Gói thầu: Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ và khám phát hiện bệnh nghề nghiệp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220507708-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ và khám phát hiện bệnh nghề nghiệp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220414526 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 65 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:58:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.724.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ khám sức khỏe Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 596.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa về nội khoa hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ.- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02, trong đó có tối thiểu 01 bác sĩ có trình độ CKII- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 05 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa về nội khoa; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám da liễu: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa da liễu hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về da liễu- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám mắt: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa mắt hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về mắt- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám tai mũi họng: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa tai mũi họng hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về tai mũi họng- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám răng hàm mặt: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa răng hàm mặt hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về răng hàm mặt- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm tuyến giáp, siêu âm phụ khoa, siêu âm vú, chụp XQ tim phổi thẳng, chụp XQ vú: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên ngành xét nghiệm tương ứng với vị trí được phân công trong gói thầu: xét nghiệm huyết học, xét nghiệm hóa sinh, xét nghiệm vi sinh; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về chuyên ngành xét nghiệm tương ứng với vị trí được phân công trong gói thầu: xét nghiệm huyết học, xét nghiệm hóa sinh, xét nghiệm vi sinh- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên ngành xét nghiệm tương ứng với vị trí được phân công trong gói thầu- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 03, cụ thể:+Có tối thiểu 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm huyết học,+ 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm hóa sinh,+ 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm vi sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ đọc điện tim: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa nội; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội.- Có giấy chứng nhận nâng cao trình độ đọc điện tim. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám sản phụ khoa: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên ngành sản phụ khoa hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I chuyên ngành sản phụ khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02, trong đó có tối thiểu 01 bác sĩ có trình độ CKII |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên Xét nghiệm: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xét nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề kỹ thuật viên xét nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên XQuang: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành KTV hình ảnh y học- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh chuyên viên kỹ thuật viên XQuang |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Điều Dưỡng: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điều dưỡng- Có chứng chỉ hành nghề: Điều dưỡng viên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nữ hộ sinh: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Nữ hộ sinh- Có chứng chỉ hành nghề: Nữ hộ sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ và khám phát hiện bệnh nghề nghiệp năm 2022 Cung cấp dịch vụ khám sức khỏe định kỳ và khám phát hiện bệnh nghề nghiệp năm 2022 65 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của Nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm tài chính 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III của E-HSMT này; và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT này. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Bảo lãnh dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm: 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, có chữ ký, đóng dấu hợp lệ của Nhà thầu kèm theo một trong những giấy tờ sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Tờ khai tự quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của năm tài chính 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2019, 2020, 2021. + Báo cáo kiểm toán về báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu. - Hợp đồng tương tự theo quy định tại Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm thuộc Chương III của E-HSMT này; và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan trong bảng trên, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng). - Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Chương III của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 02033 721 996, fax: 02033.716.405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543 Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286 Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666. Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám nội khoa tổng quát, Khám chuyên khoa mắt, chuyên khoa Tai mũi họng, chuyên khoa Răng hàm mặt, chuyên khoa Da Liễu, chuyên khoa Sản | Khám nội khoa tổng quát, Khám chuyên khoa mắt, chuyên khoa Tai mũi họng, chuyên khoa Răng hàm mặt, chuyên khoa Da Liễu, chuyên khoa Sản | người | 498 | |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy tự động 18 thông số | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy tự động 18 thông số | người | 498 | |
| 3 | Đường máu ( Glucose ) | Đường máu ( Glucose ) | người | 498 | |
| 4 | Xét nghiệm HbA1c | Xét nghiệm HbA1c | người | 498 | |
| 5 | Xét nghiệm chức năng gan (SGOT/ SGPT / GGT) | Xét nghiệm chức năng gan (SGOT/ SGPT / GGT) | người | 498 | |
| 6 | Xét nghiệm chức năng thận (Urea/Creatinine) | Xét nghiệm chức năng thận (Urea/Creatinine) | người | 498 | |
| 7 | Xét nghiệm axit uric | Xét nghiệm axit uric | người | 204 | |
| 8 | Xét nghiệm mỡ máu: Cholesterol, Triglyceride , LDL, HDL | Xét nghiệm mỡ máu: Cholesterol, Triglyceride , LDL, HDL | người | 498 | |
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu (10 chỉ số) | Tổng phân tích nước tiểu (10 chỉ số) | người | 498 | |
| 10 | Chụp Xquang Tim - Phổi thẳng ( in đĩa ) | Chụp Xquang Tim - Phổi thẳng ( in đĩa ) | người | 498 | |
| 11 | Điện tim đồ (ECG) | Điện tim đồ (ECG) | người | 498 | |
| 12 | Siêu âm tổng quát ổ bụng 4D | Siêu âm tổng quát ổ bụng 4D | người | 498 | |
| 13 | Siêu âm tuyến giáp 4D | Siêu âm tuyến giáp 4D | người | 498 | |
| 14 | Siêu âm vú (Đối với nữ) | Siêu âm vú (Đối với nữ) | người | 121 | |
| 15 | Nội soi Tai - Mũi - Họng | Nội soi Tai - Mũi - Họng | người | 498 | |
| 16 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư đường tiêu hóa CEA / định tính | Xét nghiệm dấu ấn ung thư đường tiêu hóa CEA / định tính | người | 498 | |
| 17 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư Gan AFP/ Định tính | Xét nghiệm dấu ấn ung thư Gan AFP/ Định tính | người | 498 | |
| 18 | XN dấu ấn ung thư dạ dày (CA72-4) | XN dấu ấn ung thư dạ dày (CA72-4) | người | 498 | |
| 19 | Xét nghiệm dấu ấn ung thử phổi Cyfra 21-1 | Xét nghiệm dấu ấn ung thử phổi Cyfra 21-1 | người | 498 | |
| 20 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến PSA total (đối với Nam giới)/ Định tính | Xét nghiệm dấu ấn ung thư tiền liệt tuyến PSA total (đối với Nam giới)/ Định tính | người | 377 | |
| 21 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư buồng trứng CA 125 (Đối với nữ giới) | Xét nghiệm dấu ấn ung thư buồng trứng CA 125 (Đối với nữ giới) | người | 121 | |
| 22 | Xét nghiệm dấu ấn ung thư Vú CA 15-3 (Đối với nữ giới | Xét nghiệm dấu ấn ung thư Vú CA 15-3 (Đối với nữ giới | người | 121 | |
| 23 | Khám tư vấn bệnh nghề nghiệp | Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp) | người | 270 | |
| 24 | Khám nội khoa (hệ hô hấp, tuần hoàn) | Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp) | người | 270 | Được trừ ở phần khám sức khỏe |
| 25 | Đo chức năng hô hấp | Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp) | người | 270 | |
| 26 | Chụp phim bụi phổi | Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp) | người | 270 | Được trừ ở phần khám sức khỏe |
| 27 | Đọc film, hội chẩn | Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp) | người | 270 | |
| 28 | Xét nghiệm AFB | Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (Bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp) | người | 270 | |
| 29 | Khám tư vấn bệnh nghề nghiệp | Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (Bệnh điếc nghề nghiệp) | người | 270 | |
| 30 | Khám chuyên khoa Tai-mũi-họng | Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (Bệnh điếc nghề nghiệp) | người | 270 | Được trừ ở phần khám sức khỏe |
| 31 | Đo thính lực sơ bộ | Khám phát hiện bệnh nghề nghiệp (Bệnh điếc nghề nghiệp) | người | 270 | |
| 32 | Xét nghiệm định lượng Mocphịn/Hêrôin, Xét nghiệm định lượng Amphetamin, Xét nghiệm định lượng Metamphetamin, Xét nghiệm Định lượng cần sa (Marjuna) | Xét nghiệm định lượng Mocphịn/Hêrôin, Xét nghiệm định lượng Amphetamin, Xét nghiệm định lượng Metamphetamin, Xét nghiệm Định lượng cần sa (Marjuna) | người | 24 | |
