Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528723-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220527802
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn TDTM và KHCB năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 08:25:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,863,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,400,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lĩnh vực điện tử viễn thông; thông tin liên lạc; CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần tự động hóa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư lĩnh vực Kỹ sư chuyên ngành Tự động hóa - Điều khiển tự động (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /CNTT/ An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tính xách tay
- Đặc điểm thiết bị Máy tính xách tay
- Số lượng tối thiểu 2
2-Kìm bấm mạng
- Đặc điểm thiết bị Kìm bấm mạng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp trên không năm 2021-2022 tỉnh Hòa Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn TDTM và KHCB năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại..
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình - Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Phúc Thịnh– Giám đốc Công ty Điện lực Hòa Bình + Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Điện thoại: 0218.3898.778; + Fax: 0218.3852.819.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Hòa Bình Tên đường, phố: Đường QH 7, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. Số tầng/số phòng: Tầng 7, phòng Quản lý đầu tư Thành phố: Thành phố Hòa Bình; Mã bưu điện: 350.000 Số điện thoại: 0218.3898589 ; Số fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần Scada
B Mua sắm thiết bị
1Rounter 3G/4G giao thức IEC60870-5-104Chương V của E-HSMT27Bộ
2SIM 3G(4G) (SIM data)Chương V của E-HSMT27Cái
3Cáp truyền thông RJ45-RJ45Chương V của E-HSMT27Sợi
4Cáp điện PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT81m
5Aptomat đóng ngắt nguồn cấp ModemChương V của E-HSMT27cái
C Phần lắp đặt, cài đặt thiết bị Scada
D Lắp đặt thiết bị Scada
1Lắp đặt Router/Modem 3G/4GChương V của E-HSMT271 thiết bị
E Cài đặt cấu hình thiết bị
1Cài đặt cấu hình, thiết lập kênh truyền VPN trên thiết bị Router 4GChương V của E-HSMT271 thiết bị
2Khai báo kênh truyền VPN nhà cung cấp dịch vụ trên thiết bị VPN Server tại TTĐKXChương V của E-HSMT11 thiết bị
3Cài đặt cấu hình thiết bị Firewall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)Chương V của E-HSMT11 thiết bị
4Khai báo thiết bị Router (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)Chương V của E-HSMT11 thiết bị
5Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - VPN Server (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)Chương V của E-HSMT11 thiết bị
6Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Router 3GChương V của E-HSMT271 thiết bị
7Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - Fire Wall (thiết bị tại TTĐKX hiện hữu)Chương V của E-HSMT11 thiết bị
8Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - RouterChương V của E-HSMT11 thiết bị
F Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada LBS
G Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5
1Cấu hình và cài đặt CSDL tại LBSChương V của E-HSMT1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL LBS (từ ngăn thứ 2)24ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL LBS tại DMZChương V của E-HSMT1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL LBS tại DMZ (từ ngăn thứ 2)Chương V của E-HSMT24ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V của E-HSMT1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Chương V của E-HSMT24ngăn
H Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point tại thiết bị DMZ
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT25tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT400tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT25tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT400tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT25tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT75tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT25tín hiệu
I Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT25tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT400tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT25tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT400tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT25tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT25tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT75tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT25tín hiệu
J Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V của E-HSMT25hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V của E-HSMT25hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V của E-HSMT25hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V của E-HSMT25hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V của E-HSMT25hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V của E-HSMT25hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V của E-HSMT25hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V của E-HSMT25hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V của E-HSMT25hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V của E-HSMT25hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT25hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT400hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT25hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V của E-HSMT25hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT400hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V của E-HSMT25hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT75hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V của E-HSMT25hàm
K Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V của E-HSMT25hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V của E-HSMT25hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V của E-HSMT25hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V của E-HSMT25hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V của E-HSMT25hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V của E-HSMT25hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V của E-HSMT25hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V của E-HSMT25hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V của E-HSMT25hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V của E-HSMT25hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT25hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT400hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT25hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT25hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V của E-HSMT25hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT400hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V của E-HSMT25hàm
18Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT75hàm
19Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V của E-HSMT25hàm
L Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Recloser và tại PCPTChương V của E-HSMT1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PCLS với router tại RecloserChương V của E-HSMT1hệ thống
M Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống Scada recloser
N Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5
1Cấu hình và cài đặt CSDL tại RecloserChương V của E-HSMT1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CSDL tại Recloser (từ ngăn thứ 2)Chương V của E-HSMT1ngăn
3Cấu hình và cài đặt CSDL Recloser tại DMZChương V của E-HSMT1ngăn
4Cấu hình và cài đặt CSDL Recloser tại DMZ (từ ngăn thứ 2)Chương V của E-HSMT1ngăn
5Cấu hình và cài đặt CSDL Recloser cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xaChương V của E-HSMT1ngăn
6Cấu hình và cài đặt CSDL Recloser cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa (từ ngăn thứ 2)Chương V của E-HSMT1ngăn
O Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point tại thiết bị DMZ
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT2tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT32tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT44tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT14tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT2tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputChương V của E-HSMT2tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT32tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputChương V của E-HSMT2tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT44tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputChương V của E-HSMT2tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single OutputChương V của E-HSMT2tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT14tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputChương V của E-HSMT2tín hiệu
Q Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V của E-HSMT2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V của E-HSMT2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V của E-HSMT2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V của E-HSMT2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V của E-HSMT2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V của E-HSMT2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V của E-HSMT2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V của E-HSMT2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V của E-HSMT2hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V của E-HSMT2hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT2hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT44hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT2hàm
14Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V của E-HSMT2hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT32hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V của E-HSMT2hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn (từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT14hàm
18Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V của E-HSMT2hàm
R Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104Chương V của E-HSMT2hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDUChương V của E-HSMT2hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệuChương V của E-HSMT2hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấnChương V của E-HSMT2hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệuChương V của E-HSMT2hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gianChương V của E-HSMT2hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm traChương V của E-HSMT2hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trìnhChương V của E-HSMT2hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễChương V của E-HSMT2hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bitChương V của E-HSMT2hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT2hàm
12Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT44hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT2hàm
14Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2aChương V của E-HSMT2hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V của E-HSMT2hàm
16Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thựcChương V của E-HSMT32hàm
17Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V của E-HSMT2hàm
18Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơnChương V của E-HSMT14hàm
19Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôiChương V của E-HSMT2hàm
S Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiểnChương V của E-HSMT1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiểnChương V của E-HSMT1hệ thống
T Tự động hoá mạch vòng lộ 471E19.7- 474E10.1- 476E10.1
U Xây dựng cơ sở dữ liệu, xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT56ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT86ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT172ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT5ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT2ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)Chương V của E-HSMT86ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiChương V của E-HSMT1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Chương V của E-HSMT86ngăn
V Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiChương V của E-HSMT1hàm
W Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiChương V của E-HSMT1hàm
X Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốChương V của E-HSMT1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT5hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốChương V của E-HSMT1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT5hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốChương V của E-HSMT1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT5hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốChương V của E-HSMT1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT5hàm
Y Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốChương V của E-HSMT1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT5hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyChương V của E-HSMT1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT5hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốChương V của E-HSMT1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT5hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngChương V của E-HSMT1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT5hàm
Z Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoChương V của E-HSMT1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT86hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcChương V của E-HSMT1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT86hàm
AA Tự động hoá mạch vòng lộ 371E10.19 kim Bôi)- 372E10.1(cao Phong)- 375E19.6( mai Châu)
AB Xây dựng cơ sở dữ liệu, xây dựng giao diện HMI
1Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
2Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT39ngăn
3Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
4Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT248ngăn
5Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dây trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
6Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho các đoạn đường dâytrên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT478ngăn
7Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
8Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT37ngăn
9Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
10Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho tụ bù trên mạch vòng (Từ ngăn lộ thứ 2)Chương V của E-HSMT4ngăn
11Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòngChương V của E-HSMT1ngăn
12Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái TBA phân phối trên mạch vòng (Từ thanh cái thứ 2)Chương V của E-HSMT248ngăn
13Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tảiChương V của E-HSMT1ngăn
14Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải (Từ phụ tải thứ 2)Chương V của E-HSMT248ngăn
AC Thử nghiệm tính năng DSPF
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lướiChương V của E-HSMT1hàm
AD Thử nghiệm tính năng DSSE
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng tháiChương V của E-HSMT1hàm
AE Thử nghiệm tính năng FLOC
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cốChương V của E-HSMT1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT37hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cốChương V của E-HSMT1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT37hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cốChương V của E-HSMT1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT37hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cốChương V của E-HSMT1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT37hàm
AF Thử nghiệm tính năng FISR
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cốChương V của E-HSMT1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT37hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách lyChương V của E-HSMT1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT37hàm
5Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cốChương V của E-HSMT1hàm
6Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT37hàm
7Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởngChương V của E-HSMT1hàm
8Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT37hàm
AG Thử nghiệm tính năng STLS
1Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báoChương V của E-HSMT1hàm
2Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT248hàm
3Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thựcChương V của E-HSMT1hàm
4Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực (Từ hàm thứ 2)Chương V của E-HSMT248hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X (X= N x V)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.838.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.676.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư lĩnh vực điện tử viễn thông; thông tin liên lạc; CNTT;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận)52
2 Giám sát kỹ thuật phần tự động hóa 1 Kỹ sư lĩnh vực Kỹ sư chuyên ngành Tự động hóa - Điều khiển tự động (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận).32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật an toàn 1 Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /CNTT/ An toàn lao động;(Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tính xách tay Máy tính xách tay2
2 Kìm bấm mạng Kìm bấm mạng2
3 Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu…. Các thiết bị, dụng cụ khác để phục vụ thi công gói thầu….1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->