Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220512945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:29:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,979,170,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy ép cọc ≥ 120T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dự án xây dựng nhà lớp học 3 tầng 18 phòng, trường THCS Đa Phúc, phường Đa Phúc (giai đoạn 1: Xây dựng tầng 1 và 4 phòng tầng 2) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư công và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu (bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh kinh nghiệm nhân sự theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu …) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của giải pháp kỹ thuật trong quá trình thi công theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hợp pháp các tài liệu nêu trên cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh. Tầng 5 tòa nhà HĐND - UBND quận Dương Kinh, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Dương Kinh. Khu Trung tâm hành chính, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 02253 880640. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Dương Kinh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính, đường Mạc Đăng Doanh, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 880 646 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cọc bê tông | |||
| 1 | Thuê bãi đúc cọc | Chương 5 E-HSMT | 1 | bãi |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Chương 5 E-HSMT | 24,5055 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 27,1757 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Chương 5 E-HSMT | 32,4164 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4102 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 300 | Chương 5 E-HSMT | 347,145 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc từ bãi đúc ra công trình | Chương 5 E-HSMT | 750 | đoạn cọc |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 38,78 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 0,625 | 100m |
| 10 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 13,4706 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép bản đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 13,4706 | tấn |
| 12 | Thép nối cọc | Chương 5 E-HSMT | 7.598,8 | kg |
| 13 | Nối cọc bằng thép hình | Chương 5 E-HSMT | 625 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 5,625 | m3 |
| 15 | Bốc xếp và vn chuyển phế thải các loại đi đổ | Chương 5 E-HSMT | 5,625 | m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 60,3468 | m3 |
| 2 | Đào đất dầm móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 548,2478 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 28,2199 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 2,8359 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 8,5561 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 12,5228 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thành dầm | Chương 5 E-HSMT | 5,4616 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn đài móng | Chương 5 E-HSMT | 2,6818 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 153,647 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Chương 5 E-HSMT | 0,9257 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,4083 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,6092 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 3,8768 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,1371 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 108,9453 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,4057 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT | 0,6853 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1555 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,6709 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 10,8162 | m3 |
| C | Phần kết cấu móng sảnh tam cấp: | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,8656 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,6937 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,5023 | tấn |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 0,6587 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 6,2869 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,7235 | m3 |
| D | Phần bể phốt: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 6,831 | 100m |
| 2 | Vét bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 3 | Đắp cát đầu cọc | Chương 5 E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 1,012 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 0,0631 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương 5 E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,0218 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 4,155 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 26,013 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 7,8091 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương 5 E-HSMT | 26,013 | m2 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0402 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,918 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng ≤ 50kg | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 8,2824 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 69,2775 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 6,096 | 100m3 |
| E | KHUNG KẾT CẤU | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 6,077 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 1,2337 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương 5 E-HSMT | 4,1876 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 5,4106 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 40,446 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT | 7,7532 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 3,6599 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,5235 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương 5 E-HSMT | 16,237 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 62,202 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Chương 5 E-HSMT | 10,4318 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 15,5229 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 147,0407 | m3 |
| F | Cầu thang | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 0,3965 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương 5 E-HSMT | 1,2769 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 1,6392 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,7711 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,9954 | m3 |
| 6 | Xây bậc thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 2,8987 | m3 |
| G | Lanh tô: | |||
| 1 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Chương 5 E-HSMT | 2,1896 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,3489 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | Chương 5 E-HSMT | 1,6912 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 17,0583 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm chớp | Chương 5 E-HSMT | 0,1134 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,2283 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm chớp đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 1,5309 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường trên mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 15,4352 | m3 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT | 0,3201 | tấn |
| 11 | Sơn xà gồ 3 nước | Chương 5 E-HSMT | 40,7808 | m2 |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương 5 E-HSMT | 0,8046 | 100m2 |
| H | XÂY THÔ + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông xốp tôn bục giảng | Chương 5 E-HSMT | 6,2946 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,369 | m3 |
| 3 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 6,9471 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng 220, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 144,8347 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, vữa XM mác 75, tường tầng 2 | Chương 5 E-HSMT | 84,7981 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch đất sét nungchiều dày 11cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,7612 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 24,1833 | m3 |
| 8 | Trát tường trong nhà T1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 680,3568 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài tầng 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 810,1657 | m2 |
| 10 | Trát cột hành lang tầng 1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 206,2865 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm trong nhà T1, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 174,2352 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm ngoài nhà T1, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 110,4264 | m2 |
| 13 | Trát trần ngoài nhà T1, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 187,3742 | m2 |
| 14 | Trát trần trong nhà T1, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 362,5776 | m2 |
| 15 | Trát bạo cửa T1, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 218,038 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 132,376 | m2 |
| 17 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 19,2 | m |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 324,204 | m |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 643,5984 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 24,156 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 43,5248 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường bếp, KT gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 116,985 | m2 |
| 23 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 65,8624 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 139,135 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 680,3568 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT | 810,1657 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần trong nhà | Chương 5 E-HSMT | 536,8128 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà: | Chương 5 E-HSMT | 854,5011 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.217,1696 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 1.797,0428 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm hệ - cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 78,72 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm hệ - cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 43,74 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương 5 E-HSMT | 122,46 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa đi | Chương 5 E-HSMT | 14 | bộ |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ | Chương 5 E-HSMT | 26 | bộ |
| 36 | Gia công hoa sắt | Chương 5 E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương 5 E-HSMT | 78,72 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 46,9225 | m2 |
| 39 | Gia công lan can | Chương 5 E-HSMT | 0,6577 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương 5 E-HSMT | 52,316 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 58,0812 | m2 |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng vách Composit | Chương 5 E-HSMT | 48,894 | m2 |
| 43 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 3,72 | m2 |
| 44 | Khung inox đỡ bàn chậu rửa | Chương 5 E-HSMT | 39,3963 | kg |
| 45 | Vách ngăn tiểu | Chương 5 E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 46 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương 5 E-HSMT | 42,9968 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương 5 E-HSMT | 12,0549 | 100m2 |
| I | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36w, máng phản quang, ty treo | Chương 5 E-HSMT | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 36w, máng phản quang, ty treo | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn panel 600x600, 36w | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led d300 24w | Chương 5 E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Tủ điện tổng vỏ kim loại (KT 600x400x200mm) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tủ điện phòng 3/6LA | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương 5 E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Chiết áp liền công tắc | Chương 5 E-HSMT | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 32A | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 20A | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 16A | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 780 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT | 440 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 260 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 3 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x35mm2 | Chương 5 E-HSMT | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa mềm d20 | Chương 5 E-HSMT | 1.020 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa mềm d32 | Chương 5 E-HSMT | 260 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp chống cháy + đế âm tường | Chương 5 E-HSMT | 94 | hộp |
| J | ĐIỆN THÔNG TIN | |||
| 1 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Chương 5 E-HSMT | 42 | bộ |
| 2 | Mặt ổ cắm mạng AMP | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 3 | Cáp mạng CAT 5E | Chương 5 E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Dây mạng tổng có cáp cường lực | Chương 5 E-HSMT | 150 | md |
| 5 | SWitch TP-link 8 port | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Tủ Rack mạng 27U 400x600 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Kệ tủ Rack 600x800 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thanh nguồn 6 ổ cắm 15A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thanh đấu dây mạng CAT5E - 48 Port | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thanh giữ dây 1 U | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (20m) | Chương 5 E-HSMT | 42 | sợi |
| 12 | Ổ cắm ti vi | Chương 5 E-HSMT | 20 | cái |
| 13 | Mặt ổ cắm ti vi | Chương 5 E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Cáp tivi 1xRG6 | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Cáp ti vi 1xRG11 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Bộ khuếch đại tín hiệu | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 6 cổng ra | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Ống gen mềm D20 | Chương 5 E-HSMT | 700 | m |
| K | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương 5 E-HSMT | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo âm bàn | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi inox | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Xi phông Lavabo | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi ba KT 2100x760x5 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Van nhấn inox | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Phễu thu sàn | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Xi phông | Chương 5 E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Van phao D25 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Dây mềm cấp nước | Chương 5 E-HSMT | 17 | bộ |
| 17 | Đôi kép inox 304 D25 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa RUMILE | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Ống nhựa HPDE D25 | Chương 5 E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 22 | Nối thẳng PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Nối thẳng PPR D50 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Nối thẳng chuyển bậc PPR D50-25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Nối góc 90 - PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Nối góc 90 - PPR D50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nối góc 90- HDPE D25 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | 3 chạc 90- PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 23 | cái |
| 29 | 3 chạc chuyển bậc PPR D50-D25 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Nối góc 90 ren trong PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| 31 | Nối thẳng ren ngoài PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Nối thẳng ren trong HDPE D25 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê inox D25 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 34 | Nút bịt ren ngoài PPR D25 | Chương 5 E-HSMT | 27 | cái |
| L | Phần thoát nước thải: | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC D48 | Chương 5 E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 6 | Ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 7 | Ống nhựa U.PVC D200 | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 8 | Nối thẳng U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Nối thẳng U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Nối thẳng U.PVC D48 | Chương 5 E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Nối thẳng U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Nối thẳng U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Nối thẳng U.PVC D200 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D90 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D42-D110 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D21-D34 | Chương 5 E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D90 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối thẳng chuyển bậc U.PVC D48-D110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Ba chạc 90 U.PVC D48 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Ba chạc 45 U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Ba chạc 45 U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 24 | Ba chạc 45 chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc U.PVC D110-D90 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tứ chạc U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 27 | Nối góc 90 U.PVC D48 | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Nối góc 45 U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 30 | cái |
| 29 | Nối góc 45 U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 32 | Nối góc 45 U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 38 | cái |
| 33 | Nối góc 45 U.PVC D200 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Chóp thông hơi | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 35 | Ba chạc 90 U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Đầu bịt PVC D21 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 37 | Đầu bịt PVC D42 | Chương 5 E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Đầu bịt PVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Đầu bịt PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Đầu bịt PVC D110 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| M | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Nối thẳng U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 38 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN80 | Chương 5 E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 6 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 34 | cái |
| 7 | Ba chạc 45 U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công dân dụng | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành điện. Đã trực tiếp gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ An toàn lao động | 1 | Trình độ tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 4 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23kW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 3T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy ép cọc ≥ 120T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi