Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220525795-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220402974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 16 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 13:38:00 đến ngày 2022-05-22 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,945,438,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9918157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.983E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư; Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cưa gỗ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan phá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo Đình Lễ Khê
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó ngân sách thành phố hỗ trợ 16 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây, Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây,trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng và phục chế công trình Việt + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm kỹ thuật, công nghệ bảo tồn di tích + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây , địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây, Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên); Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực (Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm các chứng chỉ này trong E-HSDT). Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình còn hiệu lực (Bản chính/Bản sao công chứng/chứng thực chứng) trước khi trao hợp đồng + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây, Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây - Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NGHI MÔN
1Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,237m3
2Hạ giải cột, trụ, Gạch cổ khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,929m3
3Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10con
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,166m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,379m3
6Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,121100m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728100m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,212100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,863m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng +cột đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng +cột, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,473tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,866m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,178m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
18Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,227100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,696m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,398m3
21Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,004m3
22Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,003m3
23Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,88m3
24Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,508m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,401m2
27Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,519m2
28Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
29Lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m2
30Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10con
31Lắp dựng rồng, phượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8con
32Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,416m
33Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168,536m
34Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,186m2
35Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hiện vật
36Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4con
37Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283m2
38Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,283m2
39Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,02m
40Nhân công Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,166m2
41Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,166m2
42Quét vôi 3 nước trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,909m2
B ĐẠI ĐÌNH
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19con
2Hạ giải con giống các loại rồng có DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
3Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 1Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,264m2
4Hạ giải mái ngói, Ngói mũi hài, Tầng mái 2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,585m2
5Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,15m
6Hạ giảI kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,683m3
7Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao > 4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,408m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,83m2
9Hạ giải nền, Gạch khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,088m2
10Hạ giải nền, Đắp xi măng, vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,309m3
11Hạ giải kết cấu tường, dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,248m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,026m3
13Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
14Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
15Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519m3
16Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
17Nhân công gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m2
18Tính gỗ ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
19Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002m3
20Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052m3
21Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041m3
22Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059m3
23Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519m3
24Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
25Nhân công gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m2
26Tính gỗ ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
27Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002m3
28Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03m3
29Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
30Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,133m3
31Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
32Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152m3
33Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138m3
34Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109m3
35Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,188m3
36Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,032m2
37Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,387m3
38Nhân công gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,212m2
39Tính gỗ ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
40Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036m3
41Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109m3
42Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,072m3
43Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
44Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315m3
45Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309m3
46Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
47Nhân công gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,482m2
48Tính gỗ ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,119m3
49Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,567m3
50Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,445m3
51Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051m3
52Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
53Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005m3
54Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,309m3
55Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
56Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,575m3
57Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,451m3
58Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051m3
59Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
60Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008m3
61Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,383m3
62Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
63Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối váChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,149m3
64Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48m3
65Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,161m3
66Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,325m3
67Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68m3
68Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007m3
69Nhân công gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m2
70Tính gỗ ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107m3
71Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,791m3
72nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62m3
73Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
74Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,101m3
75Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25m3
76Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,548m2
77Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402m3
78Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m3
79Nhân công gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,212m2
80Tính gỗ ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
81Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294m3
82Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,231m3
83Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519m3
84Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
85Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,761m2
86Nhân công gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m2
87Tính gỗ ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
88Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
89Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
90Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, thay cốt ốp mangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071m3
91Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049m3
92Nhân công Tu bổ, phục hồi từng phần các cấu kiện gỗ, nối mộngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038m3
93Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519m3
94Nhân công gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396m2
95Tính gỗ ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032m3
96Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003m3
97Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,224m3
98Nhân công gia công cốn mêChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,095m2
99Tính gỗ cốn mêChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314m3
100Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012m3
101Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,399m3
102Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,169m3
103Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,179m3
104Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,926m3
105Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,406m3
106Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,318m3
107Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,402m3
108Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,132m3
109Nhân công gia công cốn mêChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,532m2
110Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,127m2
111Tính gỗ cốn mêChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,501m3
112Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012m3
113Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
114Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
115Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483m3
116Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,651m3
117Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,931m2
118Nhân công gia công cốn mê, ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m2
119Tính gỗ ván dong, cốn mêChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,561m3
120Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
121Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,463m3
122Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,676m3
123Nhân công Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
124Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483m3
125Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,651m3
126Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,931m2
127Nhân công gia công cốn mê, ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,22m2
128Tính gỗ ván dong, cốn mêChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
129Bảo quản, gia cường kết cấu gỗ bị mục hỏng bề mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,346m2
130Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,458m3
131Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,927m3
132Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,334m3
133Nhân công Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, TrònChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,542m3
134Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,918m3
135Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,422m3
136Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,919m3
137Nhân công gia công các loại ván gió, chấn phongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,082m2
138Tính gỗ ván gió, chấn phongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,084m3
139Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,48m2
140Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,387m3
141Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành độ cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,266m3
142Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,192m3
143Bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khác độ cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,424m3
144Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,344m3
145bổ sung hệ số nhân công Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy độ cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,469m3
146Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ vì
147Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7hệ khung
148Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,709m3
149Lắp dựng xà ngưỡng, xà ngạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,704m3
150Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051m3
151Gỗ gia công váchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,514m3
152Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,565m2
153Lắp dựng vách gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,954m2
154Lắp dựng cửa bức bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,58m2
155Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,093100m2
156Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,031100m2
157Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm, tạm tính thời gian thi công 10 thángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,031100m2
158Nhân công gia công ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,928m2
159Gỗ gia công ván sàn, ván trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,837m3
160Tu bổ, phục hồi xà khám thờ, sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,129m3
161Lắp dựng xà khám thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,129m3
162Nhân công gia công lan can gỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,844m2
163Tính gỗ gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,681m3
164Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
165lắp dựng xà ngưỡngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,123m3
166Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,651m3
167lắp dựng cửa khám thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,648m2
168Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,95m
169Trát bờ mái, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,815m2
170Quét vôi bờ mái 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,815m2
171Tu bổ, phục hồi mặt nhật loại Tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
172Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hiện vật
173Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
174Lắp dựng rồng, phượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
175Lắp dựng các con thú khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16con
176Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,24m2
177Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật320,28m
178Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật202,899m2
179Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái, góc đaoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,945m2
180Bổ sung hệ số nhân côngTu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái độ cao >4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,58m2
181Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật194,242m2
182Tu bổ, phục hồi bó hiên hè, vỉa đường, vỉa sân bằng Đá đẽo, đá thanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,473m3
183Gia công đá chân tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,327m3
184lắp dựng chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
185Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.187,049m2
186Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,3811m2
187Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,412m3
188Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,362m3
189Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,767m3
190Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,084m3
191Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,685m3
192Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468100m3
193Vận chuyển đất trong phạm vi 7km đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,937100m3
194Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,512m3
195Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,326m3
196Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,028m3
197Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,035100m2
198Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,571m3
199Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135tấn
200Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,232tấn
201Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,003m3
202Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,246m3
203Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,08m2
204Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,359m3
205Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,041m2
206Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật66,75m2
207Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108,791m2
208Lắp đặt hộp aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
209Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
211Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
212Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
213Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
215Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375m
216Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318m
C NHÀ HỮU MẠC
1Hạ giải kết cấu tường bo sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,638m3
2Hạ giải nền sân khấuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,624m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 7kmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,262m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,425m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,127m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,184m3
7Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
8Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,948m3
9Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,032m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,302m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
12Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,749m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
16Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,69m3
17Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,473m3
18Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,209m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,463m2
21Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,672m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,062m3
23Lắp đặt hộp aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
27Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
33Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,915m3
34Nhân công Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,504m3
35Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434m3
36Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,146m3
37Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
38Nhân công gia công ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m2
39Gỗ gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094m3
40Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232m3
41Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,885m3
42Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,866m3
43Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326m3
44Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,882m3
45Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768m3
46Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
47Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
48Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
49Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,409m3
50Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,747m3
51Lắp dựng cửa bức bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,38m2
52Phòng chống mối mọt, nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,168m2
53Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,744m3
54Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,528m3
55Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,361m2
56Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,804m2
57Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,52m
58Trát bờ mái vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,657m2
59Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,657m2
60Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,08m
61Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m
62Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát TràngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,309m2
63Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,961m2
64Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
65Gia công đá chân tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173m3
66lắp dựng căn chỉnh chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
67Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,445100m2
68Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m2
D NHÀ TẢ MẠC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,425m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,127m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,184m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m3
5Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,948m3
6Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,032m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,302m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,749m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
13Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,69m3
14Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,473m3
15Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,209m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157,463m2
18Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,672m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,062m3
20Lắp đặt hộp aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
30Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,915m3
31Nhân công Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn - Đường kính DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,504m3
32Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,434m3
33Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,146m3
34Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07m3
35Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,344m2
36Gỗ gia công ván dongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,094m3
37Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,232m3
38Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,885m3
39Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,866m3
40Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326m3
41Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,882m3
42Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,768m3
43Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái- Các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164m3
44Căn chỉnh, định vị lại hệ khungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hệ khung
45Căn chỉnh, định vị lại hệ máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ vì
46Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,409m3
47Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,736m3
48Lắp dựng cửa bức bànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,38m2
49Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật292,168m2
50Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,744m3
51Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,528m3
52Phòng mối nền công trình xây mớiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,3611m2
53Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,804m2
54Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,52m
55Trát bờ mái vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,657m2
56Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,657m2
57Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,08m
58Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,8m
59Lát, tu bổ, phục hồi gạch BátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,309m2
60Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô daChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,961m2
61Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên trần và các cấu kiện khácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24m2
62Gia công đá chân tảng bằng đá xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,173m3
63Lắp đặt căn chỉnh chân tảngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,445100m2
65Giàn giáo trong, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,518100m2
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,588m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,739m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,414m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng +trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,113tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng+trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m2
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,313m3
10Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,767m3
11Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,128m
12Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,088m
13Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,001m2
14Đắp trang trí triện trên đỉnh tường sát trụ cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,01m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,01m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,589m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,196m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,124100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,131100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,817m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,583m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,715m2
24Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,715m2
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74,213m3
26Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,738m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,495100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,112m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,794m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,106m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,799100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,04m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,514m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,888m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,694m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật388,977m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,736m2
40Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật425,713m2
41Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựChương V: Yêu cầu về kỹ thuật740,08m
42Gắn, lắp gạch hoa gốmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215viên
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,22m3
44Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát, lát công mạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật582,2m2
45Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,465m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,155m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m3
48Vận chuyển trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183100m3
49Đệm cát đáy rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,605m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,304m3
52Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,069m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,83m2
54Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034tấn
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Đào hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,267m3
59Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m3
60Đắp cát đáy hố gaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,487m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,007m3
63Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,48m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
68Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m2
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,325m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
71Hộp aptomatChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
72Aptomat 1P 15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
73Aptomat 1P 40AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,616m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,492m3
77Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m2
78Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x1375x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
79Lắp dựng cột đèn vào móng cột có sẵn, bằng máy, cột thép chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
80Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
81Lắp đèn cao áp ở độ cao h Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
82Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
83Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7đầu cáp
84Cáp Cu/PVC 2*4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195m
85Cáp Cu/PVC 2*10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,552m3
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165m
88Lớp gạch chỉ bảo vệ dây dẫn điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
89Đắp cát bảo vệ dây điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,893m3
90Đắp hoàn trả mặt nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,659m3
91Lưới báo tín hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,924100m2
92Lắp đặt bình bọt cứu hỏa ABCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bình
93Lắp đặt bình khí cứu hỏa CO2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bình
94Láp đặt bẳng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
95Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
F NỘI THẤT
1Tu bổ, phục hồi hệ khung nhang án bằng gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194m3
2Nhân công gia công ván nhang án, gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,609m2
3Gỗ dổi gia công ván nhang ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127m3
4Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,503m2
5Lắp dựng cấu kiện nhang ánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,321m3
6Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,503m2
7Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,052m2
8Tu bổ, phục hồi kiệu long đình, gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,297m3
9Nhân công gia công ván kiệu long đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,486m2
10Gia công ván kiệu long đình bằng gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
11Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,688m2
12Lắp dựng kiệu long đìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,407m3
13Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,856m2
14Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,61m2
15Tu bổ, phục hồi khung kiệu bát cống, gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
16Nhaân công gia công ván kiệu bát cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,62m2
17Gỗ dổi gia công kiệu bát cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,104m3
18Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,44m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu kiệu bát cốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,945m3
20Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,44m2
21Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,62m2
22Tu bổ, phục hồi khung giá, bát bảo bằng gỗ limChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599m3
23Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,308m2
24Lắp dựng giá + bát bảoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599m3
25Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,308m2
26Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,805m2
27Tu bổ, phục hồi khung giá chiêng, gỗ limChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
28Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,969m2
29Lắp dựng giá chiêngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,345m3
30Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,969m2
31Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,969m2
32Chiêng đồng đường kính 950Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Tu bổ, phục hồi giá trốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
34Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,282m2
35Lắp dựng giá đỡ trốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225m3
36Sơn son thếp bạc phủ hoàn kim và các hiện vật, đồ thờ bằng gỗ có vẽ họa tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,282m2
37Trống đường kính 1500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,181m2
39Tu bổ, phục hồi các loại ván câu đối gỗ dổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097m3
40Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Đơn giảnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,939m2
41Sơn son thiếp bạc phủ hoàn kim và các cấu kiện kiến trúc vẽ họa tiết trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,939m2
42Sơn mài màu không thếp bạc, vàng hiện vật, đồ thờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,939m2
43Mâm bồng gỗ mítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Chân nến gỗ mítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lọ hoa gỗ mítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Lọ hương gỗ mítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Khay đài gỗ mítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
48Bát hương đồng 260*240*230Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Hạc chầu bằng đồng 2150*750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2con
G NHÀ BẢO QUẢN CẤU KIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,848m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,4m3
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84m2
9Gia công cột bằng thép hình (không tính vật liệu thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,599tấn
11Cụm bu lông móng và đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,909tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,909tấn
14Gia công giằng mái thép (không tính vật liệu thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
15Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
16Gia công xà gồ thép (không tính vật liệu thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,289tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,289tấn
18Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,165100m2
19Tôn úp nóc, diềm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,19m
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,263100m2
21Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,8m2
22Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,98tấn
23Tính khấu hao thời gian sử dụng thép hình, thép tấm: 2.5%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103tấn
24Tính khấu hao thời gian sử dụng tôn 1%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,132m2
H NHÀ BAO CHE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,83m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,943m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,088m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,204100m2
7Gia công cột bằng thép hình (không tính hao phí thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,829tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,829tấn
9Cụm Bu lông đầu, chân cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,486tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,486tấn
12Gia công giằng mái thép (không tính hao phí thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
13Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,127tấn
14Gia công xà gồ thép (không tính hao phí thép)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,079tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,079tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (không tính hao phí tôn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,7100m2
17Tôn úp nóc, diềm mái,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,6m
18Quây bạt dứaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92100m2
19Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật470m2
20Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,521tấn
21Máng tôn thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,328100m
23Cầu thu nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Tính khấu hao thời gian sử dụng cho thép hình, thép tấm: 2.5%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,003tấn
25Tính khấu hao thời gian sử dụng cho tôn: 1%x12 tháng, khấu hao cho một lần lắp đặt và một lần tháo dỡ 7%Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9918157E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.983E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công tu bổ di tích - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài tương đương khác.+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.962.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥27.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư; Có Chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích hoặc chứng chỉ giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thi công tu bổ di tích có tính chất tương tự như gói thầu.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngĐã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốtnghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn Vận chuyển vật liệu, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
3 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Còn sử dụng tốt1
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Máy đào dung tích gầu tối đa 0,8 m3 Còn sử dụng tốt1
9 Máy cưa gỗ cầm tay Còn sử dụng tốt2
10 Cần trục ô tô sức nâng tối thiếu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy khoan phá Còn sử dụng tốt1
12 Phòng thí nghiệm - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->