Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220475256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/05/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220474647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 16:11:00 đến ngày 2022-05-22 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,451,660,701 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Xây lắp và thiết bị: - 01 Hợp đồng Xây lắp và thiết bị công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 9,5 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát xây lắp và thiết bị công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Xây lắp và thiết bị ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng. Đã làm cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công) ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa 80L-250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 14-23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-500m2 Ván khuôn, cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và thiết bị Nâng cấp, sửa chữa nhà khách Huyện uỷ - HĐND và UBND huyện Tủa Chùa 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương trong kế hoạch đầu tư công do cấp tỉnh quản lý và ngân sách cấp huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng hạng III, thi công công trình dân dụng do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp; - Văn bằng chứng chỉ của cán bộ chuyên môn phụ trách gói thầu;- Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm: Hợp đồng tương tự; Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh năm 2019-2021); * Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán; + Các tài liệu khác. - Tài liệu được cung cấp dưới dạng bản chụp và trong hồ sơ dự thầu nhà thầu phải cam kết trong trường hợp được mời thương thảo hợp đồng sẽ cung cấp tài liệu này dưới hình thức: i) chứng thực bản sao từ bản chính; ii) hoặc cung cấp bản chính để đối chiếu; trong giai đoạn thương thảo hợp đồng. Nếu nhà thầu không đáp ứng được các yêu cầu nêu tại mục (i) và (ii) trên đây thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu đó sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153845165. Email: [email protected]
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án các công trình huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 021536278800. Email: [email protected]. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Hoàng Tuyết Ban – Chủ tịch UBND huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Thắng Lợi 2, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0230.3845 168. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.825.409. Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tủa Chùa. Địa chỉ: TDP Đồng Tâm, TT Tủa Chùa, huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên. SĐT: 02153.845.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 3 TẦNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0964 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,75 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,703 | tấn |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,405 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,443 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 7 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,699 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,51 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 - Cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,184 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật - Cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,174 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,237 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,371 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,623 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | tấn |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,695 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,992 | tấn |
| 7 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,507 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,067 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,423 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,152 | m3 |
| 15 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,655 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,628 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,948 | m3 |
| 18 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,692 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,325 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,506 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,329 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,315 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,205 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,634 | m3 |
| 29 | Dâu thép phi 6 liên kết cột với tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,643 | kg |
| 30 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,208 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,056 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn mát giả ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,3 | m |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,68 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.568,147 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,702 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,041 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,767 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,153 | m2 |
| 12 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,133 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,54 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,18 | m |
| 15 | Vét mạch lõm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 793,2 | m |
| 16 | Đắp chi tiết đấu cột sảnh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Đắp chi tiết đấu cột tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 18 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,873 | m2 |
| 19 | Đóng trần tấm hợp kim nhôm phòng WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,896 | m2 |
| 20 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,193 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m2 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,298 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,49 | m2 |
| 26 | Lát gạch đỏ hạ long 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,135 | m2 |
| 27 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,215 | m2 |
| 28 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,084 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,296 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch chống trơn kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,896 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60cm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,248 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,91 | m2 |
| 33 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,413 | m2 |
| 34 | Ốp tường gỗ MDF chống ẩm (Dầy 9 ly - vân giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,811 | m2 |
| 35 | SXLD cửa đi kính cường lực 12 ly (bao gồm cả nẹp và tay nắm inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 36 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 55, dày 2.0, kính an toàn 2 lớp (dày 10,38 ly và 6,38 ly) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,085 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 55, dày 2.0, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,12 | m2 |
| 39 | SXLD vách kính khung nhôm hệ 55, dày 2.0, kính an toàn 2 lớp 8,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,023 | m2 |
| 40 | Gia công hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,083 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,12 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực dày 10ly, tay vịn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m |
| 43 | SXLD trụ thang bằng gỗ nhóm 3 đường kính D=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | SXLD lan can sảnh bằng con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | con |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.329,58 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.093,297 | m2 |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 49 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,158 | 100m2 |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 7 | Đai sắt phi 10 neo giữ dây dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| F | PHẦN ĐIỆN TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516 | m |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 15 | Đế âm cài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Đèn tuýp đôi máng INOX 1,2m (300x1200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn panel D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn panel D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn DOWNLIGHT âm trần 7w, D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Downlight âm trần 7w, D120 rạng đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Đèn Led dây hắt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 35 | Tạo hàng rào phòng mối bên trong bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 36 | Phòng mối nền công trình xây mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | máy |
| 38 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 39 | Tủ điện hộp chìm 400x300x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ điện hộp chìm 320x210x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| G | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng - Xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng - Giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR , đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm - Ren trong, ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm - Tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm - Tê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm - Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm - Rắc co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,93 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm - Y nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| J | PHẦN MẠNG MÁY TÍNH, TI VI | |||
| 1 | Tổng đài điện thoại Panasonic KX-TES 824-3vào 16 máy lẻ (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | MDF hộp CABLE đấu dây 30 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp LINE thoại 2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 4 | Mặt hạt nối LINE thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cỏi |
| 5 | Cáp mạng AMP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 6 | Hộp hạt mang RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 7 | Cáp đồng trục truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 8 | Hạt mặt đế âm ổ cắm ti vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Bộ chia tín hiệu khuất đại ti vi điện 220v 1 ra 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 10 | Bộ chuyển đổi chia cáp 1 ra 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | SWITCH 10 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | MODEL có đầu phát WIFI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| K | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy AH - 00212 (4 kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dßng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 10 ruột 10x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 13 | Ắc quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Bộ tiêu lệnh nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Bình bọt cứu hoả MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bình |
| L | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐỀN SỰ CỐ | |||
| 1 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố khi mất điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Rọ bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Họng cứu hỏa ngoài nhà D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Họng cứu hỏa trong nhà D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Bình nước mồi máy bơm 500 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | ống vải mềm loại 20m + đầu ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | ống vải mềm loại 20m + đầu ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lăng phun chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,182 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,684 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,908 | m2 |
| 14 | Láng màu xi măng tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,908 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| O | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NGHỈ 3 TẦNG (NHÀ SỐ 1) | |||
| P | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,71 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,665 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,34 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,907 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,2 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,13 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,85 | m2 |
| 13 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,22 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống chống sét phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,53 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m2 |
| Q | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m3 |
| 4 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 6 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,368 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,251 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,114 | m3 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,739 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42 ly (tôn mát giả ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,183 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,433 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,805 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,277 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,925 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m2 |
| 28 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,965 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,7 | m |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,6 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 - Vét mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 32 | Đắp chi tiết đấu cột sảnh trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Đắp chi tiết đấu cột tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,125 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,125 | m2 |
| 36 | Lát gạch đỏ hạ long 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,486 | m2 |
| 37 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,192 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,871 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,81 | m2 |
| 40 | SX LD cửa đi kính cường lực dày 12 ly (bao gồm cả nẹp và tay nắm inox 304 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | m2 |
| 41 | Bản lề thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 55, dày 2.0 , kính an toàn 2 lớp 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,908 | m2 |
| 43 | Gia công hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,908 | m2 |
| 45 | SXLD lan can sảnh bằng con tiên xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | con |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,675 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,81 | m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| R | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ NGHỈ 2 TẦNG ( NHÀ SỐ 2) | |||
| S | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,56 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,82 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,989 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,44 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,452 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,47 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,17 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,48 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống chống sét phần nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 14 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,37 | m3 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m2 |
| T | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 4 | Khoan tạo lỗ bê tông, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | 1 lỗ khoan |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,075 | tấn |
| 9 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,258 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,258 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,108 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,215 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,692 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,809 | m3 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 22 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,931 | m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42ly (tôn mát giả ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,769 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8 | m |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,521 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,835 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,657 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,658 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,716 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,388 | m2 |
| 34 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,977 | m2 |
| 35 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,28 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2 | m |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 - Vét mạch lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,4 | m |
| 38 | Đắp chi tiết đầu cột tường trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,46 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,46 | m2 |
| 41 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước 60x60cm , gạch chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,515 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn, kích thước 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,19 | m2 |
| 44 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, KT 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m2 |
| 45 | SX cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2.0, kính an toàn 2 lớp 10,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,485 | m2 |
| 46 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 2.0, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 47 | Gia công hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,21 | m2 |
| 49 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,241 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,873 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,155 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,597 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Đai sắt neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| U | HẠNG MỤC: KHU VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,963 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | m3 |
| 7 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,999 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,881 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,834 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,369 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,123 | m3 |
| 19 | Lát gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,551 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,896 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,863 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,774 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,382 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,096 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,36 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn KT 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,704 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,27 | m2 |
| 28 | SX cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2.0, kính an toàn 2 lớp 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,44 | m2 |
| 29 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,637 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,382 | m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 33 | SXLD vách ngăn tiểu tấm CONPAC HPL chịu nước dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| 34 | Sản xuât khung đỡ bàn đá chậu rửa bằng thép INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Bàn đá chậu rửa bằng đá granit màu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm - Ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| V | HẠNG MỤC: GARA XE 3 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiên băm mặt chống trơn KT 15x15x3mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,09 | m2 |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,074 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42ly (tôn mát giả ngói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,982 | 100m2 |
| W | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| X | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125 | m3 |
| 7 | Lát nền sân bằng đá băm mặt chống trơn KT 30x30x3mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m2 |
| Y | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | 100m3 |
| 3 | bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,332 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá bóc lồi (20x10x1)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m3/1km |
| 8 | Đắp đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,5 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất màu để trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,5 | m3 |
| Z | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6821 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,471 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,459 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,344 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,709 | tấn |
| 7 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,854 | m2 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,811 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m3/1km |
| AA | BỂ NƯỚC CHÌM 50M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,006 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,363 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 8 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,519 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,195 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,675 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,41 | m2 |
| 19 | Láng màu xi măng tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,195 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 100m3/1km |
| AB | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 2 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | m3 |
| 4 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,167 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,466 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,517 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,802 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,587 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,605 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,648 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,648 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,535 | m2 |
| 17 | SX cửa đi sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m2 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,802 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,587 | m2 |
| 22 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | HẠNG MỤC: THÁO DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| AD | NHÀ KHÁCH 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,568 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,597 | m3 |
| 5 | Đào phá kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp the | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,065 | 100m3/1km |
| AE | KHU HÀNH CHÍNH TIẾP KHÁCH 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,61 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,18 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,351 | m3 |
| 5 | Đào phá kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | 100m3 |
| 6 | Xúc phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | 100m3/1km |
| AF | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,421 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 4 | Đào phá kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m3/1km |
| AG | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,594 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | 100m3 |
| 3 | Đào phá kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phế thải 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m3/1km |
| AH | GARA XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,486 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| AI | HẠNG MỤC: CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| AJ | THIẾT BỊ CHO CÁC PHÒNG NGHỈ | |||
| AK | Phòng nghỉ thường (10 phòng) | |||
| 1 | Giường gỗ với đệm 1,4x2,0m (gỗ nhóm 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 2 | Tủ quần áo KT1.5X2.15Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (mặt phủ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 3 | Táp đầu giườngGỗ công nghiệp MDF chống ẩm (mặt phủ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 4 | Đệm 3 khúc KT(1,4x2x0,14) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 5 | Ga chun trải giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 6 | Vỏ chăn 2x2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 7 | Ruột chăn 2x2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Vỏ gối 0,5x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 9 | Ruột gối 0,5x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Tấm bảo vệ đệm 1,4x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 11 | Khăn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 12 | Khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 13 | Bộ bàn trà (1 bàn, 2 ghế-Gỗ nhóm 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 14 | Tủ lạnh mini (90 Lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 15 | Smart Tivi HD 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 16 | Điện thoại cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Ấm siêu tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Bộ 1 bình V=1.5 lít và 2 cốc bằng thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| AL | Phòng nghỉ VIP (02 phòng) | |||
| 1 | Giường gỗ dùng đệm 2,0x2,1m (gỗ nhóm 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tủ quần áo KT3.3X2.15Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (mặt phủ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Táp đầu giườngGỗ công nghiệp MDF chống ẩm (mặt phủ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc (gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Ti vi 43 in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Kệ ti vi Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (mặt phủ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Đệm 3 khúc KT(2,0X2,2X18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Vỏ chăn 2,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 9 | Ruột chăn 2,2x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Vỏ gối 0,5x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Ruột gối 0,5x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Tấm bảo vệ đệm 1,8x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Khăn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 14 | Khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 15 | Ga trải giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 16 | Tủ lạnh mini (90 Lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 17 | Điện thoại cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Ấm siêu tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Bộ 1 bình V=1.5 lít và 2 cốc bằng thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Cây nước nóng lạnh để bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| AM | KHU VỰC HÀNH CHÍNH | |||
| AN | Phòng kế toán | |||
| 1 | Bộ bàn làm việc KT(1,4x1,2x0,75); Tab KT(0,45X0,4X0,6) Gỗ công nghiệp MDF chống ẩm (mặt phủ Melamine) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu (thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Giá đựng công văn đi, đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Máy in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Điện thoại cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Bộ máy tính để bànMáy tính cấu hình core i5 ổ SSD 120GB wifi màn hình 21.5 inch Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AO | Phòng lễ tân | |||
| 1 | Bộ bàn ghế gỗ kết hợp bọc đệm da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn quầy lễ tân+ghế (gỗ nhóm 6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Ti vi 60 in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Bộ máy tính để bànMáy tính cấu hình core i5 ổ SSD khoảng 120GB wifi màn hình 21.5 inch Full HD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Điện thoại cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bộ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| AP | Phòng nghỉ lễ tân | |||
| 1 | Giường gỗ dùng đệm 1,2x2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Tủ quần áoGỗ công nghiệp MDF chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Táp đầu giườngGỗ công nghiệp MDF chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Ấm siêu tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Đệm 3 khúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Ga trải giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 7 | Vỏ chăn 1,4x2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 8 | Ruột chăn 1,4x2,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 9 | Vỏ gối 0,5x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 10 | Ruột gối 0,5x0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 11 | Tấm bảo vệ đệm 1,2x2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Khăn tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 13 | Khăn mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| AQ | Phòng tiếp khách | |||
| 1 | Bộ bàn ghế gỗ kết hợp bọc đệm da (da tự nhiên) gồm: 1 Bàn KT 1.2X1.8x0.5m 5 ghế KT 1.1X0.90m 3 Đôn 0.9x0.65x0.45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Ghế nhỏ (gỗ kết hợp bọc da) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 3 | Ti vi 60 in | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Tăng âm, loa đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Thảm trải sànDạng có hoa văn, dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AR | THIẾT BỊ PHỤC VỤ KHÁC | |||
| AS | Điều hoà | |||
| 1 | Điều hòa 12000 BTU ( 2 chiều) Loại máy 2 chiều lạnh/ sưởi Tính năng Inverter Công suất lạnh 12000 BTU/h Công suất sưởi 12000 BTU/h Loại Gas R32 Điện nguồn 1 pha, 220-240V / 220-230V, 50/60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 2 | Điều hòa tủ đứng 9000 BTU (2 chiều) Loại máy 2 chiều lạnh/ sưởiTính năng InverterCông suất lạnh 9000 BTU/hCông suất sưởi 9000 BTU/hLoại Gas R32Điện nguồn 1 pha, 220-240V / 220-230V, 50/60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Điều hòa 18000 BTU (2 chiều) Loại máy 2 chiều lạnh/ sưởiTính năng InverterCông suất lạnh 18000 BTU/hCông suất sưởi 18000 BTU/hLoại Gas R32Điện nguồn 1 pha, 220-240V / 220-230V, 50/60Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| AT | Phông rèm | |||
| 1 | Rèm vải phòng nghỉ (rèm cuộn lọt cửa, 10 phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,75 | m2 |
| 2 | Rèm vải phòng nghỉ (rèm cuộn lọt cửa, 01 phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,532 | m2 |
| 3 | Rèm gỗ (các cửa sổ tầng 1, 10 phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | m2 |
| AU | Máy bơm cứu hoả | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Công suất tương đương15kw (20HP) Lưu lượng tương đương 27-78m3/h Cột áp tương đương 70.8-50.5 m Họng xả 60-50.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động Diesel:Công suất tương đương11kw (18HP)Lưu lượng tương đương 18-48m3/hCột áp tương đương 67,5-47 mHọng xả 60-50.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm sinh hoạt: Công suất tương đương 250w (bơm tăng áp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.79E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu (bản sao chứng thực để chứng minh) bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo, Nhật ký thi công, Bản vẽ hoàn công hoặc các tài liệu khác chứng minh (nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Số lượng hợp đồng Xây lắp và thiết bị: - 01 Hợp đồng Xây lắp và thiết bị công trình dân dụng, cấp III, có giá trị ≥ 9,5 tỷ VND. Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng, có chứng chỉ Giám sát xây lắp và thiết bị công trình dân dụng hạng III, chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ (chứng nhận) an toàn lao động. Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp tối thiểu cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp tham gia giám sát, thiết kế hoặc Xây lắp và thiết bị ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư công trình dân dụng. Đã làm cán bộ KCS (kiểm tra, giám sát chất lượng thi công) ít nhất 1 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,4m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Ô tô ≥7T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa 80L-250L | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 14-23Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Đầm bàn 1Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt bê tông 1,5Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Tời điện 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | 500m2 Ván khuôn, cốp pha | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi