Gói thầu: Thi công Xây dựng hệ thống đường giao thông trung tâm cụm xã Ka Đơn, huyện Đơn Dương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529603-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng hệ thống đường giao thông trung tâm cụm xã Ka Đơn, huyện Đơn Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 11:06:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,506,117,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông bê tông nhựa nóng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường) còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc. Hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (nếu không phải là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc).- Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình (gói thầu) giao thông cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xe máy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựngĐã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề và chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Lu rung ≥ 25 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép ≥ 10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe phun tưới nhựa đường >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải BTN 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải đá 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe tải tự đổ ≥10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Xe tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua hàng. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Cẩu ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy xúc lật 2,0 - 2,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 80m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Xe bồn chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy toàn đạt hoặc Máy định vị vệ tinh (RTK) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua hàng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng hệ thống đường giao thông trung tâm cụm xã Ka Đơn, huyện Đơn Dương Xây dựng hệ thống đường giao thông trung tâm cụm xã Ka Đơn, huyện Đơn Dương 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương
Điện thoại: 0263.3620520; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 0263.3620520; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLDA&QLCL công trình Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 0263.3620520; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bóc phong hóa nền đường bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,973 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,973 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,973 | 100 m3 |
| 4 | Đào nền đường, đánh cấp, đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,872 | 100 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,745 | 100 m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,599 | 100 m3 |
| 7 | Xáo xới lu lèn nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,912 | 100 m3 |
| 8 | Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,236 | 100 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,236 | 100 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,236 | 100 m3 |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| C | Mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,657 | 100 m2 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,307 | 100 m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,078 | 100 m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,762 | 100 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,762 | 100 m2 |
| 6 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,198 | 100 tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,198 | 100 tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,198 | 100 tấn |
| D | Gia cố mặt đường bê tông xi măng | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,022 | m3 |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 2 | Sản xuất trụ đỡ biển báo sắt Þ80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,21 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ, biển báo tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,913 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m2 |
| F | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,7 | m3 |
| 2 | Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,117 | tấn |
| 3 | Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,035 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,837 | 100 m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,669 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.094,913 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,912 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.394 | cấu kiện |
| G | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| H | Cống hộp ngã rẽ | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,997 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,895 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,02 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,149 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,228 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,262 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,526 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,283 | 100 m2 |
| 12 | Ván khuôn thi công bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | 100 m2 |
| 13 | Ván khuôn thi công bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,416 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn thi công bê tông hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,738 | m3 |
| 17 | Bê tông cống hộp đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,07 | m3 |
| 18 | Bê tông bản vượt đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | đoạn cống |
| 20 | Lắp đặt bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cấu kiện |
| 22 | Bảo tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,5 | m2 |
| 23 | Trám mối nối ống cống vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m2 |
| I | Cống hộp ngang đường | |||
| 1 | Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,806 | 100 m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,738 | 100 m3 |
| 3 | Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,33 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, cống tròn Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu Þ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,632 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,829 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thi công bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,512 | 100 m2 |
| 12 | Ván khuôn thi công bê tông móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | 100 m2 |
| 13 | Ván khuôn thi công bê tông bản vượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100 m2 |
| 14 | Ván khuôn thi công bê tông tường, hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,119 | 100 m2 |
| 15 | Bê tông móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,673 | m3 |
| 16 | Bê tông tường đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,683 | m3 |
| 17 | Bê tông cống hộp, cống tròn đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,02 | m3 |
| 18 | Bê tông bản vượt đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | đoạn cống |
| 20 | Lắp đặt ống cống tròn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt tấm đan hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 23 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,003 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông bê tông nhựa nóng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường) còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu) | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư). | 6 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ trắc đạc: | 1 | - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc. Hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (nếu không phải là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc).- Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình (gói thầu) giao thông cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng | 1 | Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư) | 4 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách xe máy | 1 | Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựngĐã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông | 5 | 5 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề và chứng chỉ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,6m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu rung ≥ 16 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 3 |
| 7 | Lu rung ≥ 25 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Lu bánh thép ≥ 10 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Xe phun tưới nhựa đường >=5m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Máy rải BTN 130-140CV | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy rải đá 50-60m3/h | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Xe tải tự đổ ≥10Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 5 |
| 14 | Xe tưới nước 5m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua hàng. | 4 |
| 16 | Cẩu ≥ 6 Tấn | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 2 |
| 17 | Máy san ≥ 110CV | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 18 | Máy xúc lật 2,0 - 2,3 m3 | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực. | 2 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h | Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 80m3/h | Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn | 1 |
| 21 | Xe bồn chuyển trộn bê tông | Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực. | 3 |
| 22 | Máy toàn đạt hoặc Máy định vị vệ tinh (RTK) | Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực | 2 |
| 24 | Máy sơn kẻ vạch | Hóa đơn hoặc hợp đồng mua hàng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi