Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220526674-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220526464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 10:47:00 đến ngày 2022-05-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,484,629,141 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371157E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn ≥ 14 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Anh (tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp nhà 3 tầng
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT2,9926100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. E-HSMT33,2514m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT10,08m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,2216100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT41,1448m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT1,524100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,2723tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. E-HSMT2,2069tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,229tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT2,8129100m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT33,4462m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,0835m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT0,9674m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. E-HSMT18,9798m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT18,6975m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT1,7153100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT2,1394tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,373tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,6186tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT1,0546100m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT0,7187m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT32,3686m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,1091100m3
C RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT20,7799m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V. E-HSMT1,4478m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT6,5124m3
4Xây gạch bê tông rỗng M75 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT5,3064m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT48,24m2
6Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT54,672m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,0708m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0824100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,068tấn
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT661 cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT7,4093m3
D PHẦN THÂN
1Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT46,3397m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT88,717m3
3Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT8,056m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT16,0229m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT1.167,41m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT151,843m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT1.319,25m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT473,42m2
9Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT473,42m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT14,3961m3
11Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT755,433m2
12Xốp tôn nền dày 10cmChương V. E-HSMT45,9423m2
13Xốp tôn nền dày 5cmChương V. E-HSMT47,424m2
14Lưới thép 1 lyChương V. E-HSMT47,424m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,4227m3
16Màng chống thấm gốc bitumChương V. E-HSMT62,9272m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. E-HSMT70,0644m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. E-HSMT282,8484m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT25,0093m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT2,0011m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,0368m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT45,782m2
23Lan can cầu thang hộp inoxChương V. E-HSMT191,9634kg
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,0603m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT128,836m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,2936m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT0,2069100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1307tấn
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT32,3622m2
30Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT161,1982m2
31Sản xuất lắp dựng Hoa inox lan canChương V. E-HSMT191,1499kg
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V. E-HSMT12,3419m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT16,74m2
34Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT17,82m2
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V. E-HSMT13,2239m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT180,798m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT26,525m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT180,798m2
39Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. E-HSMT3,5224100m2
40Tôn úp nóc + diềm máiChương V. E-HSMT54,32md
41Gia công xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0126tấn
42Lắp dựng xà gồ thépChương V. E-HSMT1,0126tấn
43Cửa mái thép hộp 20x20x1,1 (bao gồm lưới inox + chớp kính)Chương V. E-HSMT1,44m2
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,9752100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT8cái
46Rọ chắn rác inox D100Chương V. E-HSMT8cái
E PHẦN CỬA
1Cửa đi 2 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT58,32m2
2Phụ kiện cửa đi Đ1 2 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT18bộ
3Cửa đi 1 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT14,58m2
4Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT6bộ
5Cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT19,26m2
6Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayChương V. E-HSMT13bộ
7Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT106,92m2
8Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô FixChương V. E-HSMT66bộ
9Vách kính nhôm hệ cố địnhChương V. E-HSMT9,42m2
10Cửa ô thoáng WC nhôm hệ mở quayChương V. E-HSMT2,7m2
11Phụ kiện cửa ô thoáng WCChương V. E-HSMT6bộ
12Thép vuông 12x12Chương V. E-HSMT1.746,89kg
13Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmChương V. E-HSMT1,7469tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. E-HSMT115,29m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. E-HSMT115,29m2
F PHẦN KẾT CẤU
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT6,0791m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V. E-HSMT11,7612m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT3,1054100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,3702tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT6,1469tấn
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,043m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V. E-HSMT43,043m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT42,4111m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT4,6506100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT2,1879tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT5,2264tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V. E-HSMT4,2628tấn
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT255,9552m2
14Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT255,96m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT100,4661m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT9,8716100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT8,8321tấn
18Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT945,3296m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT78,156m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. E-HSMT78,156m2
21Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT909,4576m2
22Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT124,32m
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,016m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V. E-HSMT0,4215100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2568tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,8468tấn
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT43,1356m2
28Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT43,1356m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300Chương V. E-HSMT5,7186m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. E-HSMT1,0382100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3354tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1508tấn
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT28,35m2
34Quét vôi 3 nước trắngChương V. E-HSMT28,35m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT88,2m
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT9,072100m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. E-HSMT18,144100m2
38Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT73,810m2
39Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT4,17100m2
40Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT2,9tấn
41Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT56m3
42Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT62m3
43Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT11,5m3
44Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V. E-HSMT5tấn
G ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V. E-HSMT84bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V. E-HSMT15bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. E-HSMT42cái
4Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6mChương V. E-HSMT42cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. E-HSMT6cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. E-HSMT105cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnChương V. E-HSMT384cái
8Mặt + đế âm loại nhỏChương V. E-HSMT30cái
9Mặt + đế âm loại toChương V. E-HSMT104cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V. E-HSMT8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35AmpeChương V. E-HSMT3cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1cái
13Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện Chương V. E-HSMT1bộ
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT120m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT90m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT260m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. E-HSMT740m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. E-HSMT270m
20Tủ điệnChương V. E-HSMT1cái
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. E-HSMT8hộp
22Băng dính điệnChương V. E-HSMT60cuộn
23Đinh vít các loạiChương V. E-HSMT600cái
H THU SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V. E-HSMT4cái
3Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétChương V. E-HSMT4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V. E-HSMT70,2m
5Bật giữ dây d=10mmChương V. E-HSMT52cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V. E-HSMT40m
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V. E-HSMT8cọc
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT0,16100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,16100m3
10Thử điện trởChương V. E-HSMT3điểm
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V. E-HSMT0,2100m
I CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 27mmChương V. E-HSMT0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 21mmChương V. E-HSMT0,6100m
3Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 27mmChương V. E-HSMT18cái
4Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 21mmChương V. E-HSMT40cái
5Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mmChương V. E-HSMT7cái
6Lắp đặt măng sông nhựa C3 đường kính 27mmChương V. E-HSMT10cái
7Lắp đặt măng sông + ren 2 đầu nhựa C3 đường kính 21mmChương V. E-HSMT56cái
8Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 27mmChương V. E-HSMT42cái
9Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 21mmChương V. E-HSMT16cái
10Lắp đặt vòi rửa inoxD21Chương V. E-HSMT6bộ
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mmChương V. E-HSMT1,2100m
12Lắp đặt gương soiChương V. E-HSMT6cái
13Lắp đặt kệ kínhChương V. E-HSMT6cái
14Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. E-HSMT12cái
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. E-HSMT15bộ
16Vòi chậu rửaChương V. E-HSMT15bộ
17Lắp đặt chậu xí bệt cả vòi xịtChương V. E-HSMT12bộ
18Lắp đặt chậu tiểu namChương V. E-HSMT9bộ
19Van xả tiểu namChương V. E-HSMT9cái
20Lắp đặt chậu tiểu nữChương V. E-HSMT9bộ
21Máy bơm Hàn QuốcChương V. E-HSMT1bộ
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. E-HSMT2bể
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. E-HSMT0,96100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. E-HSMT0,84100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,48100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmChương V. E-HSMT0,2100m
27Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT12cái
28Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmChương V. E-HSMT16cái
29Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. E-HSMT12cái
30Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmChương V. E-HSMT6cái
31Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V. E-HSMT10cái
32Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V. E-HSMT20cái
33Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. E-HSMT12cái
34Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V. E-HSMT5cái
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V. E-HSMT12cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. E-HSMT26cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110mmChương V. E-HSMT6cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmChương V. E-HSMT6cái
39Lắp đặt phễu thu đường kính 63mmChương V. E-HSMT12cái
40Băng keoChương V. E-HSMT20cuộn
41Keo dán ốngChương V. E-HSMT20tuýp
42Đai giữ ốngChương V. E-HSMT150cái
43Van phao điệnChương V. E-HSMT2cái
44Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmChương V. E-HSMT0,72100m
45Rọ chắn rácChương V. E-HSMT8cái
J BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT34,3194m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V. E-HSMT0,7333m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT0,6078m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0717tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT0,557m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. E-HSMT0,0659100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,0188tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,1196tấn
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT6,0289m3
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT24,0584m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,3039m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0453100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0611tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT11 cấu kiện
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V. E-HSMT4cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. E-HSMT0,0452100m
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmChương V. E-HSMT4cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V. E-HSMT0,026100m
19Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V. E-HSMT2cái
K SÂN BÊ TÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V. E-HSMT0,4447100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. E-HSMT8,8947m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. E-HSMT29,649m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyChương V. E-HSMT0,197100m2
L RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT6,1741m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT1,47m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT1,5649m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V. E-HSMT14,226m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V. E-HSMT7,113m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,7463m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,0574100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0474tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT461 cấu kiện
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. E-HSMT2,0567m3
M CỨU HỎA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. E-HSMT1,9319100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. E-HSMT3,3752m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. E-HSMT6,1376m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. E-HSMT6,8051m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. E-HSMT0,4182100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,128tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,2717tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT8,4067m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT1,0381tấn
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. E-HSMT27,3217m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT5,3854m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V. E-HSMT0,8203100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V. E-HSMT0,4654tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V. E-HSMT0,0726m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. E-HSMT0,004100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. E-HSMT0,0062tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V. E-HSMT21 cấu kiện
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT80,352m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT182,184m2
20Xi măng đánh màu tường bên trong bểChương V. E-HSMT36,6401
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V. E-HSMT42,6936m2
22Thang xuống đáy bể D16:Chương V. E-HSMT12,2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. E-HSMT0,3839100m3
N PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH TẠM
O 01 NHÀ THƯ VIỆN 1 PHÒNG và 1 PHÒNG TB GIÁO DỤC
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT98,494m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT0,2043tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT14,7923m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT0,8267m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V. E-HSMT0,1252100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V. E-HSMT27,29m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V. E-HSMT27,29m3
P 02 NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT167,118m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT0,3288tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V. E-HSMT15,3384m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVChương V. E-HSMT0,1454100m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V. E-HSMT29,8784m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V. E-HSMT29,8784m3
Q NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V. E-HSMT56,754m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. E-HSMT0,0951tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. E-HSMT11,1356m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V. E-HSMT11,1356m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5TChương V. E-HSMT11,1356m3
R XÂY LẮP BÁO CHÁY
1Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệChương V. E-HSMT1Tủ
2Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệtChương V. E-HSMT21Cái
3Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V. E-HSMT3Cái
4Lđ chuông báo cháyChương V. E-HSMT3Cái
5Lđ đèn báo cháyChương V. E-HSMT3Cái
6Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìmChương V. E-HSMT3Cái
7Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dâyChương V. E-HSMT3Cái
8Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt NamChương V. E-HSMT500m
9Lđ đèn ExitChương V. E-HSMT5Cái
10Lđ đèn chiếu sáng sự cốChương V. E-HSMT16Cái
11Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16Chương V. E-HSMT500m
12Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20Chương V. E-HSMT10m
13Lđ khớp nối trơn PVC D16Chương V. E-HSMT150Cái
14Lđ khớp nối trơn PVC D20Chương V. E-HSMT15Cái
15Lđ kẹp đỡ ống PVC D16Chương V. E-HSMT150Cái
16Lđ kẹp đỡ ống PVC D20Chương V. E-HSMT10Cái
17Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ốngChương V. E-HSMT10m
18Đo thử kênhChương V. E-HSMT10Kênh
19Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệChương V. E-HSMT1HT
20Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thướcChương V. E-HSMT5m3
21Bộ thiết bị phá rỡChương V. E-HSMT1bộ
22Tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam)Chương V. E-HSMT1cái
23Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….)Chương V. E-HSMT1HT
S XÂY LẮP CHỮA CHÁY
1Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100Chương V. E-HSMT3Cái
2Lắp đặt van chặn ren D25Chương V. E-HSMT2Cái
3Lắp đặt van một chiều ren D25Chương V. E-HSMT2Cái
4Lđ khớp nối mềm chống rung D100Chương V. E-HSMT4Cái
5Lđ bích D50Chương V. E-HSMT2Cái
6Lđ bích D65Chương V. E-HSMT2Cái
7Lđ bích D100Chương V. E-HSMT4Cái
8Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100Chương V. E-HSMT2Cái
9Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đường ống xả)Chương V. E-HSMT0,1100m
10Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sôngChương V. E-HSMT0,7100m
11Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng sôngChương V. E-HSMT0,25100m
12Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sôngChương V. E-HSMT0,05100m
13Lđ cút thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT4Cái
14Lđ cút thép D50Chương V. E-HSMT4Cái
15Lđ cút thép D65Chương V. E-HSMT4Cái
16Lđ cút thép D100Chương V. E-HSMT12Cái
17Lđ tê thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT1Cái
18Lđ tê thu D65/50Chương V. E-HSMT3Cái
19Lđ tê thu D100/25Chương V. E-HSMT2Cái
20Lđ kép thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT2Cái
21Lđ côn thu thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT4Cái
22Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Chương V. E-HSMT4Cái
23Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65Chương V. E-HSMT2Cái
24Lđ măng sông thép mạ kẽm D25Chương V. E-HSMT2Cái
25Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220)Chương V. E-HSMT1Hộp
26Lđ hộp chữa cháy trong nhà (600x550x220)Chương V. E-HSMT3Hộp
27Giá để bình chữa cháyChương V. E-HSMT3Giá
28Lđ vòi chữa cháy D50Chương V. E-HSMT3Cuộn
29Lđ vòi chữa cháy D65Chương V. E-HSMT1Cuộn
30Lđ lăng chữa cháy D50/13Chương V. E-HSMT3Cái
31Lđ lăng chữa cháy D65/19Chương V. E-HSMT1Cái
32Lđ trụ tiếp nướcChương V. E-HSMT1Trụ
33Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhàChương V. E-HSMT1Trụ
34Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4Chương V. E-HSMT6Bình
35Lđ bình khí Co2 - 3kgChương V. E-HSMT3Bình
36Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCCChương V. E-HSMT3Bộ
37Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=17,5l/s, H=45m)Chương V. E-HSMT1Cái
38Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=17,5l/s, H=45m)Chương V. E-HSMT1Cái
39Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam)Chương V. E-HSMT1Cái
40Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháyChương V. E-HSMT1,125m3
41Băng keo nướcChương V. E-HSMT40Cuộn
42Gioăng bích D50Chương V. E-HSMT16Cái
43Gioăng bích D65Chương V. E-HSMT16Cái
44Gioăng bích D100Chương V. E-HSMT8Cái
45Bu lôngChương V. E-HSMT50Cái
46Vật tư phụ hoàn thiện hệ thốngChương V. E-HSMT1HT
T THIẾT BỊ
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 17,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW)Chương V. E-HSMT1Cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q= 17,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW)Chương V. E-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371157E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥ 1Kw Hoạt động tốt2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Hoạt động tốt2
3 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy hàn ≥ 14 kW Hoạt động tốt2
7 Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW Hoạt động tốt2
8 Máy mài ≥ 1kW Hoạt động tốt2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
10 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt2
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->