Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Cầu Chanh - Liên Vị (đoạn từ nút giao phường Phong Hải đến Vị Khê), thị xã Quảng Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220367520-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Cầu Chanh - Liên Vị (đoạn từ nút giao phường Phong Hải đến Vị Khê), thị xã Quảng Yên
Số hiệu KHLCNT 20220367499
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 14:16:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,169,783,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0309E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.774.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.548.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông hoặc tương ứng với nội dung công việc đảm nhận.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, Vỉa hè, rãnh tam giác)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ben tự đổ
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 8,5 – 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí, động cơ điezel
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: 16 - 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 50m3/h – 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất 100CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 3
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 5,0 m3
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 4-6kw
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Cầu Chanh - Liên Vị (đoạn từ nút giao phường Phong Hải đến Vị Khê), thị xã Quảng Yên
Nâng cấp đường Cầu Chanh - Liên Vị (đoạn từ nút giao phường Phong Hải đến Vị Khê), thị xã Quảng Yên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Số 29 phố Ngô Quyền Phường Quảng Yên thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9777100m3
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V5,323100m3
3Hoàn trả mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,323100m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,288100m3
5Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,1992100m3
6Lu lèn lại mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V82,4239100m2
7Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V37,4118100m3
8Đào móng rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V30,3647100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8094100m3
10Vận chuyển đất đắp nội bộ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2753100m3
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,3593100m3
12Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V3,1992100m3
13Bê tông nhựa nóng C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V84,1892100m2
14Tưới thấm bám nhựa MC 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,1892100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,6284100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,1541100m3
17Bê tông nhựa nóng C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2559100m2
18Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V80,0469m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2559100m2
20Bù vênh bê tông nhựa nóng C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V204,1165100m2
21Tưới lớp nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V204,1165100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,61 cmMô tả kỹ thuật theo chương V204,1165100m2
23Tưới lớp nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V204,1165100m2
24Bê tông nhựa nóng C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V125,2764100m2
25Tưới lớp nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,2764100m2
26Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1 dày tb 11,31cmMô tả kỹ thuật theo chương V15,2583100m3
27Bê tông nhựa nóng C19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,8445100m2
28Tưới dính bám nhựa nhũ tương gốc a xít 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8445100m2
29Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V100,2655100tấn
30Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V100,2655100tấn
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển chỉ dẫn I. 414b HCN kt 2400x1500mm báo giá 2279/SXD/2021Mô tả kỹ thuật theo chương V2biển
2Biển tam giác B700mm báo giá 837/SXD/2020Mô tả kỹ thuật theo chương V127biển
3Biển hình vuông B700mmMô tả kỹ thuật theo chương V3biển
4Lắp đặt Cột biển báo loại tam giác cạnh 70cm; L=3000mmMô tả kỹ thuật theo chương V129cái
5Lắp đặt Cột biển báo loại chũ nhật 30x50; L=3100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt Cột biển báo loại tam giác cạnh 70cm; L=3400mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Cốt thép liên kết cột, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0658tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5838m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V153,67m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V410,5313m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,248m2
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,3667m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1473100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,226100m3
2Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1417100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V36,2307m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1571m3
5Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,554m3
6Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m3
7Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7035tấn
8Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,814tấn
9Cốt thép bản vượt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6271tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5659100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7374100m2
12Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9906100m2
13Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,688100m2
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V58đoạn ống
15Lắp đặt bản vượt bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V861 cấu kiện
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V44mối nối
17Khe nối bao đay tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3736m2
18Quét nhựa bitumMô tả kỹ thuật theo chương V248,764m2
19Đắp đá mạt công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3497100m3
20Đệm đá mạt bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7644100m3
21Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2576100m3
22Đệm đá dăm đá 2x4 móng bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V25,7558m3
23Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0309100m3
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1349100m2
25Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1889m3
26Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1,0146100m2
27Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6436m3
28Cốt thép tường hố ga, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26tấn
29Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,2735100m2
30Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0797m3
31Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1805tấn
32Thép L50x50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V124,964kg
33Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,125tấn
34Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
35Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,646m3
36Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3085tấn
37Cốt thép bản đậy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2022tấn
38Thép L50x50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V345,488kg
39Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3455tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V181 cấu kiện
D HẠNG MỤC: LAN CAN BỔ SUNG
1Trụ lan can mạ kẽm thép ống D101.06 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m
2Tay vịn thép ống D76 dày 3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2608100m
3Thanh ngang thép vuông 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V380,3325kg
4Thanh đứng thép vuông 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,7925kg
5bản mã chân trụ lan can thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,325kg
6Bản đệm thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,325kg
7Bu lông M10 - L350Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7474tấn
9Quả cầu đỉnh trụ lan D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
10Sơn chống rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V11,7977m2
11Sơn màu 2 nước màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V11,7977m2
12Lắp dựng lan can bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7474tấn
E HẠNG MỤC: CẦU BẢN DÂN SINH L=3,4M TẠI CỌC 19 - KM 6+370,2
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,9325m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,7515m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6035100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V14,9m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V11,2365100m
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5984m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3996m3
9Cốt thép chống cắt mố, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0382tấn
10Cốt thép liên kết đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0836tấn
11Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108m3
12Khoan tạo lỗ D22 chống cắt vào đá hộc xây (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m
13Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V12,66m2
14Xây đá hộc, xây lòng cầu chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
15Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5486100m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4506m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1695100m2
19Bê tông tường cánh chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1419m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273100m2
21Bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,624m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2445100m2
23Bê tông thân mố cầu đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1526m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0077100m2
25Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2405m3
26Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
27Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045100m2
29Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9005m3
30Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
31Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0262tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0368100m2
33Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0935m3
34Cốt thép bản vượt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
35Cốt thép bản vượt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1584tấn
36Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0612100m2
37Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
38Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1455tấn
39Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134tấn
40Cốt thép dầm, đường kính >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2618tấn
41Lắp dựng xà dẫm, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652m3
43Cốt thép phủ mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
44Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
45Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715m3
46Cốt thép gờ lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
47Cốt thép gờ lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0561tấn
48Trụ lan can mạ kẽm thép ống D101.06 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m
49Tay vịn thép ống D76 dày 3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100m
50Thanh ngang thép vuông 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V130,2609kg
51Thanh đứng thép vuông 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,8963kg
52bản mã chân trụ lan can thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7375kg
53Bản đệm thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,7375kg
54Bu lông M10 - L350Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
55Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
56Quả cầu đỉnh trụ lan D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V7quả
57Sơn chống rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V5,263m2
58Sơn màu 2 nước màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V5,263m2
59Lắp dựng lan can bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2699tấn
60Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m3
61Lắp đặt ống nhựa UPVC phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
62bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V197cái
63Rải vải bạt chống thấm làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5365100m2
64Xúc đất bằng thủ công cho vào bao và đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2837m3
65Đào thanh thải dòng chảy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,893100m3
66Vận chuyển đất đổ đi ô tô 10 tấn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9761100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6035100m3
F HẠNG MỤC: CẦU BẢN DÂN SINH L=3,7M TẠI KM 5+553
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,5577m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x 4Mô tả kỹ thuật theo chương V6,394m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,4368100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2912m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0728m3
8Cốt thép chống cắt mố, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3582tấn
9Cốt thép liên kết đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8597tấn
10Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo chương V0,0158m3
11Khoan tạo lỗ D22 chống cắt vào đá hộc xây (vận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
12Băng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4,64m
13Xây đá hộc, xây lòng cầu chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2359m3
14Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2097100m3
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1392100m2
16Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4308m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2404100m2
18Bê tông tường cánh chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,057m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m2
20Bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,36m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mố trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m2
22Bê tông thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,752m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m2
24Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,162m3
25Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0585tấn
26Cốt thép xà mũ, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
27Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0416100m2
28Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
29Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0205tấn
30Cốt thép thanh chống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m2
32Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3m3
33Cốt thép bản vượt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0857tấn
34Cốt thép bản vượt, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,171tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163100m2
36Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,53m3
37Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1153tấn
38Cốt thép dầm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863tấn
39Lắp dựng xà dẫm, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259m3
41Cốt thép phủ mặt cầu, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
42Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962100m2
43Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6716m3
44Cốt thép gờ lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
45Cốt thép gờ lan can, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
46Trụ lan can mạ kẽm thép ống D101.06 dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,042100m
47Tay vịn thép ống D76 dày 3mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0676100m
48Thanh ngang thép vuông 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V98,32kg
49Thanh đứng thép vuông 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,42kg
50bản mã chân trụ lan can thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,78kg
51Bản đệm thép bản dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,78kg
52Bu lông M10 - L350Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
53Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1313tấn
54Quả cầu đỉnh trụ lan D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V60.0
55Sơn chống rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V4,5232m2
56Sơn màu 2 nước màu xámMô tả kỹ thuật theo chương V4,5232m2
57Lắp dựng lan can bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2116tấn
58Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8922100m3
59Lắp đặt ống nhựa UPVC phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 19,1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
60bao tải đấtMô tả kỹ thuật theo chương V197cái
61Rải vải bạt chống thấm làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,536100m2
62Xúc đất bằng thủ công cho vào bao và đắp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,368m3
63Đào thanh thải dòng chảy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8922100m3
64Vận chuyển đất đổ đi ô tô 10 tấn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9428100m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515100m3
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo chữ nhật (I.441a,b,c) KT1,95x1,35(m)Mô tả kỹ thuật theo chương V12biển
2Biển báo hình tròn KT ĐK 90(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V8biển
3Biển báo tam giác (W.245A) KT cạnh 90(cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4biển
4Cột biển báo dài 3.3 mMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
5Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Biển báo tam giác KT cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12biển
7Biển phụ S.507 KT25x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
8Biển phụ S.507 KT25x200cmMô tả kỹ thuật theo chương V4biển
9Đèn nháy đêmMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Cột hàng rào DBGTMô tả kỹ thuật theo chương V600bộ
11Ống nhựa PVC75Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
12Thép D6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,98kg
13Dán giấy phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
14Dây băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
15Nhân công DBGT bậc 3/7Mô tả kỹ thuật theo chương V200công
H HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.128,2984m2
2Bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V106,4149m3
3Rải nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,283100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 KT 0.26x0.23x1mMô tả kỹ thuật theo chương V473,046m3
5Bê tông vị tría thu nước, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5844m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V44,4084100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn vị trí thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,942100m2
8Lắp đặt viên vỉa G=122.5kgMô tả kỹ thuật theo chương V9.654m
9Bê tông lót viên vỉa, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V151,3469m3
10Bê tông rãnh tam giác, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V145,5259m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V5,821100m2
12Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4553100m3
I HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC
1Cắt mép đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,366100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V80,8444m3
3Đào móng rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,0151100m3
4Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9412100m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V231,4793m3
6Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V148,6857m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,6941100m2
8Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V171,7994m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tường rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V15,6181100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V667,1312m3
11Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.032,4146m2
12Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V374,8903m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V47,5268100m2
14Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V507,09m3
15Cốt thép bản đậy , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1336tấn
16Cốt thép bản đậy , đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7667tấn
17Cốt thép mũ mố, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7028tấn
18Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V27,5151100m2
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V20.8991 cấu kiện
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4716100m3
21Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4716100m3
22Lật bản rãnh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (NC, M tính 60% lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17.8921 cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V158,08m3
24Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V108,68m3
25Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,476100m3
26Nạo vét bằng máy bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I máyMô tả kỹ thuật theo chương V6,7519100m3
27Vận chuyển bùn đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7519100m3
28Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4346m3
29Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1717100m2
J HẠNG MỤC: HỐ TỤ, HỐ THU NƯỚC
1Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2555100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1112100m3
3Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0817100m3
4Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3469m3
5Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9269m3
6Bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3349m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1,287100m2
8Ván khuôn thép, ván khuôn tường hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,8201100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4704100m2
10Cốt thép bản đậy , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4006tấn
11Bộ song chắn rác bằng Composite đúc sẵn tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V132bộ
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1321 cấu kiện
13Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4886100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,486100m3
15Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 315mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,155100m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V145,9215m3
17Tháo dỡ bản đậy trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (NC, M x60% lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4271 cấu kiện
18Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8813100m3
19Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V15,552m3
20Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V115,1847m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3372100m2
22Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6537100m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V87,7122m3
24Bê tông tường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V242,1297m3
25Trát tường hố thu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,8089m2
26Ván khuôn thép,Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,636100m2
27Cốt thép liên kết móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83tấn
28Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8336m3
29Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V51,9488m3
30Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,96m3
31Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,9295m3
32Bộ song chắn rác bằng Composite 1000x300mm báo giá quý 2 tải trọng 25TMô tả kỹ thuật theo chương V222bộ
33Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,759tấn
34Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,713tấn
35Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V6,5087100m2
36Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậyMô tả kỹ thuật theo chương V4,2189100m2
37Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5941 cấu kiện
38Cốt thép bản đậy , đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0265tấn
39Cốt thép bản đậy , đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6274tấn
40Thép góc L150x50x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V10.015,1kg
41Gia công kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,0151tấn
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1458100m3
43Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7186100m3
K HẠNG MỤC: THUẾ, PHÍ
1Thuế tài nguyên đổ vật liệu thừa + tận dụng đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công thực tế)
2Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công thực tế)
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0309E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.774.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.548.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông hoặc tương ứng với nội dung công việc đảm nhận.Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, Vỉa hè, rãnh tam giác) 1 Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán 1 Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu ≥1,25 m32
2 Máy ủi Công suất ≥110CV2
3 Ô tô tự đổ Ô tô ben tự đổ10
4 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng từ 8,5 – 16T1
5 Máy đào Dung tích gầu ≥0,4 m31
6 Máy nén khí, động cơ điezel Trọng lượng: 16 - 25 T2
7 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV1
8 Máy rải cấp phối đá dăm Năng suất: 50m3/h – 60m3/h1
9 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất 130CV-140CV1
10 Máy san tự hành Công suất 100CV1
11 Máy trộn bê tông Năng suất: 600m3/h3
12 Ô tô tưới nước Dung tích: 5,0 m32
13 Máy phát điện Công suất từ 4-6kw1
14 Máy toàn đạc Máy toàn đạc1
15 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->