Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - Dự án: Đường dây 110kV Hoành Bồ- NR Hùng Thắng, tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220322697-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Phát triển Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - Dự án: Đường dây 110kV Hoành Bồ- NR Hùng Thắng, tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211052203
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-01 11:31:00 đến ngày 2022-05-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 38,686,292,206 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã Giám sát hoặc phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Loại tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Loại xúc đào
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án phát triển Điện lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Xây lắp đường dây 110kV - Dự án: Đường dây 110kV Hoành Bồ- NR Hùng Thắng, tỉnh Quảng Ninh
Đường dây 110kV Hoành Bồ- NR Hùng Thắng,tỉnh Quảng Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án phát triển Điện lực , địa chỉ: Số 3, An Dương, Tây Hồ, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Địa chỉ: Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Số 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
* Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng * Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp, thi công lắp đặt vật tư điện ĐZ110kV (Bao gồm cả chi phí lắp dựng, tháo dỡ cột mẫu, các chi phí thi công (Bao gồm cả chống nhiễu nếu có) vượt đường giao thông, đường sắt, sông suối, giao chéo đường dây thông tin, đường điện trung, hạ áp…)
1Dây dẫn điện ACSR400/51Theo Chương V - E-HSMT47.590m
2Dây chống sét Phlox 75.5Theo Chương V - E-HSMT7.932m
3Chuỗi đỡ dây dẫn DD-7Theo Chương V - E-HSMT84chuỗi
4Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7Theo Chương V - E-HSMT36chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ND-16Theo Chương V - E-HSMT132chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn NK-16Theo Chương V - E-HSMT168chuỗi
7Chuỗi cách điện néo dây dẫn ND-16ATheo Chương V - E-HSMT6chuỗi
8Chuỗi đỡ dây chống sétTheo Chương V - E-HSMT9Chuỗi
9Chuỗi néo dây chống sétTheo Chương V - E-HSMT51Chuỗi
10Chống rung cho dây dẫn CRTheo Chương V - E-HSMT198Bộ
11Chống rung cho chống sét CRsTheo Chương V - E-HSMT66Bộ
12Ống nối dây dẫn ONDDTheo Chương V - E-HSMT32ống
13Đầu cốt nhôm ACSR400/51Theo Chương V - E-HSMT12bộ
14ống nối dây chống sét ONSTheo Chương V - E-HSMT6ống
15ống vá dây dẫn OVDDTheo Chương V - E-HSMT7ống
16ống vá dây chống sét OVSTheo Chương V - E-HSMT2ống
17Biển báo cấm đỗ và giới hạn phạm vi theo đúng quy địnhTheo Chương V - E-HSMT4Bộ
18Biển báo vượt sôngTheo Chương V - E-HSMT4cái
19Biển báo vượt đường bộ (Bao gồm cột biển báo hoàn thiện theo quy định)Theo Chương V - E-HSMT6Bộ
20Biển báo nguy hiểmTheo Chương V - E-HSMT35cái
21Biển báo số thứ tự cộtTheo Chương V - E-HSMT35cái
22Dây Cáp quang và phụ kiện OPGW57Theo Chương V - E-HSMT8.722m
23Hộp nối OFC/OPGW57Theo Chương V - E-HSMT1hộp
24Hộp nối OPGW57/OPGW57Theo Chương V - E-HSMT5hộp
25Khóa néo cáp quang - OPGW57Theo Chương V - E-HSMT46bộ
26Khóa lèo cáp quang - OPGW57Theo Chương V - E-HSMT8Bộ
27Khóa lèo cáp quang trên cộtTheo Chương V - E-HSMT41Bộ
28Kẹp cáp quang trên cộtTheo Chương V - E-HSMT132Bộ
29Chống rung cáp quang - OPGW57Theo Chương V - E-HSMT66Bộ
30Giá đỡ hộp cáp quangTheo Chương V - E-HSMT6cái
31Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CTheo Chương V - E-HSMT7Cột
32Cột đỡ 2 mạch Đ122-34CTheo Chương V - E-HSMT1Cột
33Cột đỡ 2 mạch ĐN122-34ATheo Chương V - E-HSMT1Cột
34Cột néo 2 mạch N122-27CTheo Chương V - E-HSMT2Cột
35Cột néo 2 mạch N122-27ATheo Chương V - E-HSMT1Cột
36Cột néo 2 mạch N122-31ATheo Chương V - E-HSMT3Cột
37Cột néo 4 mạch N142-39BTheo Chương V - E-HSMT1Cột
38Cột néo 2 mạch N122-31CTheo Chương V - E-HSMT3Cột
39Cột néo 2 mạch N122-31DTheo Chương V - E-HSMT1Cột
40Cột néo 2 mạch N122-31CXTheo Chương V - E-HSMT1Cột
41Cột néo 2 mạch N122-36ATheo Chương V - E-HSMT5Cột
42Cột néo 2 mạch N122-36CTheo Chương V - E-HSMT3Cột
43Cột néo 2 mạch N122-36DTheo Chương V - E-HSMT1Cột
44Bu lông neo BL42-250Theo Chương V - E-HSMT72Bộ
45Bu lông neo BL48-250Theo Chương V - E-HSMT64Bộ
46Bu lông neo BL64Theo Chương V - E-HSMT176Bộ
47Bu lông neo BL72Theo Chương V - E-HSMT16Bộ
48Tiếp địa RC-4Theo Chương V - E-HSMT29bộ
49Dây néoTheo Chương V - E-HSMT2bộ
50Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây =Theo Chương V - E-HSMT21Vị trí
51Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Theo Chương V - E-HSMT5Vị trí
52Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây =Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
53Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây =Theo Chương V - E-HSMT3Vị trí
54Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
55Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây Theo Chương V - E-HSMT19Vị trí
56Làm giàn giáo rải dây vượt đường sắt. Tiết diện dây Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
57Làm giàn giáo rải dây vượt vị trí bẻ góc, Tiết diện dây =Theo Chương V - E-HSMT15Vị trí
58Làm giàn giáo rải dây vượt sông, tiết diện dây Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
59Bọc hotline vị trí giao chéo với đường dây 35kVTheo Chương V - E-HSMT5Vị trí
B Thí nghiệm hiệu chỉnh
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Theo Chương V - E-HSMT1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuTheo Chương V - E-HSMT1Hệ thống
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépTheo Chương V - E-HSMT29Vị trí
4Đo thông số đường dây 110kVTheo Chương V - E-HSMT2ngăn
C Xây dựng ĐZ 110kV/Móng đào đất bằng máy
1Móng trụ 4T30-32Theo Chương V - E-HSMT5Móng
2Móng trụ 4T34-32Theo Chương V - E-HSMT2Móng
3Móng trụ 4T34-32 (cho VT cột 16)Theo Chương V - E-HSMT1Móng
4Móng trụ 4TV34-30Theo Chương V - E-HSMT4Móng
5Móng trụ 4T34-38Theo Chương V - E-HSMT1Móng
6Móng trụ 4T40-42Theo Chương V - E-HSMT3Móng
7Móng trụ 4T40-48Theo Chương V - E-HSMT3Móng
8Móng néo MN20-5Theo Chương V - E-HSMT2Móng
9Móng biển báo giao thông đường bộTheo Chương V - E-HSMT6Móng
D Xây dựng ĐZ 110kV/Móng đào đất bằng thủ công
1Móng trụ 4T30-32Theo Chương V - E-HSMT1Móng
2Móng trụ 4T34-32 (cho VT cột 31)Theo Chương V - E-HSMT1Móng
3Móng trụ 4TV34-30Theo Chương V - E-HSMT4Móng
4Móng trụ 4T40-42Theo Chương V - E-HSMT2Móng
5Móng trụ 4T40-48Theo Chương V - E-HSMT2Móng
E Xây dựng ĐZ 110kV/San gạt + kè + phá dỡ và hoàn trả tường rào
1Phá dỡ tường rào cũ và hoàn trả tường rào hiện trạng VT07Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
2Phần san gạt VT28 (bằng máy)Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
3Phần san gạt VT30 (bằng máy) + Xây kè và rãnh thoát nướcTheo Chương V - E-HSMT1Vị trí
4Phần san gạt VT02 (bằng thủ công) + Xây kè đá hộcTheo Chương V - E-HSMT1Vị trí
5Phần san gạt VT23 (bằng thủ công)Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
6Phần san gạt VT29 (bằng thủ công)Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
7Phần san gạt VT31 (bằng thủ công)Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
8Phần san gạt VT32 (bằng thủ công)Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
9Phần san gạt VT33 (bằng thủ công)Theo Chương V - E-HSMT1Vị trí
F Tháo hạ, lắp đặt lại, thu hồi
1Tháo hạ và lắp đặt lại chống sét van 110kVTheo Chương V - E-HSMT12bộ
2Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư cột néo thép có trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT18cột
3Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư cột đỡ thép có trọng lượng Theo Chương V - E-HSMT9cột
4Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư bê tông bằng thủ công cột cao 20mTheo Chương V - E-HSMT5cột
5Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư xà cột bê tôngTheo Chương V - E-HSMT5bộ
6Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chuỗi sứ đỡ dây dẫnTheo Chương V - E-HSMT158Chuỗi
7Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chuỗi sứ néo dây dẫnTheo Chương V - E-HSMT133Chuỗi
8Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chuỗi sứ đỡ dây CSTheo Chương V - E-HSMT8Chuỗi
9Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chuỗi sứ néo dây CSTheo Chương V - E-HSMT96Chuỗi
10Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư chống rung dây dẫnTheo Chương V - E-HSMT450quả
11Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư dây AC - 185 bằng thủ công kết hợp cơ giớiTheo Chương V - E-HSMT22.704m
12Tháo hạ, thu hồi, vận chuyển về kho chủ đầu tư dây chống sét bằng thủ công./.Theo Chương V - E-HSMT7.568m
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥50.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật xây dựng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật điện 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động/Bảo hộ lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã Giám sát hoặc phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, thành viên liên danh đảm nhận thi công phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên2
2 Ô tô tải Loại tự đổ4
3 Máy xúc Loại xúc đào2
4 Máy ủi Loại bánh xích2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->