Gói thầu: SXKD2022-PTV08: Cung cấp dịch vụ giám định than
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517999-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV08: Cung cấp dịch vụ giám định than |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:19:00 đến ngày 2022-05-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,835,876,770 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ giám định chất lượng và khối lượng than Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên. - Chuyên ngành: Liên quan đến hàng hải/ hóa học/ tuyển khoáng;- Chứng chỉ/ chứng nhận đủ điều kiện thực hiện giám định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám định |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ cao đẳng trở lên- Chứng chỉ/ chứng nhận đủ điều kiện thực hiện giám định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV08: Cung cấp dịch vụ giám định than SXKD điện năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km 11, đường 513, xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn KM11, Đường 513, Xã Hải Hà, Thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax : 0273.613.333. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lấy mẫu và phân tích phẩm chất tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng tàu biển) | Bảng các chỉ tiêu yêu cầu chất lượng than cám 5a.10, than cám 5a.1 theo TCVN 8910:2020 (Chi tiết tại Chương V - HSMT)Lấy mẫu than tại tàu cập cảng Nghi Sơn, chuẩn bị mẫu và phân tích mẫu thực hiện theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành. Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó: - 02 mẫu giao sẽ do đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.- 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than.- 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng và bên mời thầu kết quả phân tích tất cả các mẫu cơ sở và mẫu tổng hợp toàn tàu ngay khi có kết quả phân tích nhưng không quá 24 tiếng kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc tàu. | tấn | 1.481.125 | Chỉ tiêu bắt buộc:1. Cỡ hạt (mm)2. Độ tro khô Ak (%): 3. Độ ẩm toàn phần Wtp (%):4. Chất bốc khô Vk (%): 5. Lưu huỳnh chung khô Skch (%): 6. Trị số toả nhiệt toàn phần khô Qkgr(cal/g): |
| 2 | Xác định khối lượng bằng phương pháp đo mớn nước tàu tại cảng đến Nghi Sơn (vận chuyển bằng tàu biển) | Thực hiện việc giám định khối lượng bằng phương pháp đo mớn nước tàu biển; cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu.- Thực hiện giám định mớn nước lần đầu (Khi tàu đến). - Thực hiện giám định mớn nước lần cuối (Khi tàu dỡ xong hàng) - Tính toán khối lượng thực tế đã dỡ khỏi tàu. | tấn | 1.481.125 | |
| 3 | Lấy mẫu phục vụ xác định khối lượng tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng tàu biển) | Lấy mẫu than tại tàu cập cảng Nghi Sơn, chuẩn bị mẫu và phân tích mẫu thực hiện theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành. Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó:- 02 mẫu giao sẽ do đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.- 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than.- 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. | tấn | 1.481.125 | |
| 4 | Phân tích độ ẩm phục vụ xác định khối lượng tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng tàu biển) | Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng và bên mời thầu kết quả phân tích tất cả các mẫu cơ sở và mẫu tổng hợp toàn tàu ngay khi có kết quả phân tích, tính toán khối lượng sau khi quy ẩm theo quy định nhưng không quá 06 tiếng kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc tàu. | tấn | 1.481.125 | |
| 5 | Lấy mẫu phục vụ xác định khối lượng tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng tàu biển) | Thực hiện việc lấy mẫu và giám định chất lượng, cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu, chuẩn bị mẫu và phân tích mẫu thực hiện theo TCVN hiện hành. Lấy mẫu than tại tàu cập cảng Nghi Sơn, khoảng 25.000 tấn lấy mẫu 1 lần hoặc theo yêu cầu của bên mua than (khoảng 20% khối lượng chỉ tiêu bắt buộc than vận chuyển bằng tàu biển).Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó:- 02 mẫu giao sẽ do đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.- 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than.- 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng và bên mời thầu kết quả phân tích mẫu tổng hợp toàn tàu ngay khi có kết quả phân tích nhưng không quá 05 ngày kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc tàu | tấn | 296.225 | Chỉ tiêu tham khảo:1. Độ ẩm trong (%)2. Hàm lượng các bon cố định (ARB) (%)3. Giá trị tỏa nhiệt thực (NAR) (kcal/kg)4. Chỉ số nghiền (HGI) (%)5. Hàm lượng Cacbon (Arb) (%)6. Hàm lượng Hydro (Arb) (%)7. Hàm lượng Nitro (Arb) (%)8. Hàm lượng Oxy (Arb) (%)9. Thành phần tro xỉ (%)10. Nhiệt độ nóng chảy của tro xỉ (oC) |
| 6 | Lấy mẫu và phân tích phẩm chất tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng ô tô) | Thực hiện việc lấy mẫu và giám định chất lượng, cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu, chuẩn bị mẫu và phân tích mẫu thực hiện theo TCVN hiện hành. Lấy mẫu than tại xe vận chuyển đến nhà máy, khoảng 500 tấn lấy mẫu 1 lần làm mẫu cơ sở, khi khối lượng đạt khoảng 3000 tấn thì lấy mẫu làm mẫu tổng hợp lô hàng để xác định phẩm chất. Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó:- 02 mẫu giao Đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.- 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than.- 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng kết quả phân tích tất cả các mẫu cơ sở và mẫu tổng hợp toàn lô hàng ngay khi có kết quả phân tích nhưng không quá 24 tiếng kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc lô hàng. | tấn | 261.375 | Chỉ tiêu bắt buộc:1. Cỡ hạt (mm)2. Độ tro khô Ak (%): 3. Độ ẩm toàn phần Wtp (%):4. Chất bốc khô Vk (%): 5. Lưu huỳnh chung khô Skch (%): 6. Trị số toả nhiệt toàn phần khô Qkgr(cal/g): |
| 7 | Xác định khối lượng bằng phương pháp cân tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng ô tô) | Thực hiện việc giám định khối lượng bằng phương pháp cân cả ô tô; cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu.- Thực hiện giám định cân lần đầu (Khi ô tô đến)- Thực hiện giám định cân lần cuối (Khi ô tô dỡ xong hàng) - Tính toán khối lượng thực tế đã dỡ khỏi xe ô tô. | tấn | 261.375 | |
| 8 | Lấy mẫu phục vụ xác định khối lượng tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng ô tô) | - Lấy mẫu than tại xe vận chuyển đến nhà máy, khoảng 500 tấn lấy mẫu 1 lần làm mẫu cơ sở, khi khối lượng đạt khoảng 3000 tấn thì lấy mẫu làm mẫu tổng hợp lô hàng để xác định khối lượng. Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó:- 02 mẫu giao Đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.- 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than.- 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên. | tấn | 261.375 | |
| 9 | Phân tích độ ẩm phục vụ xác định khối lượng tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng ô tô) | Thực hiện phân tích độ ẩm và tính khối lượng cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu. - Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng kết quả phân tích tất cả các mẫu cơ sở và mẫu tổng hợp toàn lô hàng ngay khi có kết quả phân tích, tính toán khối lượng sau khi quy ẩm theo quy định nhưng không quá 06 tiếng kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc lô hàng. | tấn | 261.375 | |
| 10 | Lấy mẫu và phân tích phẩm chất tại địa điểm dỡ hàng Nghi Sơn (vận chuyển bằng ô tô) | Thực hiện việc lấy mẫu và giám định chất lượng, cung cấp chứng thư giám định hợp lệ cho Bên mời thầu, chuẩn bị mẫu và phân tích mẫu thực hiện theo TCVN hiện hành. Lấy mẫu than tại xe vận chuyển đến nhà máy, khoảng 150 tấn lấy mẫu 1 lần hoặc theo yêu cầu của bên mua than (khoảng 20% khối lượng chỉ tiêu bắt buộc than vận chuyển bằng ô tô), khi khối lượng đạt khoảng 15000 tấn thì lấy mẫu làm mẫu tổng hợp lô hàng để xác định phẩm chất.Mẫu được chia thành 06 phần mẫu như nhau, trong đó:- 02 mẫu giao Đơn vị giám định giữ (01 mẫu để phân tích, 01 mẫu để lưu). Mẫu lưu sẽ được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.- 02 mẫu giao cho đơn vị cung cấp than.- 02 mẫu gửi cho Bên mời thầu. Mẫu được niêm phong và có xác nhận của đại diện 3 bên.Đơn vị giám định có trách nhiệm gửi cho đơn vị cấp hàng kết quả phân tích mẫu tổng hợp toàn lô hàng ngay khi có kết quả phân tích nhưng không quá 05 ngày kể từ khi lấy mẫu cơ sở cuối cùng thuộc lô hàng | tấn | 52.275 | Chỉ tiêu tham khảo:1. Độ ẩm trong (%)2. Hàm lượng các bon cố định (ARB) (%)3. Giá trị tỏa nhiệt thực (NAR) (kcal/kg)4. Chỉ số nghiền (HGI) (%)5. Hàm lượng Cacbon (Arb) (%)6. Hàm lượng Hydro (Arb) (%)7. Hàm lượng Nitro (Arb) (%)8. Hàm lượng Oxy (Arb) (%)9. Thành phần tro xỉ (%)10. Nhiệt độ nóng chảy của tro xỉ (oC) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng về cung cấp dịch vụ giám định chất lượng và khối lượng than Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) | 1 | - Trình độ đại học trở lên. - Chuyên ngành: Liên quan đến hàng hải/ hóa học/ tuyển khoáng;- Chứng chỉ/ chứng nhận đủ điều kiện thực hiện giám định | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám định | 10 | -Trình độ cao đẳng trở lên- Chứng chỉ/ chứng nhận đủ điều kiện thực hiện giám định | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi