Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525233-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220437402
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu thuế, phí và thu khác + nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh năm 2021-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 09:59:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,588,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.882393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1470655E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước).(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.211.783.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn * Gồm: 01 người có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị ≥1 kw
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23kwHàn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cấp nước sinh hoạt đồn biên phòng 241 Mường Khương và thôn Chúng Chải A thị trấn Mường Khương, huyện Mường Khương
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu thuế, phí và thu khác + nguồn thu tiền sử dụng đất + nguồn vốn hợp pháp khác của ngân sách tỉnh năm 2021-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Địa chỉ Km2 +800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Lào Cai (Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai tỉnh LC)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Địa chỉ Km2 +800, Đại lộ Trần Hưng Đạo, Phường Bắc Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Lào Cai (Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai tỉnh LC)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực của Nhà thầu được cấp thẩm quyền cấp theo quy định (lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Lào Cai (Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai tỉnh LC)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Lào Cai (Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai tỉnh LC)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Lào Cai (Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai tỉnh LC)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI THU NƯỚC NGUỒN 1
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V201m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,023100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,02m3
5Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,89m3
6Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,26m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3593100m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,123100m2
9Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,382m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,55m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0945100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0202tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2008tấn
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,28m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0155100m2
16Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2858100kg
17Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21 rọ
18Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31 rọ
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V121cấu kiện
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
21Gia công cửa sổ trờiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0162tấn
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m
23Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
24Lắp đặt pin lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
25Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
B ĐẦU MỐI THU NƯỚC NGUỒN 2
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,015100m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,87m3
5Bê tông sản xuất, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,71m3
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1977100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0324100m2
8Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,695m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,451m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0946100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0167tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1008tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9818m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0315100m2
15Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9296100kg
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V81cấu kiện
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,035100m
19Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
20Lắp đặt pin lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
C BỂ LỌC NGUỒN 1
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10,321m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,881m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,025100m3
4Bê tông lót móng SX, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,7m3
5Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,53m
6Bê tông, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,74m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,21m3
8Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,632m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,67m3
10Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,127m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0081100m3
12Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0081100m3
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,19m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V34,19m2
15Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V25,8m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,9m2
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,024100m2
18Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,062100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0706100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0807tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0481tấn
23Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,5563100kg
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0116tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0378tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0373tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V231cấu kiện
28Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
29Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,065100m
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2Cái
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
33Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
35Lắp đặt pin lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1
36Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
D BỂ LỌC NGUỒN PHỤ TIẾP NƯỚC
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,281m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,23m3
3Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,3423m2
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,18m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,514m3
6Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,392m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,009100m3
8Thi công tầng lọc cátTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V14,38m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,34m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16,72m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18,06m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0215100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3139100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0244100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0032100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0224tấn
18Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2997100kg
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cấu kiện
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,096100m
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
23Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
E BỂ ÁP LỰC 100M3 (NGUỒN 1 + NGUỒN 2 = 02 CÁI)
1Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1361m3
2Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V341m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V13,54m3
4Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bểTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V19,62m2
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61,56m3
6Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,234m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12,12m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4086m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V181,26m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V103,18m2
11Quét dung dịch Sika top Seal 107 chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V284,92m2
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V140,7m2
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,6196100m2
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,091100m2
15Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,147100m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0255100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1079tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,2711tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,7659tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,5161tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,118tấn
22Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,246100kg
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V61cấu kiện
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,35100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,08100m
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
28LĐ tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
30Lắp đặt pin lọc D100Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
31Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
F BỂ CHỨA 6M3 TRƯỜNG MN + TH
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V71m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,24m3
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,2m3
4Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bể:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,12m2
5Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,46m3
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,94m3
7Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,94m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,068m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1618100m2
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4608100m2
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1142100m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1009tấn
14Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V31,6m2
15Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V41,6m2
17Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,48m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,012100m
21Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
22Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
23Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
24Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
G BỂ CHỨA 150M3 (K55, K58, K59, K61 VÀ ĐỒN CŨ = 05 CÁI)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,5941100m3
2Đào móng băngg, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V106,60161m3
3Đào đá chiều dày ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V45,68641m3
4Phá đá mồ côiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,1118100m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,5468100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V48,5m3
7Băng chống thấm PVC mạch ngừng tường bể:Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V60,6m2
8Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V204,5m3
9Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V30,5m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,75m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,652100m2
12Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9,5100m2
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,0805100m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0675100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,3222tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,4075tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,7329tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,3669tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V24,0912tấn
20Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,46100kg
21Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V819,7m2
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V383,9m2
23Quét dung dịch Sika top Seal 107 chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V945,4m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V151cấu kiện
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m
26Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,15100m
27Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
28Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
29Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
30Máy bơm nước từ các bể chứa (Máy bơm ly tâm Model: KC200 hoặc tương đương. Công suất: 1,47km; Cột áp 29,4-20,7m; lưu lượng 3-21m3/h)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5Cái
31Rọ bơmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5Cái
32Dây điện VCm 2x 2,5Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V250m
33Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1100 m
34Thang thăm bể - Thang nhôm rút gọn (chữ A) Advindeq ADT708B (màu xanh)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
H HỐ VAN, TRỤ ĐỠ ỐNG VÀ TRỤ VÒI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,4631m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0028100m3
3Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,154m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,04m3
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,022100m2
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,004100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0465100kg
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,01100m
10Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
11Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
12Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
13Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,9261m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0057100m3
16Bê tông bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,232m3
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,03100m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0071tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V21cấu kiện
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,02100m
21Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
22Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
24Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2,3151m3
26Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,0142100m3
27Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,625m3
28Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,075100m2
29Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,2100kg
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V51cấu kiện
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 67mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,05100m
32Lắp đặt van giảm áp - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
33Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V10cái
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V20,161m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1145100m3
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,92m3
37Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,954100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,1602tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V361cấu kiện
40Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
42Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-15Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
43Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
44Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
45Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
46Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
47Lắp đặt khâu nối bằng ren ngoài - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
48Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
49Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm(máy bơm)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
50Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 50-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
51Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V33cái
52Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V18cái
53Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11cái
54Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
55Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
56Lắp đtê thu tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50 - 25Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
57Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
58Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
59Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
60Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
61Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
62Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 -15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
63Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
64Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5cái
65Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
66Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
67Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
68Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
69Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20 -15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
70Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
71Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
72Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
73Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
74Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
75Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
76Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
77Lắp đặt tê thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 20x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
78Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20x15 mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
79Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V16cái
80Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
81Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
82Lắp đặt khâu nối ren ngoài - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
83Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
85Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
86Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40x20mmmmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
87Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
88Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
89Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
90Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
91Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
92Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
93Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 40x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3cái
94Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
95Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
96Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V12cái
97Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7cái
98Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
99Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
100Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
101Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
102Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
103Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6cái
104Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
105Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
106Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
107Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
108Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25x15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
109Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
110Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
111Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
112Lắp đặt khâu nối ren ngoài- Đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
113Phá đá, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V101m3
114Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V11,362m3
115Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1,2844100m2
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,881m3
117Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V5,88m3
118Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,294100m2
119Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V0,84100m
120Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V56cái
121Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V28cái
I ĐƯỜNG ỐNG DẪN NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V624,71251m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V145,91251m3
3Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V242,251m3
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V7,7062100m3
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V36,7100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,6100 m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4,7100 m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V6,05100 m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V3,55100 m
10Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V57cái
11Lắp đặt côn thu HDPE nối bắng măng sông, đk 25-20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
12Lắp đặt cút nhựa nối HDPE nối bằng măng sông, đk 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V4cái
13Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V15cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V9cái
15Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V8cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V2cái
18Lắp đặt pin lọc D100 (tiếp nước nguồn 2)Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
19Lắp đặt côn thu tráng kẽm nối bằng măng sông, đk 100-50mmTheo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.882393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1470655E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước).(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Giấy phép xây dựng hoặc Kết quả thẩm định của cơ quan chuyên ngành để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.211.783.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên;- Có giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình Hạ tầng kỹ thuật (Công trình cấp nước) tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) giấy chứng nhận/ chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; (4) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự)54
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 * Gồm: 01 người có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành XDDD&CN hoặc kỹ thuật công trình; 01 người có trình độ đại học chuyên ngành Cấp thoát nước.* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp;(2) Tài liệu bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm ≥1 kw5
2 Máy hàn ≥23kwHàn cốt thép3
3 Máy trộn bê tông ≥250L3
4 Máy trộn vữa ≥150L2
5 Cần cẩu Sức nâng ≥ 6 tấn1
6 Máy cắt uốn ≥5kW2
7 Máy khoan ≥ 2,5kw2
8 Máy mài ≥ 2,7 kw2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg3
10 Máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt1
11 Máy thủy chuẩn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->