Gói thầu: Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515514-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220515223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:00:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,344,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ : Đại học trở lên; Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trắc đạc công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn) Xây dựng nhà lớp học và các công trình phụ trợ trường mầm non thị trấn Vôi số 1 (khu Kim Sơn) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu, nhà thầu phải nộp các tài liệu sau (Bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực): + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp hoặc tài liệu có giá trị tương đương) được cấp theo quy định của pháp luật + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm: - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu hợp đồng đã thực hiện là liên danh); + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; + Các tài liệu khác liên quan đến hợp đồng. + Các tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kèm theo quy định tại mẫu 10A và 10B, 11A và 11B trong E -HSMT. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu (là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực): + Văn bằng tốt nghiệp. + Bảng kê khai các công việc tương tự theo HSMT. + Các tài liệu có liên quan theo quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang; Địa chỉ: Thị trấn vôi, huyện Lạng Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang (địa chỉ: Địa chỉ:Tầng 6, tòa nhà Liên cơ quan - huyện Lạng Giang - tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204 3881188 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 5,8508 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 8,1839 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 72,8141 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2,4259 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4,1502 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 13,6817 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 9,2901 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 292,4127 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 28,6758 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 250,6292 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 90,6384 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2,9 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 8,7415 | 100m3 |
| 15 | Mua đất để đắp nền K90 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 376,482 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 490,1583 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 40,216 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 18,3194 | m3 |
| 19 | Xây bậc cầu thang 6.0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,4661 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6,8909 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 11,7133 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 16,8926 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2,191 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1,4946 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,5057 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4,849 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 5,0275 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,8428 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 7,9923 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10,3849 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1,0082 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2,0431 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1,2603 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,4766 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 26,337 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,2592 | tấn |
| 37 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 48,3627 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 89,71 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,8873 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 232,3089 | m3 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 21,1807 | m3 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10,9222 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,65 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,6949 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4,3449 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1,7221 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc khổ 400 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 38,332 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 300,0432 | 1m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 197,277 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 43,3088 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 102,2768 | m2 |
| 52 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 198,3504 | m2 |
| 53 | Màng chống thấm dày 3,2mm (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 166,3812 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1.302,7329 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2.952,7093 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 409,0636 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 398,1244 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 353,5636 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1.648,3084 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 389,5568 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1.142,43 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (KT 300x600) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 555,517 | m2 |
| 63 | Ốp đá Granit bàn chậu rửa | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 23,92 | m2 |
| 64 | Khung Inox đỡ bàn đá chậu rửa | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | cái |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,08m2 (ốp chân tường 500x125) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 102,702 | m2 |
| 66 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 (gạch thẻ KT 60x240mm) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 27,363 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 50,5561 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 186,764 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1.711,7965 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 5.352,7057 | m2 |
| 71 | Cửa đi mở quay nhôm dày 2mm hệ xingfa kính an toàn 6,38mm: | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 184,35 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở trượt lùa hệ Xingfa 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dày 6.38mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 35,25 | m2 |
| 73 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm kính dày 6.38mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 15,12 | m2 |
| 74 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1.4mm kính dày 6.38mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 114,84 | m2 |
| 75 | Gia công hoa inox cửa | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1,5753 | tấn |
| 76 | Tấm compact HPL dày 12mm (màu ghi,kem) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 12,285 | m2 |
| 77 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 228,61 | m2 |
| 78 | Vách kính cố định nhôm dày 1.4mm hệ Xingfa hệ 55, kính dán an toàn 6,38mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 58,17 | m2 |
| 79 | Vách kính cố định hệ Xingfa 93, nhôm dày 1.4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 48,5723 | m2 |
| 80 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1cánh | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 28 | bộ |
| 81 | Phụ kiện cửa sổ mở đẩy 2 cánh | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 54 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 40 | bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở nhôm hệ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 38 | bộ |
| 84 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đẩy nhôm hệ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | bộ |
| 85 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,6795 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 200,6678 | m2 |
| 87 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 5,9402 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện. ( Đơn giá hoàn thiện) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3.679,54 | Kg |
| 89 | Gia công tay vịn lan can inox | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,9265 | tấn |
| 90 | Lắp đặt các kết cấu thép ống: tay vịn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,0279 | tấn |
| 91 | Tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi(không bao gồm con tiện) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 36,42 | Md |
| 92 | Bu lông M6x60 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1.484 | cái |
| 93 | Bu lông M16 L = 28cm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 232 | cái |
| 94 | Bu lông M16 L = 15cm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 96 | cái |
| 95 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 5,9402 | tấn |
| 96 | Tấm Aluminum (bao gồm vật liệu và lắt dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 572,4737 | m2 |
| 97 | Kính cường lực an toàn trên mái dày 10 mm (phụ kiện + lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 141,7812 | m2 |
| 98 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (tôn phẳng) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4,1695 | 100m2 |
| 99 | Dán đề can kính màu phần vách kính | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 171,4443 | m2 |
| 100 | Chữ tên trường | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | biển |
| 101 | Thi công sơn Epoxy sàn tầng 3 ( 1 lớp lót, 2lớp phủ màu) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 639,066 | 0.0 |
| 102 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,3465 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 13,784 | 100m2 |
| B | ||||
| 1 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 200Ampe | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25, 16Ampe | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 1, KT: 600x500x180 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng 2, KT: 600x400x180 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 12P | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện Aptomat 6P | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 104 | cái |
| 21 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm,aptomat bình nóng lạnh | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 230 | hộp |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 78 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 24 | bộ |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 28 | bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 90 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 66 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2.271 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1.056 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 116 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 334 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 334 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 116 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1.056 | m |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,064 | 100m3 |
| 42 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,456 | m3 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,456 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,096 | 100m2 |
| 45 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 32 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 85/65mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,36 | 100m |
| 47 | Rải cáp ngầm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,38 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 32/25mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,33 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 327 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 111 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2.578 | m |
| 52 | Cosse ép đồng M50 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 8 | cái |
| 53 | Cosse ép đồng M25 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 8 | cái |
| C | ||||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,12 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 5,0m(Bao gồm cả chân trụ đỡ) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | cái |
| 4 | Chân trụ đỡ kim thu sét + khung lắp chân trụ đỡ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 7,8096 | kg |
| 5 | Khớp nối nhựa chuyên dụng giữa kim và cột | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ ghép nối INOX 2.5mxD42x3mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 7,2833 | kg |
| 7 | Ống thép mạ kẽm 2mxD48x3mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 7,182 | 0.0 |
| 8 | Cáp đồng trần thoát sét M70 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 47,658 | kg |
| 9 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 theo tường, cột và mái nhà (mã vận dụng) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 48 | m |
| 10 | Kéo rải cáp đồng thoát sét M70 dưới mương đất (mã vận dụng) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 30x20x20cm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2 | hộp |
| 12 | Thuốc hàn hóa nhiệt 90 gram | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | 0.0 |
| 13 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường, mái nhà | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 40 | bộ |
| 14 | Đai cố định cáp đồng trên cột | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | bộ |
| 15 | Bulong Ecu Inox M10 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 7 | bộ |
| 16 | Ecu Inox M14 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | bộ |
| 17 | Bộ dây néo tăng đơ, khóa cáp | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | cọc |
| 19 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 21 | Thanh cái đồng 40x5(tiếp địa chống sét) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,895 | 0.0 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 40 | m |
| 23 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,104 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D15mm có sẵn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 5 | cọc |
| 27 | Mua cáp đồng trần M50 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 13,32 | kg |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 12 | m |
| 29 | Thanh cái đồng 20x5(tiếp địa an toàn, trung tính) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,4475 | 0.0 |
| 30 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 31 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 5 | 1 điện cực |
| 32 | đầu cốt đồng M50 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1 | cái |
| 33 | Sứ đỡ thanh cái SM51-M8 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | cái |
| D | ||||
| 1 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP UTP CAT 5 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 119 | 10m |
| 2 | Cáp CAT 5 UTP 4 đôi | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1.190 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ kỹ thuật | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet 8 sợi(VDĐG) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 14 | cái |
| 6 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 100 | 1 đầu |
| 7 | Hạt mạng xuyên thấu RJ45 : | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 100 | đầu |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 21 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 730 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm ổ cắm điện, mạng. | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 17 | hộp |
| E | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,0962 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,045 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1,096 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTKN 6.0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,7578 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 24,6351 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 5,94 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,594 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,0509 | tấn |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 14 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | cái |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,502 | m3 |
| 16 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3 | bể |
| 17 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 18 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xí bệt thường | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 8 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 44 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa (vòi xịt) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 52 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi trẻ em | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 60 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (vòi chậu) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 60 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van xả tiểu | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 52 | cái |
| 27 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 28 | cái |
| 28 | Dây mềm cấp nước A-701-7 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 172 | bộ |
| 29 | Siphong | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 60 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1,6 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN10 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3,2 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm PN20 bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,4 | 100m |
| 33 | Van phao đồng MIHA- PN12 DN20 (có bóng) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 40mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 20mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính ≤20mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm 90 độ, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 135độ nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 103 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 130 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/20mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 110 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR đường kính 20x20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 2,8 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,15 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,4 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 22 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 40 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm, 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mm, 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 65 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90x90mm, 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 25 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm, 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34x34mm, 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d110 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 18 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê kiểm tra thông tắc (gồm Y d90 + nút bịt kiểm tra thông tắc) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 18 | cái |
| 64 | Si phông D90 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 4 | bộ |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x60mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 1,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 0,12 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm, 135 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 48 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm, 90 độ | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 12 | cái |
| 76 | Rọ chắn rác d110 | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 12 | cái |
| F | ||||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt Nội quy + tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4(4kg) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | chiếc |
| 4 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(4kg) | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 (MT3), 3kg | Mô tả kĩ thuật phần II, chương V | 6 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0016E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.92E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự, đã hoàn thành tối thiểu ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.131.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.262.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | +Trình độ: Đại học trở lên;Chuyên ngành: xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên, trong đó lĩnh vực hành nghề ghi trong chứng chỉ được phép giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công công trình | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên, xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có tổng thời gian làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Trình độ : Đại học trở lên; Có chứng nhận đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥1Kw, đầm bê tông | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Trong lượng ≥75kg, Đầm nền | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5 KW, đầm bê tông | 2 |
| 4 | Khoan cầm tay | Công suất ≥0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cắt thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0.4m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥23 KW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 11 | Máy thủy bình | Trắc đạc công trình | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi