Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220526674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 10:47:00 đến ngày 2022-05-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,484,629,141 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371157E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 14 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái Trường Tiểu học và Trung học cơ sở thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Đường Yên Ninh, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trạm Tấu; Địa chỉ: Thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp nhà 3 tầng | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 2,9926 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 33,2514 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,2216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 41,1448 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 1,524 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,2723 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. E-HSMT | 2,2069 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,8129 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 33,4462 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,0835 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,9674 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 18,9798 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 18,6975 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 1,7153 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,1394 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,373 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,6186 | tấn |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 1,0546 | 100m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 0,7187 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 32,3686 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,1091 | 100m3 |
| C | RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 20,7799 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,4478 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 6,5124 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông rỗng M75 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 5,3064 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 54,672 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0708 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0824 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 66 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 7,4093 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 46,3397 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 88,717 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông M75 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 8,056 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 16,0229 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1.167,41 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 151,843 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 1.319,25 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 473,42 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 473,42 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 14,3961 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 755,433 | m2 |
| 12 | Xốp tôn nền dày 10cm | Chương V. E-HSMT | 45,9423 | m2 |
| 13 | Xốp tôn nền dày 5cm | Chương V. E-HSMT | 47,424 | m2 |
| 14 | Lưới thép 1 ly | Chương V. E-HSMT | 47,424 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,4227 | m3 |
| 16 | Màng chống thấm gốc bitum | Chương V. E-HSMT | 62,9272 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. E-HSMT | 70,0644 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. E-HSMT | 282,8484 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 25,0093 | m2 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 2,0011 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,0368 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 45,782 | m2 |
| 23 | Lan can cầu thang hộp inox | Chương V. E-HSMT | 191,9634 | kg |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,0603 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 128,836 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2936 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,2069 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1307 | tấn |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 32,3622 | m2 |
| 30 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 161,1982 | m2 |
| 31 | Sản xuất lắp dựng Hoa inox lan can | Chương V. E-HSMT | 191,1499 | kg |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 12,3419 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 16,74 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 17,82 | m2 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 13,2239 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 180,798 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 26,525 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 180,798 | m2 |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. E-HSMT | 3,5224 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc + diềm mái | Chương V. E-HSMT | 54,32 | md |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0126 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. E-HSMT | 1,0126 | tấn |
| 43 | Cửa mái thép hộp 20x20x1,1 (bao gồm lưới inox + chớp kính) | Chương V. E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,9752 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác inox D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| E | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 58,32 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi Đ1 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 14,58 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 19,26 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V. E-HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 106,92 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay có ô Fix | Chương V. E-HSMT | 66 | bộ |
| 9 | Vách kính nhôm hệ cố định | Chương V. E-HSMT | 9,42 | m2 |
| 10 | Cửa ô thoáng WC nhôm hệ mở quay | Chương V. E-HSMT | 2,7 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa ô thoáng WC | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Thép vuông 12x12 | Chương V. E-HSMT | 1.746,89 | kg |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Chương V. E-HSMT | 1,7469 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. E-HSMT | 115,29 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. E-HSMT | 115,29 | m2 |
| F | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 6,0791 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. E-HSMT | 11,7612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 3,1054 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,1469 | tấn |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,043 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. E-HSMT | 43,043 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 42,4111 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 4,6506 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 2,1879 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 5,2264 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 4,2628 | tấn |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 255,9552 | m2 |
| 14 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 255,96 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 100,4661 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 9,8716 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 8,8321 | tấn |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 945,3296 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 78,156 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. E-HSMT | 78,156 | m2 |
| 21 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 909,4576 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 124,32 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,016 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. E-HSMT | 0,4215 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2568 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,8468 | tấn |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 43,1356 | m2 |
| 28 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 43,1356 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Chương V. E-HSMT | 5,7186 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 1,0382 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3354 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1508 | tấn |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 34 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. E-HSMT | 28,35 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 88,2 | m |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 9,072 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 18,144 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 73,8 | 10m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 4,17 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 2,9 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 56 | m3 |
| 42 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 62 | m3 |
| 43 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 11,5 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. E-HSMT | 5 | tấn |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. E-HSMT | 84 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 4 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. E-HSMT | 105 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V. E-HSMT | 384 | cái |
| 8 | Mặt + đế âm loại nhỏ | Chương V. E-HSMT | 30 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm loại to | Chương V. E-HSMT | 104 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 35Ampe | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 260 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V. E-HSMT | 740 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V. E-HSMT | 270 | m |
| 20 | Tủ điện | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V. E-HSMT | 8 | hộp |
| 22 | Băng dính điện | Chương V. E-HSMT | 60 | cuộn |
| 23 | Đinh vít các loại | Chương V. E-HSMT | 600 | cái |
| H | THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V. E-HSMT | 70,2 | m |
| 5 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V. E-HSMT | 52 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V. E-HSMT | 40 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V. E-HSMT | 8 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 10 | Thử điện trở | Chương V. E-HSMT | 3 | điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 27mm | Chương V. E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa C3 đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa C3 đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông + ren 2 đầu nhựa C3 đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 27mm | Chương V. E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa C3 đường kính 21mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa inoxD21 | Chương V. E-HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 21mm | Chương V. E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 16 | Vòi chậu rửa | Chương V. E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt cả vòi xịt | Chương V. E-HSMT | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Van xả tiểu nam | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. E-HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Máy bơm Hàn Quốc | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V. E-HSMT | 2 | bể |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V. E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V. E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V. E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V. E-HSMT | 20 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Chương V. E-HSMT | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. E-HSMT | 26 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, 110mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt phễu thu đường kính 63mm | Chương V. E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Băng keo | Chương V. E-HSMT | 20 | cuộn |
| 41 | Keo dán ống | Chương V. E-HSMT | 20 | tuýp |
| 42 | Đai giữ ống | Chương V. E-HSMT | 150 | cái |
| 43 | Van phao điện | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V. E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 45 | Rọ chắn rác | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| J | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 34,3194 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 0,7333 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 0,6078 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0717 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,557 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0659 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 6,0289 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 24,0584 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3039 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0453 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V. E-HSMT | 0,0452 | 100m |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V. E-HSMT | 0,026 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| K | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,4447 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 8,8947 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 29,649 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Chương V. E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC CHUNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 6,1741 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 1,5649 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 14,226 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,113 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,7463 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 46 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. E-HSMT | 2,0567 | m3 |
| M | CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. E-HSMT | 1,9319 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. E-HSMT | 3,3752 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. E-HSMT | 6,1376 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 6,8051 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,4182 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,128 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,2717 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 8,4067 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 1,0381 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. E-HSMT | 27,3217 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 5,3854 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,8203 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. E-HSMT | 0,4654 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,0726 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 80,352 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 182,184 | m2 |
| 20 | Xi măng đánh màu tường bên trong bể | Chương V. E-HSMT | 36,6401 | |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. E-HSMT | 42,6936 | m2 |
| 22 | Thang xuống đáy bể D16: | Chương V. E-HSMT | 12,2 | |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3839 | 100m3 |
| N | PHÁ DỠ CÁC CÔNG TRÌNH TẠM | |||
| O | 01 NHÀ THƯ VIỆN 1 PHÒNG và 1 PHÒNG TB GIÁO DỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 98,494 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,2043 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. E-HSMT | 14,7923 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. E-HSMT | 0,8267 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,1252 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V. E-HSMT | 27,29 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V. E-HSMT | 27,29 | m3 |
| P | 02 NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 167,118 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 0,3288 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. E-HSMT | 15,3384 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,1454 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V. E-HSMT | 29,8784 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V. E-HSMT | 29,8784 | m3 |
| Q | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V. E-HSMT | 56,754 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. E-HSMT | 0,0951 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V. E-HSMT | 11,1356 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V. E-HSMT | 11,1356 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Chương V. E-HSMT | 11,1356 | m3 |
| R | XÂY LẮP BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lđ Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh bảo vệ | Chương V. E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lđ đế đầu báo và đầu báo khói, nhiệt | Chương V. E-HSMT | 21 | Cái |
| 3 | Lđ nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 4 | Lđ chuông báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lđ đèn báo cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lđ tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy loại chìm | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Lđ thiết bị kiểm soát cuối đường dây | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy - Việt Nam | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 9 | Lđ đèn Exit | Chương V. E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Lđ đèn chiếu sáng sự cố | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 500 | m |
| 12 | Lđ ống nhựa bảo vệ dây và cáp tín hiệu báo cháy PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 13 | Lđ khớp nối trơn PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 14 | Lđ khớp nối trơn PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V. E-HSMT | 150 | Cái |
| 16 | Lđ kẹp đỡ ống PVC D20 | Chương V. E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Lđ cáp tín hiệu 8 đôi trong ống | Chương V. E-HSMT | 10 | m |
| 18 | Đo thử kênh | Chương V. E-HSMT | 10 | Kênh |
| 19 | Hòa mạng, chạy thử nghiệm, hướng dẫn sử dụng, chuyển giao công nghệ | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| 20 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp tín hiệu có kích thước | Chương V. E-HSMT | 5 | m3 |
| 21 | Bộ thiết bị phá rỡ | Chương V. E-HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam) | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Vật liệu phụ hoàn thiện hệ thống ( vít, nở, băng keo,….) | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| S | XÂY LẮP CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lđ van chặn kiểu bướm tay gạt mặt bích tay quay D100 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van chặn ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Lắp đặt van một chiều ren D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lđ khớp nối mềm chống rung D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Lđ bích D50 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Lđ bích D65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lđ bích D100 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lđ rọ hút kiểu mặt bích D100 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lđ ống thép tráng kẽm D25 bằng phương pháp măng sông ( đường ống xả) | Chương V. E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Lđ ống thép tráng kẽm D100 bằng phương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 11 | Lđ ống thép tráng kẽm D65 bằng phương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 12 | Lđ ống thép tráng kẽm D50 bằng phương pháp măng sông | Chương V. E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lđ cút thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 14 | Lđ cút thép D50 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lđ cút thép D65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 16 | Lđ cút thép D100 | Chương V. E-HSMT | 12 | Cái |
| 17 | Lđ tê thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lđ tê thu D65/50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 19 | Lđ tê thu D100/25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Lđ kép thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | Lđ côn thu thép mạ kẽm D100/65 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Lđ măng sông thép mạ kẽm D25 | Chương V. E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lđ hộp vòi chữa cháy ngoài nhà (700x600x220) | Chương V. E-HSMT | 1 | Hộp |
| 26 | Lđ hộp chữa cháy trong nhà (600x550x220) | Chương V. E-HSMT | 3 | Hộp |
| 27 | Giá để bình chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 3 | Giá |
| 28 | Lđ vòi chữa cháy D50 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cuộn |
| 29 | Lđ vòi chữa cháy D65 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 30 | Lđ lăng chữa cháy D50/13 | Chương V. E-HSMT | 3 | Cái |
| 31 | Lđ lăng chữa cháy D65/19 | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lđ trụ tiếp nước | Chương V. E-HSMT | 1 | Trụ |
| 33 | Lđ trụ nước chữa cháy ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 1 | Trụ |
| 34 | Lđ bình bột chữa cháy (ABC) MFZL4 | Chương V. E-HSMT | 6 | Bình |
| 35 | Lđ bình khí Co2 - 3kg | Chương V. E-HSMT | 3 | Bình |
| 36 | Lđ bộ nội qui, hiệu lệnh PCCC | Chương V. E-HSMT | 3 | Bộ |
| 37 | Lđ máy bơm chữa cháy chính động cơ điện (Q=17,5l/s, H=45m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Lđ máy bơm dự phòng động cơ diesel (Q=17,5l/s, H=45m) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm điện ( Linh kiện HQ , lắp ráp tại Việt Nam) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Đổ bệ bê tông máy bơm chữa cháy | Chương V. E-HSMT | 1,125 | m3 |
| 41 | Băng keo nước | Chương V. E-HSMT | 40 | Cuộn |
| 42 | Gioăng bích D50 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 43 | Gioăng bích D65 | Chương V. E-HSMT | 16 | Cái |
| 44 | Gioăng bích D100 | Chương V. E-HSMT | 8 | Cái |
| 45 | Bu lông | Chương V. E-HSMT | 50 | Cái |
| 46 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Chương V. E-HSMT | 1 | HT |
| T | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q= 17,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel (Q= 17,5l/s, H=45 m,c,n, P = 7,5KW) | Chương V. E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.371157E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình( nếu có) phù hợp với quy mô, tính chất gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài liệu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Trình độ tối thiểu: Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu đang tham gia đấu thầu. Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình với quy mô, tính chất gói thầu đang xét kể từ năm 2019 trở lại đây (Cung cấp tài lieu xác nhận về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Ví dụ như xác nhận của chủ đầu tư…: Bản gốc/ Bản sao chứng thực). Chỉ tiêu ''Tổng số năm kinh nghiệm'' được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến tại thời điểm đóng thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 14 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy mài ≥ 1kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi