Gói thầu: E-SCTX15-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hệ thống các trạm bơm. Hạng mục: Trạm xử lý nước lẫn dầu. Mục: Các bể chứa nước lẫn dầu và các téc lọc NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCTX15-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hệ thống các trạm bơm. Hạng mục: Trạm xử lý nước lẫn dầu. Mục: Các bể chứa nước lẫn dầu và các téc lọc NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220529233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-12 21:30:00 đến ngày 2022-05-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 335,489,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-SCTX15-2022: Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hệ thống các trạm bơm. Hạng mục: Trạm xử lý nước lẫn dầu. Mục: Các bể chứa nước lẫn dầu và các téc lọc NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu Dự toán Sửa chữa thường xuyên năm 2022. Danh mục: Hệ thống các trạm bơm. Hạng mục: Trạm xử lý nước lẫn dầu. Mục: Các bể chứa nước lẫn dầu và các téc lọc NMTĐ Sơn La và NMTĐ Lai Châu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất điện Công ty Thủy điện Sơn La năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DANH MỤC: HỆ THỐNG CÁC TRẠM BƠM - NMTĐ SƠN LA. HẠNG MỤC: TRẠM XỬ LÝ NƯỚC LẪN DẦU. MỤC: CÁC BỂ CHỨA NƯỚC LẪN DẦU VÀ CÁC TÉC LỌC | |||
| B | Công tác vệ sinh, thu gom bùn đất, thu gom váng dầu trong các bể chứa | |||
| 1 | Bể thu gom nước rò rỉ nắp hầm tua bin, nước chèn bánh xe công tác, nước sau cứu hỏa hành lang cáp, máy phát: Bể 2.7 - CT: 92,3m: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 193 | m3 |
| 2 | Bể thu gom nước rò rỉ nắp hầm tua bin, nước chèn bánh xe công tác, nước sau cứu hỏa hành lang cáp, máy phát: Bể 2.7 - CT: 92,3mDùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20 | m3 |
| 3 | Bể thu gom nước chèn trục tuabine: Bể 2.6 - CT: 92,3m: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 196 | m3 |
| 4 | Bể thu gom nước chèn trục tuabine: Bể 2.6 - CT: 92,3m: Dùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20 | m3 |
| 5 | Bể nước sau cứu hỏa MBA: Bể 3.2 (01) - CT: 102,8m: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 183 | m3 |
| 6 | Bể nước sau cứu hỏa MBA: Bể 3.2 (01) - CT: 102,8m: Dùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20 | m3 |
| 7 | Bể nước sau cứu hỏa MBA: Bể 3.3 (02) - CT: 102,8m: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 108 | m3 |
| 8 | Bể nước sau cứu hỏa MBA: Bể 3.3 (02) - CT: 102,8m: Dùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 30 | m3 |
| 9 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 01 - CT: 138m: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 80 | m3 |
| 10 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 01 - CT: 138m: Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 30 | m3 |
| 11 | Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu (bơm công suất 20kW) | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 30 | m3 |
| 12 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 02 - CT: 138m: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20 | m3 |
| 13 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 02 - CT: 138m: Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 14 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 02 - CT: 138m: Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu (bơm công suất 20kW) | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 15 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước số 1: 80m3/h: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ téc phân tách dầu nước LYSJ-80 | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 36 | m3 |
| 16 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước số 1: 80m3/h: Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | m3 |
| 17 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước số 1: 80m3/h: Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu. | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | m3 |
| 18 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước số 1: 80m3/h: Lắp đặt thay thế vải lọc dầu SOS cho 10 bộ lọc | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước số 1: 80m3/h: Bộ lọc thô đầu vào téc: Tháo, vệ sinh xúc rửa toàn bộ, sau đó lắp đặt lại và kiểm tra độ kín khít, sự rò gỉ nước của bộ lọc (xử lý nếu không kín khít). | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 20 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước số 1: 80m3/h: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ téc phân tách dầu nước LYSJ-80 | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 26 | m3 |
| 21 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước số 1: 80m3/h: Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 22 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước số 1: 80m3/h: Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu. | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 23 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước số 1: 80m3/h: Bộ lọc thô đầu vào téc: Tháo, vệ sinh xúc rửa toàn bộ, sau đó lắp đặt lại và kiểm tra độ kín khít, sự rò gỉ nước của bộ lọc (xử lý nếu không kín khít). | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 24 | Téc chứa dầu 3m3 sau phân tách tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m: Thu gom, nạo vét, vệ sinh làm sạch toàn bộ bên trong téc chứa. | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | m3 |
| 25 | Téc chứa dầu 3m3 sau phân tách tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m: Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các vỏ téc chứa lên xe tải | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | tấn |
| 26 | Téc chứa dầu 3m3 sau phân tách tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m: Dùng xe tải 20 tấn, vận chuyển các vỏ téc chứa về tập kết tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m (quảng đường vận chuyển 10 km) | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | tấn |
| 27 | Téc chứa dầu 3m3 sau phân tách tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m: Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các vỏ téc từ xe tải xuống tập kết tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | tấn |
| 28 | Téc chứa dầu 3m3 sau phân tách tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m: Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các téc chứa nước lẫn dầu lên xe tải tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 40 | tấn |
| 29 | Téc chứa dầu 3m3 sau phân tách tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m: Dùng xe tải 20 tấn, vận chuyển các téc chứa nước lẫn dầu từ trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m về kho chất thải nguy hại tại kho NMTĐ Sơn La (quảng đường vận chuyển 05 km) | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 60 | Tấn |
| 30 | Téc chứa dầu 3m3 sau phân tách tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 138m: Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các téc chứa nước lẫn dầu từ xe tải xuống kho chất thải nguy hại tại kho NMTĐ Sơn La để lưu quản chờ xử lý | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 60 | tấn |
| C | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Vải lọc dầu SOS-1 hoặc loại vải lọc dầu tương đương đáp ứng thông số kỹ thuật - Quy cách: Cuộn dài 75m x Khổ rộng 1,5m x Dầy 5mm Trọng lượng riêng: 0,434kg/m2 (12.8oz/yd2) Cường độ chịu kéo giật (dọc): 53,52kg (118lbs) Cường độ chịu kéo giật (ngang): 40,37kg (89lbs) Độ giãn dài giới hạn (dọc): 131% Độ giãn dài giới hạn (ngang): 172% Sức cản đục lỗ: 66kg (72lbs) Cường độ chịu xé (dọc):03kg (64lbs) Cường độ chịu xé (ngang):41kg (45lbs) Hằng số điện môi (hằng số đầu):02 sec-1 Hằng số điện môi: 0,72cm/sec Kích thước mở giữa các sợi vải: 100-140micron | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | Cuộn |
| 2 | Dây thép buộc- Vật liệu thép không gỉ Inox 304Tiết diện 2 ly- Tiết diện 2 ly- Để đai xiết các vải lọc SOS khi thay thế | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | kg |
| D | DANH MỤC : HỆ THỐNG CÁC TRẠM BƠM - NMTĐ LAI CHÂU. HẠNG MỤC : TRẠM XỬ LÝ NƯỚC LẪN DẦU. MỤC : CÁC BỂ CHỨA NƯỚC LẪN DẦU VÀ CÁC TÉC LỌC | |||
| E | Công tác vệ sinh, thu gom bùn đất, thu gom váng dầu trong các bể chứa | |||
| 1 | Bể nước rò gỉ nắp hầm Tuabin: Bể 2.12 - CT 179m: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 189 | m3 |
| 2 | Bể nước rò gỉ nắp hầm Tuabin: Bể 2.12 - CT 179m: Dùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 22 | m3 |
| 3 | Bể nước sau cứu hỏa MBA: Bể 2.7 - CT 179m: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 474,5 | m3 |
| 4 | Bể nước sau cứu hỏa MBA: Bể 2.7 - CT 179m: Dùng nước cứu hỏa sục đánh tan bùn lắng, váng dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 38 | m3 |
| 5 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 01 - CT 233m: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 90 | m3 |
| 6 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 01 - CT 233m: Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 25 | m3 |
| 7 | Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu (bơm công suất 20kW). Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 02 - CT 233, | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 30 | m3 |
| 8 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 02 - CT 233: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ bể thu gom nước lẫn dầu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 40 | m3 |
| 9 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 02 - CT 233: Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 10 | Bể nước lẫn dầu Tuabin: Bể số 02 - CT 233: Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu (bơm công suất 20kW) | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 10 | m3 |
| 11 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước MBA 2 bộ LYSJ-20: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ téc phân tách dầu nước LYSJ-20 | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 39 | m3 |
| 12 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước MBA 2 bộ LYSJ-20: Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | m3 |
| 13 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước MBA 2 bộ LYSJ-20: Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu. | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 15 | m3 |
| 14 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước MBA 2 bộ LYSJ-20: Bộ lọc thô đầu vào téc: Tháo, vệ sinh xúc rửa toàn bộ, sau đó lắp đặt lại và kiểm tra độ kín khít, sự rò gỉ nước của bộ lọc (xử lý nếu không kín khít). | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 15 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước Tuabin bộ LYSJ-50: Dọn dẹp, vệ sinh sạch sẽ téc phân tách dầu nước LYSJ-50 | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 58 | m3 |
| 16 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước Tuabin bộ LYSJ-50: Nạo vét thu gom bùn đất, nước lẫn dầu bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 25 | m3 |
| 17 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước Tuabin bộ LYSJ-50: Bơm bùn đất, nước lẫn dầu bằng bơm di động vào các téc chứa nước lẫn dầu. | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 25 | m3 |
| 18 | Hệ thống lọc phân tách dầu nước Tuabin bộ LYSJ-50: Bộ lọc thô đầu vào téc: Tháo, vệ sinh xúc rửa toàn bộ, sau đó lắp đặt lại và kiểm tra độ kín khít, sự rò gỉ nước của bộ lọc (xử lý nếu không kín khít). | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 19 | Téc chứa dầu 3m3 sau phân tách tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 233m: Thu gom, nạo vét, vệ sinh làm sạch toàn bộ bên trong téc chứa. | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 3 | m3 |
| F | Công tác cẩu, vận chuyển các téc chứa nước lẫn dầu | |||
| 1 | Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các vỏ téc chứa lên xe tải | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5 | tấn |
| 2 | Dùng xe tải 20 tấn, vận chuyển các vỏ téc chứa về tập kết tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 233m (quảng đường vận chuyển 5km) | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5 | tấn |
| 3 | Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các vỏ téc từ xe tải xuống tập kết tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 233m | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 5 | tấn |
| 4 | Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các téc chứa nước lẫn dầu lên xe tải tại trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 233m | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20 | tấn |
| 5 | Dùng xe tải 20 tấn, vận chuyển các téc chứa nước lẫn dầu từ trạm xử lý nước lẫn dầu cao trình 233m về kho chất thải nguy hại tại kho NMTĐ Lai Châu (quảng đường vận chuyển 2km) | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20 | Tấn |
| 6 | Dùng xe cẩu 50 tấn, cẩu các téc chứa nước lẫn dầu từ xe tải xuống kho chất thải nguy hại tại kho NMTĐ lai Châu | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 20 | tấn |
| G | Công tác cải tạo xây tường phân chia khoang chứa và khoang lắng cho bể chứa 90m3 đầu vào trạm xử lý | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 9,6x2,05x0,33, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6,5 | m3 |
| 2 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 13 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, cốp pha gỗ | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốt thép phi | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt khoan liên kết tường cũ mới | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,272 | kg |
| H | Công tác cải tạo xây tường phân chia khoang chứa và khoang lắng cho bể chứa 40m3 đầu vào trạm xử lý | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,6x2,05x0,22, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 2 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm chiều dày 6,7mm | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mm | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bê tông M200, đá 1x2, đổ bằng thủ công | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốp pha, cốp pha gỗ | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 8 | Gia công lắp dựng và tháo dỡ cốt thép phi | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,0358 | tấn |
| 9 | Gia công lắp đặt khoan liên kết tường cũ mới | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 4,272 | kg |
| I | Thiết bị thay thế, bổ sung | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 140mm, áp suất 8.0PN, chiều dày 6,7mm | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt van tay DN140 (nhựa) | Chi tiết tại phụ lục Phương án kỹ thuật đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi