Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Cầu Chanh - Liên Vị (đoạn từ nút giao phường Phong Hải đến Vị Khê), thị xã Quảng Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220367520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Cầu Chanh - Liên Vị (đoạn từ nút giao phường Phong Hải đến Vị Khê), thị xã Quảng Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220367499 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 14:16:00 đến ngày 2022-06-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,169,783,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0309E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.774.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.548.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông hoặc tương ứng với nội dung công việc đảm nhận.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, Vỉa hè, rãnh tam giác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ben tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 8,5 – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí, động cơ điezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: 16 - 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 50m3/h – 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130CV-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 4-6kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp đường Cầu Chanh - Liên Vị (đoạn từ nút giao phường Phong Hải đến Vị Khê), thị xã Quảng Yên Nâng cấp đường Cầu Chanh - Liên Vị (đoạn từ nút giao phường Phong Hải đến Vị Khê), thị xã Quảng Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Quảng Yên + Ngân sách tỉnh hỗ trợ theo tiêu chí chấm điểm |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên.
Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 18, đường Trần Hưng Đạo, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Quảng Yên. Đ/c: Số 29, phố Ngô Quyền, phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh. SĐT: 02033.680.531 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9777 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bằng máy đào 1,25m3 đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,323 | 100m3 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,323 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,288 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1992 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4239 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4118 | 100m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3647 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8094 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp nội bộ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2753 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3593 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu thải đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1992 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nhựa nóng C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1892 | 100m2 |
| 14 | Tưới thấm bám nhựa MC 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,1892 | 100m2 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6284 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1541 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nhựa nóng C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2559 | 100m2 |
| 18 | Bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,0469 | m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2559 | 100m2 |
| 20 | Bù vênh bê tông nhựa nóng C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1165 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1165 | 100m2 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,61 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1165 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,1165 | 100m2 |
| 24 | Bê tông nhựa nóng C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2764 | 100m2 |
| 25 | Tưới lớp nhựa nhũ tương gốc a xít TCN 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,2764 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm loại 1 dày tb 11,31cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2583 | 100m3 |
| 27 | Bê tông nhựa nóng C19 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8445 | 100m2 |
| 28 | Tưới dính bám nhựa nhũ tương gốc a xít 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8445 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80 T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2655 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,2655 | 100tấn |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển chỉ dẫn I. 414b HCN kt 2400x1500mm báo giá 2279/SXD/2021 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | biển |
| 2 | Biển tam giác B700mm báo giá 837/SXD/2020 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | biển |
| 3 | Biển hình vuông B700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 4 | Lắp đặt Cột biển báo loại tam giác cạnh 70cm; L=3000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cột biển báo loại chũ nhật 30x50; L=3100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cột biển báo loại tam giác cạnh 70cm; L=3400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Cốt thép liên kết cột, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0658 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,67 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,5313 | m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,248 | m2 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3667 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1473 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,226 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1417 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,2307 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1571 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,554 | m3 |
| 6 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m3 |
| 7 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7035 | tấn |
| 8 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,814 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6271 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5659 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9906 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt bản vượt bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1 cấu kiện |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | mối nối |
| 17 | Khe nối bao đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3736 | m2 |
| 18 | Quét nhựa bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,764 | m2 |
| 19 | Đắp đá mạt công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3497 | 100m3 |
| 20 | Đệm đá mạt bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7644 | 100m3 |
| 21 | Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2576 | 100m3 |
| 22 | Đệm đá dăm đá 2x4 móng bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7558 | m3 |
| 23 | Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1349 | 100m2 |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1889 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0146 | 100m2 |
| 27 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6436 | m3 |
| 28 | Cốt thép tường hố ga, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | 100m2 |
| 30 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0797 | m3 |
| 31 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1805 | tấn |
| 32 | Thép L50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,964 | kg |
| 33 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,646 | m3 |
| 36 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3085 | tấn |
| 37 | Cốt thép bản đậy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2022 | tấn |
| 38 | Thép L50x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,488 | kg |
| 39 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3455 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: LAN CAN BỔ SUNG | |||
| 1 | Trụ lan can mạ kẽm thép ống D101.06 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 2 | Tay vịn thép ống D76 dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | 100m |
| 3 | Thanh ngang thép vuông 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,3325 | kg |
| 4 | Thanh đứng thép vuông 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,7925 | kg |
| 5 | bản mã chân trụ lan can thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,325 | kg |
| 6 | Bản đệm thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,325 | kg |
| 7 | Bu lông M10 - L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | tấn |
| 9 | Quả cầu đỉnh trụ lan D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 10 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7977 | m2 |
| 11 | Sơn màu 2 nước màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7977 | m2 |
| 12 | Lắp dựng lan can bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7474 | tấn |
| E | HẠNG MỤC: CẦU BẢN DÂN SINH L=3,4M TẠI CỌC 19 - KM 6+370,2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9325 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7515 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6035 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2365 | 100m |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5984 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3996 | m3 |
| 9 | Cốt thép chống cắt mố, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 10 | Cốt thép liên kết đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0836 | tấn |
| 11 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | m3 |
| 12 | Khoan tạo lỗ D22 chống cắt vào đá hộc xây (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m |
| 13 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | m2 |
| 14 | Xây đá hộc, xây lòng cầu chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 15 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5486 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4506 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường cánh chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1419 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thân mố cầu đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1526 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2405 | m3 |
| 26 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 27 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 29 | Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9005 | m3 |
| 30 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 31 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 33 | Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0935 | m3 |
| 34 | Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 37 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 38 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1455 | tấn |
| 39 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | tấn |
| 40 | Cốt thép dầm, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2618 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà dẫm, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | m3 |
| 43 | Cốt thép phủ mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m2 |
| 45 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 46 | Cốt thép gờ lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 47 | Cốt thép gờ lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 48 | Trụ lan can mạ kẽm thép ống D101.06 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m |
| 49 | Tay vịn thép ống D76 dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m |
| 50 | Thanh ngang thép vuông 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,2609 | kg |
| 51 | Thanh đứng thép vuông 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8963 | kg |
| 52 | bản mã chân trụ lan can thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7375 | kg |
| 53 | Bản đệm thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7375 | kg |
| 54 | Bu lông M10 - L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 55 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | tấn |
| 56 | Quả cầu đỉnh trụ lan D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | quả |
| 57 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | m2 |
| 58 | Sơn màu 2 nước màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,263 | m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | tấn |
| 60 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa UPVC phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 62 | bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 63 | Rải vải bạt chống thấm làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5365 | 100m2 |
| 64 | Xúc đất bằng thủ công cho vào bao và đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2837 | m3 |
| 65 | Đào thanh thải dòng chảy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,893 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đổ đi ô tô 10 tấn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9761 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6035 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẦU BẢN DÂN SINH L=3,7M TẠI KM 5+553 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5577 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 2x 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,394 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4368 | 100m |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2912 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0728 | m3 |
| 8 | Cốt thép chống cắt mố, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3582 | tấn |
| 9 | Cốt thép liên kết đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8597 | tấn |
| 10 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ D22 chống cắt vào đá hộc xây (vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 12 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m |
| 13 | Xây đá hộc, xây lòng cầu chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2359 | m3 |
| 14 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2097 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4308 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2404 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường cánh chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,057 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng mố cầu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,36 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thân mố trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m2 |
| 22 | Bê tông thân mố cầu trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,752 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 24 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,162 | m3 |
| 25 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà mũ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m2 |
| 28 | Bê tông thanh chống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 29 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 30 | Cốt thép thanh chống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 32 | Bê tông bản vượt đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | m3 |
| 33 | Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | tấn |
| 34 | Cốt thép bản vượt, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | 100m2 |
| 36 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,53 | m3 |
| 37 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1153 | tấn |
| 38 | Cốt thép dầm, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà dẫm, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Bê tông phủ mặt cầu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 41 | Cốt thép phủ mặt cầu, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | 100m2 |
| 43 | Bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6716 | m3 |
| 44 | Cốt thép gờ lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 45 | Cốt thép gờ lan can, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 46 | Trụ lan can mạ kẽm thép ống D101.06 dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 47 | Tay vịn thép ống D76 dày 3mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | 100m |
| 48 | Thanh ngang thép vuông 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,32 | kg |
| 49 | Thanh đứng thép vuông 25x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | kg |
| 50 | bản mã chân trụ lan can thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | kg |
| 51 | Bản đệm thép bản dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,78 | kg |
| 52 | Bu lông M10 - L350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | tấn |
| 54 | Quả cầu đỉnh trụ lan D120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 0.0 |
| 55 | Sơn chống rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5232 | m2 |
| 56 | Sơn màu 2 nước màu xám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5232 | m2 |
| 57 | Lắp dựng lan can bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2116 | tấn |
| 58 | Đắp đất bờ vây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa UPVC phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 500mm chiều dày 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 60 | bao tải đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197 | cái |
| 61 | Rải vải bạt chống thấm làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 100m2 |
| 62 | Xúc đất bằng thủ công cho vào bao và đắp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,368 | m3 |
| 63 | Đào thanh thải dòng chảy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8922 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất đổ đi ô tô 10 tấn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9428 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo chữ nhật (I.441a,b,c) KT1,95x1,35(m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 2 | Biển báo hình tròn KT ĐK 90(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 3 | Biển báo tam giác (W.245A) KT cạnh 90(cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 4 | Cột biển báo dài 3.3 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 5 | Rào chắn ĐBGT KT 1,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Biển báo tam giác KT cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | biển |
| 7 | Biển phụ S.507 KT25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 8 | Biển phụ S.507 KT25x200cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | biển |
| 9 | Đèn nháy đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Cột hàng rào DBGT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 12 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | kg |
| 13 | Dán giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 14 | Dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 15 | Nhân công DBGT bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | công |
| H | HẠNG MỤC: VỈA HÈ, BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 (tận dụng gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.128,2984 | m2 |
| 2 | Bê tông đệm móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,4149 | m3 |
| 3 | Rải nilon lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,283 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 KT 0.26x0.23x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473,046 | m3 |
| 5 | Bê tông vị tría thu nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5844 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4084 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn vị trí thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa G=122.5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.654 | m |
| 9 | Bê tông lót viên vỉa, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3469 | m3 |
| 10 | Bê tông rãnh tam giác, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,5259 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,821 | 100m2 |
| 12 | Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4553 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH DỌC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt mép đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,366 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8444 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0151 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9412 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,4793 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,6857 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6941 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,7994 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn tường rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6181 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,1312 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.032,4146 | m2 |
| 12 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 374,8903 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5268 | 100m2 |
| 14 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,09 | m3 |
| 15 | Cốt thép bản đậy , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1336 | tấn |
| 16 | Cốt thép bản đậy , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7667 | tấn |
| 17 | Cốt thép mũ mố, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7028 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5151 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20.899 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4716 | 100m3 |
| 21 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4716 | 100m3 |
| 22 | Lật bản rãnh trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (NC, M tính 60% lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17.892 | 1 cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,08 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,68 | m3 |
| 25 | Vận chuyển vật liệu thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,476 | 100m3 |
| 26 | Nạo vét bằng máy bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7519 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển bùn đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7519 | 100m3 |
| 28 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4346 | m3 |
| 29 | Rải nilong lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1717 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỐ TỤ, HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0817 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3469 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9269 | m3 |
| 6 | Bê tông tường hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3349 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,287 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8201 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép bản đậy , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4006 | tấn |
| 11 | Bộ song chắn rác bằng Composite đúc sẵn tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4886 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,9215 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ bản đậy trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (NC, M x60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8813 | 100m3 |
| 19 | Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | m3 |
| 20 | Bê tông đáy hố thu, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,1847 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3372 | 100m2 |
| 22 | Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6537 | 100m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,7122 | m3 |
| 24 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,1297 | m3 |
| 25 | Trát tường hố thu chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,8089 | m2 |
| 26 | Ván khuôn thép,Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,636 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép liên kết móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | tấn |
| 28 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8336 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9488 | m3 |
| 30 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m3 |
| 31 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9295 | m3 |
| 32 | Bộ song chắn rác bằng Composite 1000x300mm báo giá quý 2 tải trọng 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | bộ |
| 33 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,759 | tấn |
| 34 | Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,713 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5087 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2189 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594 | 1 cấu kiện |
| 38 | Cốt thép bản đậy , đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0265 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản đậy , đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6274 | tấn |
| 40 | Thép góc L150x50x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.015,1 | kg |
| 41 | Gia công kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0151 | tấn |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1458 | 100m3 |
| 43 | Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7186 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: THUẾ, PHÍ | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đổ vật liệu thừa + tận dụng đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công thực tế) |
| 2 | Phí vệ sinh môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Theo quy định của nhà nước (khối lượng thi công thực tế) |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1548E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0309E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 1 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.774.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 51.548.000.000 VNĐLoại công trình: Công trình giao thông hoặc tương ứng với nội dung công việc đảm nhận.Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.774.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên .- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực- Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyên an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có tên nhân sự được đề xuất đã đảm nhận công việc vị trí tương tự) và bản chụp tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định bổ nhiệm nhân sự cho các công trình đã tham gia thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giao thông | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật (hệ thống thoát nước, Vỉa hè, rãnh tam giác) | 1 | Trình độ chuyên môn: Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ sư thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành trắc địa trở lên.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh, quyết toán | 1 | Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã tham gia làm thanh quyết toán ít nhất 01 trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp được chứng thực)- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng trở lên;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;- Đã tham gia thi công ít nhất 01 trình cấp III trở lên.*Đính kèm bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của nhà thầu, bản chụp được chứng thực:- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu ≥1,25 m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi | Công suất ≥110CV | 2 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Ô tô ben tự đổ | 10 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng từ 8,5 – 16T | 1 |
| 5 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,4 m3 | 1 |
| 6 | Máy nén khí, động cơ điezel | Trọng lượng: 16 - 25 T | 2 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất 190CV | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Năng suất: 50m3/h – 60m3/h | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất 130CV-140CV | 1 |
| 10 | Máy san tự hành | Công suất 100CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Năng suất: 600m3/h | 3 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Dung tích: 5,0 m3 | 2 |
| 13 | Máy phát điện | Công suất từ 4-6kw | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi