Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220525233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220437402 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn tăng thu thuế, phí và thu khác + nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh năm 2021-2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 09:59:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,588,262,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.882393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1470655E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước).(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.211.783.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * Gồm: 01 người có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kwHàn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt đồn biên phòng 241 Mường Khương và thôn Chúng Chải A thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn tăng thu thuế, phí và thu khác + nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh năm 2021-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Lào Cai (Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai tỉnh LC) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Lào Cai (Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai tỉnh LC) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Lào Cai (Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai tỉnh LC) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẦU MỐI THU NƯỚC NGUỒN 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | 1m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,02 | m3 |
| 5 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,89 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3593 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 9 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,382 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0202 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2008 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,28 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2858 | 100kg |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1 rọ |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | 1 rọ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0162 | tấn |
| 22 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt pin lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| B | ĐẦU MỐI THU NƯỚC NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,71 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1977 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 8 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,695 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,451 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0946 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0167 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1008 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9818 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0315 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,9296 | 100kg |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,035 | 100m |
| 19 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt pin lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| C | BỂ LỌC NGUỒN 1 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10,32 | 1m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,88 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,7 | m3 |
| 5 | Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,53 | m |
| 6 | Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,74 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,632 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,67 | m3 |
| 10 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,127 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0081 | 100m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,19 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34,19 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 25,8 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,9 | m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0706 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0807 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0481 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,5563 | 100kg |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0116 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0378 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0373 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,065 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt pin lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | |
| 36 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| D | BỂ LỌC NGUỒN PHỤ TIẾP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,28 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,23 | m3 |
| 3 | Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,3423 | m2 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,18 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,514 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,392 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 8 | Thi công tầng lọc cát | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,38 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,34 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,72 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18,06 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0215 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3139 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0224 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2997 | 100kg |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,096 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| E | BỂ ÁP LỰC 100M3 (NGUỒN 1 + NGUỒN 2 = 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 136 | 1m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 34 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,54 | m3 |
| 4 | Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bể | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,62 | m2 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 61,56 | m3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,234 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,12 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4086 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 181,26 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 103,18 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch Sika top Seal 107 chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 284,92 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 140,7 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,6196 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,091 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,147 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0255 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1079 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,2711 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,7659 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,5161 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,118 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,246 | 100kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,35 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 28 | LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt pin lọc D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| F | BỂ CHỨA 6M3 TRƯỜNG MN + TH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,2 | m3 |
| 4 | Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bể: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,12 | m2 |
| 5 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,46 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,94 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,94 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,068 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1618 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,4608 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1009 | tấn |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 31,6 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 41,6 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,48 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,012 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| G | BỂ CHỨA 150M3 (K55, K58, K59, K61 VÀ ĐỒN CŨ = 05 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,5941 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băngg, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 106,6016 | 1m3 |
| 3 | Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 45,6864 | 1m3 |
| 4 | Phá đá mồ côi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,1118 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,5468 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 48,5 | m3 |
| 7 | Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bể: | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 60,6 | m2 |
| 8 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 204,5 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30,5 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,652 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,5 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,0805 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,3222 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,4075 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,7329 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3669 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 24,0912 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,46 | 100kg |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 819,7 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 383,9 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch Sika top Seal 107 chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 945,4 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 30 | Máy bơm nước từ các bể chứa (Máy bơm ly tâm Model: KC200 hoặc tương đương. Công suất: 1,47km; Cột áp 29,4-20,7m; lưu lượng 3-21m3/h) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | Cái |
| 31 | Rọ bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | Cái |
| 32 | Dây điện VCm 2x 2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 250 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | 100 m |
| 34 | Thang thăm bể - Thang nhôm rút gọn (chữ A) Advindeq ADT708B (màu xanh) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| H | HỐ VAN, TRỤ ĐỠ ỐNG VÀ TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,463 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,154 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0465 | 100kg |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,926 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0057 | 100m3 |
| 16 | Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,232 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0071 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,315 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,0142 | 100m3 |
| 27 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,625 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,2 | 100kg |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20,16 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1145 | 100m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,92 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,954 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,1602 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-15 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 44 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 45 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt khâu nối bằng ren ngoài - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm(máy bơm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 33 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 18 | cái |
| 53 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đtê thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50 - 25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 59 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 -15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 65 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 -15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20x15 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 80 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40x20mmmm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | 1m3 |
| 114 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,362 | m3 |
| 115 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,2844 | 100m2 |
| 116 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,88 | 1m3 |
| 117 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,88 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,294 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 56 | cái |
| 121 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 28 | cái |
| I | ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 624,7125 | 1m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 145,9125 | 1m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 242,25 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,7062 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 36,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,6 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4,7 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,05 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,55 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 57 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu HDPE nối bắng măng sông, đk 25-20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối HDPE nối bằng măng sông, đk 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt pin lọc D100 (tiếp nước nguồn 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100-50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.882393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1470655E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước).(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.211.783.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự) | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | * Gồm: 01 người có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm | ≥1 kw | 5 |
| 2 | Máy hàn | ≥23kwHàn cốt thép | 3 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 3 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥150L | 2 |
| 5 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn | ≥5kW | 2 |
| 7 | Máy khoan | ≥ 2,5kw | 2 |
| 8 | Máy mài | ≥ 2,7 kw | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 3 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy chuẩn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi