Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nam Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220414927-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nam Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210618864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-07 11:10:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 46,428,198,326 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp đường dây 110kV và TBA 110kV - dự án: Đường dây và TBA 110kV Nam Hòa
Đường dây và TBA 110kV Nam Hòa
180 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; + Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ dự án, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 11Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA110kV/Điện TBA
1Máy biến áp tự dùng 22/0.4kV - 100kVA (Kèm trụ đỡ, kẹp cực và đầy đủ phụ kiện cho lắp đặt, vận hành)Chương V của E-HSMT2Máy
2Chống sét van 1 pha 22kV ( cho trạm treo 22/0,4kV )Chương V của E-HSMT3Quả
3Dao phụ tải 3 cực-22kV: CDPT-22kV-630AChương V của E-HSMT2bộ
4Cầu chì tự rơi 22kV, 100AChương V của E-HSMT3bộ 1 pha
5Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (Bao gồm toàn bộ vật tư phụ (Dây nguồn, vật tư điện, nước, lắp đặt..., đảm bảo lắp đặt hoàn thiện tại các vị trí thiết kế, bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà)Chương V của E-HSMT4cái
6Chuỗi đỡ cách điện 110kV ( kèm phụ kiện cho dây ACSR300) : CĐ-110-10/ACSR300Chương V của E-HSMT6chuỗi
7Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây ACSR300) : CN-110-11/ACSR300Chương V của E-HSMT24chuỗi
8Chuỗi néo cách điện 110kV(kèm phụ kiện cho dây AAC800 phân pha đôi) : CN-110-11/2xAAC800Chương V của E-HSMT36chuỗi
9Sứ đứng PI-110kV (Kèm trụ đỡ và đầy đủ phục kiện)Chương V của E-HSMT10quả sứ
10Sứ đỡ 22kV đỡ thanh cái MT50x5 (sứ đỡ thanh cái trạm) PI-22Chương V của E-HSMT9quả sứ
11Sứ đứng 22kV (sứ đứng đường dây), SĐ-22Chương V của E-HSMT10quả sứ
12Dây dẫn AAC-800Chương V của E-HSMT720m
13Dây dẫn ACSR-300/39Chương V của E-HSMT900m
14Thanh dẫn đồng 50x5Chương V của E-HSMT12m
15Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x240mm2Chương V của E-HSMT63m
16Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2Chương V của E-HSMT636m
17Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-Fr-3x35mm2Chương V của E-HSMT58m
18Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400m2Chương V của E-HSMT140m
19Cáp lực 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-4x95m2Chương V của E-HSMT80m
20Cáp lực 24kV-Cu/PVC-1x50mm2Chương V của E-HSMT30m
21Đầu cáp 1 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500Chương V của E-HSMT9đầu
22Đầu cáp 1 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-1x500Chương V của E-HSMT9đầu
23Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240Chương V của E-HSMT1đầu
24Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x240Chương V của E-HSMT1đầu
25Đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x35Chương V của E-HSMT1đầu
26Đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x35Chương V của E-HSMT1đầu
27Đầu cáp hạ áp 1 pha trong nhà cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT2đầu
28Đầu cáp hạ áp 1 pha ngoài trời cho cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x400Chương V của E-HSMT2đầu
29Đầu cốt M95mm2Chương V của E-HSMT16bộ
30Đầu cốt M50mm2Chương V của E-HSMT18bộ
31Tclam bắt dây dẫn 2*AAC800 với dây dẫn ACSR300Chương V của E-HSMT18cái
32Tclam bắt dây dẫn ACSR300 với dây dẫn ACSR300Chương V của E-HSMT12cái
33Kẹp táp lèo phụ bắt dây dẫn 2xAC800 với dây ACSR300 (kẹp song song)Chương V của E-HSMT18cái
34Kẹp táp lèo phụ bắt dây dẫn ACSR300 với dây ACSR300 (kẹp song song)Chương V của E-HSMT30cái
35Khung định vị dây dẫn AAC800 (phân pha đôi)Chương V của E-HSMT36cái
36Hệ thống tiếp địa TBA (Bao gồm hệ thống lưới tiếp địa, cọc, dây nối, ke liên kết, bu lông, đai ốc, dây đồng, đầu cốt…đảm bảo hoàn thiện hệ thống theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
B TBA110kV/Xây dựng TBA/San nền trạm
1Đào xúc đất, máy đào Chương V của E-HSMT5.369m3
2Đắp đất, san nền trạm, đất cấp 3, độ chặt yêu cầu k=0,9 (Bao gồm cả chi phí mua đất, vận chuyển về đắp tại công trình)Chương V của E-HSMT3.834m3
3Đắp cát nền trạm, độ chặt yêu cầu k=0,9 (Bao gồm cả chi phí mua cát, vận chuyển về đắp tại công trình)Chương V của E-HSMT21.358m3
4Tường chắn TC-1 bê tông M250, PC30, đá 1x2 (Bao gồm cả công tác đào đắp đất, bê tông lót, móng cọc bê tông cốt thép…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT341m3
5Rãnh thoát nước chân kè theo thiết kế (Bao gồm cả bê tông lót, gối đỡ, xây trát hoàn thiện)Chương V của E-HSMT91m
6Chan khay bằng đá hộc (Bao gồm cả đào đắp móng, bê tông lót…hoàn thiện theo thiết kế)Chương V của E-HSMT210m3
7Gia cố bờ vây móng bằng xếp bao tải cát (Bao gồm cả cung cấp và đóng cọc gỗ, cọc chống, nẹp tre, bạt dứa, cốp pha…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT107m3
8Kè mái ta luy, bê tông đá 1x2, M200 (Bao gồm cả sản xuất, lắp đặt cốt thép, bê tông lót móng, thép neo, trồng cỏ mái ta luy…hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT55m3
C TBA110kV/Xây dựng TBA/Đường trong trạm, đường vào trạm, sân, hàng rào, cổng trạm
1Đường trong trạm: Bê tông mặt đường M300, PC30, đá 2x4, bao gồm cả móng cấp phối đá dăm, bó vỉa…hoàn thiện theo thiết kế được duyệtChương V của E-HSMT159m3
2Đường vào trạm: Bê tông M300, PC30, đá 2x4 (Bao gồm đào bóc lớp thực vật, vận chuyển đổ đi, san lấp nền đường bằng đất cấp 3, cát san nền, độ chặt yêu cầu k=0,9, móng cấp phối đá dăm, bó vỉa, chân khay, kè mái ta luy, trồng cỏ...đảm bảo hoàn thiện đường theo đúng thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT228m3
3Bê tông sân trạm M200, PC30, đá 1x2 (Bao gồm cả đào khuôn nền)Chương V của E-HSMT53m3
4Rải đá nền trạm, đá 2x4Chương V của E-HSMT2.260m3
5Hàng rào gạch (Bao gồm cả công tác óng, cột trụ, hàng rào sắt theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT257m
6Cổng trạm (Bao gồm cột trụ cổng, biển tên trạm, cổng K1, khóa, động cơ điện điều khiển theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1cổng
D TBA110kV/Xây dựng TBA/Xây dựng ngoài trời
1Móng máy biến áp: M-MBA110Chương V của E-HSMT1móng
2Móng máy cắt: M-CB110Chương V của E-HSMT2móng
3Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110Chương V của E-HSMT6móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV loại 3 pha : M-DS110Chương V của E-HSMT18móng
5Móng trụ đỡ dao cách ly loại 1 pha : M-DS110Chương V của E-HSMT6móng
6Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110Chương V của E-HSMT6móng
7Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110Chương V của E-HSMT3móng
8Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72Chương V của E-HSMT1móng
9Móng trụ sứ đứng 110kV: M-PI110.1Chương V của E-HSMT10móng
10Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MKChương V của E-HSMT2móng
11Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TDChương V của E-HSMT1móng
12Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TDChương V của E-HSMT1móng
13Móng cột BTLT MT-3Chương V của E-HSMT2móng
14Móng cột BTLT MT-6Chương V của E-HSMT3móng
15Móng cột thép 15-11-8m: M-CT15(11,8)Chương V của E-HSMT18móng
16Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BGChương V của E-HSMT5móng
17Bể dầu sự cốChương V của E-HSMT1Bể
18Bể cát cứu hỏaChương V của E-HSMT6Cái
19Hệ thống mương cáp ngoài trời trạm 110KV (Bao gồm thang, máng, giá đỡ cáp, tấm đan theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Hệ thống
20Bệ thao tác máy cắt : BTT-MCChương V của E-HSMT2trụ
21Hệ thống dàn đèn chiếu sáng : HT-GĐChương V của E-HSMT1Hệ thống
22Giá treo đèn chiếu sáng : GĐCSChương V của E-HSMT2Hệ thống
23Cột thép 15m : CT-15mChương V của E-HSMT6cột
24Cột thép 11m : CT-11mChương V của E-HSMT6cột
25Cột thép 8m : CT-8mChương V của E-HSMT6cột
26Xà thép 10m : XT-10Chương V của E-HSMT12bộ
27Kim thu lôi 6m : KTL-6mChương V của E-HSMT3bộ
28Cột bê tông NPC.I-20-190-11Chương V của E-HSMT3cột
29Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3Chương V của E-HSMT2cột
30Hệ thống xà, giá, thang trèo, ghế thao tác, tiếp địa trạm, ống nhựa ruột gà…trạm tự dùngChương V của E-HSMT1Hệ thống
E TBA110kV/Xây dựng TBA/Nhà điều khiển phân phối
1Nhà điều khiển phân phối (Bao gồm toàn bộ chi phí vật tư, vật liệu, chi phí xây dựng và các chi phí khác có liên quan để hoàn thiện nhà điều khiển, phân phối với đầy đủ hệ thống điện, nước, chiếu sáng, điều hòa, thông gió, hệ thống hút ẩm, hệ thống mương cáp trong nhà, nhà bảo vệ, nhà vệ sinh, bể tự hoại, nhà kho, nhà acquy, vật tư vật liệu như ống luồn cáp, thang cáp treo trần ........và các phòng chức năng theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Nhà
F TBA110kV/Xây dựng TBA/Cấp thoát nước trạm
1Bể chứa nước sạch, bao gồm đầy đủ công tác nền, móng, xây dựng, láng trát hoàn thiện, nắp tôn, thang trèo…đảm bảo hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT1Bể
2Giếng khoan (Bao gồm cả các chi phí thí nghiệm mẫu nước, thối rửa giếng, hộp che bơm,…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Giếng
3Hệ thống lọc nướcChương V của E-HSMT1Hệ thống
4Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh ống bê tông đúc sẵn D500 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT, gối đỡ, lưới chắn rác, tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT10m
5Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh ống bê tông đúc sẵn D300 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thoát nước bằng BTCT, gối đỡ, lưới chắn rác, tấm đan…..hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT217m
6Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh Ống nhựa D110 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống, cút, chếch, măng sông, phao điện….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT30m
7Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh Ống nhựa D25 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống, cút, chếch, măng sông….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT60m
8Cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh Ống thép đen T200 (bao gồm chi phí đào, đắp, mua ống thép đen fi 200, cút….hoàn thiện đảm bảo theo thiết kế được duyệt)Chương V của E-HSMT14m
9Hố ga (Bao gồm Công tác xây dựng hoàn thiện, tấm đan, vật tư phụ…)Chương V của E-HSMT21Hố
G TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức thẩm duyệt, nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công, đóng điện, đưa công trình vào sử dụng)/Hệ thống chữa cháy
1Bình khí chữa cháy CO2 MT5Chương V của E-HSMT8Bình
2Bình bột chữa cháy MFZL8Chương V của E-HSMT8Bình
3Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZL35Chương V của E-HSMT2Cái
4Nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT6Bộ
5Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …)Chương V của E-HSMT2Bộ
H TBA110kV/Xây dựng TBA/Hệ thống Phòng cháy, chữa cháy theo đúng thiết kế PCCC đã được thẩm duyệt (bao gồm cả chi phí thỏa thuận, tổ chức thẩm duyệt, nghiệm thu với cơ quan chức năng, đảm bảo hoàn thiện thi công, đóng điện, đưa công trình vào sử dụng)/Hệ thống báo cháy tự động
1Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ…Chương V của E-HSMT1bộ
2Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhàChương V của E-HSMT1Bộ
3Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổChương V của E-HSMT12Bộ
4Đầu báo nhiệt cố định (1000C) kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổChương V của E-HSMT1Bộ
5Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhàChương V của E-HSMT4Bộ
6Đầu báo khói quang điện kiểu thường loại trong nhà, phòng nổChương V của E-HSMT13Bộ
7Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT1Bộ
8Đèn chiếu sáng sự cốChương V của E-HSMT5Bộ
9Phụ kiện khác (Dây nguồn, dây tín hiệu, ống thép, ống nhựa luồn dây, cáp, măng sông nối, hộp chia ngả, trọn bộ phụ kiện lắp đặt khác…đảm bảo hoàn thiện hạng mục theo thiết kế)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
I TBA110kV/Xây dựng TBA/Chiếu sáng ngoài trời
1Tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng ngoài trờiChương V của E-HSMT1Tủ
2Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250WChương V của E-HSMT10Bộ
3Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15WChương V của E-HSMT2Bộ
4Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150WChương V của E-HSMT5Bộ
5Cột bát giác côn liền cần 8m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ)Chương V của E-HSMT5Cột
6Phụ kiện lắp đặt (Dây tín hiệu, dây nguồn, ống nhựa, công tắc, đai thép, phụ kiện lắp đặt trọn bộ khác…)Chương V của E-HSMT1Toàn bộ
J Đường dây 110kV xây mới/Cung cấp, lắp đặt vật tư (Bao gồm cả lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, các chi phí thi công vượt đường giao thông, đường dây trung áp, hạ áp, thông tin, viễn thông)
1Cột thép néo 2 mạch 27m loại C : N122-27CChương V của E-HSMT2Cột
2Cột thép néo 2 mạch 31m loại C : N122-31CChương V của E-HSMT2Cột
3Cột thép néo 4 mạch 45m loại C : K142-45CChương V của E-HSMT1Cột
4Cột thép néo 4 mạch 45m loại CR : K142-45CRChương V của E-HSMT1Cột
5Dây siêu nhiệt ACCC-223Chương V của E-HSMT4.425m
6Dây cáp quang OPGW-70/24Chương V của E-HSMT1.972m
7Chuỗi cách điện đỡ đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC223) CĐ-110-9.7 (ACCC)Chương V của E-HSMT60Chuỗi
8Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây ACCC 223) CN-110-10.12 (ACCC)Chương V của E-HSMT102Chuỗi
9Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC185) CN-110-10.12(ACSR)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
10Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT30Chuỗi
11Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT6bộ
12Tạ chống rung dây dẫn CR-ACCCChương V của E-HSMT102bộ
13Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT30bộ
14Hộp nối cáp quang 2 đầu vào cáp OPGW, HN-2OPChương V của E-HSMT2Hộp
15Hộp nối cáp quang OPGW-NonMetalic, HN-OPNMChương V của E-HSMT2Hộp
16Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1Chương V của E-HSMT20Cái
17Kẹp cáp quang 2 rãnh KCQ-2Chương V của E-HSMT20Cái
18Đầu cốt ĐC-ACCC 223Chương V của E-HSMT108Cái
19Biển báo số thứ tự cột, BTTChương V của E-HSMT6Cái
20Biển báo an toàn, BATChương V của E-HSMT6Cái
21Tiếp địa RS-4Chương V của E-HSMT6Vị trí
22Bu long neo BL64Chương V của E-HSMT128Bộ
23Vượt đường dây trung áp 22, 35kVChương V của E-HSMT1Vị trí
24Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thôngChương V của E-HSMT3Vị trí
25Vượt đường giao thông Chương V của E-HSMT2Vị trí
26Vượt đường giao thông >10mChương V của E-HSMT1Vị trí
K Đường dây 110kV xây mới/Xây dựng
1Móng bản MB63-130 ( VT 01B đoạn tuyến chính 2 mạch )Chương V của E-HSMT1Móng
2Móng bản MB63-130+1.8 ( VT 04A đoạn tuyến chính 2 mạch )Chương V của E-HSMT1Móng
3Móng bản MB75-140 ( VT 01A đoạn tuyến chính 2 mạch )Chương V của E-HSMT1Móng
4Móng bản MB75-140+1.5 ( VT 04B đoạn tuyến chính 2 mạch )Chương V của E-HSMT1Móng
5Móng bản MB89-190 ( VT 02 đoạn tuyến chính 2 mạch )Chương V của E-HSMT1Móng
6Móng bản MB89-190+1.8 ( VT 03 đoạn tuyến chính 4 mạch )Chương V của E-HSMT1Móng
7Phá dỡ móng cột đỡ thép MCT, vận chuyển chất thải đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT1móng
L Đường dây 110kV xây mới/Tháo dỡ, lắp đặt lại, thu hồi
1Tháo hạ và căng lại dây dẫn ACCC 223 (Đoạn từ cột 57HT đến cột 04AXDM và từ 04BXDM đến 64HT)Chương V của E-HSMT5.028m
2Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC185/29 (Đoạn từ cột 57HT đến cột 04AXDM và từ 04BXDM đến 64HT)Chương V của E-HSMT5.028m
3Tháo hạ, lắp đặt lại cáp quang OPGW-57/12 (Đoạn từ cột 57HT đến cột 04AXDM và từ 04BXDM đến 64HT)Chương V của E-HSMT1.676m
4Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư cột thép Đ121-31CChương V của E-HSMT1Cột
M Đường dây 110kV xây mới/Thí nghiệm
1Điện trở tiếp đất cột thépChương V của E-HSMT6Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ( sau lắp đặt )Chương V của E-HSMT1sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuChương V của E-HSMT1Hệ thống
N Đường dây 110kV tuyến tạm/Cung cấp, lắp đặt vật tư (Bao gồm cả các chi phí thi công vượt đường giao thông, đường dây hạ áp, thông tin, viễn thông)
1Dây nhôm lõi thép ACSR-185/29 ( có lớp mỡ chống ăn mòn )Chương V của E-HSMT1.668m
2Dây cáp quang OPGW-70/24Chương V của E-HSMT529m
3Chuỗi cách điện néo đơn (kèm phụ kiện cho dây AC185) CN-110-10.12(ACSR)Chương V của E-HSMT6Chuỗi
4Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT4Chuỗi
5Tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT6bộ
6Chống rung dây cáp quang CR-CQChương V của E-HSMT4bộ
7Tạ bù 200kg, TB-200Chương V của E-HSMT6bộ
8Đầu cốt nhôm ĐC-AL185Chương V của E-HSMT12bộ
9Bộ dây néo tạm dài 20m, DN-20Chương V của E-HSMT4bộ
10Bộ dây néo tạm dài 25m, DN-25Chương V của E-HSMT8bộ
11Bộ dây néo tạm dài 30m, DN-30Chương V của E-HSMT8bộ
12Bộ dây néo tạm dài 35m, DN-35Chương V của E-HSMT4bộ
13Vượt đường dây hạ áp 0,4kV, đường dây thông tin, viễn thôngChương V của E-HSMT1Vị trí
14Vượt đường giao thông >10mChương V của E-HSMT1Vị trí
O Đường dây 110kV tuyến tạm/Xây dựng
1Móng néo MN15-5Chương V của E-HSMT24Móng
2Phá dỡ móng néo MN15-5, vận chuyển chất thải đổ đi (Bao gồm cả chi phí thỏa thuận nơi đổ thải)Chương V của E-HSMT24Móng
P Đường dây 110kV tuyến tạm/Tháo dỡ, lắp đặt lại, thu hồi
1Tháo hạ, lắp đặt lại dây AC185/29 (Đoạn từ cột 57HT đến cột 03XDM)Chương V của E-HSMT3.626m
2Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư dây AC185/29Chương V của E-HSMT1.620m
3Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư cáp quang OPGW-57/12Chương V của E-HSMT528m
4Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tưChuỗi cách điện néo đơn CN-110-10.12Chương V của E-HSMT6Chuỗi
5Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư Chuỗi néo dây cáp quang : CN-CQChương V của E-HSMT4Chuỗi
6Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư tạ chống rung dây dẫn CR4-22Chương V của E-HSMT6Bộ
7Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chống rung dây CR-CQChương V của E-HSMT4Bộ
8Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư tạ bù TB-200Chương V của E-HSMT6Bộ
9Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư dây néo các loại DN./.Chương V của E-HSMT24Bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên.Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥62.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện (đã hoàn thành) có cấp điện áp 110kV trở lên.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên nghành xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách phần xây dựng ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/Xây dựng/An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện/bồi dưỡng về ATVSLĐ theo qui định;- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng phụ trách an toàn 02 công trình điện có cấp điện áp 110kV trở lên đã hoàn thành.Trong trường hợp liên danh: Thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên1
2 Ô tô tải Loại tự đổ2
3 Máy xúc Loại xúc đào1
4 Máy ủi Loại bánh xích1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->