| 33 | Test đánh giá rối loạn lo âu trầm cảm - Hamilton, Test đánh giá rối loạn giấc ngủ | Test đánh giá rối loạn lo âu trầm cảm - Hamilton, Test đánh giá rối loạn giấc ngủ | người | 24 | |
| 34 | Đo thị lực, Khám thị trường, Khám sắc giác | Đo thị lực, Khám thị trường, Khám sắc giác | người | 24 | Được trừ ở phần khám sức khỏe |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.50724E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là850.724.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng có nội dung cung cấp dịch vụ khám sức khỏe Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 596.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ kết luận về khám sức khỏe định kỳ: | 2 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa về nội khoa hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội- Cơ sở khám chữa bệnh phải có văn bản phân công bác sỹ thực hiện việc kết luận khám sức khỏe định kỳ.- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02, trong đó có tối thiểu 01 bác sĩ có trình độ CKII- Yêu cầu về số năm kinh nghiệm công tác khám chữa bệnh chuyên khoa nội: tối thiểu 05 năm | 10 | 5 |
| 2 | Bác sỹ khám nội khoa | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Là Thạc sỹ y khoa về nội khoa; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội | 5 | 3 |
| 3 | Bác sỹ khám da liễu: | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa da liễu hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về da liễu- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu | 5 | 3 |
| 4 | Bác sỹ khám mắt: | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa mắt hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về mắt- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa mắt | 5 | 3 |
| 5 | Bác sỹ khám tai mũi họng: | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa tai mũi họng hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về tai mũi họng- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa tai mũi họng. | 5 | 3 |
| 6 | Bác sỹ khám răng hàm mặt: | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa răng hàm mặt hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về răng hàm mặt- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa răng hàm mặt | 5 | 3 |
| 7 | Bác sỹ siêu âm ổ bụng tổng quát, siêu âm tuyến giáp, siêu âm phụ khoa, siêu âm vú, chụp XQ tim phổi thẳng, chụp XQ vú: | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về chẩn đoán hình ảnh- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh | 5 | 3 |
| 8 | Bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm huyết học, hóa sinh, vi sinh: | 3 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên ngành xét nghiệm tương ứng với vị trí được phân công trong gói thầu: xét nghiệm huyết học, xét nghiệm hóa sinh, xét nghiệm vi sinh; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về chuyên ngành xét nghiệm tương ứng với vị trí được phân công trong gói thầu: xét nghiệm huyết học, xét nghiệm hóa sinh, xét nghiệm vi sinh- Có chứng chỉ hành nghề khám, chữa bệnh chuyên ngành xét nghiệm tương ứng với vị trí được phân công trong gói thầu- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 03, cụ thể:+Có tối thiểu 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm huyết học,+ 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm hóa sinh,+ 01 bác sỹ chuyên khoa xét nghiệm vi sinh | 10 | 5 |
| 9 | Bác sỹ đọc điện tim: | 1 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên khoa nội; hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I về nội.- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa nội.- Có giấy chứng nhận nâng cao trình độ đọc điện tim. | 5 | 3 |
| 10 | Bác sỹ khám sản phụ khoa: | 2 | - Yêu cầu trình độ bác sỹ tối thiểu: Thạc sỹ chuyên ngành sản phụ khoa hoặc bác sỹ chuyên khoa cấp I chuyên ngành sản phụ khoa- Có chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa sản phụ khoa- Yêu cầu tối thiểu về số lượng: 02, trong đó có tối thiểu 01 bác sĩ có trình độ CKII | 5 | 3 |
| 11 | Kỹ thuật viên Xét nghiệm: | 3 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xét nghiệm- Có chứng chỉ hành nghề kỹ thuật viên xét nghiệm | 5 | 3 |
| 12 | Kỹ thuật viên XQuang: | 2 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành KTV hình ảnh y học- Có chứng chỉ hành nghề khám chữa bệnh chuyên viên kỹ thuật viên XQuang | 5 | 3 |
| 13 | Điều Dưỡng: | 8 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Điều dưỡng- Có chứng chỉ hành nghề: Điều dưỡng viên | 5 | 3 |
| 14 | Nữ hộ sinh: | 1 | - Yêu cầu trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Nữ hộ sinh- Có chứng chỉ hành nghề: Nữ hộ sinh | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi