Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ đo đếm 60 Cầu Bía đến cột 106 đường trục lộ 373E8.7 - ĐL Gia Lộc (Giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220507663-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ đo đếm 60 Cầu Bía đến cột 106 đường trục lộ 373E8.7 - ĐL Gia Lộc (Giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20220421554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 10:36:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,275,801,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay.
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu tự nêu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ đo đếm 60 Cầu Bía đến cột 106 đường trục lộ 373E8.7 - ĐL Gia Lộc (Giai đoạn 2)
Dự án: Cải tạo, nâng cấp đường dây 35kV lộ 373E8.7 đoạn từ đo đếm 60 Cầu Bía đến cột 106 đường trục lộ 373E8.7 - ĐL Gia Lộc (Giai đoạn 2)
90 Ngày
E-CDNT 3 ĐTXD (KHCB)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng điện & hạ tầng kỹ thuật và Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An. + Tư vấn khảo sát địa chất: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng điện & hạ tầng kỹ thuật và Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Tràng An + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương; + Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định E-HSMT - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ xét thầu, Tổ thẩm định kết quả xét thầu - Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương. + Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình: (đang tiến hành lựa chọn nhà thầu) Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG , địa chỉ: Số 33 - Đại lộ Hồ Chí Minh - TP Hải Dương - tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty, … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương, số 33 Đại lộ Hồ Chí Minh Thành phố Hải Dương. + Tel: 0220.2220.611; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Phạm Trung Nghĩa- Giám đốc Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: +Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương + Điện thoại: 0220.2220.811; Fax: 0220.2220.613.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý đấu thầu NPC. Điện thoại: 024.22100615 - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 - Địa chỉ email của Ban quản lýđấu thầu EVN: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban quản lý đấu thầu NPC:[email protected]. Điện thoại: 024.22100615 Đơn vị phát hành HSMT: Ban Quản lý dự án- Công ty TNHH MTV Điện lực Hải Dương: Điện thoại: 02203.858.833 - Cán bộ phụ trách phát hành E-HSMT: Nguyễn Đức Trung Điện thoại: 02203.858.833 hoặc 0904.607.886
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ TBA
B Thiết bị B tháo và lắp đặt lại:
1Tháo lắp lại cầu dao cách ly 35kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
2Tháo lắp lại chống sét van (3pha/bộ)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
C PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP TRÊN KHÔNG
D Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
E PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CÁP NGẦM
F Thiết bị A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Bộ
2Chống sét van 35kV (3pha/bộ)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.18Bộ
G PHẦN THIẾT BỊ RE, đo đếm
H Thiết bị B cấp và lắp đặt:
1Thiết bị Router lắp tại các Reclosre phục vụ kết nói TTĐKX (bao gồm cả vỏ tủ đặt ngoài trời treo trên cột)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
2Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 38,5kV, tỷ số biến 35:√3/0,1:√3kV (cấp chính xác 0,5, dung lượng 30VA)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Máy
3Biến dòng điện ngoài trời, 1 pha, 38,5kV, 200-300/5A (cấp chính xác 0,5, dung lượng 30VA)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Máy
4Tủ công tơ 3 pha CompositÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Tủ
I Thiết bị B tháo và lắp đặt lại:
1Tháo, lắp lại biến điện áp 1 pha 2 sứÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
2Tháo, lắp lại cầu dao cách ly 3 pha 35kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
3Tháo, lắp lại chống sét van 35kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.9Bộ
4Tháo, lắp lại tủ điều khiển RECÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
5Tháo, lắp lại tủ cấp nguồn 1 phaÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
6Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi 35kV (Bộ 3 pha)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
J Phần thiết bị B thu hồi nhập kho công ty ĐL Hải Dương:
1Cầu dao cách ly 3 pha 35kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
2Biến điện áp 1 pha 2 sứ 35kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Máy
3Biến dòng điện 1 pha 35kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Máy
4Tủ đo đếmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Tủ
K Thí nghiệm
1Khai báo cấu hình RouterÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Thiết bị
2Thí nghiệm TU 35kV (3 pha/ bộ)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
3Thí nghiệm TI 35kV (3 pha/ bộ)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
L THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH HỆ THỐNG SCADA
M Phần xây dựng cấu hình
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy tính chủ GATEWAY trung thếÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Ngăn
2Xây dựng cơ sở dữ liệu trên máy tính chủ CFE của SP5Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Ngăn
3Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RecloserÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Ngăn
4Cấu hình và cài đặt cơ sở dữ liệu cho RecloserÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Ngăn
N Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Tín hiệu AIÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.23Tín hiệu
2Tín hiệu SIÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.40Tín hiệu
3Tín hiệu DIÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Tín hiệu
4Tín hiêu SOÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.5Tín hiệu
5Tín hiệu DOÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Tín hiệu
O Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về trung tâm điều khiển xa
1Tín hiệu AIÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.23Tín hiệu
2Tín hiệu SIÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.40Tín hiệu
3Tín hiệu DIÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Tín hiệu
4Tín hiêu SOÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.5Tín hiệu
5Tín hiệu DOÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Trọn bộ
Q Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Gia cố tường bao, cột đơn GC-TB-1Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Móng
2Gia cố tường bao, cột đôi GC-TB-2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Móng
3Kè móng cột đơn 3 phía K-MT18-3Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Móng
4Kè móng cột đơn 4 phía K-MT18-4Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.5Móng
5Kè móng cột đôi 3 phía (Loại cột 190) K-MTK20-13-3Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Móng
6Kè móng cột đôi 3 phía (Loại cột 230) K-MTK20-24-3Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Móng
7Móng cột MT14-11,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Móng
8Móng cột MT16-9,2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Móng
9Móng cột MT16-11,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Móng
10Móng cột MT18-9,2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.21Móng
11Móng cột MT18-13,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Móng
12Móng cột MT20-13,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Móng
13Móng cột gia cố cọc tre MT16-11,0-CTÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Móng
14Móng cột gia cố cọc tre MT18-9,2-CTÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.9Móng
15Móng cột gia cố cọc tre MT18-13,0-CTÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Móng
16Móng cột MTK16-9,2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Móng
17Móng cột MTK16-18,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Móng
18Móng cột MTK18-13,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.7Móng
19Móng cột MTK18-24,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Móng
20Móng cột MTK20-13,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Móng
21Móng cột MTK20-24,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Móng
22Móng cột MTK18-11,0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Móng
23Móng cột gia cố cọc tre MTK20-24,0-CTÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Móng
24Móng cột gia cố cọc tre MTK18-11,0-CTÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Móng
25Móng cột gia cố cọc tre MTK20-13,0-CTÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Móng
26Móng cột gia cố cọc tre, kè móng MTK20-24,0-CT-KMÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Móng
27Móng cột biển báo vượt sông (Bao gồm cả 06 móng)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Trọn gói
R Vật tư B tháo và lắp đặt lại:
1Xà XN-1T-35D-35kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
2Xà XP-1-35kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
3Xà XP-3-35kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Bộ
4Dây nhôm lõi thép AC95Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.744Mét
S Cột B thực hiện chặt hạ, vận chuyển ra vị trí tập kết để bên A bán thanh lý tại chỗ:
1Cột bê tông ≤ 10m (Loại cột LT, H, K)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.40Cột
2Cột bê tông ≤ 18m (Loại cột LT, H, K)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.28Cột
T Vật tư B thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1Xà X1Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.26Bộ
2Xà X2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.51Bộ
3Xà néo cầu dao phụ tải 35kV - XNCDPTÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
4Chụp đầu cột 2m - CH-2mÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.19Bộ
5Ghế thao tác cầu dao cột II tim cột 1.2m - GTT-II-1.2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
6Ghế thao tác cầu dao cột II tim cột 3.0m - GTT-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
7Ghế thao tác cầu dao cột đơn - GTT-DÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
8Xà néo góc hình cổng tim cột 1.2m- X2-II-1.2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
9Xà néo góc hình cổng tim cột 1.4m - X2-II-1.4Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
10Xà néo góc hình cổng tim cột 1.6m - X2-II-1.6Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
11Xà cầu dao cách ly cột II tim cột 1.2m - XCDCL-II-1.2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
12Xà cầu dao cách ly cột II tim cột 3.0m -XCDCL-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
13Xà đỡ REC cột II tim cột 1.2m - XREC-II-1.2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
14Xà đỡ biến điện áp cột II tim cột 3.0m - XTU-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
15Xà đỡ biến dòng điện cột II tim cột 3.0m - XTI-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
16Xà đỡ SI và CSV cột II tim cột 3.0m - XSI-CSV-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
17Xà đỡ cầu chì tự rơi cột đơn - X-SIÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
18Xà đỡ biến điện áp cột đơn - X-TUÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
19Thang trèo 3m- TT-3mÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Bộ
20Dây nhôm lõi thép AC95 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.16.578Mét
21Dây nhôm lõi thép AC50 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.141Mét
22Sứ đứng 35kV cả tyÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.336Quả
23Chuối néo kép polymer 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.27Chuỗi
24Chuối néo polymer 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.24Chuỗi
25Chuối néo bát 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.9Chuỗi
26Chuỗi néo kép thủy tinh 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.9Chuỗi
27Chuỗi néo thủy tinh 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.36Chuỗi
28Chuỗi đỡ thủy tinh 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Chuỗi
U PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG:
V Vật liệu B cấp và lắp đặt:
1Cột BTLT PC-I-14-190-11 (Nối bích)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Cột
2Cột BTLT PC-I-16-190-9,2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.8Cột
3Cột BTLT PC-I-16-190-11Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Cột
4Cột BTLT PC-I-16-190-13Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.8Cột
5Cột BTLT- PC.I-18-190-9,2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.30Cột
6Cột BTLT PC-I-18-190-11Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Cột
7Cột BTLT PC-I-18-190-13Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.22Cột
8Cột BTLT PC-I-18-230-24Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.8Cột
9Cột BTLT PC-I-20-190-13Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.8Cột
10Cột BTLT PC-I-20-230-24Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.14Cột
W Phần chung
1Xà đỡ 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XĐ-2T-1M-35CÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.37Bộ
2Xà néo cột II tim cột 3m XN-II-3,0-35CÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
3Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-1T-1M-35CÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.5Bộ
4Xà rẽ 1 tầng 1 mạch sứ đứng XR-1T-1M-35DÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
5Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XNKN-2T-1M-35CÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
6Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XNKD-2T-1M-35CÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.11Bộ
7Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi cột F XNKN-2T-1M-35C-FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.13Bộ
8Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi cột F XNKD-2T-1M-35C-FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.13Bộ
9Xà néo 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-2T-1M-35CÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.13Bộ
10Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-3T-1M-35CÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Bộ
11Xà néo lệch 1 pha sứ chuỗi XNL-1P-35CÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
12Xà néo lệch 1 pha sứ chuỗi cột F - XNL-1P-35C-FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
13Xà néo 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi XN-3T-1M-35CÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Bộ
14Xà néo kép dọc 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi cột F - XNKD-3T-1M-35C-FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
15Xà néo kép ngang 3 tầng 1 mạch sứ chuỗi cột F - XNKN-3T-1M-35C-FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
16Xà cầu dao cột đơn XCDPT-35Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
17Xà phụ 1 pha XP-1Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.8Bộ
18Xà phụ 1 pha cột F - XP-1FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
19Xà phụ 2 pha XP-2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
20Xà phụ 2 pha cột F - XP-2FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
21Xà phụ 3 pha XP-3Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.12Bộ
22Xà phụ 3 pha cột F - XP-3FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Bộ
23Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CDÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
24Thang trèo TT-3mÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Bộ
25Hệ thống tiếp địa cột cầu dao 18m - HTTĐ-CD-18Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
26Gông cột GC-1Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.13Bộ
27Gông cột GC-2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.13Bộ
28Gông cột GC-3Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.13Bộ
29Gông cột GC-4Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.12Bộ
30Gông cột GC-5Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Bộ
31Gông cột GC-1FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.15Bộ
32Gông cột GC-2FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.15Bộ
33Gông cột GC-3FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.15Bộ
34Gông cột GC-4FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.11Bộ
35Gông cột GC-5FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.7Bộ
36Thang trèo cho cột F tầng 1 - TT-230-1Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.7Bộ
37Thang trèo cho cột F tầng 2 - TT-230-2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.13Bộ
38Thang trèo cho cột F tầng 3- TT-230-3Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.13Bộ
39Thang trèo cho cột F tầng 4- TT-230-4Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.13Bộ
40Tiếp địa RC-1Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.71Bộ
41Tiếp địa RC-2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.11Bộ
42Cột biển báo sơn phản quang f120 , dầy 3,96mm, dài 7,3m (Bao gồm cả 06 vị trí)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Trọn gói
43Tạ bù chống rung 50kgÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Quả
44Dây nhôm buộc cổ sứÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.7kg
45Biển tên cột + Biển cáo thịÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.97cái
46Biển tên cầu daoÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Cái
47Biển báo pha ( 3 pha/ bộ)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.12Bộ
48Biển báo nguy hiểmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.32Cái
49Biển báo độ caoÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.12Cái
X Hệ thống REC + đo đếm
1Xà đỡ cầu dao cách ly kèm CSV cột II tim 3m XCDCL-CSV-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
2Xà đỡ REC kèm CSV cột II tim 3m XREC-CSV-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
3Xà đỡ cầu chì tự rơi cột II tim 3m XSI-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
4Xà đỡ biến điện áp 1 pha cột II tim 3m XTU-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
5Xà đỡ biến dòng cột II tim 3m XTI-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
6Xà cầu chì tự rơi và chống sét van cột II tim 3m XSI-CSV-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
7Ghế thao tác cột II tim 3m GTT-II-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
8Thang trèo 3m TT-3mÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
9Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.30Mét
10Cáp điều khiển Cu(19x1,5)PVC/PVC/FR/PVC-0,6/1kVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.10Mét
11Dây AC 95/16 XLPE4.3/HDPEÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.72Mét
12Dây đồng bọc M35Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.25Mét
13Dây buộc cổ sứ định hìnhÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.5Cái
Y Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt:
Z Phần đường dây
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.133Quả
2Chuỗi néo Polymer 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC150) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.216Chuỗi
3Chuỗi néo Polymer 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC95-120) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.39Chuỗi
4Chuỗi néo Polymer 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC50-70) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.57Chuỗi
5Chuỗi néo kép Polymer 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC150) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.60Chuỗi
6Chuỗi néo kép Polymer 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC95-120) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.18Chuỗi
7Chuỗi néo kép Polymer 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC50-70) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.9Chuỗi
8Chuỗi đỡ Polymer 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC150) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.99Chuỗi
9Chuỗi đỡ Polymer 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC95-120) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Chuỗi
10Chuỗi đỡ Polymer kép 35kV và phụ kiện (Dùng cho dây AC150) (bao gồm cả lắp các phụ kiện thành chuỗi và lắp đặt lên lưới)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Chuỗi
11Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 150 -185Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.108Bộ
12Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.24Bộ
13Kẹp cáp nhôm - đồng dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.48Bộ
14Dây ACSR-150/19Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.16.735Mét
15Dây ACSR-95/16Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.45Mét
16Dây ACSR-70/11Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2.277Mét
17Đầu cốt đồng - 35 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.18Cái
18Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Cái
19Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 95 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.9Cái
AA Hệ thống REC + đo đếm
1Sứ đứng 35kV cả tyÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.17Quả
2Đầu cốt đồng - nhôm - 95mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.58Bộ
3Đầu cốt đồng - 35mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.40Bộ
4Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.24Bộ
AB Phần xây dựng đường dây cáp ngầm trung áp
AC Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXM cáp 300mm2 (Phần ống nhựa, phá dỡ và hoàn trả tính riêng)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.8Mét
2Hào 1 cáp 35kV dưới đường BTXM cáp 70mm2 (Phần ống nhựa, phá dỡ và hoàn trả tính riêng)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.341Mét
3Hào 1 cáp 35kV dưới đường đất tự nhiên cáp 300mm2 (Phần ống nhựa tính riêng)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.100Mét
4Hào 1 cáp 35kV dưới đường đất tự nhiên cáp 70mm2(Phần ống nhựa tính riêng)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.190Mét
5Hào 1 cáp dưới cốngÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Mét
6Cọc báo hiệu cáp ngầmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.29Cọc
AD Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thépÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.38,47m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thépÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.38,47m3
AE Phần lắp đặt đường dây cáp ngầm trung áp
AF Vật liệu B cấp và lắp đặt mới
1Ống nhựa xoắn HDPE 230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1mm)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.114Mét
2Ống nhựa xoắn HDPE 160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.543Mét
3Cáp Al/XLPE/PVC 1x50Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.72Mét
4Biển tên cầu daoÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Biển
5Biển tên lộ cáp trên cộtÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Biển
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.36Cái
7Băng nhựa báo hiệu cápÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.639m2
8Ống thép DN200Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Mét
9Xà CDPT cột đơn XCDPT-35Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
10Xà CDPT cột đơn F XCDPT-35-FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
11Xà đầu cáp và chống sét van XĐC-CSVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Bộ
12Xà đầu cáp và chống sét van cột F XĐC-CSV-FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
13Thang trèo 3m TT-3mÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
14Thang trèo 3m cột F TT-3m-FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Bộ
15Ghế thao tác cầu dao cột đơn GTT-CDÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
16Ghế thao tác cầu dao cột đơn cột F GTT-CD(F)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
17Colie ôm cáp ngầm lên cột CLE-OCÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Bộ
18Colie ôm cáp ngầm lên cột F CLE-OC-FÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
19Hệ thống tiếp địa cột CD cột 14m HTTĐ-CD14Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
20Hệ thống tiếp địa cột CD cột 16m HTTĐ-CD16Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
21Hệ thống tiếp địa cột CD cột 18m HTTĐ-CD18Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
22Hệ thống tiếp địa cột CD cột 20m HTTĐ-CD20Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
AG Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới
1Sứ đứng gốm 35kV cả tyÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.16Quả
2Cáp 35kV Cu/XLPE-4,3/HDPE-1x50Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.12Mét
3Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.586Mét
4Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.134Mét
5Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x300mm2 -20/35(40,5)kV)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
6Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -20/35(40,5)kV)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 95 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Bộ
9Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.12Bộ
10Đầu cốt đồng 2 lỗ - 95 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.12Bộ
11Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.36Bộ
12Đầu cốt đồng - 50 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.36Bộ
13Đầu cốt đồng - 35 mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.36Bộ
14Dây ACSR-150/19Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.24Mét
15Dây ACSR-95/16Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.51Mét
AH PHẦN XÂY DỰNG TBA:
AI Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng TBA MT-12-TBAÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Móng
AJ PHẦN LẮP ĐẶT TBA:
AK Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Cột PC-I-12-190-7,2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Cột
2Xà đỡ cầu dao tim cột 2.6m XCD-TBA-2.6Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
3Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV X2-6SĐÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Bộ
4Xà đỡ sứ trung gian XTG-2.6Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
5Xà đỡ cầu chì tự rơi SI X-SIÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
6Xà đỡ sứ trung gian và chống sét van XTG-CSVÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
7Tiếp địa trạm biến áp RC12Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
8Dây nhôm mềm 0,6kV-Al/PVC-1x50mm2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Mét
9Dây buộc cổ sứ định hìnhÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.6Cái
10Băng dính cách điệnÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.5Cuộn
11Ống co ngótÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.4Mét
AL Vật liệu A cấp trong kho Công ty ĐLHD, B lắp đặt mới
1Sứ đứng gốm 35kV+tyÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.33Quả
2Dây ACSR-70/11Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.48Mét
3Cáp 35kV Cu/XLPE-4,3/HDPE-1x50Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.15Mét
4Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.3Cái
5Đầu cốt đồng - 50mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.15Cái
6Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 70mmÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.12Cái
7Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.36Cái
AM Phần tháo dỡ và lắp đặt lại lên lưới
1Tháo lắp lại cầu chì tự rơi (3 pha/bộ)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
2Tháo lắp lại sứ đứng 35kV cả tyÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.9Quả
3Tháo lắp lại ghế thao tác cầu dao trạm bệt GTTCD-BÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
4Tháo lắp lại ghế thao tác SI trạm bệt GTTSI-BÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
AN Vật tư B thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1Sứ đứng  35kV + tyÁp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.12Quả
2Dây nhôm lõi thép AC 50/8 (Chưa bao gồm 2% độ võng và lèo)Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.28Mét
3Dây bọc cách điện 35kV-1 pha-1x50mm2Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.18Mét
4Xà đỡ SI tim 3m - X-SI-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
5Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến 35kV- XĐTNT-35Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
6Xà đỡ cầu dao cột TBA tim 3m -XCDCL-TBA-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
7Xà đỡ CSV và sứ TG tim 3m- XTG-CSV-3.0Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.1Bộ
8Xà phụ đỡ lèo XP-1Áp dụng thuế VAT 8%. Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2: các bản vẽ mời thầu.2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.242E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.48E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung áp trở lên;- Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm đã từng cán bộ kỹ thuật phần điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng 5-12T Nhà thầu tự nêu1
2 Xe cẩu tự hành 5-10T Nhà thầu tự nêu1
3 Máy kéo, máy hãm > 5 tấn; thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Nhà thầu tự nêu1
4 Máy xúc đất: dung tích gầu tối thiểu 0,15 khối Nhà thầu tự nêu1
5 Máy ép đầu cốt thủy lực cầm tay. Nhà thầu tự nêu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->