Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220373492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH MTV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 15:10:00 đến ngày 2022-05-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,904,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.402453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8049055E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công công trình chống thấm bằng vật liệu gốc polyurea, hợp đồng có giá trị ≥ 6.544.780.000 VND * LƯU Ý: Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận,…và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ khi cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.234.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình tương tự.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự nhà thầu chính, không xét tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp. .- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài cầm tay tốc độ 10.000 vòng/ phút, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 1800 w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy bơm keo 2 thành phần gốc Polysulphid chuyên dụng. | |
| - Đặc điểm thiết bị | áp lực tối thiểù 2500 Psi. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun vật liệu 2 thành phần gốc Polyurea. | |
| - Đặc điểm thiết bị | áp lực tối thiểu 3500 Psi. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy phun nước áp lực cao. | |
| - Đặc điểm thiết bị | tối thiểu 500 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Nhà máy nước Tân Hiệp |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, thi công xây dựng công trình Chống thấm trần nhà Trạm bơm Hòa Phú và nhà máy nước Tân Hiệp. 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa của Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn TNHH MTV |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Cấp nước Sài Gòn - Trách nhiệm hữu hạn Một thành viên Địa chỉ: Số 01 Công trường Quốc tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM Điện thoại: (028) 38291777 Fax : (028) 38241644. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG GIÁM ĐỐC TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN TNHH MỘT THÀNH VIÊN Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: (028) 38 291 777 – Fax: (028) 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH VÀ ĐẦU TƯ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số 32 Lê Thánh Tôn, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp.HCM ĐT: (028) 38 297 834 – Fax: (028) 38 295 008 – 38 290 817 Email: [email protected] (*) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243 768 6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có trong Kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tháo dỡ gạch cũ, cải tạo lớp vữa tạo dốc mái | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch đất nung ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.013,183 | m2 |
| 2 | Bốc lên bằng thủ công - gạch đất nung ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,702 | 1000v |
| 3 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch đất nung ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,702 | 1000v |
| 4 | Vận chuyển gạch đất nung từ trên mái nhà xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,264 | m3 |
| 5 | Vận chuyển gạch đổ đi bằng thủ công, cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,042 | 10 tấn |
| 6 | Phun nước áp lực 300bar vệ sinh bề mặt lớp vữa tạo dốc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.047,644 | m2 |
| 7 | Phun nước áp lực 500bar tẩy vị trí vữa mềm yếu, mục xốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,673 | m2 |
| 8 | Láng vữa sửa chữa vị trí mục xốp, vữa XM mác 75 chiều dày trung bình 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.016,673 | m2 |
| 9 | Đổ Sikagroute 214-11 (hoặc tương đương) sửa chữa khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,747 | m3 |
| 10 | Trám khe co giãn bằng keo polysulphide | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4 | m |
| B | Thi công chống thấm mái | |||
| 1 | Thi công sơn lớp lót dày 0,1mm định mức 0,12kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.056,364 | m2 |
| 2 | Thi công lớp bọt chống nóng dày 25mm định mức 1,25kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.312,24 | m2 |
| 3 | Thi công sơn chống thấm đàn hồi dày 1mm định mức 1,2kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.056,364 | m2 |
| 4 | Thi công sơn phủ bền thời tiết dày 0,1mm định mức 0,12kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.056,364 | m2 |
| C | Xử lý vết nứt, bong tróc bê tông và sơn lại trần | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông Ø12, bơm keo epoxy độ nhớt thấp xử lý khe nứt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.273 | m |
| 2 | Cắt, đục bê tông xử lý vị trí bong tróc chiều dày trung bình ≤ 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,896 | m3 |
| 3 | Trát vữa Sika Monotop (hoặc tương đương) lớp 1 dày 2cm sửa chữa vị trí bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,168 | m2 |
| 4 | Trát vữa Sika Monotop (hoặc tương đương) lớp 2 dày 1,5cm sửa chữa vị trí bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,168 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn nước, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.083,363 | m2 |
| D | Thông ống thoát nước mái, lắp mới cầu chắn rác | |||
| 1 | Thông ống thoát, thay thế ống nứt vỡ Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,88 | m |
| 2 | Lắp đặt mới cầu chắn rác inox 304 Ø110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.402453E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8049055E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư và thi công công trình chống thấm bằng vật liệu gốc polyurea, hợp đồng có giá trị ≥ 6.544.780.000 VND * LƯU Ý: Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng kèm theo một trong các văn bản, tài liệu có liên quan như: Giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được Chủ đầu tư xác nhận,…và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ khi cần thiết Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.234.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình tương tự.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự nhà thầu chính, không xét tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật. | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng công trường hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày được cấp bằng tốt nghiệp. .- Đã được cấp giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện vệ sinh an toàn lao động. Trường hợp tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động thì không yêu cầu giấy chứng nhận/chứng chỉ này.- Thỏa mãn điều kiện: đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất một công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài cầm tay tốc độ 10.000 vòng/ phút, | công suất 1800 w | 2 |
| 2 | Máy bơm keo 2 thành phần gốc Polysulphid chuyên dụng. | áp lực tối thiểù 2500 Psi. | 1 |
| 3 | Máy phun vật liệu 2 thành phần gốc Polyurea. | áp lực tối thiểu 3500 Psi. | 2 |
| 4 | Máy phun nước áp lực cao. | tối thiểu 500 bar | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi