Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515514-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
Số hiệu KHLCNT 20220515223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:00:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,344,444,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ : Đại học trở lên; Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1Kw, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥75kg, Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Trắc đạc công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Bắc Giang (Địa chỉ: 392 Xương Giang, Phường Ngô Quyền, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204 3 854 610; Emai: [email protected]) - Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng môi trường và hạ tầng kỹ thuật Việt Nam(Địa chỉ: Số nhà 197 đường Hùng Vương, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang. Điện thoại:02403828278. - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lạng Giang - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang , địa chỉ: Phố Vôi - Thị trấn Vôi - Huyện Lạng Giang - Tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thị trấn vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật phần II, chương V5,8508100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật phần II, chương V8,1839100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V72,8141m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kĩ thuật phần II, chương V2,4259100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V4,1502tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V13,6817tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V9,2901tấn
8Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V292,4127m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V28,6758m3
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V250,6292m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,1092100m3
12Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V90,6384m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V2,9m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kĩ thuật phần II, chương V8,7415100m3
15Mua đất để đắp nền K90Mô tả kĩ thuật phần II, chương V376,482m3
16Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V490,1583m3
17Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V40,216m3
18Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V18,3194m3
19Xây bậc cầu thang 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V3,4661m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V6,8909100m2
21Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V11,7133100m2
22Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V16,8926100m2
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kĩ thuật phần II, chương V2,191100m2
24Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kĩ thuật phần II, chương V1,4946100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V3,5057tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V4,849tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V5,0275tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V3,8428tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V7,9923tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V10,3849tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V1,0082tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V2,0431tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V1,2603tấn
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,4766tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V26,337tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,2592tấn
37Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V48,3627m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V89,71m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V3,8873m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V232,3089m3
41Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V21,1807m3
42Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V10,9222m3
43Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,65tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kĩ thuật phần II, chương V3,6949tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kĩ thuật phần II, chương V4,3449tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V1,7221100m2
47Tôn úp nóc khổ 400Mô tả kĩ thuật phần II, chương V38,332m
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật phần II, chương V300,04321m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kĩ thuật phần II, chương V197,277m2
50Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V43,3088m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V102,2768m2
52Láng granitô nền sànMô tả kĩ thuật phần II, chương V198,3504m2
53Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V166,3812m2
54Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1.302,7329m2
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V2.952,7093m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V409,0636m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V398,1244m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V353,5636m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1.648,3084m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V389,5568m2
61Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1.142,43m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V555,517m2
63Ốp đá Granit bàn chậu rửaMô tả kĩ thuật phần II, chương V23,92m2
64Khung Inox đỡ bàn đá chậu rửaMô tả kĩ thuật phần II, chương V10cái
65Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp chân tường 500x125)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V102,702m2
66Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch thẻ KT 60x240mm)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V27,363m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V50,5561m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V186,764m
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật phần II, chương V1.711,7965m2
70Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kĩ thuật phần II, chương V5.352,7057m2
71Cửa đi mở quay nhôm dày 2mm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm:Mô tả kĩ thuật phần II, chương V184,35m2
72Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V35,25m2
73Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V15,12m2
74Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm kính dày 6.38mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V114,84m2
75Gia công hoa inox cửaMô tả kĩ thuật phần II, chương V1,5753tấn
76Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V12,285m2
77Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kĩ thuật phần II, chương V228,61m2
78Vách kính cố định nhôm dày 1.4mm hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V58,17m2
79Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V48,5723m2
80Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánhMô tả kĩ thuật phần II, chương V28bộ
81Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 2 cánhMô tả kĩ thuật phần II, chương V54bộ
82Phụ kiện cửa đi 2 cánh mởMô tả kĩ thuật phần II, chương V40bộ
83Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệMô tả kĩ thuật phần II, chương V38bộ
84Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệMô tả kĩ thuật phần II, chương V10bộ
85Gia công lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kĩ thuật phần II, chương V3,6795tấn
86Lắp dựng lan can sắtMô tả kĩ thuật phần II, chương V200,6678m2
87Gia công hệ khung dànMô tả kĩ thuật phần II, chương V5,9402tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện. ( Đơn giá hoàn thiện)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V3.679,54Kg
89Gia công tay vịn lan can inoxMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,9265tấn
90Lắp đặt các kết cấu thép ống: tay vịnMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,0279tấn
91Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V36,42Md
92Bu lông M6x60Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1.484cái
93Bu lông M16 L = 28cmMô tả kĩ thuật phần II, chương V232cái
94Bu lông M16 L = 15cmMô tả kĩ thuật phần II, chương V96cái
95Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kĩ thuật phần II, chương V5,9402tấn
96Tấm Aluminum (bao gồm vật liệu và lắt dựng hoàn chỉnh)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V572,4737m2
97Kính cường lực an toàn trên mái dày 10 mm (phụ kiện + lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V141,7812m2
98Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn phẳng)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V4,1695100m2
99Dán đề can kính màu phần vách kínhMô tả kĩ thuật phần II, chương V171,4443m2
100Chữ tên trườngMô tả kĩ thuật phần II, chương V1biển
101Thi công sơn Epoxy sàn tầng 3 ( 1 lớp lót, 2lớp phủ màu)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V639,0660.0
102Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,3465m2
103Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kĩ thuật phần II, chương V13,784100m2
B
1Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200AmpeMô tả kĩ thuật phần II, chương V2cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125AmpeMô tả kĩ thuật phần II, chương V3cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeMô tả kĩ thuật phần II, chương V20cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kĩ thuật phần II, chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16AmpeMô tả kĩ thuật phần II, chương V70cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kĩ thuật phần II, chương V22cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kĩ thuật phần II, chương V28cái
8Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1, KT: 600x500x180Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1hộp
9Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2, KT: 600x400x180Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1hộp
10Lắp đặt tủ điện Aptomat 12PMô tả kĩ thuật phần II, chương V10hộp
11Lắp đặt tủ điện Aptomat 6PMô tả kĩ thuật phần II, chương V1hộp
12Lắp đặt đèn báo phaMô tả kĩ thuật phần II, chương V6bộ
13Lắp đặt cầu chìMô tả kĩ thuật phần II, chương V6cái
14Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kĩ thuật phần II, chương V26cái
15Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kĩ thuật phần II, chương V12cái
16Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kĩ thuật phần II, chương V20cái
17Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kĩ thuật phần II, chương V16cái
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kĩ thuật phần II, chương V4cái
19Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kĩ thuật phần II, chương V20cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kĩ thuật phần II, chương V104cái
21Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnhMô tả kĩ thuật phần II, chương V230hộp
22Lắp đặt quạt trầnMô tả kĩ thuật phần II, chương V78cái
23Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kĩ thuật phần II, chương V18cái
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kĩ thuật phần II, chương V24bộ
25Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kĩ thuật phần II, chương V28bộ
26Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kĩ thuật phần II, chương V90bộ
27Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kĩ thuật phần II, chương V4bộ
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kĩ thuật phần II, chương V66bộ
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V2.271m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1.056m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V116m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V10m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V334m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V6m
35Lắp đặt dây đơn 1x25mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V6m
36Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V334m
37Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V10m
38Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V116m
39Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1.056m
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,1024100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,064100m3
42Mua cát bảo vệ cáp ngầmMô tả kĩ thuật phần II, chương V3,456m3
43Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMô tả kĩ thuật phần II, chương V3,456m3
44Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,096100m2
45Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmMô tả kĩ thuật phần II, chương V32m
46Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,36100m
47Rải cáp ngầmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,38100m
48Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,33100m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V327m
50Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V111m
51Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V2.578m
52Cosse ép đồng M50Mô tả kĩ thuật phần II, chương V8cái
53Cosse ép đồng M25Mô tả kĩ thuật phần II, chương V8cái
C
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,12100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,12100m3
3Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1cái
4Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡMô tả kĩ thuật phần II, chương V7,8096kg
5Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cộtMô tả kĩ thuật phần II, chương V1cái
6Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V7,2833kg
7Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V7,1820.0
8Cáp đồng trần thoát sét M70Mô tả kĩ thuật phần II, chương V47,658kg
9Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhà (mã vận dụng)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V48m
10Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đất (mã vận dụng)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V30m
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cmMô tả kĩ thuật phần II, chương V2hộp
12Thuốc hàn hóa nhiệt 90 gramMô tả kĩ thuật phần II, chương V60.0
13Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhàMô tả kĩ thuật phần II, chương V40bộ
14Đai cố định cáp đồng trên cộtMô tả kĩ thuật phần II, chương V10bộ
15Bulong Ecu Inox M10Mô tả kĩ thuật phần II, chương V7bộ
16Ecu Inox M14Mô tả kĩ thuật phần II, chương V4bộ
17Bộ dây néo tăng đơ, khóa cápMô tả kĩ thuật phần II, chương V1bộ
18Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả kĩ thuật phần II, chương V6cọc
19Đầu cốt đồng M70Mô tả kĩ thuật phần II, chương V4cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,410 đầu cốt
21Thanh cái đồng 40x5(tiếp địa chống sét)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,8950.0
22Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V40m
23Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kĩ thuật phần II, chương V11 chỉ tiêu
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,104100m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,0832100m3
26Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵnMô tả kĩ thuật phần II, chương V5cọc
27Mua cáp đồng trần M50Mô tả kĩ thuật phần II, chương V13,32kg
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V12m
29Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,44750.0
30Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngMô tả kĩ thuật phần II, chương V11 chỉ tiêu
31Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệtMô tả kĩ thuật phần II, chương V51 điện cực
32đầu cốt đồng M50Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1cái
33Sứ đỡ thanh cái SM51-M8Mô tả kĩ thuật phần II, chương V4cái
D
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 Mô tả kĩ thuật phần II, chương V11910m
2Cáp CAT 5 UTP 4 đôiMô tả kĩ thuật phần II, chương V1.190m
3Lắp đặt tủ kỹ thuậtMô tả kĩ thuật phần II, chương V2hộp
4Lắp đặt tủ kỹ thuậtMô tả kĩ thuật phần II, chương V2hộp
5Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V14cái
6Bấm đầu RJ 45Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1001 đầu
7Hạt mạng xuyên thấu RJ45 :Mô tả kĩ thuật phần II, chương V100đầu
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kĩ thuật phần II, chương V3cái
9Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Mô tả kĩ thuật phần II, chương V21m
10Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V730m
11Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng.Mô tả kĩ thuật phần II, chương V17hộp
E
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,1578100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,7m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,0962tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,045tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,0449100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V1,096m3
7Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V3,7578m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V24,6351m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kĩ thuật phần II, chương V5,94m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V0,594m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,0282100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,0509tấn
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kĩ thuật phần II, chương V61 cấu kiện
14Cút sành D110 lắp trong bểMô tả kĩ thuật phần II, chương V4cái
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kĩ thuật phần II, chương V3,502m3
16Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kĩ thuật phần II, chương V3bể
17Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kĩ thuật phần II, chương V18bộ
18Lắp đặt xí bệt thườngMô tả kĩ thuật phần II, chương V8bộ
19Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kĩ thuật phần II, chương V44bộ
20Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V52bộ
21Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kĩ thuật phần II, chương V18bộ
22Lắp đặt chậu rửa 2 vòi trẻ emMô tả kĩ thuật phần II, chương V60bộ
23Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V60bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kĩ thuật phần II, chương V20bộ
25Lắp đặt van xả tiểuMô tả kĩ thuật phần II, chương V20cái
26Lắp đặt giá treoMô tả kĩ thuật phần II, chương V52cái
27Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V28cái
28Dây mềm cấp nước A-701-7Mô tả kĩ thuật phần II, chương V172bộ
29SiphongMô tả kĩ thuật phần II, chương V60bộ
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V1,6100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V3,2100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,4100m
33Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V3cái
34Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V4cái
35Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V2cái
36Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V20cái
37Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V12cái
38Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V3cái
39Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V103cái
40Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V130cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V8cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V15cái
43Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V8cái
44Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V110cái
45Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V10cái
46Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V3cái
47Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànMô tả kĩ thuật phần II, chương V8cái
48Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V2,8100m
49Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V1,5100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,15100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,4100m
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V10cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V10cái
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V22cái
55Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V40cái
56Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V10cái
57Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V4cái
58Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm, 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V65cái
59Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V25cái
60Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm, 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V8cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x34mm, 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V4cái
62Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V18cái
63Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V18cái
64Si phông D90Mô tả kĩ thuật phần II, chương V4bộ
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,3100m
66Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V6cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V12cái
68Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V6cái
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V1,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V0,12100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V24cái
72Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V48cái
73Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V12cái
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kĩ thuật phần II, chương V12cái
75Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, 90 độMô tả kĩ thuật phần II, chương V12cái
76Rọ chắn rác d110Mô tả kĩ thuật phần II, chương V12cái
F
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mô tả kĩ thuật phần II, chương V61 tủ
2Lắp đặt Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V6bộ
3Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V6chiếc
4Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg)Mô tả kĩ thuật phần II, chương V6chiếc
5Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kgMô tả kĩ thuật phần II, chương V6chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.262.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 +Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 + Có trình độ Đại học trở lên, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 + Trình độ : Đại học trở lên; Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất ≥1Kw, đầm bê tông2
2 Đầm cóc Trong lượng ≥75kg, Đầm nền2
3 Đầm dùi Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông2
4 Khoan cầm tay Công suất ≥0,5 kW2
5 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
6 Máy cắt uốn cắt thép Công suất ≥5KW2
7 Máy đào Dung tích gầu ≥0.4m31
8 Máy hàn Công suất ≥23 KW1
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
11 Máy thủy bình Trắc đạc công trình1
12 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->