Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trường mầm non Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529702-02
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trường mầm non Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220514925
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 09:08:00 đến ngày 2022-05-23 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,725,703,080 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.181E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ép cọc ≥150T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe cần cẩu ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trường mầm non Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Trường mầm non Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Nghĩa Lộ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Liên Việt (tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán) + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT)


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,7051100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18,946m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,186m3
4Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật100,7975m3
5Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,8968m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,664100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3479100m2
8Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0977tấn
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,7132tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,811tấn
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4955100m3
12Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,5037m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9,5049m3
14Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật34,5206m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật37,6351m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,3476100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,0902tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,267tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,1202tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, mác 300Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật46,4844m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,7719100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,4977tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,0762tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3145tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9248tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9248tấn
27Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,65100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,3125m3
29Thí nghiệm tải trọng cọcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3điểm
30Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,099m3
31Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,5402m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,337m3
33Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,5367m3
34Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,8683m3
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật39,1456m2
36Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3667m3
37Đổ bê tông nền, mác 150Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,7334m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,3344m2
39Kẻ mạch tạo nhám lối lên người khuyết tậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1công
40Tay vịn inox lối lên người khuyết tậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật32,1562kg
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,2002100m3
42Đào xúc đất bằng máy, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8041100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8041100m3
44Đổ bê tông nền, mác 150Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật23,6147m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật419,6942m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật50,5893m2
47Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,6713m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật71,5548m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật71,5548m2
B Bê tông
1Đổ bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật32,0085m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,1707100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8295tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,7152tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,0315tấn
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật25,7608m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật60,4479m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,0196100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,7979tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,6876tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,1588tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,1624tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,8847tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,2781tấn
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật251,818m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật251,818m2
17Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật161,0111m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15,2968100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15,695tấn
20Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1.394,7016m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1.394,7016m2
22Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9,1521m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8953100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,7808tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4602tấn
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật89,522m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật89,522m2
28Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,7446m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9127100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4023tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1054tấn
C Phần cửa
1Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật136,08m2
2Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa 2 cánh mở trượt có ô Fix (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật53,46m2
3Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật66,99m2
4Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật35,64m2
5Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fixChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật30,24m2
6Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12,24m2
7Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật53,9436m2
8Hoa inox cửa 10x30x1.1Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật507,4857kg
9Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật175,6634m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật175,6634m2
D Kiến trúc
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật94,7334m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật235,685m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11,7859m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18,9884m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1.189,7832m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1.189,7832m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2.318,435m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2.318,435m2
9Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,7978m3
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật92,51m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật92,51m2
12Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật21,9618m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật30,21m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,3781100m2
15Tôn úp nócChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật57,48M
16Gia công xà gồ thépChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9947tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9947tấn
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật110,973m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật152,869m2
20Nắp Ô lên mái + khóaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
21Thang lên máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật789,5668m2
23Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20,4012m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật82,6866m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật400,297m2
26Trần tôn khu vệ sinh (khoán gọn)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật83,2944m2
27Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,512m3
28Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật50,9138m2
29Trụ inox chân cầu thangChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
30Sản xuất lan can Inox cầu thangChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật303,6911kg
31Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,4705m3
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật69,1772m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật69,1772m2
34Lan can inox hành langChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1.168,4997kg
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11,448100m2
36Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật74,61m3
37Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,11tấn
38Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loạiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật58,17310m2
39Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,373100m2
40Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19,543tấn
41Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật31,01m3
E ĐIỆN, THU SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Con sơn đón điện chữ U hai sứChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Máng nổi +đèn led neon đôi 220V/2x18W, L=1.2mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật36bộ
3Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
4Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=0.6mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
5Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật45bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật54cái
7Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật54cái
8Mặt + đế âm + hạt công tắc đơnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật43cái
9Mặt + đế âm + hạt công tắc đảo chiềuChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
10Mặt + đế âm + hạt công tắc đôi + hạt ổ cắm đơn hai chấuChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật27cái
11Mặt + đế âm + hạt ổ cắm đôi hai chấuChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật27cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120AmpeChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật27cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật50m
17Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật30m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật214m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật630m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1.150m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật980m
23Họp nối, hộp phân dâyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật30hộp
24Tủ điện âm tườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9cái
25Đinh vít các loạiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1.000cái
26Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 170x350x520Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
27Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 700x400x250Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
28Chi phí đấu nối điện 3 phaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1tb
G Thu sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8mChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
3Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sétChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật125m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật132m
6Bật giữ dây d=10mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật125cái
7Gia công và đóng cọc chống sétChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật22cọc
8Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật52,8m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,528100m3
10Đo điện trởChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2Điểm
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật45m
H THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,9100m
2Măng sông PVC D90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật23cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật16cái
4Rọ chắn rác inoxChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
5Chếch PVC D90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
7Đai giữ ống các loạiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật90cái
I Cấp thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
2Lắp đặt vòi chậu rửaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật29bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
4Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
5Vòi xịt xíChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18bộ
8Lắp đặt gương soiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật29cái
9Lắp đặt cuộn giấyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
10Lắp đặt giá treoChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
11Kệ xà phòngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2bể
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,16100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,24100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
19Măng sông PPR D40Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
20Măng sông PPR D32Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
21Măng sông PPR D25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật31cái
22Măng sông PPR D20Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
23Lắp đặt van D40mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
24Lắp đặt van D25mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12cái
25Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
26Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
27Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
28Tê PPR D40x25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
29Tê PPR D32x25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
30Tê PPR D25x20Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật36cái
31Tê PPR D20Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật41cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật110cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1100m
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,88100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,86100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,28100m
39Măng sông D110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật25cái
40Măng sông D90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
41Măng sông D76Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật22cái
42Lắp đặt tê nhựa D110x110mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
43Lắp đặt tê nhựa D90mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
44Y pVC D110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
45Y pVC D90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
46Chếch PVC D110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
47Chếch PVC D90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
48Lắp đặt tê nhựa D110mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
49Lắp đặt tê nhựa D110x90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13cái
50Lắp đặt tê nhựa D90mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật21cái
51Lắp đặt tê nhựa D76mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
52Cút PVC D110Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật11cái
53Cút PVC D90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
54Cút PVC D76Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật19cái
55Lắp đặt cút nhựa D42mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật40cái
56Côn PVc D110x42Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
57Côn PVc D90x42Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
58Mũ thông hơiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
J Bể tự hoại (02 cái)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật35,1959m3
2San lấp 1/6 kL đàoChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,866m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,7718m3
4Bê tông đáy bể, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,5437m3
5Ván khuôn gỗ đáy bểChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0238100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,058tấn
7Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9,5058m3
8Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật49,76m2
9Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật49,76m2
10Đánh màu xi măng nguyên chấtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật49,76m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8,0896m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8188m3
13Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0338100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,055tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật41 cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật81 cấu kiện
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13,1408m2
K HẠNG MỤC PHỤ
L San nền
1Vét bùnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,768100m3
2Đào san đất, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,2174100m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,9787100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật50,06710m3/1km
M Sân bê tông S=100m2
1Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3m3
2Đổ bê tông nền, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10m3
3Cắt mạch sân bê tôngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20M
N Rãnh thoát nước L=110m
1Đào rãnh thoát nước, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4709100m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,2319m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,707m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật107,8m2
5Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật41,768m2
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12,4054m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,2443100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3677tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,6042m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2121 cấu kiện
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật41 cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật17,44m3
13Ghi chắn rácChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,48810m3/1km
O Hàng rào xây gạch L=62m, tường chắn đất L=35m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,5643100m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6,2706m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,103100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,0610m3/1km
5Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,0615m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật30,366m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,092m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,248100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,373tấn
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,4907m3
11Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật9,4314m3
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật22,9328m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật22,9328m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật178,9108m2
15Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật178,9108m2
P Bể nước phòng cháy chữa cháy
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,4928100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật27,6978m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,355m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật13,3575m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2,1247tấn
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật36,4056m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật193,908m2
8Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật193,908m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật193,908m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật58,2912m2
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,1877m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3019100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1002tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4236tấn
15Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10,7905m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,5745100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,4207tấn
18Nắp tôn + khóaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
Q Nhà trạm bơm
1Đào đất móng băng , rộng Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,0858m3
2Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,2679m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,9411m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,6736m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,324m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0187100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,6756m3
8Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,3974m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,2162m2
10Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,1053m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,324m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,324m2
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4,7916m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật24,156m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật24,156m2
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật21,9m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật21,9m2
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,2952m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,686m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5,002m2
21Sản xuất cửa panô kính khung thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả khuôn cửa)Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3,771m2
22Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0225tấn
23Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,251m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1,251m2
25Chốt cửa sổChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
26Khóa cửaChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0601m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0057tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0134100m2
30Đổ bê tông sàn mái, mác 200Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,7392m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0454tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,0815100m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,172m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật7,172m2
35Ống nhựa PVC D42Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật0,8m
R HẠNG MỤC PCCC
S PHẦN THIẾT BỊ
1Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5l/s. H=41m.c.nChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12.5l/s. H=41m.c.nChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Tủ trung tâm báo cháyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
T PHẦN XÂY LẮP
U PHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5l/s. H=41m.c.nChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12.5l/s. H=41m.c.nChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
4Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3*10+1*6mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10mét
5Lắp đặt rọ hút D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
6Lắp đặt Y lọc D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
7Lắp đặt chống rung D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
8Lắp đặt van 1 chiều D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van khóa D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
10Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
11Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa D65Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
12Lắp đặt van khóa D25Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van khóa D15Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
14Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhàChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
16Lắp đặt cuộn vòi D65x20mx16barChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cuộn
17Lăng phun D65Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
18Lắp đặt hộp đựng PTCC vách tườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3hộp
19Lắp đặt cuộn vòi D50 x20mx16barChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cuộn
20Lăng phun D50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
21Lắp đặt van góc D50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
22Nội quy tiêu lệnhChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
23Bình chữa cháy khí MT3Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật6bình
24Bình chữa cháy bột MFZL4Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật12bình
25Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật105mét
26Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật24mét
27Lắp đặt cút hàn D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
28Lắp đặt cút hàn D65Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật5cái
29Lắp đặt tê hàn D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
30Lắp đặt côn hàn D100/65Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật4cái
31Lắp đặt côn hàn D100/50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
32Lắp đặt côn hàn D65/50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
33Lắp đặt Bích hàn D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
34Lắp đặt Bích hàn D80Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
35Lắp đặt Bích hàn D65Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
36Lắp đặt Bích hàn D50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
37Lắp đặt Gioăng mặt bích D100Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
38Lắp đặt Gioăng mặt bích D80Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
39Lắp đặt Gioăng mặt bích D65Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
40Lắp đặt Gioăng mặt bích D50Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10cái
41Êcu + long đen + bulong 14*6cmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật100bộ
42Sơn đỏChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật10Kg
43Sơn chống rỉChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật15Kg
44Que hànChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2
45Vật tư phụChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1
V PHẦN BÁO CHÁY - EXIT - SỰ CỐ
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt đầu báo cháy khói thườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
3Lắp đặt đèn báo phòngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật18cái
4Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy nổiChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
7Lắp đặt nút nhấn báo cháyChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật3cái
8Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật2cái
9Lắp đặt đèn sự cốChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật8cái
10Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0.5mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật150mét
11Lắp đặt dây tín hiệu 2*1mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật500mét
12Lắp đặt dây nguồn 2*1.5mmChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật200mét
13Lắp đặt ống luồn dây D16Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật500mét
14Đế âm tườngChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật20cái
15Vật tư phụChương V- Chỉ dẫn kỹ thuật1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.181E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
2 Máy hàn ≥23KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
3 Máy trộn bê tông ≥250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
4 Máy trộn vữa ≥80L Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng1
5 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
7 Máy ép cọc ≥150T Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Xe cần cẩu ≥10T Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
9 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->