Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học, phòng chức năng, hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220524358-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học, phòng chức năng, hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220523170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:32:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,083,614,780 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=960 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị cái
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3 kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy biến thế hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe ben
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời kéo thép
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 10
16-Cốp pha các loại
- Đặc điểm thiết bị M2
- Số lượng tối thiểu 960

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học, phòng chức năng, hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
Trường TH Lý Tự Trọng
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Đại Việt Lạc Hồng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV ĐT XD Gia Khang. + Thẩm định bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do Ban QLDA huyện thành lập tại Quyết định số 248/QĐ-QLDA ngày 14/6/2021. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phú Khánh Nam (Phường Phú Bình, Thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai). Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban QLDA huyện Xuân Lộc (số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai , địa chỉ: 420, Đường Trần Phú, Khu phố 3,Thị Trấn Gia Ray, Huyện Xuân Lộc, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,27m3
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao 22,26m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép2,94m3
4Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,92110m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,558m3
6Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0,655810m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 10,327m3
8Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1,032710m3
B XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, PHÒNG HỌC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,7034100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III17,843m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,901,7853100m3
4Cung cấp đất cấp 3 nâng nền63,055m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,901,8589100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 15,9939m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15049,1872m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 62,8698m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,9302100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 21,174m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,217100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 13,512m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 12,804m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,556100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 28,212m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 27,87m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 7,3693100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200105,566m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 9,8696100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20027,9905m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan3,0466100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,8172m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,2451100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0974tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,546tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3188tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12,0662tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5521tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,7493tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,8371tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6,4423tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,0562tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3159tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,0611tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 1,6462tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 9,1739tấn
37Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 7522,11m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 104,0204m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 139,3921m3
40Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 15,0708m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 32,2637m3
42Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.416,8747m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 751.013,3077m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75585,7462m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75963,62m2
46Trát trần, vữa XM mác 75891,96m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75467,7m
48Đắp phào đơn, vữa XM mác 7542,281m
49Sản xuất lam bê tông đúc sẵn (phần vật liệu)60cái
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 60cái
51Bả bằng bột bả vào tường2.430,183m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.441,326m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.454,634m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.416,875m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch 1.061,99m2
56Lát nền, sàn, tiết diện gạch 95,04m2
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 141,84m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 62,868m2
59ốp gạch đỏ 50x200x19 vào chân tường và bồn hoa72,993m2
60CCLĐ lam nhôm hộp 100x52x1.2 sơn tĩnh điện chắn nắng6,99m2
61Lát đá bậc tam cấp58,665m2
62Lát đá bậc cầu thang29,0775m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …192,31m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75192,31m2
65Cung cấp Cửa đi khung cánh sắt hộp 40x80x1,4mm, hoa sắt hộp 13x26x1,2mm, khung bao sắt V50x50x4, bọc tôn 2 mặt dày 1.1mm, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm93,96m2
66Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài5,6m2
67Cung cấp cửa kéo cầu thang13,3m2
68Cung cấp cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, khung bao sắt V40x40x4, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm + hoa sắt bảo vệ 13x26*1,2196,56m2
69SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm5,5m2
70Sản xuất lắp đặt khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly15,3243m2
71Cung cấp lắt đặt lan can inox 30.4 và phụ kiện28,385m2
72Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang Inox + Quả cầu Inox D1501bộ
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ581,04m2
74Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm309,42m2
75Cung cấp lắp đặt ổ khoá tay gạt INOX26bộ
76Cung cấp lắp đặt ổ khoá tròn + mặt nạ4bộ
77Sản xuất lan can sắt38,944m2
78Lắp dựng lan can sắt38,944m2
79Cung cấp thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F1bộ
80Sản xuất lắp đặt cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng1bộ
81Đắp bánh ú lan can26Cái
82Cung cấp và lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh tấm compact ( bao gồm phụ kiện ) cả cửa vệ sinh D3101,79m2
83Đắp chỉ hình nêm30Cái
84Đóng trần nhựa + khung xương + chỉ nhựa dày 5cm95,04m2
85Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2,2zem + chỉ nhựa dày 5cm345,58m2
86Gia công xà gồ thép9,2914tấn
87Lắp dựng xà gồ thép9,291tấn
88Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 6,5578100m2
89Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 11,6064100m2
90Lát gạch Ram dốc 400x400x3017m2
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng60bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng18bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần20bộ
94Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu111cái
95Lắp đặt quạt treo tường78cái
96Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 1cái
97Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 17cái
98Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
99CCLĐ Tủ điện tổng 500x400x200mm1bộ
100CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x1602bộ
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc11cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc7cái
104Công tắc 2 chiều2cái
105Mặt công tắc đôi122bộ
106Mặt công tắc ba7bộ
107Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.320m
108Lắp đặt dây đơn, loại dây 410m
109Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 70m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 300m
111Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi lạnh + bộ xả14bộ
112Lắp đặt gương soi14cái
113Bàn đá granite, khung đỡ inox6,24m2
114CCLĐ ống inox cấp nước lavabo + xí bệt24bộ
115Lắp đặt kệ kính14cái
116Lắp đặt hộp đựng18cái
117Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
118Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt vệ sinh)18cái
119Lắp đặt vòi rửa bằng đồng4cái
120Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả10bộ
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
122CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện14bộ
123Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm24cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,25100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,5100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,3100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,5100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,6100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm1100m
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm143cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm36cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm44cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm64cái
134Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D601cái
135Thông tắc D11418cái
136Thông tắc D9018cái
137Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1808100m3
138Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,408m3
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,712m3
140Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 4,19m3
141Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7526,592m2
142Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 753,47m2
143Quét nước xi măng 2 nước30,332m2
144Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …30,332m2
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,3969m3
146Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0729100m2
147Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,0705tấn
148Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
149Làm tầng lọc bể tự hoại1T. bộ
C KHỐI HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,9715100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III6,8275m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,8838100m3
4Cung cấp đất cấp 3 nâng nền8,1124m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,5557100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 6,1436m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 15012,377m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 22,1417m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,2104100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 7,9209m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,7949100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 4,26m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 4,02m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,4746100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 7,5804m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 5,6696m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,6135100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20038,0134m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 3,4515100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2008,941m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan1,1969100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,8172m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường0,2451100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0308tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2211tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4089tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2957tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1994tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,2187tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5818tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,8449tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,32tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3159tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2658tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,7408tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,2409tấn
37Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 758,0887m3
38Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 2,724m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 0,166m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 41,5954m3
41Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 61,7982m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 8,0726m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 13,7113m3
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75333,7881m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75597,4751m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75125,9286m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75192,12m2
48Trát trần, vữa XM mác 75307,34m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75167,772m
50Đắp phào đơn, vữa XM mác 7525,6m
51Sản xuất lam bê tông đúc sẵn (phần vật liệu)11cái
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11cái
53Bả bằng bột bả vào tường931,263m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần625,389m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.222,864m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ333,788m2
57Lát nền, sàn, tiết diện gạch 302,208m2
58Lát nền, sàn, tiết diện gạch 37,96m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 82,584m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 22,698m2
61ốp gạch đỏ 50x200x19 vào chân tường và bồn hoa36,2475m2
62Lát đá bậc tam cấp38,142m2
63Lát đá bậc cầu thang29,0775m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …95,628m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7595,628m2
66Cung cấp Cửa đi khung cánh sắt hộp 40x80x1,4mm, hoa sắt hộp 13x26x1,2mm, khung bao sắt V50x50x4, bọc tôn 2 mặt dày 1.1mm, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm21,45m2
67Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài8,2m2
68Cung cấp cửa kéo cầu thang13,3m2
69Cung cấp cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, khung bao sắt V40x40x4, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm+hoa sắt bảo vệ 13x26x1,241,255m2
70SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm2,4m2
71Sản xuất lắp đặt khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly17,3983m2
72Cung cấp lắt đặt lan can inox 30.4 và phụ kiện15,785m2
73Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang Inox + Quả cầu Inox D1501bộ
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ101,825m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm86,605m2
76Cung cấp lắp đặt ổ khoá tay gạt INOX6bộ
77Cung cấp lắp đặt ổ khoá tròn + mặt nạ8,2bộ
78Sản xuất lan can sắt17,6088m2
79Lắp dựng lan can sắt17,609m2
80Cung cấp thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F1bộ
81Sản xuất lắp đặt cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng1bộ
82Đắp bánh ú lan can13Cái
83Cung cấp và lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh tấm compact ( bao gồm phụ kiện ) cả cửa vệ sinh D317,745m2
84Đắp chỉ hình nêm20Cái
85Đóng trần nhựa + khung xương + chỉ nhựa dày 5cm37,96m2
86Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2,2zem + chỉ nhựa dày 5cm80,64m2
87Gia công xà gồ thép3,4648tấn
88Lắp dựng xà gồ thép3,465tấn
89Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao 2,6558100m2
90Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 4,3632100m2
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng22bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng11bộ
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần14bộ
94Lắp đặt ổ cắm ba3cái
95Lắp đặt quạt treo tường25cái
96Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10cái
97Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
98CCLĐ Tủ điện tổng 500x400x200mm1bộ
99CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x1602bộ
100Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc3cái
101Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc8cái
102Mặt công tắc ba10bộ
103Mặt công tắc đôi55bộ
104Lắp đặt dây đơn, loại dây 135m
105Lắp đặt dây đơn, loại dây 135m
106Lắp đặt dây đơn, loại dây 50m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 250m
109bàn đá garanite + khung đỡ inox1,8m2
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi lạnh + bộ xả7bộ
111Lắp đặt gương soi7cái
112CCLĐ ống inox cấp nước lavabo + xí bệt16bộ
113CCLD ống inox cấp nước chậu tiểu4bộ
114Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả4bộ
115Lắp đặt kệ kính7cái
116Lắp đặt hộp đựng37cái
117Lắp đặt hộp đựng9cái
118Lắp đặt chậu xí bệt9bộ
119Lắp đặt rửa vòi bằng đồng2cái
120Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt vệ sinh)9cái
121Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m31bể
122CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện1bộ
123Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm13cái
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm0,15100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,3100m
126Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,2100m
127Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,4100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,4100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,5100m
130Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm111cái
131Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm37cái
132Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm21cái
133Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm31cái
134Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm4cái
135Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm1cái
136Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D601cái
137Thông tắc D1147cái
138Thông tắc D904cái
139Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1808100m3
140Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,408m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,712m3
142Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 4,19m3
143Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7526,592m2
144Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 753,47m2
145Quét nước xi măng 2 nước30,332m2
146Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …30,332m2
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,3969m3
148Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0729100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,0705tấn
150Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
151Làm tầng lọc bể tự hoại1T. bộ
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,068100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,0489100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,1752m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,4533m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,026100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,84m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,084100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,528m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1056100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,336m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1232100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,744m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,3848100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,051tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1005tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0659tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2489tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1575tấn
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 2,6016m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 1,0224m3
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 0,945m3
22Ốp đá bốc màu vàng sỏi3,7m2
23ốp gạch đỏ 50x200x19 vào tường3,15m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7560,06m2
25Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7532,52m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 7510,74m2
27Trát trần, vữa XM mác 7529,28m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,92m2
29Bả bằng bột bả vào tường77,826m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần44,17m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,306m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ76,69m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …16,8m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 7516,8m2
35Lát nền, sàn, tiết diện gạch 12m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 1,196m2
37Đắp phào kép, vữa XM mác 7518,8m
38Đắp phào đơn, vữa XM mác 7543,5m
39SXLD cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính dày 5ly hệ 406,72m2
40SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ6,72m2
41Cung cấp Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 13x26x1,0mm, khung bao sắt V50x50x4, bọc tôn 2 mặt dày 1.1mm, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm1,76m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,76m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ6,8m2
44Gia công xà gồ thép0,2067tấn
45Lắp dựng xà gồ thép0,207tấn
46Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao 0,1702100m2
47Lắp đặt quạt treo tường2cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2bộ
49Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc1cái
50Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
51Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A1bộ
52Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
53Lắp đặt dây đơn, loại dây 30m
54Lắp đặt dây đơn, loại dây 40m
55Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 35m
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,04100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,074100m
58Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm2cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm0,04100m
60CCLĐ cầu chắn rác inox3bộ
61CCLĐ cùm neo ống thoát nước vào tường4bộ
E NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III8,1m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III5,0768m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,081100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,1067100m3
5Cung cấp đất cấp 3 nâng nền4,6298m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,938m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,605m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0792100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 0,9m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,072100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,7338m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0237100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0454tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0417tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,011tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,061tấn
17Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,0912100m
18Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,178100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,2344100m
20Gia công xà gồ thép0,084tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,2725m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,5100m2
23CCLD máng xối tôn inox dày 0,8 mm37,8m2
24Bản đế 250x250x84bộ
25CCLĐ bulon D =16 dài 45016bộ
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 2,37m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,025m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III10,125m3
29Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III6,7792m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,0974100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,1529100m3
32Cung cấp đất cấp 3 nâng nền7,8704m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,7647m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,0063m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,099100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,35m3
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,108100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,3508m3
39Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0314100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0568tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0521tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,017tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,09tấn
44Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm0,114100m
45Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,2225100m
46Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,323100m
47Gia công xà gồ thép1,26tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,3491m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,74100m2
50Bản đế 250x250x85bộ
51CCLĐ bulon D =16 dài 45020bộ
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 3,21m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,625m2
F BỂ NƯỚC NGẦM VÀ GIẾNG KHOAN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0884100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,522100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1505,355m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 25016,248m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0924100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 17,328m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao 1,8144100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 3003,968m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,3948100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,672m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,956m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2028100m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100138,44m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 12539,48m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …177,92m2
16SXLD nắp thăm bể bằng Inox 30.4 dày 3mm khung xương inox hộp 30x30x1.51cái
17SXLD thang inox thăm bể ( thang rời )1bộ
18Cung cấp lắp đặt gờ cản nước bằng vật liệu " Water Stop" hoặc tương đương33,4m
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0435tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1667tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0168tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1066tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,41tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 2,9314tấn
25Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 7,5m
26Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến 72,5m
27Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,64100m
28Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm0,16100m
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d =125mm1Cái
30Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm1bộ
31Lắp đặt dây đơn, loại dây 80m
32Rắc co2cái
33Dây cáp treo bơm80m
34Bơm hoả tiễn 1 pha -5HP1cái
35Van đáy PVC D140/D1141cái
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm0,8100m
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm1cái
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 2000,3m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 0,6m3
40Bả bằng bột bả vào tường5m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,12m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan miệng giếng, đường kính cốt thép 0,005tấn
G CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,306100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,900,3453100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,5125m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,906m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 3,8192m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 1,476m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2204100m2
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2952100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,3554100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1533tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1859tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1085tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,212tấn
14Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 7,108m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 2,496m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7524,32m2
17Trát xà dầm, vữa XM mác 759,68m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75117,82m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần34m2
20Bả bằng bột bả vào tường117,82m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ161,5m2
22Ốp đá chẻ6,4m2
23SXLD khung rào sắt43,812m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ87,624m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 7548m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0656100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 2,0459m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,850,0154100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,4168m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,7463m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,315m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2002,292m3
33Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột0,0549100m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,63m3
35Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,126100m2
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1093100m2
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,4216100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0089tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1161tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0245tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1534tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,097tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,023tấn
44Gia công xà gồ thép0,2132tấn
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 7,242m3
46Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 7518,7m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7538,88m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 759,1m2
49Trát trần, vữa XM mác 7528,24m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6,48m2
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 7533,2m
52kẻ chỉ âm 30x50 mm70,8m
53Bả bằng bột bả vào tường5,6m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần60,64m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,24m2
56CCLD chữ mica bảng tên trường2bộ
57SXLD cổng sắt22,75m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ45,5m2
59SXLD thép tấm cắt hình ốp tôn dày 1mm1bộ
H CỘT CỜ, SÂN NỀN, CÂY XANH THẢM CỎ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,392m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,648m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1500,349m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,1935m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,021100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0054tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0089tấn
8Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày 0,448m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao 3,1635m3
10Lát đá bậc tam cấp10,4m2
11ốp đá bốc ánh sao đỏ12,48m2
12Trồng cây cỏ lá gừng6,76m2
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0123tấn
14SXLD cột cờ inox 304 và phụ kiện1bộ
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,014tấn
16San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K =0,952,9472100m3
17Cung cấp đất cấp 3 san nền356,346m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên1,032100m3
19Lát gạch Terrazzo 400x400x30 sân trường2.064m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20041,86m3
21Cắt joint 4mx4m và tạo nhám598m2
22Đào kênh mương, chiều rộng 0,1751100m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 2,919m3
24Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 27,244m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75194,6m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ194m2
27Trồng cây cỏ nhung777m2
28Cung cấp đất trộn phân trồng cây cỏ77,7m3
29Trồng cây sao, chiều cao từ 2,0m trở lên12cây
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, chiều rộng 0,4497100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 6,256m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,484m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày 12,3752m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2068100m2
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,388100m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,3294m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1714100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,6238tấn
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 97cái
11Quét nước xi măng 2 nước127,076m2
12Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III91,8981m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình32,8208m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường59,077m3
15Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm2,1433100m
16Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm2,2328100m
17Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm35cái
18CCLĐ vòi stk d =34mm14cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm0,3100m
20Van khóa 2 chiều5cái
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7285100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình40,3715m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường25,9476m3
5Cung cấp lắp đặt gạch báo hiệu cáp1.188viên
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 0,304m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,376m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1056100m2
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,0384m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0524tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0575tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0066tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày 0,288m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
15Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ5bộ
16Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 5cột
17Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 5cần đèn
18Lắp đặt tiếp địa cho cột điện5bộ
19Lắp đặt dây đơn, loại dây 200m
20Luồn dây từ cáp treo lên đèn0,7100m
21Bulong M14 L =420mm10cái
22Bản mã chân đế5cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm1,98100m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm1,6246100m
25Cáp CXV/DSTA-3x25mm2 + 16mm2 ống ngầm d60 đi ngầm162,46m
K SỮA CHỮA KHỐI HIỆN TRẠNG 10 PHÒNG HỌC
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 13,44m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 11,932m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75125,6m2
4Bả bằng bột bả vào tường125,6m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3.520,31m2
6Tháo dỡ cửa bằng thủ công18m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm18m2
8Phá dỡ nền bê tông không cốt thép11,91m3
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch 448m2
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng16bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc4cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc4cái
13Lắp đặt dây đơn, loại dây 120m
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần11bộ
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại20,576m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ20,576m2
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,0702tấn
18Gia công và lắp dựng lan can cầu thang Inox10,512m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=960 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.312.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.55
2 Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.55
3 Thanh quyết toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.33
4 Đội trưởng thi công 1 - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vỹ cái1
2 Máy thủy bình cái1
3 Máy đào ≥ 0,8 m31
4 Máy đầm cóc ≥ 3 kw1
5 Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
7 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
8 Máy biến thế hàn ≥ 23KW2
9 Máy cắt gạch ≥1,7KW2
10 Máy cắt thép ≥ 5KW2
11 Máy khoan ≥ 0,5KW2
12 Máy phát điện dự phòng ≥ 5KVA1
13 Xe ben ≥ 10 tấn2
14 Tời kéo thép Bộ1
15 Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) Bộ10
16 Cốp pha các loại M2960
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->