Gói thầu: Thi công Xây dựng hệ thống đường giao thông trung tâm cụm xã Ka Đơn, huyện Đơn Dương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220529603-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
Tên gói thầu Thi công Xây dựng hệ thống đường giao thông trung tâm cụm xã Ka Đơn, huyện Đơn Dương
Số hiệu KHLCNT 20220510675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 11:06:00 đến ngày 2022-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,506,117,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông bê tông nhựa nóng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường) còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc. Hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (nếu không phải là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc).- Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình (gói thầu) giao thông cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách xe máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựngĐã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề và chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Lu rung ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Lu rung ≥ 25 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe phun tưới nhựa đường >=5m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải BTN 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải đá 50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe tải tự đổ ≥10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 5
14-Xe tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua hàng.
- Số lượng tối thiểu 4
16-Cẩu ≥ 6 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy xúc lật 2,0 - 2,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 80m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Xe bồn chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy toàn đạt hoặc Máy định vị vệ tinh (RTK)
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn hoặc hợp đồng mua hàng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng hệ thống đường giao thông trung tâm cụm xã Ka Đơn, huyện Đơn Dương
Xây dựng hệ thống đường giao thông trung tâm cụm xã Ka Đơn, huyện Đơn Dương
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 0263.3620520;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn đầu tư và xây dựng Lộc Thiên - Địa chỉ : Lô 37 đường Trần Lê – Phường 4 – thành phố Đà Lạt. - Điện thoại : 0263.3540009 - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần đầu tư và xây dựng C.T.H Đà Lạt Địa chỉ: 27K, Lê Hồng Phòng, Phường 4, Tp. Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 0919786070 - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Sở Giao thông vận tải Lâm Đồng Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 0263.3620520;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương , địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, Tổ dân phố Thạnh Hòa, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 0263.3620520;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 0263.3620520;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Tứ Chức vụ: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 0263.3620520;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLDA&QLCL công trình Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đơn Dương Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Du, thị trấn Thạnh Mỹ, huyện Đơn Dương Điện thoại: 0263.3620520;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Địa chỉ: Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, số 36 Trần Phú, TP. Đà Lạt
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Đào bóc phong hóa nền đường bằng bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,973100 m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,973100 m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V40,973100 m3
4Đào nền đường, đánh cấp, đào rãnh bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,872100 m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V52,745100 m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V7,599100 m3
7Xáo xới lu lèn nguyên thổ bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,912100 m3
8Khai thác đất để đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,236100 m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,236100 m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,236100 m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
C Mặt đường bê tông nhựa
1Cày xới mặt đường cũ, loại mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V91,657100 m2
2Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp dưới dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V20,307100 m3
3Làm móng cấp phối đá dăm 0-4 lớp trên dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,078100 m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V205,762100 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V205,762100 m2
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/hMô tả kỹ thuật theo chương V34,198100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V34,198100 tấn
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 26km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V34,198100 tấn
D Gia cố mặt đường bê tông xi măng
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V2,42100 m3
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V484,022m3
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
2Sản xuất trụ đỡ biển báo sắt Þ80Mô tả kỹ thuật theo chương V132,21m
3Lắp đặt trụ đỡ, biển báo tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V133,913m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V252m2
F PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6Mô tả kỹ thuật theo chương V619,7m3
2Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan ÞMô tả kỹ thuật theo chương V30,117tấn
3Sản xuất, gia công cốt thép tấm đan ÞMô tả kỹ thuật theo chương V69,035tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V224,837100 m2
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V38,669100 m2
6Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.094,913m3
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V594,912m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V12.394cấu kiện
G PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
H Cống hộp ngã rẽ
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,997100 m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,895100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V54,02m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,872tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V4,149tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,228tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,262tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,059tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V4,526tấn
11Ván khuôn thi công bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V10,283100 m2
12Ván khuôn thi công bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,302100 m2
13Ván khuôn thi công bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V2,416100 m2
14Ván khuôn thi công bê tông hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,619100 m2
15Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V47,64m3
16Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,738m3
17Bê tông cống hộp đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V86,07m3
18Bê tông bản vượt đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4m3
19Lắp đặt ống cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V151đoạn cống
20Lắp đặt bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V302cấu kiện
21Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V52cấu kiện
22Bảo tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,5m2
23Trám mối nối ống cống vữa M100Mô tả kỹ thuật theo chương V138m2
I Cống hộp ngang đường
1Đào đất móng cống bằng máy đào 0.8m3, ĐC2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,806100 m3
2Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, k=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,738100 m3
3Làm lớp đệm đá dăm 4x6 móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V35,33m3
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp, cống tròn Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,472tấn
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,583tấn
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu Þ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,328tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép cống hộp 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,632tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,408tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan hố thu 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896tấn
10Sản xuất, lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,829tấn
11Ván khuôn thi công bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,512100 m2
12Ván khuôn thi công bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,258100 m2
13Ván khuôn thi công bê tông bản vượtMô tả kỹ thuật theo chương V1,504100 m2
14Ván khuôn thi công bê tông tường, hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V3,119100 m2
15Bê tông móng đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,673m3
16Bê tông tường đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V23,683m3
17Bê tông cống hộp, cống tròn đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V54,02m3
18Bê tông bản vượt đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m3
19Lắp đặt cống hộpMô tả kỹ thuật theo chương V94đoạn cống
20Lắp đặt ống cống tròn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V188cấu kiện
22Lắp đặt tấm đan hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V44cấu kiện
23Quét nhựa bi tum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V47,88m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V78,003m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.438E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình đường giao thông bê tông nhựa nóng, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công kèm phụ lục giá có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có chứng thực bản sao, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 19.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥57.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật).- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường) còn hiệu lực- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC do cơ quan chuyên ngành PCCC cấp(kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)65
2 Cán bộ giám sát thi công xây dựng (giám sát của nhà thầu) 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã từng phụ trách lĩnh vực liên quan theo yêu cầu ít nhất 01 công trình cấp III hoặc ≥ 2 công trình cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư).65
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Đã hoàn thành vai trò cán bộ kỹ thuật thi công của 02 công trình (gói thầu) giao thông (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)33
4 Cán bộ trắc đạc: 1 - Tốt nghiệp đại học mỏ địa chất hoặc chuyên ngành trắc đạc. Hoặc các trường đại học thuộc khối kỹ thuật (xây dựng, giao thông, thủy lợi), có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (nếu không phải là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc).- Đã hoàn thành vai trò cán bộ trắc đạc của 01 giao thông cấp III hoặc 2 công trình giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)55
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học hoặc sau đại học chuyên ngành môi trường- Có giấy chứng nhận/Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh môi trường- Đã hoàn thành vai trò cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình (gói thầu) giao thông cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)53
6 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng 1 Có bằng đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách, thanh toán, quyết toán khối lượng của 01 công trình (gói thầu) cấp III hoặc 2 công trình (gói thầu) giao thông cấp IV (kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư)44
7 Cán bộ phụ trách xe máy 1 Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành máy xây dựngĐã hoàn thành vai trò cán bộ phụ trách xe máy của 01 công trình giao thông55
8 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề và chứng chỉ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,6m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
2 Máy đào ≥ 1,25 m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
3 Máy đào ≥ 0,8 m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
4 Máy đào bánh lốp ≥ 0,5 m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.2
5 Máy ủi ≥ 110 CV Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
6 Lu rung ≥ 16 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.3
7 Lu rung ≥ 25 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
8 Lu bánh thép ≥ 10 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.2
9 Lu bánh lốp ≥ 16 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
10 Xe phun tưới nhựa đường >=5m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.1
11 Máy rải BTN 130-140CV Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
12 Máy rải đá 50-60m3/h Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
13 Xe tải tự đổ ≥10Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.5
14 Xe tưới nước 5m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.1
15 Máy trộn bê tông ≥250l Hóa đơn hoặc hợp đồng mua hàng.4
16 Cẩu ≥ 6 Tấn Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.2
17 Máy san ≥ 110CV Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.1
18 Máy xúc lật 2,0 - 2,3 m3 Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật an toàn còn hiệu lực.2
19 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 Tấn/h Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn1
20 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 80m3/h Hóa đơn, giấy chứng nhận hiệu chuẩn và báo cáo đánh giá tác động môi trường của trạm trộn1
21 Xe bồn chuyển trộn bê tông Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận đăng kiểm xe còn hiệu lực.3
22 Máy toàn đạt hoặc Máy định vị vệ tinh (RTK) Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực1
23 Máy thủy bình Hợp đồng mua hàng, hóa đơn và giấy kiểm nghiệm còn hiệu lực2
24 Máy sơn kẻ vạch Hóa đơn hoặc hợp đồng mua hàng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->