Gói thầu: Bảo hiểm cháy, nổ năm 2022 - 2023 cho các đơn vị trực thuộc của Tổng Công ty Phát điện 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523479-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Bảo hiểm cháy, nổ năm 2022 - 2023 cho các đơn vị trực thuộc của Tổng Công ty Phát điện 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518094 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 08:57:00 đến ngày 2022-06-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 112,264,721,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Người phụ trách quản lý chung gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm: trong lĩnh vực bảo hiểm;Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm: trong lĩnh vực bảo hiểm;Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm: trong lĩnh vực bảo hiểm;Trình độ chuyên môn: 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên và 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo hiểm cháy, nổ năm 2022 - 2023 cho các đơn vị trực thuộc của Tổng Công ty Phát điện 3 Dự toán chi phí mua bảo hiểm cháy, nổ năm 2022 - 2023 cho các đơn vị trực thuộc của Tổng Công ty 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại Mục 1, Chương III, E-HSMT và các biểu mẫu dự thầu tương ứng. 2. Tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật được quy định tại Mục 3, Chương III, E-HSMT và các biểu mẫu dự thầu tương ứng. 3. Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi nêu tại Mục 29 - Chương I, E-HSMT. 4. Các Biểu mẫu nộp cùng E-HSDT theo quy định tại Mục 3. Biểu mẫu khác nộp cùng E-HSDT, Chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. 2. Bản sao công chứng/chứng thực báo cáo tài chính theo chuẩn mực kế toán Việt Nam của 3 năm (2019, 2020, 2021) kèm theo báo cáo kiểm toán các năm tương ứng. 3. Bản gốc bản chào tái bảo hiểm của nhà tái đứng đầu và nhà tái bảo hiểm theo sau theo yêu cầu tại Mục 3, Chương III, E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Địa chỉ: 60-66 Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. HCM. Điện thoại: 0286. 6840949 Fax: 0283. 6367450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần. Địa chỉ: 60-66 Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. HCM. Điện thoại: 0286. 6840949 Fax: 0283. 6367450 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Báo Đấu thầu - Điện thoại: 0243. 7686611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN - Email: [email protected] |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc (áp dụng cho Nhà máy điện Phú Mỹ 2.1MR) | - Giá trị tài sản mua bảo hiểm: 1.531.086.452.889 đồng. - Thời gian bảo hiểm: 12 tháng. - Phạm vi bảo hiểm và danh mục tài sản bảo hiểm theo Chương V, E-HSMT. | Trọn gói | 1 | Nhà thầu chào chi tiết tỷ lệ phí bảo hiểm theo Mẫu 2, Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| 2 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, mở rộng cho mọi rủi ro (áp dụng cho Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ ) | - Giá trị tài sản mua bảo hiểm cho Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ (không bao gồm NMĐ Phú Mỹ 2.1MR): 9.407.051.773.059 đồng. - Thời gian bảo hiểm: 12 tháng. - Phạm vi bảo hiểm và danh mục tài sản bảo hiểm theo Chương V, E-HSMT. | Trọn gói | 1 | Nhà thầu chào chi tiết tỷ lệ phí bảo hiểm theo Mẫu 2, Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| 3 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, mở rộng cho mọi rủi ro (áp dụng cho Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân) | - Giá trị tài sản mua bảo hiểm cho Công ty Nhiệt điện Vĩnh Tân: 9.769.190.836.620 đồng. - Thời gian bảo hiểm: 12 tháng. - Phạm vi bảo hiểm và danh mục tài sản bảo hiểm theo Chương V, E-HSMT. | Trọn gói | 1 | Nhà thầu chào chi tiết tỷ lệ phí bảo hiểm theo Mẫu 2, Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| 4 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, mở rộng cho mọi rủi ro (áp dụng cho Công ty Nhiệt điện Mông Dương) | - Giá trị tài sản mua bảo hiểm cho Công ty Nhiệt điện Mông Dương: 11.046.031.935.549 đồng. - Thời gian bảo hiểm: 12 tháng. - Phạm vi bảo hiểm và danh mục tài sản bảo hiểm theo Chương V, E-HSMT. | Trọn gói | 1 | Nhà thầu chào chi tiết tỷ lệ phí bảo hiểm theo Mẫu 2, Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| 5 | Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, mở rộng cho mọi rủi ro (áp dụng cho Công ty Thủy điện Buôn Kuốp) | - Giá trị tài sản mua bảo hiểm cho Công ty Thủy điện Buôn Kuốp: 398.585.079.234 đồng. - Thời gian bảo hiểm: 12 tháng. - Phạm vi bảo hiểm và danh mục tài sản bảo hiểm theo Chương V, E-HSMT. | Trọn gói | 1 | Nhà thầu chào chi tiết tỷ lệ phí bảo hiểm theo Mẫu 2, Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| 6 | Bảo hiểm Gián đoạn kinh doanh theo sau bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, mở rộng cho mọi rủi ro cho Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ (không bao gồm NMĐ Phú Mỹ 2.1MR) | - Giá trị tài sản mua bảo hiểm: 2.566.340.998.667 đồng. - Thời gian bảo hiểm: 12 tháng. - Phạm vi bảo hiểm và danh mục tài sản bảo hiểm theo Chương V, E-HSMT. | Trọn gói | 1 | Nhà thầu chào chi tiết tỷ lệ phí bảo hiểm theo Mẫu 2, Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.5E12(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.500.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 28.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.000.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Người phụ trách quản lý chung gói thầu | 1 | Kinh nghiệm: trong lĩnh vực bảo hiểm;Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật nghiệp vụ bảo hiểm | 1 | Kinh nghiệm: trong lĩnh vực bảo hiểm;Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên và có Bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo về bảo hiểm. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám định tổn thất, xử lý và giải quyết bồi thường | 2 | Kinh nghiệm: trong lĩnh vực bảo hiểm;Trình độ chuyên môn: 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành kỹ thuật trở lên và 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế trở lên. | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi