Gói thầu: SCL2022-HH05: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống điều hòa thông gió Tổ máy 300MW

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220528218-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SCL2022-HH05: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống điều hòa thông gió Tổ máy 300MW
Số hiệu KHLCNT 20220224656
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 10:26:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,304,560,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng sửa chữa và cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điều hòa Chiller, AHU và FCU trong Nhà máy Nhiệt điện. Có 01 hợp đồng giá trị ≥ 4,413 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8,826 tỷ đồng. Trong đó giá trị phần cung cấp VTTB của 01 hợp đồng ≥ 3,613 tỷ đồng và giá trị phần dịch vụ ≥0,8 tỷ đồng. Hợp đồng còn lại có giá trị tương ứng về cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.826.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý hoặc Chỉ huy trưởng/ Chủ nhiệm công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh/Công nghệ nhiệt;- Có kinh nghiệm đảm nhiệm quản lý/chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm công trình tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa hệ thống điều hòa Chiller, AHU và FCU trong Nhà máy Nhiệt điện trong vòng 3 năm trở lại đây (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trong đó:+ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện/điện lạnh/môi trường, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hạng 2 trở lên do sở xây dựng cấp còn hiệu lực, có chứng chỉ về an toàn lao động.+ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nhiệt/điện/tự động hóa, có chứng chỉ về an toàn lao động.-- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất sửa chữa, trung, đại tu hệ thống điều hòa bao gồm các nội dung công việc liên quan đến hệ thống chiller, AHU, FCU ở các nhà máy công nghiệp trong vòng 3 năm trở lại đây cho đơn vị sử dụng cuối cùng (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện công việc cài đặt, cấu hình, hiệu chuẩn máy điều hòa trung tâm đang sử dụng tại công ty
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển/Nhiệt.-- Đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống chiller của hãng York (hãng sản xuất máy nén và chiller chủ đầu tư đang sử dụng)-- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất một công trình sửa chữa, trung/đại tu về hệ thống chiller và máy nén của hãng York.-- Có xác nhận của hãng York cho phép can thiệp vào phần mềm điều khiển hệ thống chiller và máy nén để cài đặt và hiệu chỉnh tham số điều khiển.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SCL2022-HH05: Cung cấp vật tư, thiết bị và dịch vụ sửa chữa Hệ thống điều hòa thông gió Tổ máy 300MW
Về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 1) các gói thầu vốn Sửa chữa lớn năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
180 Ngày
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. 2. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 3. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính (bản chụp công chứng): Báo cáo tài chính 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) và một trong các tài liệu sau (tương ứng với năm của BCTC): - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) 4. Tài liệu chứng minh sự phù hợp của hàng hóa: - Tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (thể hiện được các đặc tính kỹ thuật của hàng hóa) để chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật tại Chương V – E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Giấy xuất xưởng của hàng hóa hoặc Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ phân tích chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền giám định chất lượng tại kho xuất hàng hoặc của lô hàng cung cấp cho Chủ đầu tư. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Hồ sơ khai báo hải quan khi giao hàng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
- Mẫu số 18 Chương IV – Bảng giá dự thầu của hàng hóa: Giá hàng hóa là giá cho hàng hóa đã được bàn giao tại Nhà điều khiển trung tâm Tổ máy 300MW Công ty Nhiệt điện Uông Bí; trong giá hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển. - Mẫu số 19 Chương IV – Bảng giá dự thầu cho các dịch vụ liên quan: Giá cho các dịch vụ liên quan là giá để thực hiện dịch vụ sửa chữa Hệ thống điều hòa Tổ máy 300MW và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí. Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 19C, 19D, 19E, 19F - Chương IV)
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc hoặc bản chụp được công chứng) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu và lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu bản gốc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1, Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Đỗ Trung Kiên - Phó Giám Đốc, Quyền Giám đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected] - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Block điều hòa 48000 BTU1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Block điều hòa 36000 BTU1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Block điều hòa 42000 BTU1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Block điều hòa 12.000 BTU3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Block điều hòa 18000 BTU1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Block điều hòa 9000 BTU3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Block điều hòa 12000 BTU1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bộ biến tần mã hiệu ATV31HU15N4A – 1,5Kw/2HP – 50/60Hz3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bộ điều khiển van tiết lưu3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bo động lực điều khiển biến tần2Bo mạchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Bộ Gioăng phớt bơm Glycol, vòng bi (6203)3bộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Bo mạch dàn lạnh điều hòa 24.000 BTU1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Bo mạch điều hòa 42000 BTU1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bo mạch điều hòa 48000 BTU1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bo mạch điều hòa 12000 BTU3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bo mạch điều hòa 9000 BTU2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Bo mạch điều hòa 24000 BTU;1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Bo mạch Wesper mã hiệu P/N: 250-082-092CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Bo nhận tham số đầu vào SCR TRIGGER BOARD3Bo mạchMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Bộ phớt cho bơm: Electric pum 4P.80.3151A 1566729; 22KW; 303kg; 30HP; 1450RPM; 50Hz3BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Bơm nước ngưng điều hòa 42.000 BTU1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Bơm nước ngưng điều hòa 48.000 BTU1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Cánh quạt gió mã hiệu 026-35604-0004BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Cầu chì AMP-TRAP 600VAC; 10A3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Cầu chì AMP-TRAP 600VAC; 15A3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Cầu chì AMP-TRAP; 600VAC; 20A6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Cầu chì AMP-TRAP; 600VAC; 6A6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Công tắc tơ ABB A30-30-10 220-230V 50Hz1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Công tắc tơ ABB A9-30-01 220-230V 50Hz1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Dàn lạnh điều hòa loại 24.000 BTU;2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Dàn nóng điều hòa loại 38000 BTU2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Dàn nóng điều hòa loại 42000 BTU,2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Dàn nóng điều hòa loại 75000 BTU,2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Điều khiển nhiệt độ Themostar12CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Động cơ quạt gió 024-27322-000 (3,7A – 950rpm – 50 Hz – 380V)4BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Đồng hồ đo nhiệt độ dạng thủy ngân; Chân ren DN15, dải đo (0-50) độ C12CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Đồng hồ đo áp lực: 0-2.5 Mpa3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Đồng hồ đo áp suất nước đường kính mặt 100mm, dải đo (0-1,6) Mpa12CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39Đồng hồ nhiệt độ Kobold Dải đo: 0 - 60 oC;3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Khởi động từ LC1D09P74CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Khởi động từ LS 3 pha MC-12b3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Khởi động từ quạt dàn nóng loại AX25-30-10-84; 110V 50Hz; 3pha, 32A18CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Máy điều hòa 24000 BTU,2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Máy điều hòa đặt sàn thổi trực tiếp 80000 BTU. Gas 410A; 3pha 380-415V1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Máy nén ZR72KCE – TFD – 4224CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Ống đồng phi 12 x 0,81mm30mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Ống đồng phi 16 x 0,81mm15mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Ống đồng 28 x 0.81mm15mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Ống đồng phi 6 x 0,81mm30mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Phin lọc bụi, kích thước 595 x 595 x 45 mm88TấmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Phin lọc bụi kích thước 595 x 290 x 45 mm15TấmMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Phin lọc dầu Mã hiệu GENUINE,6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Phin lọc gas18CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Phin lọc gas DCL1656CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Quạt dàn nóng điều hòa loại 48000 BTU1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Rơle nhiệt loại TA25DU-1.8 giải đặt dòng 1.3-1.8A1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Rơle nhiệt loại TA25DU-11M; Phạm vi điều chỉnh: 7.50-11.006CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Rơle nhiệt loại TA25DU-19, giải đặt dòng 13-19A1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Rơle nhiệt loại TA25DU-5.0M;12CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Rơle thời gian WIP,1.5AMP, Max220-240 VOLTS kèm đế20BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Sensor áp suất đầu đẩy: 025-29139-003. AKS 32R. P:0...275Psi. SUP: 5VDC. OUT: 0,5...4,5 VDC6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Sensor áp suất đầu hút: 025-29583-001. AKS 32R. P:0...125Psi SUP: 5VDC. OUT: 0,5 ...4,5 VDC6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Sensor áp suất 24VAC±15%; 16-34 VDC6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Sensor áp suất CO297 CI230. 186R 05. 3(3) A 340VAC. Rmax:415Psi6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Sensor đo mức bể 025-40274-000, AKS41A6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Sensor nhiệt độ đầu hút, 025-28935-000G Y0050656CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Sensor nhiệt độ dầu: 025-30440-000A Y0050656CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Sensor nhiệt độ nước đầu ra 025-32924-000; Y00506508/7.6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Sensor nhiệt độ nước QAE21640103CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Sensor nhiệt độ phòng loại QFA31713CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Sensor nhiệt độ: 025-40334-000D Y00506512CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Switch lưu lượng:; IP 64; Flow Switch for fipes 1” to 8”; 250 VAC; 10 (3)A3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Swith lưu lượng DBSF-1KPL; 24..250v~; 15 (8) A; IP653CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Van 1 chiều DN1003CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Van 3 ngả cao áp, hạ áp điều hòa 100000, 200000 BTU,7BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Van 3 ngả cao áp, hạ áp điều hòa Loại 38000 BTU.4CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Van chặn DN1004CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Van tiết lưu 0.5A/12VDC, PS 3412CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Van tiết lưu ALCO-ASSEMBLED4CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Vỉ mạch dàn lạnh điều hòa loại 24.000 BTU,1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Vỉ mạch điều hòa cây loại 48000 BTU1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Vỉ mạch điều hòa loại 18000 BTU,1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Vỉ mạch điều hòa loại electric 12000 BTU,1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Vỉ mạch điều hòa loại 12000 BTU,1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Vỉ mạch điều hòa loại 48000 Btu,1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Vỉ mạch máy điều hòa Carier 42.000 BTU,1BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Vòng bi quạt lồng sóc và phớt cao su điều hòa Loại 100.000 BTU4BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Vòng bi YET.20512VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Vòng bi YET.2064VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Vòng bi YET.2108VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Vòng bi YET.2124VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Vòng bi UC 206 FYH và phớt cao su quạt lồng sóc điều hòa loại 200000 BTU4BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Áptômat 3pha 40A1CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Bảo ôn bông thủy tinh dầy 50mm, 32 kg/m3400m2Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Bảo ôn cao su lưu hóa Superlon D32mm300m2Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Bảo ôn định hình D25x19100mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Bảo ôn định hình D32x19100mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Bảo ôn định hình D42x25100mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Bảo ôn Supenol dày 10 mm)35m2Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Cáp PVC 4 x 6mm2 0,6-1KV30MétMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Cổ nối mềm ống gió KT (400*600)6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Cút góc đồng phi 1610CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Cút góc đồng phi 2810CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Dầu lạnh dùng cho ga 134a loại 5 galon/bình3BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Dây cắm Blốc 24.000 BTU2CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Dây cắm Blốc 48.000 BTU13CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Dây cắm Blốc 9.000 BTU10cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Dây cắm block điều hòa 18.000 BTU5CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Dây cắm block máy điều hòa 12.000 BTU6cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Dây cắm block máy điều hòa 24.000 BTU3cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Dây cu roa A316SợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Dây cu roa FM 352SợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Dây cu roa SPA 1857LW6SợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Dây cu roa SPA 20206SợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
115Dây cu roa SPB 31006SợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
116Dây cu roa SPZ 7601SợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
117Dây cu roa SPZ 8621cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
118Dây cua roa SPA 15509SợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
119Dây curoa A311sợiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
120Dây curoa FM 451cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
121Dây đai SPA 1120LW3CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
122Dung dịch lạnh Glycol-P/N 013 03344000)3BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
123Ga lạnh R 407C (11,35 kg/bình)5BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
124Gas 134a (Loại 13,6kg/bình)3BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
125Gas lạnh GL Refron CHCL F2- R22 (13.6 kg/bình)21BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
126Gas R410A ( loại 11,36kg/ bình )2BìnhMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
127Giá treo dàn nóng điều hòa 24000 BTU2BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
128Gioăng paranhit chịu dầu dày 3mm3m2Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
129Măng sông đồng phi 165CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
130Măng sông đồng phi 285CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
131Nhôm cuộn dầy 0,63mm rộng 1000mm120mMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
132Que hàn vẩy bạc phi 2,53kgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
133Rơ le trung gian: 230v -7A-50/60Hz6CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
134Rơle loại 14 chân 220VAC, RXM kèm đế40BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
135Rơle loại 14 chân: 24VAC, kèm đế40BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
136Rơle trung gian loại 8 chân: 15A-220VAC kèm đế40BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
137Rơle trung gian MY4NS; 220VAC kèm đế20BộMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
138Sơn chống gỉ màu ghi78KgMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
139Tụ 30MF kiểu 3 chân tụ kép 30MF và 1,5MF10CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
140Tụ điện 10 µf, 450V4CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
141Tụ điện 3,5MF - 450v9CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
142Tụ điện 45 µF; 450V9cáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
143Tụ kép 35+1,5 µf, 450V5CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
144Tụ kép 50 + 6 µf, 450V8CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
145Van ga 3 ngả điều hòa lắp cho ống phi 101CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
146Van ga 3 ngả điều hòa lắp cho ống phi 61CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
147Van ga 3 ngả lắp ống phi 191CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
148Van ga 3 ngả lắp ống phi 221CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
149Van ga 3 ngả máy điều hòa lắp cho ống phi 121CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
150Vòng bi 6003 - 2Z19VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
151Vòng bi 6202 ZZ37VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
152Vòng bi 6203 - 2Z30VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
153Vòng bi 6203 ZE1VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
154Vòng bi 6204 Z2VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
155Vòng bi 6205 - 2Z4VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
156Vòng bi 6205- 2Z.C33VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
157Vòng bi 6205 Z1VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
158Vòng bi 6206 - 2Z24VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
159Vòng bi 6212 Z2VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
160Vòng bi 6306 2Z2CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
161Vòng bi 6306 2Z/C33VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
162Vòng bi 6307 2Z4VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
163Vòng bi 6308 2Z2VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
164Vòng bi 6309 2Z4VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
165Vòng bi 63106CáiMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
166Vòng bi 6312 Z2VòngMục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.45E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.891E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng sửa chữa và cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điều hòa Chiller, AHU và FCU trong Nhà máy Nhiệt điện. Có 01 hợp đồng giá trị ≥ 4,413 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 8,826 tỷ đồng. Trong đó giá trị phần cung cấp VTTB của 01 hợp đồng ≥ 3,613 tỷ đồng và giá trị phần dịch vụ ≥0,8 tỷ đồng. Hợp đồng còn lại có giá trị tương ứng về cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.413.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.826.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý hoặc Chỉ huy trưởng/ Chủ nhiệm công trình 1 - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành Điện lạnh/Nhiệt lạnh/Công nghệ nhiệt;- Có kinh nghiệm đảm nhiệm quản lý/chỉ huy trưởng hoặc Chủ nhiệm công trình tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp VTTB và dịch vụ sửa chữa hệ thống điều hòa Chiller, AHU và FCU trong Nhà máy Nhiệt điện trong vòng 3 năm trở lại đây (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật cung cấp, lắp đặt, sửa chữa 2 - Trong đó:+ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành điện/điện lạnh/môi trường, có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng, công nghiệp hạng 2 trở lên do sở xây dựng cấp còn hiệu lực, có chứng chỉ về an toàn lao động.+ 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nhiệt/điện/tự động hóa, có chứng chỉ về an toàn lao động.-- Đã từng đảm nhiệm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự về quy mô và tính chất sửa chữa, trung, đại tu hệ thống điều hòa bao gồm các nội dung công việc liên quan đến hệ thống chiller, AHU, FCU ở các nhà máy công nghiệp trong vòng 3 năm trở lại đây cho đơn vị sử dụng cuối cùng (có giấy xác nhận hoặc tài liệu chứng minh).52
3 Cán bộ kỹ thuật thực hiện công việc cài đặt, cấu hình, hiệu chuẩn máy điều hòa trung tâm đang sử dụng tại công ty 1 -- Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành Tự động hóa/Đo lường và Điều khiển/Nhiệt.-- Đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống chiller của hãng York (hãng sản xuất máy nén và chiller chủ đầu tư đang sử dụng)-- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng thực hiện ít nhất một công trình sửa chữa, trung/đại tu về hệ thống chiller và máy nén của hãng York.-- Có xác nhận của hãng York cho phép can thiệp vào phần mềm điều khiển hệ thống chiller và máy nén để cài đặt và hiệu chỉnh tham số điều khiển.52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->