Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515086-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220354470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 11:19:00 đến ngày 2022-05-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,817,705,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45311E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường giao thông kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. - Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 1.972.393.000 VNĐ (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.393.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.944.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng; kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 14KVA. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥70 kg. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T. Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ chi phí xây dựng
Đường trục thôn Bồng Lai xã Hồng Hà (đoạn từ cổng chào đến cuối đường Bồng Lai)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ , địa chỉ: XÃ HỒNG HÀ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Hà. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886492
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Hồng Thái. Địa chỉ: Xã Hồng Hà, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Đan Phượng; địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ: Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chủ đầu tư tổ chức thẩm định


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỒNG HÀ , địa chỉ: XÃ HỒNG HÀ - HUYỆN ĐAN PHƯỢNG - TP HÀ NỘI
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Hà. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886492


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu tham dự có đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập, giấy chứng nhận hoạt động khoa học và công nghệ đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (bản sao công chứng) kèm theo xác nhận nội dung ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Nhà thầu đủ điều kiện năng lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Hà. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội; điện thoại: 02433.886492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Mạnh Hà- Chủ tịch UBND xã Hồng Hà; Địa chỉ: huyện Đan Phượng, TP Hà Nội. Điện thoại: 02433.886492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng Phú Gia Kiên. Địa chỉ:Cụm 9, xã Liên Hiệp, huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đan Phượng. Địa chỉ: Thị trấn Phùng, huyện Đan Phượng, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TOÀN BỘ CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Tháo dỡ tấm đan thoát nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT120Tấm
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT38,36m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT18,788m3
4Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,7515100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,323100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,323100m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,4086100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT6,2782tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT61,847m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT581cấu kiện
11Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT17,20310m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT26,837m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT6,2163m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,1811100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,507100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,507100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,1755100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT5,161m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,086100m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,5161100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT21,676m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT32,548m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT182,352m2
24Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT68,812m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,7203100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT13,246m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,824tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,7609100m2
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT14,159m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,6134tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT172cấu kiện
32Cắt mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT710m
33Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT6,15m3
34Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,3564m3
35Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,2577100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,3328100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,3328100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,0809100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,1m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,0175100m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,105100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT4,05m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT6,499m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT36,54m2
45Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT11,6m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,35100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,695m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,1677tấn
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,1481100m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,552m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,2916tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT35cấu kiện
53Tháo dỡ tấm đan bê tông cốt thép rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT60tấm
54Cắt bê tông hố ga + cắt tấm đan + cắt mũ và đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT18,30810m
55Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8,514m3
56Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT3,201m3
57Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT10,296m3
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT37,728m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,5974100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,5974100m3
61Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT2,964m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,2896100m2
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8,892m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT26,628m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT90,331m2
66Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT24,168m2
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,4275100m2
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT7,069m3
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1,2263tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT38cấu kiện
71Bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT38Bộ
72Lắp đặt bộ giá đỡ và lưới chắn rác bằng gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT38cấu kiện
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT17,179m3
74Vệ sinh thổi bụi mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT5.097,09m2
75Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT50,9709100m2
76Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT69,4544100m2
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,7284100m2
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT8,741m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,0137tấn
80Cắt bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT3,4410m
81Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,258m3
82Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,273m3
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,0053100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,0053100m3
85Lắp dặt ông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT25,8m
86Lắp đặt cút D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT430.0
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT0,217m3
88Lát gạch Terrazzo 40x40 vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT562,1m2
89Bó vỉa kích thước 15x10x100cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT469m
90Bó vỉa kích thước 15x10x50cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT12m
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT481cấu kiện
92Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT248,399m2
93Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT64,875m2
94Di chuyển cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt và chương V-HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.226557E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45311E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(a) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đường giao thông kèm theo quyết định phê duyệt dự án chứng minh loại công trình tương đương, cấp công trình tương đương trở lên hoặc tài liệu có giá trị pháp lý tương đương khác. - Tương tự về quy mô công việc: mỗi hợp đồng có giá trị công việc thi công xây dựng ≥ 1.972.393.000 VNĐ (b) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu phụ yêu cầu có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư).Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu có bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng, hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.972.393.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.944.786.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành Cầu đường hoặc cầu đường bộ, hoặc đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu- đường bộ hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có bản sao chứng thực tài liệu:Quyết định phê duyệt dự án, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng; kỹ thuật xây dựng- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học ngành, chuyên ngành xây dựng, công nghệ kỹ thuật xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (Có bản sao chứng thực tài liệu: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc tài liệu tương đương khác); có thể huy động để thực hiện gói thầu.- Tài liệu: Bản sao bằng tốt nghiệp, văn bằng chứng chỉ liên quan kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW. Sử dụng tốt1
2 Máy cắt ≥ 1,7kW. Sử dụng tốt1
3 Máy hàn ≥ 14KVA. Sử dụng tốt1
4 Đầm dùi ≥ 1,5 KW. Sử dụng tốt1
5 Đầm cóc ≥70 kg. Sử dụng tốt1
6 Máy đào ≥ 0.4 m3. Sử dụng tốt1
7 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh lốp ≥ 10 tấn. Sử dụng tốt1
9 Máy nén khí ≥ 360m3/h. Sử dụng tốt1
10 Máy rải 130-140CV. Sử dụng tốt1
11 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa ≥ 80L. Sử dụng tốt1
13 Ô tô vận chuyển ≥ 5T. Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình. Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->