Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220528487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 17:14:00 đến ngày 2022-05-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,572,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.358695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93116E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2019 trở lại đây.+ Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (Đính kèm dữ liệu chứng minh).+ Loại công trình: dân dụng.+ Cấp công trình: cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.001.448.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình, Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quảnlý khối lượng,thanhquyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng, hoặc ngành Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Định vị, đođạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắcđạc.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC và CHCN.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ (42 khung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học Lê Văn Khuê 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng). - Cam kết tín dụng (Cam kết của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 hoặc liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Địa chỉ: Tỉnh lộ 827A, Thị trấn Tầm Vu, H. Châu Thành, T. Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) (PHẦN THỬ TĨNH) | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn/lần |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) (PHẦN BÓC DỠ THIẾT BỊ LÊN XUỐNG XE) | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển khối chắn sóng các loại, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC (SỐ LƯỢNG 01 CỌC) (CƯỚC VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ BẰNG Ô TÔ) | |||
| 1 | Vận chuyển bê tông bằng ô tô 20T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 tấn |
| D | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (KHỐI NHÀ CHÍNH) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,292 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột ( tính 50% hao phí vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,333 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,845 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,717 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc 16m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 mối nối |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (thép đầu cọc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | tấn |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,788 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,456 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,941 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,318 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,961 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,336 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,29 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,67 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,397 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,814 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,184 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,868 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,488 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,236 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,406 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,079 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,849 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,663 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,846 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m3 |
| 55 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | 100m2 |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,553 | tấn |
| 57 | Gia công, lắp đặt cốt thép nền, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,756 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,223 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,761 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,997 | m3 |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,329 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 689,86 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 761,952 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp bám dính bằng xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,09 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (có bả lớp xi măng bám dính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,677 | m2 |
| 68 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,266 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,79 | m |
| 70 | Đắp ô vuông 200x200 dày 30 trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 71 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,585 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,236 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 759,538 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,912 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475,427 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,148 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.234,965 | m2 |
| 78 | Láng sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,184 | m2 |
| 79 | Láng vữa tạo độ dốc sê nô, ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,184 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,184 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 500x500mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,64 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột cao 130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,841 | m2 |
| 83 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,975 | m2 |
| 84 | Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,04 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,04 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt lam hình vuông 500x500, sơn nước màu trắng hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 87 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 10m |
| 88 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,581 | tấn |
| 90 | Gia công lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 91 | Cung cấp Inox gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,507 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 93 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,227 | 100m2 |
| 94 | Cung cấp cửa đi 2 cánh khung thép hộp +khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện khoá, tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ bật khung thép hộp + khuôn bao, kính trắng dày 5ly bao gồm phụ kiện tay nắm, chốt gài, sơn hoàn thiện... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m2 |
| 96 | Cung cấp vách nhôm kính trong nhà hệ 1000, kính dày 5mm, bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,68 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,84 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,264 | 100m2 |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,324 | 1m3 |
| 101 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 103 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 105 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m2 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 108 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 112 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 220x5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m 1x18W choá phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø220 18W kín côn trùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn exit 1W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 124 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 3W- Chiếu sáng >=150 phút | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 125 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 127 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt 5 công tắc 1 chiều trên mặt 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt 4 điều tốc trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 2 điều tốc trên mặt 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt 1 công tắc 2 chiều + 1 công tắc 1 chiều trên mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt tủ điện âm tường 13 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 136 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P-63A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 2P-32A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt RCBO 2P-32A , dòng rò 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt MCB 2P-16A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P-10A , dòng cắt 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.380 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn diện CVV-11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 148 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nối trơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cái |
| 150 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | hộp |
| 151 | Lắp đặt đầu nối ven răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp nối tròn âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | hộp |
| 153 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 154 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 155 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 156 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA (nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 157 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 158 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m (tận dụng kim thu sét cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét STK D42 dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 160 | Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 162 | Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 163 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 164 | Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt USA (nhân công + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 165 | Lắp đặt bộ đếm sét CDI 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Đo kiểm tra hệ thống nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 168 | Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 169 | Lắp đặt bình cứu hỏa bột MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 170 | Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| E | HẠNG MỤC: 02 PHÒNG HỌC + 06 PHÒNG CHỨC NĂNG (NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Fi 6-8cm, dài 4m bằng thủ công - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,534 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,275 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,676 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,587 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,392 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,67 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 có bả lớp bám dính xi măng (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,57 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,88 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,4 | m |
| 41 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 42 | Trải nilon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,459 | m3 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch ceramic 400x400mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (gạch ceramic 400x130mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,119 | m2 |
| 46 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - đá chẻ qui cách 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,214 | m2 |
| 47 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,419 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,826 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,419 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,786 | m2 |
| 53 | Kẻ ron tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 10m |
| 54 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, chân ốp lambris nhôm 1 mặt, kính dày 5 ly, bao gồm phụ kiện lắp đặt (tay nắm, chốt gài, bản lề...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt khoá tròn cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm bao gồm phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,84 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,192 | m2 |
| 60 | Thi công trần tấm prima 600x600mm dày 4,5ly hệ khung sườn nổi sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 64 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt các MCB 2P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm 2Way | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt đèn led tube 1 bóng 1,2m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần đường kính 1,4m 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều trên mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn diện CV-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 75 | Lắp đặt ống điện nhựa bảo hộ dây dẫn Ø 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 76 | Lắp đặt hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 77 | Mặt nhựa 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối tròn âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt hộp nối dây vuông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.358695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.93116E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2019 trở lại đây.+ Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (Đính kèm dữ liệu chứng minh).+ Loại công trình: dân dụng.+ Cấp công trình: cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.724.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.001.448.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Lắp đặt thiết bị và công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng (nói riêng) hoặc giám sát công tác xây dựng điện công trình, Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Quảnlý khối lượng,thanhquyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng, hoặc ngành Kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng, Hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Định vị, đođạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc địa hoặc Trắcđạc.- Có chứng nhận huấn luyện về PCCC và CHCN.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Trọng lượng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất hoặc đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | 1 bộ (42 khung) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi