Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529345-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viễn thông Phú thọ
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220529342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao tài sản cố định năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-12 23:21:00 đến ngày 2022-05-20 22:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 324,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74499E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc cao đẳng giao thông ;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Lắp đặt cột thép
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viễn thông Phú thọ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng trạm BTS Thượng Long 2 - Trung tâm viễn thông Yên Lập
30 Ngày
E-CDNT 3 Khấu hao tài sản cố định năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Kiến trúc và phát triển hạ tầng ADC. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng Phú Hà; địa chỉ: Khu I, thôn Nỗ Lực, xã Thuỵ Vân, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


- Bên mời thầu: Viễn thông Phú thọ , địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt trì, Tỉnh Phú thọ
- Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Giấy ủy quyền (nếu có) - Thuyết minh biện pháp TCTC - Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.3: Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) - File biểu đồ tiến độ thi công, Có biểu đồ nhân lực. - Bản scan hợp đồng, phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành đạt 80% khối lượng công việc của hợp đồng; xác nhận chủ đầu tư (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề các nhân sự theo yêu cầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công, xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Phô tô công chứng). - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (không nợ thuế) của nhà thầu trong 3 năm gần đây từ năm 2019 đến hết quý IV/2021. (Scan bản gốc hoặc Phô tô công chứng).
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viễn thông Phú Thọ địa chỉ: Số 1468 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MÓNG CỘT
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt3100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt32,9121m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,936m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt13,645m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5308100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1377tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,7518tấn
8Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1819tấn
9Bulong móng, móc neo thành phẩm (cả mạ)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt181,9kg
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,745m3
B HẠNG MỤC: SẢN XUẤT, LẮP DỰNG CỘT ANTEN, CẦU CÁP
1Thép ống D=60x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt854,28Kg
2Bản mã d=14mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt190,43Kg
3Thép tròn d=18mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt667,97kg
4Bulông M22 - 90 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt31,5Kg
5Thép tấm 65 x 100 x 8 mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt51,43Kg
6Bản mã d=6mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt52,75Kg
7Bulông M16 - 60 + 2 EcuTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt17,2Kg
8Thép tròn d=25mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,93Kg
9Bản mã d=10mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt2,54Kg
10Bản mã d=6mm mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,38Kg
11Cóc cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt126cái
12Maní M20Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt30bộ
13Đệm cápTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt30cái
14Tăng đơ 7T loại kínTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15cái
15Dây co C12Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt520m
16Mỡ bôi chịu áp HP-EP3Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt6Kg
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,826tấn
18Sơn báo hiệu theo chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt49,71m2
19Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,826tấn
20Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,826tấn
21Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,826tấn
22Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,826tấn
23Dựng cột ăng ten tự đứng. Vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,826tấn
24Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cái
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TIẾP ĐẤT
1Ống đồng F42x2mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt18m
2Cút nối ống đồngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt4cái
3Băng đồng 30x3mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt9m
4Cáp đồng bọc M70Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12m
5Thép dẹt mạ kẽm 40x4Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt45m
6Thép fi10 mạ kẽm tiếp đất dây coTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt15m
7Đầu cốt đồng M70mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
8Bulong Inox M10x40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt2bộ
9Cọc thép mạ kẽm L63x5Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7,5m
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,541m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,54m3
12Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt31 điện cực (cọc)
13Chôn điện cực tiếp đất bằng thủ công kết hợp với máy khoan địa chất nhỏ. Độ sâu khoan 1m đến 10 mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt181m
14Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt91 m
15Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt271 m
16Hàn cáp dẫn đất của hệ thống tiếp đất bằng phương pháp hàn hơi, tiết diện cáp dẫn đất Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt41 hệ thống tiếp đất
17Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt51 điện cực
18Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp > 50 mmTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,210 cái
19Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1cột
20Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất theo thực tế thi công. Hệ thống tiếp đất : Bảo vệTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt11 hệ thống tiếp đất
D HẠNG MỤC: BỆ CABINET
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,4321m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,288m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,012100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,144m3
5Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,36m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,2m2
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN AC
1Lắp đặt cáp văn xoắn , loại cáp Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5Km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép (AC,…), Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,5Km
3ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt1,510 đầu
4Đầu cốt M35mm2Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt15bộ
5Kẹp siết đơnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt33cái
6Bản ốp có đai inox (Bao gồm: Bản ốp, đai Inox, Khóa đai)Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt33bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ MÁY NỔ
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,2722m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,3439m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,32m3
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1303tấn
5Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,13tấn
6Bản lề cửa điTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt10bộ
7Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,1976100m2
8Tôn úp nóc, úp sườnTheo hồ sơ thiết kế phê duyệt6,4m
G HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt7m3
2Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt12,826m3
3Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt4,52tấn
4Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,623m3
5Vận chuyển thủ công ván khuôn gỗ có cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,623m3
6Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,931tấn
7Vận chuyển thủ công thép xây dựng chưa lắp, vận chuyển từng thanh (loại Theo hồ sơ thiết kế phê duyệt0,931tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.74499E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV tương tự;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh32
2 Kỹ thuật thi công 1 + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư điện tử viễn thông;+ Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh11
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Có trình độ cao đẳng xây dựng hoặc cao đẳng giao thông ;+ Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp IV trở lên;+ Có bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp pháp văn bằng phù hợp kèm theo để chứng minh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi Lắp đặt cột thép1
2 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn thép1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Đầm bê tông1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm bê tông1
5 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->