Gói thầu: Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học, phòng chức năng, hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220524358-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học, phòng chức năng, hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:32:00 đến ngày 2022-05-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,083,614,780 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=960 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy biến thế hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe ben | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời kéo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Cốp pha các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 960 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 (Xây lắp): Xây mới khối lớp học, phòng chức năng, hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường TH Lý Tự Trọng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 138.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc Số 267, đường Hùng Vương, Xã Xuân Phú, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.871.600 - Fax: 02513.871. 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu. Địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, Phường Thanh Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.822.501 - Số Fax: 02513.823.854. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÁC KHỐI NHÀ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,27 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | 22,26 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 2,94 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,921 | 10m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,558 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 0,6558 | 10m3 | |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,327 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 1,0327 | 10m3 | |
| B | XÂY MỚI KHỐI PHÒNG CHỨC NĂNG, PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,7034 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 17,843 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 1,7853 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 63,055 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 1,8589 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 15,9939 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 49,1872 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 62,8698 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,9302 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 21,174 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,217 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 13,512 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 12,804 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,556 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 28,212 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 27,87 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 7,3693 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 105,566 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,8696 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,9905 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,0466 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,8172 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,2451 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0974 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,546 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3188 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 12,0662 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5521 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,7493 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,8371 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,4423 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,0562 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3159 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,0611 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 1,6462 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 9,1739 | tấn | |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 22,11 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 104,0204 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 139,3921 | m3 | |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 15,0708 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 32,2637 | m3 | |
| 42 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.416,8747 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 1.013,3077 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 585,7462 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 963,62 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 891,96 | m2 | |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 467,7 | m | |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 42,281 | m | |
| 49 | Sản xuất lam bê tông đúc sẵn (phần vật liệu) | 60 | cái | |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 60 | cái | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.430,183 | m2 | |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.441,326 | m2 | |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.454,634 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.416,875 | m2 | |
| 55 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 1.061,99 | m2 | |
| 56 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 95,04 | m2 | |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 141,84 | m2 | |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 62,868 | m2 | |
| 59 | ốp gạch đỏ 50x200x19 vào chân tường và bồn hoa | 72,993 | m2 | |
| 60 | CCLĐ lam nhôm hộp 100x52x1.2 sơn tĩnh điện chắn nắng | 6,99 | m2 | |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | 58,665 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc cầu thang | 29,0775 | m2 | |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 192,31 | m2 | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 192,31 | m2 | |
| 65 | Cung cấp Cửa đi khung cánh sắt hộp 40x80x1,4mm, hoa sắt hộp 13x26x1,2mm, khung bao sắt V50x50x4, bọc tôn 2 mặt dày 1.1mm, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | 93,96 | m2 | |
| 66 | Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | 5,6 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa kéo cầu thang | 13,3 | m2 | |
| 68 | Cung cấp cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, khung bao sắt V40x40x4, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm + hoa sắt bảo vệ 13x26*1,2 | 196,56 | m2 | |
| 69 | SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | 5,5 | m2 | |
| 70 | Sản xuất lắp đặt khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly | 15,3243 | m2 | |
| 71 | Cung cấp lắt đặt lan can inox 30.4 và phụ kiện | 28,385 | m2 | |
| 72 | Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang Inox + Quả cầu Inox D150 | 1 | bộ | |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 581,04 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 309,42 | m2 | |
| 75 | Cung cấp lắp đặt ổ khoá tay gạt INOX | 26 | bộ | |
| 76 | Cung cấp lắp đặt ổ khoá tròn + mặt nạ | 4 | bộ | |
| 77 | Sản xuất lan can sắt | 38,944 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng lan can sắt | 38,944 | m2 | |
| 79 | Cung cấp thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | 1 | bộ | |
| 80 | Sản xuất lắp đặt cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | 1 | bộ | |
| 81 | Đắp bánh ú lan can | 26 | Cái | |
| 82 | Cung cấp và lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh tấm compact ( bao gồm phụ kiện ) cả cửa vệ sinh D3 | 101,79 | m2 | |
| 83 | Đắp chỉ hình nêm | 30 | Cái | |
| 84 | Đóng trần nhựa + khung xương + chỉ nhựa dày 5cm | 95,04 | m2 | |
| 85 | Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2,2zem + chỉ nhựa dày 5cm | 345,58 | m2 | |
| 86 | Gia công xà gồ thép | 9,2914 | tấn | |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | 9,291 | tấn | |
| 88 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 6,5578 | 100m2 | |
| 89 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 11,6064 | 100m2 | |
| 90 | Lát gạch Ram dốc 400x400x30 | 17 | m2 | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 60 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 18 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 20 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 111 | cái | |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | 78 | cái | |
| 96 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | 17 | cái | |
| 98 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 99 | CCLĐ Tủ điện tổng 500x400x200mm | 1 | bộ | |
| 100 | CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x160 | 2 | bộ | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 11 | cái | |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 104 | Công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 105 | Mặt công tắc đôi | 122 | bộ | |
| 106 | Mặt công tắc ba | 7 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 1.320 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 410 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 70 | m | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 300 | m | |
| 111 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi lạnh + bộ xả | 14 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 113 | Bàn đá granite, khung đỡ inox | 6,24 | m2 | |
| 114 | CCLĐ ống inox cấp nước lavabo + xí bệt | 24 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | 14 | cái | |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | 18 | cái | |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt vệ sinh) | 18 | cái | |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 10 | bộ | |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 122 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện | 14 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 24 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,25 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,5 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,3 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,5 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,6 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 1 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 143 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | 36 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 44 | cái | |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 64 | cái | |
| 134 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 135 | Thông tắc D114 | 18 | cái | |
| 136 | Thông tắc D90 | 18 | cái | |
| 137 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1808 | 100m3 | |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,408 | m3 | |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,712 | m3 | |
| 140 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 4,19 | m3 | |
| 141 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 26,592 | m2 | |
| 142 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,47 | m2 | |
| 143 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,332 | m2 | |
| 144 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,332 | m2 | |
| 145 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3969 | m3 | |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0729 | 100m2 | |
| 147 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,0705 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 149 | Làm tầng lọc bể tự hoại | 1 | T. bộ | |
| C | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9715 | 100m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 6,8275 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,8838 | 100m3 | |
| 4 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 8,1124 | m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,5557 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 6,1436 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 12,377 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 22,1417 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,2104 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 7,9209 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,7949 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,26 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 4,02 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,4746 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 7,5804 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 5,6696 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,6135 | 100m2 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 38,0134 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 3,4515 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,941 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,1969 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,8172 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | 0,2451 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0308 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2211 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4089 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2957 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1994 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,2187 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5818 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,8449 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,32 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3159 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2658 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,7408 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,2409 | tấn | |
| 37 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | 8,0887 | m3 | |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 2,724 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 0,166 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 41,5954 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 61,7982 | m3 | |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 8,0726 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 13,7113 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 333,7881 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 597,4751 | m2 | |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 125,9286 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 192,12 | m2 | |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 307,34 | m2 | |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 167,772 | m | |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25,6 | m | |
| 51 | Sản xuất lam bê tông đúc sẵn (phần vật liệu) | 11 | cái | |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 11 | cái | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 931,263 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 625,389 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.222,864 | m2 | |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 333,788 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 302,208 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 37,96 | m2 | |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 82,584 | m2 | |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 22,698 | m2 | |
| 61 | ốp gạch đỏ 50x200x19 vào chân tường và bồn hoa | 36,2475 | m2 | |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp | 38,142 | m2 | |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang | 29,0775 | m2 | |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 95,628 | m2 | |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 95,628 | m2 | |
| 66 | Cung cấp Cửa đi khung cánh sắt hộp 40x80x1,4mm, hoa sắt hộp 13x26x1,2mm, khung bao sắt V50x50x4, bọc tôn 2 mặt dày 1.1mm, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | 21,45 | m2 | |
| 67 | Cung cấp cửa đi kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn+chốt gài | 8,2 | m2 | |
| 68 | Cung cấp cửa kéo cầu thang | 13,3 | m2 | |
| 69 | Cung cấp cửa sổ khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, khung bao sắt V40x40x4, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm+hoa sắt bảo vệ 13x26x1,2 | 41,255 | m2 | |
| 70 | SX cửa sổ kính trắng dày 5mm khung nhôm hệ 700 dày 1ly sơn tĩnh điện trắng +chốt cửa+tay nắm | 2,4 | m2 | |
| 71 | Sản xuất lắp đặt khung nhôm hệ 1000 dày 1,2ly sơn tĩnh điện trắng kính 8ly | 17,3983 | m2 | |
| 72 | Cung cấp lắt đặt lan can inox 30.4 và phụ kiện | 15,785 | m2 | |
| 73 | Cung cấp lắp đặt trụ cầu thang Inox + Quả cầu Inox D150 | 1 | bộ | |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,825 | m2 | |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 86,605 | m2 | |
| 76 | Cung cấp lắp đặt ổ khoá tay gạt INOX | 6 | bộ | |
| 77 | Cung cấp lắp đặt ổ khoá tròn + mặt nạ | 8,2 | bộ | |
| 78 | Sản xuất lan can sắt | 17,6088 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 17,609 | m2 | |
| 80 | Cung cấp thang nhôm rút gọn đơn Advindeq ADT212F | 1 | bộ | |
| 81 | Sản xuất lắp đặt cửa thăm mái bằng tấm inox chống trượt dày 3mm + ổ khóa đồng | 1 | bộ | |
| 82 | Đắp bánh ú lan can | 13 | Cái | |
| 83 | Cung cấp và lắp dựng tấm vách ngăn vệ sinh tấm compact ( bao gồm phụ kiện ) cả cửa vệ sinh D3 | 17,745 | m2 | |
| 84 | Đắp chỉ hình nêm | 20 | Cái | |
| 85 | Đóng trần nhựa + khung xương + chỉ nhựa dày 5cm | 37,96 | m2 | |
| 86 | Cung cấp lắp đặt trần tôn lạnh dày 2,2zem + chỉ nhựa dày 5cm | 80,64 | m2 | |
| 87 | Gia công xà gồ thép | 3,4648 | tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,465 | tấn | |
| 89 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | 2,6558 | 100m2 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 4,3632 | 100m2 | |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 22 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 11 | bộ | |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 14 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm ba | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt quạt treo tường | 25 | cái | |
| 96 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 10 | cái | |
| 97 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 98 | CCLĐ Tủ điện tổng 500x400x200mm | 1 | bộ | |
| 99 | CCLĐ Tủ điện phân phối âm tường 400x300x160 | 2 | bộ | |
| 100 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 101 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 8 | cái | |
| 102 | Mặt công tắc ba | 10 | bộ | |
| 103 | Mặt công tắc đôi | 55 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 135 | m | |
| 105 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 135 | m | |
| 106 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 50 | m | |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 250 | m | |
| 109 | bàn đá garanite + khung đỡ inox | 1,8 | m2 | |
| 110 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi lạnh + bộ xả | 7 | bộ | |
| 111 | Lắp đặt gương soi | 7 | cái | |
| 112 | CCLĐ ống inox cấp nước lavabo + xí bệt | 16 | bộ | |
| 113 | CCLD ống inox cấp nước chậu tiểu | 4 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 4 | bộ | |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | 7 | cái | |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng | 37 | cái | |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | 9 | cái | |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt | 9 | bộ | |
| 119 | Lắp đặt rửa vòi bằng đồng | 2 | cái | |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt vệ sinh) | 9 | cái | |
| 121 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | 1 | bể | |
| 122 | CCLĐ Van phao điện, dây điện, phụ kiện | 1 | bộ | |
| 123 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | 13 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | 0,15 | 100m | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,3 | 100m | |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,2 | 100m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,4 | 100m | |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,4 | 100m | |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,5 | 100m | |
| 130 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 111 | cái | |
| 131 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | 37 | cái | |
| 132 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 21 | cái | |
| 133 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | 31 | cái | |
| 134 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | 4 | cái | |
| 135 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | 1 | cái | |
| 136 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi D60 | 1 | cái | |
| 137 | Thông tắc D114 | 7 | cái | |
| 138 | Thông tắc D90 | 4 | cái | |
| 139 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1808 | 100m3 | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,408 | m3 | |
| 141 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,712 | m3 | |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 4,19 | m3 | |
| 143 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 26,592 | m2 | |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 3,47 | m2 | |
| 145 | Quét nước xi măng 2 nước | 30,332 | m2 | |
| 146 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 30,332 | m2 | |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,3969 | m3 | |
| 148 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0729 | 100m2 | |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,0705 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 151 | Làm tầng lọc bể tự hoại | 1 | T. bộ | |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,068 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,0489 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,1752 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,4533 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,84 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,084 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,528 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1056 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,336 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1232 | 100m2 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,744 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3848 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1005 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0659 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2489 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1575 | tấn | |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 2,6016 | m3 | |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 1,0224 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 0,945 | m3 | |
| 22 | Ốp đá bốc màu vàng sỏi | 3,7 | m2 | |
| 23 | ốp gạch đỏ 50x200x19 vào tường | 3,15 | m2 | |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 60,06 | m2 | |
| 25 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 32,52 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,74 | m2 | |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 29,28 | m2 | |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,92 | m2 | |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | 77,826 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 44,17 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,306 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,69 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 16,8 | m2 | |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 16,8 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 12 | m2 | |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 1,196 | m2 | |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 18,8 | m | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 43,5 | m | |
| 39 | SXLD cửa nhôm sơn tĩnh điện màu trắng kính dày 5ly hệ 40 | 6,72 | m2 | |
| 40 | SXLD khung sắt bảo vệ cửa sổ | 6,72 | m2 | |
| 41 | Cung cấp Cửa đi khung cánh sắt hộp 30x60x1,4mm, hoa sắt hộp 13x26x1,0mm, khung bao sắt V50x50x4, bọc tôn 2 mặt dày 1.1mm, nẹp kính, bản lề sắt đầy đủ, kính dày 5mm | 1,76 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,76 | m2 | |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,8 | m2 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,2067 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,207 | tấn | |
| 46 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | 0,1702 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 51 | Lắp đặt cầu chì đặt ngầm 10A | 1 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 35 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,04 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,074 | 100m | |
| 58 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | 0,04 | 100m | |
| 60 | CCLĐ cầu chắn rác inox | 3 | bộ | |
| 61 | CCLĐ cùm neo ống thoát nước vào tường | 4 | bộ | |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 8,1 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 5,0768 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,081 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,1067 | 100m3 | |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 4,6298 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,938 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,605 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 0,9 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,072 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,7338 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0237 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0454 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0417 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,061 | tấn | |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,0912 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,178 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,2344 | 100m | |
| 20 | Gia công xà gồ thép | 0,084 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,2725 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5 | 100m2 | |
| 23 | CCLD máng xối tôn inox dày 0,8 mm | 37,8 | m2 | |
| 24 | Bản đế 250x250x8 | 4 | bộ | |
| 25 | CCLĐ bulon D =16 dài 450 | 16 | bộ | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 2,37 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,025 | m2 | |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 10,125 | m3 | |
| 29 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 6,7792 | m3 | |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,0974 | 100m3 | |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,1529 | 100m3 | |
| 32 | Cung cấp đất cấp 3 nâng nền | 7,8704 | m3 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,7647 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,0063 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,099 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,35 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,108 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,3508 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0314 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0568 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0521 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,017 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,09 | tấn | |
| 44 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | 0,114 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,2225 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,323 | 100m | |
| 47 | Gia công xà gồ thép | 1,26 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3491 | m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,74 | 100m2 | |
| 50 | Bản đế 250x250x8 | 5 | bộ | |
| 51 | CCLĐ bulon D =16 dài 450 | 20 | bộ | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 3,21 | m3 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,625 | m2 | |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM VÀ GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,0884 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,522 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,355 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 16,248 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0924 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 17,328 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | 1,8144 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | 3,968 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,3948 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,672 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,956 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2028 | 100m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | 138,44 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 125 | 39,48 | m2 | |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 177,92 | m2 | |
| 16 | SXLD nắp thăm bể bằng Inox 30.4 dày 3mm khung xương inox hộp 30x30x1.5 | 1 | cái | |
| 17 | SXLD thang inox thăm bể ( thang rời ) | 1 | bộ | |
| 18 | Cung cấp lắp đặt gờ cản nước bằng vật liệu " Water Stop" hoặc tương đương | 33,4 | m | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0435 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1667 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0168 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1066 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,41 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,9314 | tấn | |
| 25 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 7,5 | m | |
| 26 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | 72,5 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,64 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | 0,16 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d =125mm | 1 | Cái | |
| 30 | Làm miệng giếng bằng tôn dày 5mm | 1 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 80 | m | |
| 32 | Rắc co | 2 | cái | |
| 33 | Dây cáp treo bơm | 80 | m | |
| 34 | Bơm hoả tiễn 1 pha -5HP | 1 | cái | |
| 35 | Van đáy PVC D140/D114 | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | 0,8 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 49mm | 1 | cái | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, mác 200 | 0,3 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 0,6 | m3 | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 5 | m2 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, miệng giếng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,12 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đan miệng giếng, đường kính cốt thép | 0,005 | tấn | |
| G | CỔNG VÀ TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,306 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,90 | 0,3453 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,5125 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,906 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 3,8192 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 1,476 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2204 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2952 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,3554 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1533 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1859 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1085 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,212 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 7,108 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 2,496 | m3 | |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 24,32 | m2 | |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,68 | m2 | |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 117,82 | m2 | |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 34 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 117,82 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 161,5 | m2 | |
| 22 | Ốp đá chẻ | 6,4 | m2 | |
| 23 | SXLD khung rào sắt | 43,812 | m2 | |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,624 | m2 | |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 48 | m | |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0656 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 2,0459 | m3 | |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K =0,85 | 0,0154 | 100m3 | |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,4168 | m3 | |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,7463 | m3 | |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,315 | m3 | |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,292 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,0549 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,63 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,126 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1093 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,4216 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0089 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1161 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0245 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1534 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,097 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,023 | tấn | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,2132 | tấn | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 7,242 | m3 | |
| 46 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | 18,7 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 38,88 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 9,1 | m2 | |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 28,24 | m2 | |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 6,48 | m2 | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 33,2 | m | |
| 52 | kẻ chỉ âm 30x50 mm | 70,8 | m | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | 5,6 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 60,64 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,24 | m2 | |
| 56 | CCLD chữ mica bảng tên trường | 2 | bộ | |
| 57 | SXLD cổng sắt | 22,75 | m2 | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,5 | m2 | |
| 59 | SXLD thép tấm cắt hình ốp tôn dày 1mm | 1 | bộ | |
| H | CỘT CỜ, SÂN NỀN, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,392 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,648 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 0,349 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,1935 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,021 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0054 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0089 | tấn | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày | 0,448 | m3 | |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 3,1635 | m3 | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp | 10,4 | m2 | |
| 11 | ốp đá bốc ánh sao đỏ | 12,48 | m2 | |
| 12 | Trồng cây cỏ lá gừng | 6,76 | m2 | |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0123 | tấn | |
| 14 | SXLD cột cờ inox 304 và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,014 | tấn | |
| 16 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K =0,95 | 2,9472 | 100m3 | |
| 17 | Cung cấp đất cấp 3 san nền | 356,346 | m3 | |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,032 | 100m3 | |
| 19 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 sân trường | 2.064 | m2 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 41,86 | m3 | |
| 21 | Cắt joint 4mx4m và tạo nhám | 598 | m2 | |
| 22 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1751 | 100m3 | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 2,919 | m3 | |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 27,244 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 194,6 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 194 | m2 | |
| 27 | Trồng cây cỏ nhung | 777 | m2 | |
| 28 | Cung cấp đất trộn phân trồng cây cỏ | 77,7 | m3 | |
| 29 | Trồng cây sao, chiều cao từ 2,0m trở lên | 12 | cây | |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,4497 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 6,256 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,484 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày | 12,3752 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2068 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 2,388 | 100m2 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,3294 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1714 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,6238 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 97 | cái | |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | 127,076 | m2 | |
| 12 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp III | 91,8981 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 32,8208 | m3 | |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 59,077 | m3 | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | 2,1433 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 34mm | 2,2328 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 40mm | 35 | cái | |
| 18 | CCLĐ vòi stk d =34mm | 14 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 0,3 | 100m | |
| 20 | Van khóa 2 chiều | 5 | cái | |
| J | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7285 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 40,3715 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,9476 | m3 | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gạch báo hiệu cáp | 1.188 | viên | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,304 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,376 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1056 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,0384 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0524 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0575 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0066 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 0,288 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | 5 | bộ | |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | 5 | cột | |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | 5 | cần đèn | |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 5 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 200 | m | |
| 20 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | 0,7 | 100m | |
| 21 | Bulong M14 L =420mm | 10 | cái | |
| 22 | Bản mã chân đế | 5 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | 1,98 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 60mm | 1,6246 | 100m | |
| 25 | Cáp CXV/DSTA-3x25mm2 + 16mm2 ống ngầm d60 đi ngầm | 162,46 | m | |
| K | SỮA CHỮA KHỐI HIỆN TRẠNG 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 13,44 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 11,932 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 125,6 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 125,6 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.520,31 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 18 | m2 | |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 18 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 11,91 | m3 | |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 448 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | 16 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | 120 | m | |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 11 | bộ | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 20,576 | m2 | |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,576 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,0702 | tấn | |
| 18 | Gia công và lắp dựng lan can cầu thang Inox | 10,512 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6625E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới công trình dân dụng cấp III (1 trệt, 1 lầu) trở lên, kết cấu hệ khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT. Tổng diện tích sàn xây dựng >=960 m2.* Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng và Bản Scan màu Bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình đã nghiệm thu đưa vào sử dụng) hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu (trong trường hợp công trình chưa nghiệm thu đưa vào sử dụng).- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.312.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 05 năm trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cùng loại hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm phụ trách giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư;- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực PTKTTC bao gồm :+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 5 | 5 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học từ 03 năm trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, xây dựng dân dung- công nghiệp hoặc kinh tế xây dựng;- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng còn hiệu lực.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư);- Không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với hợp đồng công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm ĐTTC của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III (kết cấu khung cột, đà kiềng, dầm sàn bằng BTCT, tổng diên tích sàn xây dựng >960m2), có xác nhận của chủ đầu tư.*Các tài liệu chứng minh năng lực đội trưởng thi công bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) hợp đồng của công trình kinh nghiệm tương tự.+ Bản scan CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy kinh vỹ | cái | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | cái | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 3 kw | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5 kw | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 8 | Máy biến thế hàn | ≥ 23KW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 2 |
| 10 | Máy cắt thép | ≥ 5KW | 2 |
| 11 | Máy khoan | ≥ 0,5KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | ≥ 5KVA | 1 |
| 13 | Xe ben | ≥ 10 tấn | 2 |
| 14 | Tời kéo thép | Bộ | 1 |
| 15 | Dàn giáo thép (42 khung chân/bộ) | Bộ | 10 |
| 16 | Cốp pha các loại | M2 | 960 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi