Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529471-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220512945
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 08:29:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,979,170,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy ép cọc ≥ 120T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Dự án xây dựng nhà lớp học 3 tầng 18 phòng, trường THCS Đa Phúc, phường Đa Phúc (giai đoạn 1: Xây dựng tầng 1 và 4 phòng tầng 2)
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Tầng 5 tòa nhà HĐND - UBND quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư & tư vấn xây dựng Á Đông. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần tập đoàn xây dựng Việt Đức. + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMt và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh , địa chỉ: Tầng 5 toà nhà HĐND-UBND quận Dương Kinh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, TP. Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Tầng 5 tòa nhà HĐND - UBND quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu …) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật trong quá trình thi công theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Tầng 5 tòa nhà HĐND - UBND quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Dương Kinh. Khu Trung tâm hành chính, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 880640.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 880 646
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cọc bê tông
1Thuê bãi đúc cọcChương 5 E-HSMT1bãi
2Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọcChương 5 E-HSMT24,5055100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương 5 E-HSMT27,1757tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính Chương 5 E-HSMT32,4164tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mmChương 5 E-HSMT0,4102tấn
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT347,145m3
7Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra công trìnhChương 5 E-HSMT750đoạn cọc
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương 5 E-HSMT38,78100m
9Ép âm cọc, đất cấp IIChương 5 E-HSMT0,625100m
10Sản xuất thép bản đầu cọcChương 5 E-HSMT13,4706tấn
11Lắp đặt thép bản đầu cọcChương 5 E-HSMT13,4706tấn
12Thép nối cọcChương 5 E-HSMT7.598,8kg
13Nối cọc bằng thép hìnhChương 5 E-HSMT625mối nối
14Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcChương 5 E-HSMT5,625m3
15Bốc xếp và vn chuyển phế thải các loại đi đổChương 5 E-HSMT5,625m3
B Phần móng
1Đào móng cột, trụ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT60,3468m3
2Đào đất dầm móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT548,2478m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT28,2199m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT2,8359tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương 5 E-HSMT8,5561tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT12,5228tấn
7Ván khuôn thành dầmChương 5 E-HSMT5,4616100m2
8Ván khuôn đài móngChương 5 E-HSMT2,6818100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT153,647m3
10Ván khuôn cổ cộtChương 5 E-HSMT0,9257100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,4083tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,6092tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT3,8768tấn
14Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT6,1371m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT108,9453m3
16Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,4057m3
17Ván khuôn giằng chống thấmChương 5 E-HSMT0,6853100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,1555tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,6709tấn
20Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT10,8162m3
C Phần kết cấu móng sảnh tam cấp:
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,8656m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,6937tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,5023tấn
4Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT0,6587100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT6,2869m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,7235m3
D Phần bể phốt:
1Đóng cọc tre, đất cấp IIChương 5 E-HSMT6,831100m
2Vét bùn đầu cọcChương 5 E-HSMT1,012m3
3Đắp cát đầu cọcChương 5 E-HSMT1,012m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT1,012m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,1165tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương 5 E-HSMT0,0631tấn
7Ván khuôn móng bể phốtChương 5 E-HSMT0,062100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,0218m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT4,155m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT26,013m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT7,8091m2
12Quét nước xi măng 2 nướcChương 5 E-HSMT26,013m2
13Ván khuôn nắp đanChương 5 E-HSMT0,0402100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT0,0841tấn
15Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,918m3
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kgChương 5 E-HSMT8cái
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT8,2824100m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT69,2775m3
19Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT6,096100m3
E KHUNG KẾT CẤU
1Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT6,077100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT1,2337tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương 5 E-HSMT4,1876tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT5,4106tấn
5Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT40,446m3
6Ván khuôn xà dầm, giằngChương 5 E-HSMT7,7532100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT3,6599tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,5235tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmChương 5 E-HSMT16,237tấn
10Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT62,202m3
11Ván khuôn sàn máiChương 5 E-HSMT10,4318100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT15,5229tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT147,0407m3
F Cầu thang
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT0,3965m3
2Ván khuôn cầu thang thườngChương 5 E-HSMT1,2769100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT1,6392tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,7711tấn
5Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT11,9954m3
6Xây bậc thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT2,8987m3
G Lanh tô:
1Ván khuôn bê tông lanh tôChương 5 E-HSMT2,1896100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương 5 E-HSMT0,3489tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mmChương 5 E-HSMT1,6912tấn
4Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT17,0583m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớpChương 5 E-HSMT0,1134100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt tấm đanChương 5 E-HSMT0,2283tấn
7Đổ bê tông tấm chớp đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT1,5309m3
8Xây gạch không nung, xây tường trên mái, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT15,4352m3
9Gia công xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,3201tấn
10Lắp dựng xà gồ thépChương 5 E-HSMT0,3201tấn
11Sơn xà gồ 3 nướcChương 5 E-HSMT40,7808m2
12Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương 5 E-HSMT0,8046100m2
H XÂY THÔ + HOÀN THIỆN
1Bê tông xốp tôn bục giảngChương 5 E-HSMT6,2946m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương 5 E-HSMT1,369m3
3Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT6,9471m3
4Xây gạch không nung, xây tường thẳng 220, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT144,8347m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75, tường tầng 2Chương 5 E-HSMT84,7981m3
6Xây tường thẳng gạch đất sét nungchiều dày 11cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,7612m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT24,1833m3
8Trát tường trong nhà T1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT680,3568m2
9Trát tường ngoài tầng 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT810,1657m2
10Trát cột hành lang tầng 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT206,2865m2
11Trát xà dầm trong nhà T1, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT174,2352m2
12Trát xà dầm ngoài nhà T1, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT110,4264m2
13Trát trần ngoài nhà T1, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT187,3742m2
14Trát trần trong nhà T1, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT362,5776m2
15Trát bạo cửa T1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT218,038m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT132,376m2
17Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT19,2m
18Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT324,204m
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT643,5984m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x500, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT24,156m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT43,5248m2
22Công tác ốp gạch vào tường bếp, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT116,985m2
23Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT65,8624m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT139,135m2
25Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương 5 E-HSMT680,3568m2
26Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương 5 E-HSMT810,1657m2
27Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhàChương 5 E-HSMT536,8128m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà:Chương 5 E-HSMT854,5011m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.217,1696m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT1.797,0428m2
31Cửa nhôm hệ - cửa sổChương 5 E-HSMT78,72m2
32Cửa nhôm hệ - cửa điChương 5 E-HSMT43,74m2
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương 5 E-HSMT122,46m2
34Phụ kiện cửa điChương 5 E-HSMT14bộ
35Phụ kiện cửa sổChương 5 E-HSMT26bộ
36Gia công hoa sắtChương 5 E-HSMT1,105tấn
37Lắp dựng hoa sắt cửaChương 5 E-HSMT78,72m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT46,9225m2
39Gia công lan canChương 5 E-HSMT0,6577tấn
40Lắp dựng lan can sắtChương 5 E-HSMT52,316m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT58,0812m2
42Sản xuất và lắp dựng vách CompositChương 5 E-HSMT48,894m2
43Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT3,72m2
44Khung inox đỡ bàn chậu rửaChương 5 E-HSMT39,3963kg
45Vách ngăn tiểuChương 5 E-HSMT4,83m2
46Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nướcChương 5 E-HSMT42,9968m2
47Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương 5 E-HSMT12,0549100m2
I CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang, ty treoChương 5 E-HSMT36bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led đơn 36w, máng phản quang, ty treoChương 5 E-HSMT12bộ
3Lắp đặt đèn panel 600x600, 36wChương 5 E-HSMT4bộ
4Lắp đặt đèn led d300 24wChương 5 E-HSMT11bộ
5Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm)Chương 5 E-HSMT1bộ
6Tủ điện phòng 3/6LAChương 5 E-HSMT6bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương 5 E-HSMT60cái
8Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương 5 E-HSMT24cái
9Chiết áp liền công tắcChương 5 E-HSMT24bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương 5 E-HSMT42cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương 5 E-HSMT4cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT7cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT3cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương 5 E-HSMT6cái
15Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtChương 5 E-HSMT1cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha 200AChương 5 E-HSMT2cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha 75AChương 5 E-HSMT2cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32AChương 5 E-HSMT20cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20AChương 5 E-HSMT30cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16AChương 5 E-HSMT22cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương 5 E-HSMT780m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương 5 E-HSMT50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương 5 E-HSMT440m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương 5 E-HSMT260m
25Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Chương 5 E-HSMT3m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2Chương 5 E-HSMT300m
27Lắp đặt ống nhựa mềm d20Chương 5 E-HSMT1.020m
28Lắp đặt ống nhựa mềm d32Chương 5 E-HSMT260m
29Lắp đặt hộp chống cháy + đế âm tườngChương 5 E-HSMT94hộp
J ĐIỆN THÔNG TIN
1Ổ cắm mạng CAT 5EChương 5 E-HSMT42bộ
2Mặt ổ cắm mạng AMPChương 5 E-HSMT42cái
3Cáp mạng CAT 5EChương 5 E-HSMT450m
4Dây mạng tổng có cáp cường lựcChương 5 E-HSMT150md
5SWitch TP-link 8 portChương 5 E-HSMT6cái
6Tủ Rack mạng 27U 400x600Chương 5 E-HSMT1cái
7Kệ tủ Rack 600x800Chương 5 E-HSMT1cái
8Thanh nguồn 6 ổ cắm 15AChương 5 E-HSMT1cái
9Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 PortChương 5 E-HSMT1cái
10Thanh giữ dây 1 UChương 5 E-HSMT1cái
11Dây Patchord nhảy Patch Panel (20m)Chương 5 E-HSMT42sợi
12Ổ cắm ti viChương 5 E-HSMT20cái
13Mặt ổ cắm ti viChương 5 E-HSMT12bộ
14Cáp tivi 1xRG6Chương 5 E-HSMT250m
15Cáp ti vi 1xRG11Chương 5 E-HSMT150m
16Bộ khuếch đại tín hiệuChương 5 E-HSMT1bộ
17Bộ chia tín hiệu truyền hình 6 cổng raChương 5 E-HSMT1bộ
18Ống gen mềm D20Chương 5 E-HSMT700m
K PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương 5 E-HSMT11bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương 5 E-HSMT11cái
3Lắp đặt vòi xịtChương 5 E-HSMT11cái
4Lắp đặt Lavabo âm bànChương 5 E-HSMT6bộ
5Lắp đặt vòi inoxChương 5 E-HSMT6bộ
6Xi phông LavaboChương 5 E-HSMT6bộ
7Lắp đặt giá treoChương 5 E-HSMT6cái
8Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương 5 E-HSMT6cái
9Lắp đặt gương soi ba KT 2100x760x5Chương 5 E-HSMT2cái
10Lắp đặt chậu tiểu namChương 5 E-HSMT8bộ
11Xi phông tiểu namChương 5 E-HSMT8bộ
12Van nhấn inoxChương 5 E-HSMT8bộ
13Phễu thu sànChương 5 E-HSMT4cái
14Xi phôngChương 5 E-HSMT4bộ
15Van phao D25Chương 5 E-HSMT5cái
16Dây mềm cấp nướcChương 5 E-HSMT17bộ
17Đôi kép inox 304 D25Chương 5 E-HSMT6cái
18Lắp đặt vòi rửa RUMILEChương 5 E-HSMT2cái
19Ống nhựa HPDE D25Chương 5 E-HSMT1,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương 5 E-HSMT1100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương 5 E-HSMT0,2100m
22Nối thẳng PPR D25Chương 5 E-HSMT25cái
23Nối thẳng PPR D50Chương 5 E-HSMT5cái
24Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-25Chương 5 E-HSMT2cái
25Nối góc 90 - PPR D25Chương 5 E-HSMT22cái
26Nối góc 90 - PPR D50Chương 5 E-HSMT2cái
27Nối góc 90- HDPE D25Chương 5 E-HSMT2cái
283 chạc 90- PPR D25Chương 5 E-HSMT23cái
293 chạc chuyển bậc PPR D50-D25Chương 5 E-HSMT4cái
30Nối góc 90 ren trong PPR D25Chương 5 E-HSMT27cái
31Nối thẳng ren ngoài PPR D25Chương 5 E-HSMT1cái
32Nối thẳng ren trong HDPE D25Chương 5 E-HSMT1cái
33Tê inox D25Chương 5 E-HSMT11cái
34Nút bịt ren ngoài PPR D25Chương 5 E-HSMT27cái
L Phần thoát nước thải:
1Ống nhựa U.PVC D21Chương 5 E-HSMT0,4100m
2Ống nhựa U.PVC D42Chương 5 E-HSMT0,22100m
3Ống nhựa U.PVC D48Chương 5 E-HSMT0,19100m
4Ống nhựa U.PVC D60Chương 5 E-HSMT0,1100m
5Ống nhựa U.PVC D90Chương 5 E-HSMT0,45100m
6Ống nhựa U.PVC D110Chương 5 E-HSMT0,5100m
7Ống nhựa U.PVC D200Chương 5 E-HSMT0,3100m
8Nối thẳng U.PVC D21Chương 5 E-HSMT11cái
9Nối thẳng U.PVC D42Chương 5 E-HSMT5cái
10Nối thẳng U.PVC D48Chương 5 E-HSMT5cái
11Nối thẳng U.PVC D60Chương 5 E-HSMT2cái
12Nối thẳng U.PVC D90Chương 5 E-HSMT11cái
13Nối thẳng U.PVC D110Chương 5 E-HSMT12cái
14Nối thẳng U.PVC D200Chương 5 E-HSMT8cái
15Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90Chương 5 E-HSMT6cái
16Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110Chương 5 E-HSMT8cái
17Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D34Chương 5 E-HSMT8cái
18Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90Chương 5 E-HSMT2cái
19Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110Chương 5 E-HSMT2cái
20Ba chạc 90 U.PVC D48Chương 5 E-HSMT4cái
21Ba chạc 45 U.PVC D21Chương 5 E-HSMT4cái
22Ba chạc 45 U.PVC D90Chương 5 E-HSMT6cái
23Ba chạc 45 U.PVC D110Chương 5 E-HSMT19cái
24Ba chạc 45 chuyển bậc U.PVC D90-D60Chương 5 E-HSMT6cái
25Ba chạc chuyển bậc U.PVC D110-D90Chương 5 E-HSMT1cái
26Tứ chạc U.PVC D110Chương 5 E-HSMT2cái
27Nối góc 90 U.PVC D48Chương 5 E-HSMT10cái
28Nối góc 45 U.PVC D21Chương 5 E-HSMT30cái
29Nối góc 45 U.PVC D42Chương 5 E-HSMT42cái
30Nối góc 45 U.PVC D60Chương 5 E-HSMT6cái
31Nối góc 45 U.PVC D90Chương 5 E-HSMT17cái
32Nối góc 45 U.PVC D110Chương 5 E-HSMT38cái
33Nối góc 45 U.PVC D200Chương 5 E-HSMT4cái
34Chóp thông hơiChương 5 E-HSMT2bộ
35Ba chạc 90 U.PVC D110Chương 5 E-HSMT1cái
36Đầu bịt PVC D21Chương 5 E-HSMT12cái
37Đầu bịt PVC D42Chương 5 E-HSMT14cái
38Đầu bịt PVC D60Chương 5 E-HSMT4cái
39Đầu bịt PVC D90Chương 5 E-HSMT2cái
40Đầu bịt PVC D110Chương 5 E-HSMT12cái
M Phần thoát nước mưa
1Ống nhựa U.PVC D90Chương 5 E-HSMT1,5100m
2Nối góc 90 U.PVC D90Chương 5 E-HSMT17cái
3Nối thẳng U.PVC D90Chương 5 E-HSMT38cái
4Cầu chắn rác DN80Chương 5 E-HSMT17cái
5Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Chương 5 E-HSMT0,04100m
6Nối góc 45 U.PVC D90Chương 5 E-HSMT34cái
7Ba chạc 45 U.PVC D90Chương 5 E-HSMT25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng 1 Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
3 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
4 Đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn ≥ 23kW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Ô tô tự đổ ≥ 3T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy ép cọc ≥ 120T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->