Gói thầu: Vật tư thi công phục vụ sơn chống ăn mòn ống cách nước giếng CT-201, CT-202,CT-204 CT-211 giàn CTC-2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220527778-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
Tên gói thầu Vật tư thi công phục vụ sơn chống ăn mòn ống cách nước giếng CT-201, CT-202,CT-204 CT-211 giàn CTC-2
Số hiệu KHLCNT 20220527721
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 21 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 15:36:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 399,169,172 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98753758E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.418.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 558.836.840 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT đính kèm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro
E-CDNT 1.2 Vật tư thi công phục vụ sơn chống ăn mòn ống cách nước giếng CT-201, CT-202,CT-204 CT-211 giàn CTC-2
Vật tư thi công phục vụ sơn chống ăn mòn ống cách nước giếng CT-201, CT-202,
21 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất kinh doanh của VSP năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro- Xí nghiệp Xây lắp Khảo sát và Sửa chữa các Công trình khai thác Dầu khí. Địa chỉ: 67 đường 30/4, Tp.Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không áp dụng


- Bên mời thầu: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro , địa chỉ: 105 Lê Lợi, Phường Thắng Nhì, TP Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro- Xí nghiệp Xây lắp Khảo sát và Sửa chữa các Công trình khai thác Dầu khí. Địa chỉ: 67 đường 30/4, Tp.Vũng Tàu


E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy phép đăng ký kinh doanh; 2. Thỏa thuận liên danh (nếu có); 3. Báo cáo tài chính 02 năm gần nhất; 4. Hợp đồng tương tự (02 hợp đồng);
E-CDNT 10.2(c)
Theo YCKT đính kèm
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá giao hàng hóa tại kho XNXLKS&SC, bao gồm tất cả các khoản thuế, phí, lệ phí liên quan (nếu có) theo Mẫu số18 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Trong năm 2022
E-CDNT 15.2
bảo lãnh thực hiện hợp đồng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Liên doanh Việt Nga Vietsovpetro- Xí nghiệp Xây lắp Khảo sát và Sửa chữa các Công trình khai thác Dầu khí. Địa chỉ: 67 đường 30/4, Tp.Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: ĐẶNG ĐỨC PHONG – Giám đốc XNXLKS&SC Lầu 7, tòa nhà XNXLKS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Thương mại XNXL KS&SC số 67 Đường 30/4, Phường Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu, điện thoại 84-254-3839871 (3062) - Fax: 0254.3839796
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Metaforce EP Plus Red304litNSX: ADONG PAINTChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
2Metaforce EP Plus Grey280litNSX: ADONG PAINTChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
3Metaforce EP Plus Yellow280LítNSX: ADONG PAINTChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
4Thinner EP06688litNSX: ADONG PAINTChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
5Chổi mài kim loại sơi xoắn Twist Knot Cup Brush, Dia.65-75mm, M14 (for electric tool)16pcsTwist Knot Cup Brush, Dia. 65-75mm, M14 (for electric tool); knotted wire and cone shape with 0.5mm for OD wire thinkness, Max. Speed rpm: 12,500, Brush width: 12mm, Thread M14Chứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
6Đĩa nhám xếp100мм16pcsĐường kính đĩa: 100mm; Đường kính lỗ: 16mm; Grit #40 Tốc độ quay tối đa (max.speed) 12000 rpmChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
7Hạt Phun (Stell shot) S330800kgHạt Phun (Stell shot) S330Chứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
8Chổi sơn 2.5"16pcsDùng cho sơn công nghiệp hai thành phần , chịu được dung môi. Chất liệu : Lông heo thuộc trắng; Cán chổi bằng gỗ có phủ sơn bảo vệ, phần đầu thiếc mạ
9Giẻ lau16kgVải Thun, cotton; khổ tối thiểu 300 - 500mm
10Dung môi tổng hợp (thông rửa máy sơn)80lítTô-lu-en, a-xê-tôn và cồn công nghiệp 96% được sử dụng để pha trộn với nhau theo tỷ lệ 4:3:3, tạo thành dung môi tổng hợp để thông rửa làm sạch thiết bị phun sơn sau mỗi lần sơn.
11pép phun sơn Tip 3253pcsPép phun sơn 325-Graco.Phù hợp với RAC 5 HandTite Tip Guard (243161); Hole angle : 20˚; Hole size : 0,011 inch
12pép phun sơn Tip 2133pcsPép phun sơn 213-Graco.Phù hợp với RAC 5 HandTite Tip Guard (243161); Hole angle : 20˚; Hole size : 0,013 inch
13pép phun sơn Tip 2173pcsPép phun sơn 217-Graco.Phù hợp với RAC 5 HandTite Tip Guard (243161); Hole angle : 20˚; Hole size : 0,015 inch
14Súng phun sơn_Silver Plus Gun, includes RAC 5Dripless Tip-Graco hoặc tương đương2pcsSúng phun sơn không không khíÁp suất làm việc (Working pressure): 5000psi. Điều khiển (Trigger): 2-Finger. Phụ kiện (Include): RAC 5 Dripless Tip, Switch Tip 517. Mã SP: 243283Chứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
15Máy mài hơi 4"_Universal UT8750-T4pcsMáy mài góc sử dụng khí nén :Tốc độ (Speed): 12000 rpm;Lượng khí tiêu thụ (Average Air Consumption): 10 cfm. Dài (Length): 229 mm; Cao (Height): 135 mm; Trục (Spindle Size): M14x2; Trọng lượng(Nett Weight): 1,8 kg. Độ rung (Vibration Level): 5,1 m/sec2. Độ ồn(Sound Pressure): 83.0 db(A)Đầu vào(Air Inlet): 1/4 BSP insChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
16Dây dẫn cát Ø39 (40m/cuộn)4cuộnĐộ dài 40m/cuộn; đường kính trong 25 mm, đường kính ngoài 39mm; Lớp trong cùng: NR/SBR/BR, màu đen, trơn nhẵn,chống tĩnh điện, chịu được mài mòn; Lớp tăng cường: Sợi dệt, quấn xung quanh; Lớp áo: SBR, màu đen, chống tĩnh điện, in dấu;Hệ số an toàn: 3 :1; Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến 70°C ( nhiệt độ môi trường ) ; Áp suất làm việc: 12 bar ( 175 psi )Chứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
17Dây hơi máy sơn Ø27 (40m/cuộn)4cuộnĐộ dài 40m/cuộn; đường kính trong 19 mm, đường kính ngoài 27mm; Lớp trong cùng: NR/SBR/BR, màu đen, trơn nhẵn,chống tĩnh điện, chịu được mài mòn; Lớp tăng cường: Sợi dệt, quấn xung quanh; Lớp áo: SBR, màu đen, chống tĩnh điện, in dấu; Hệ số an toàn: 3 :1; Phạm vi nhiệt độ: -40°C đến 70°C (nhiệt độ môi trường ) ; Áp suất làm việc: 12 bar ( 175 psi ).Chứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
18Dây hơi thở/ Breathing air hose 3/8"x20m4cuộnDây hơi thở; Vật liệu nhựa PVC.Độ dài 20m, có đầu nối xoay ở cả 2 đầu dây (female); Áp suất làm việc: 10 barChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
19Dây sơn 3/8"x50F (9.5mm x 15.2m)4cuộnCore: Nylon/Polyamide; Braid: Polyester Textile Fiber/ High Tensile Carbon Steel; Cover: Polyurethane 3/8" ID coupled with 3/8” npt(mbe) swivel female at both ends. Max.working pressure: ≥ 5600 psiChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
20Tay điều khiển máy phun_Remote control Handle (Contracor-Germany_part: 10880)4pcsTheo catalogue NSXChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
21Dây điều khiển máy phun 20m_Remote control hose4cuộnTheo catalogue NSXChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
22Nón phun cát RPB Astro_RPB LtdКАСКА4pcsTheo catalogue NSXChứng chỉ: CO và CQ bản sao (copy)
23Hộp 100 nút tai chống ồn có dây Honeywell Max-303hộpTheo catalogue NSX
24Mặt nạ 3M 7501/7502 kèm phin lọc 60038setTheo catalogue NSX
25Phin lọc khói bụi 3M 600324cặpTheo catalogue NSX
26Khẩu trang 3M 9001V3hộpTheo catalogue NSX
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.98753758E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 279.418.420 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 558.836.840 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo YCKT đính kèm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->