Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư và dịch vụ thiết kế, tính toán chỉnh định thông số cài đặt cho rơ le bảo vệ máy phát và máy biến thế phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11 PM1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư và dịch vụ thiết kế, tính toán chỉnh định thông số cài đặt cho rơ le bảo vệ máy phát và máy biến thế phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11 PM1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 15:02:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,007,854,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,079,000 VNĐ ((Chín mươi triệu bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3511782358E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.801570981E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.305.498.434 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.916.495.302 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có giấy ủy quyền còn hiệu lực của Nhà sản xuất đối với việc cung cấp thiết bị theo hồ sơ mời thầu, trừ trường hợp:- Nhà sản xuất cũng là Nhà cung cấp; hoặc- Thiết bị cần cung cấp theo hồ sơ mời thầu thuộc phạm vi và trong thời hạn mà Nhà thầu được phép cung cấp theo thỏa thuận với Nhà sản xuất (hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương).2. Thư xác nhận của Nhà sản xuất/Nhà thầu trong việc cam kết có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị/hệ thống rơ le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Cung cấp vật tư và dịch vụ thiết kế, tính toán chỉnh định thông số cài đặt cho rơ le bảo vệ máy phát và máy biến thế phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11 PM1 Mua sắm vật tư và dịch vụ phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11, GT12, GT13 PM1 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bảng chào kỹ thuật/bảng đề xuất kỹ thuật. 2. Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định. 3. Tài liệu kỹ thuật, bảng phân tích kỹ thuật (Biểu đánh giá đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật theo các tiêu chí về thông số kỹ thuật đã nêu trong bảng Phạm vi cung cấp) để chứng minh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. 4. Sơ đồ thiết kế một sợi (Single Line) cấu hình hệ thống bảo vệ tổ máy phù hợp với hệ thống hiện hữu. 5. Bảng thuyết minh kỹ thuật hệ thống rơ le bảo vệ nâng cấp và thay thế nhằm đảm bảo tính khả thi và tương thích với hệ thống hiện hữu. 6. Phương án và tiến độ kế hoạch thực hiện thẩm tra và phê duyệt Hồ sơ thiết kế kỹ thuật hệ thống Relay bảo vệ. 7. Nhà thầu phải có giấy ủy quyền còn hiệu lực của Nhà sản xuất đối với việc cung cấp thiết bị theo hồ sơ mời thầu, trừ trường hợp: - Nhà sản xuất cũng là Nhà cung cấp; hoặc - Thiết bị cần cung cấp theo hồ sơ mời thầu thuộc phạm vi và trong thời hạn mà Nhà thầu được phép cung cấp theo thỏa thuận với Nhà sản xuất (hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương). 8. Thư xác nhận của Nhà sản xuất/Nhà thầu trong việc cam kết có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị/hệ thống rơ le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp nhà thầu chào không có xuất xứ cụ thể E-HSDT của nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. * Về model hàng hóa, nhà sản xuất: Trường hợp hàng hóa chào không nêu rõ cả hai tiêu chí model hàng hóa, nhà sản xuất thì hàng hóa đó không đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật của HSMT. Trường hợp thiếu một trong hai tiêu chí trên, Bên mời thầu sẽ tiến hành làm rõ. Tất cả các hàng hóa được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. Vì vậy, nhà thầu phải nêu rõ hàng hóa được chào hàng do nhà sản xuất nào cung cấp, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa và cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa trong trường hợp nhà thầu trúng thầu và ký hợp đồng cung cấp chính thức bao gồm: - Tài liệu, bản vẽ kỹ thuật hoặc hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất. - Chứng chỉ xuất xứ do cơ quan có thẩm quyền nước sản xuất/ xuất khẩu cấp nếu là hàng nhập khẩu: Bản gốc hoặc bản liên 2 (bản đóng dấu “Copy” của cơ quan có thẩm quyền cấp) hoặc bản điện tử phát hành hợp lệ; - Chứng chỉ chất lượng (hoặc chứng chỉ khác có giá trị tương đương) do Nhà sản xuất/ Văn phòng đại diện của Nhà sản xuất cấp: Bản gốc hoặc bản gốc điện tử phát hành hợp lệ; - Tờ khai hải quan và bảng liệt kê chi tiết hàng hóa đính kèm, nếu là hàng nhập khẩu: Bản photo không thể hiện giá trị hàng hóa có đóng dấu xác nhận của nhà thầu; - Chứng chỉ thử nghiệm xuất xưởng của nhà sản xuất: Bản gốc - áp dụng đối với các hạng mục 1-9; - Chứng từ đã nộp thuế nhập khẩu và/hoặc thuế giá trị gia tăng do cơ quan chức năng phát hành (nếu có). - Giấy bảo hành hàng hóa (bản gốc). |
| E-CDNT 12.2 | giá đã bao gồm tất cả thuế, phí lệ phí và các chi phí liên quan đến việc giao hàng tại địa điểm của bên mua (đã bốc dỡ khỏi phương tiện vận chuyển) và các chi phí liên quan khác (bao gồm cả các chi phí cho việc thực hiện gói thầu trong điều kiện dịch bệnh covid nếu có) để thực hiện trọn gói. |
| E-CDNT 14.3 | không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu phải có giấy ủy quyền còn hiệu lực của Nhà sản xuất, trừ trường hợp: - Nhà sản xuất cũng là Nhà cung cấp; hoặc - Thiết bị cần cung cấp theo hồ sơ mời thầu thuộc phạm vi và trong thời hạn mà Nhà thầu được phép cung cấp theo thỏa thuận với Nhà sản xuất (hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương). 2. Thư xác nhận của Nhà sản xuất/Nhà thầu trong việc cam kết có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị/hệ thống rơ le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.079.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Dịch vụ Sửa chữa các Nhà máy điện EVNGENCO 3
Địa chỉ: 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điện thoại: 0254 650 1253 Fax: 02544 392 4437. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần, số 60-66 đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K101Code: 7UM85Analog: 4CT, 3VTDigital: 8BI, 22BOFunction: 32R, 40, 46, 51, 51N, 59, 64, 81, 51/27Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K101Code: 7UM85Analog: 4CT, 3VTDigital: 8BI, 22BOFunction: 32R, 40, 46, 51, 51N, 59, 64, 81, 51/27Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | ||
| 2 | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K201Code: 7UM85Analog: 1CT, 4VTDigital: 2BI, 17BOFunction: 64 A, 59/81 Overfluxing U/f, 81U, 81O, 27Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K201Code: 7UM85Analog: 1CT, 4VTDigital: 2BI, 17BOFunction: 64 A, 59/81 Overfluxing U/f, 81U, 81O, 27Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | ||
| 3 | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K202Code: 7UM85Analog: 3CT, 7VTDigital: 8BI, 20BOFunction: 21, 32, 59N, 78, 60Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ MPĐGenerator Protection Relay K202Code: 7UM85Analog: 3CT, 7VTDigital: 8BI, 20BOFunction: 21, 32, 59N, 78, 60Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | ||
| 4 | Rơ le bảo vệ quá dòng MBT kích từGT excitation transformer overcurrent protection Relay K109Model: 7SJ82Function: 51Dimension:1/3 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ quá dòng MBT kích từGT excitation transformer overcurrent protection Relay K109Model: 7SJ82Function: 51Dimension:1/3 of 19 inchesNSX: Siemens | ||
| 5 | Rơ le bảo vệ quá dòng MBT tự dùngGT unit auxilary transformer overcurrent protection Relay K108Model: 7SJ82Function: 51Dimension:1/3 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ quá dòng MBT tự dùngGT unit auxilary transformer overcurrent protection Relay K108Model: 7SJ82Function: 51Dimension:1/3 of 19 inchesNSX: Siemens | ||
| 6 | Rơ le bảo vệ quá dòng trung tính MBT chínhGT generator-transformer neutral earth fault protection Relay K105Model: 7SJ82Function: 51NDimension:1/3 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ quá dòng trung tính MBT chínhGT generator-transformer neutral earth fault protection Relay K105Model: 7SJ82Function: 51NDimension:1/3 of 19 inchesNSX: Siemens | ||
| 7 | Rơ le bảo vệ so lệch MBT GT generator-transformer diffirential protection Relay K203Code: 7UT86Analog: 12CTDigital: 08BI, 12BOFunction: 87GT 03 Sides, 87NDimension:1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ so lệch MBT GT generator-transformer diffirential protection Relay K203Code: 7UT86Analog: 12CTDigital: 08BI, 12BOFunction: 87GT 03 Sides, 87NDimension:1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | ||
| 8 | Rơ le bảo vệ so lệch MPĐDiffirential Generator Protection Relay K102Code: 7UT85Analog: 6CTDigital: 13BI, 14BOFunction: 87G, 49Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ so lệch MPĐDiffirential Generator Protection Relay K102Code: 7UT85Analog: 6CTDigital: 13BI, 14BOFunction: 87G, 49Dimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | ||
| 9 | Rơ le bảo vệ so lệch tổng thể khối MPĐ-MBT GT Overall diffirential protection Relay K103Code: 7UT86Analog: 12CTDigital: 08BI, 12BOFunction: 87OA, 03 SidesDimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | 1 | Bộ | Rơ le bảo vệ so lệch tổng thể khối MPĐ-MBT GT Overall diffirential protection Relay K103Code: 7UT86Analog: 12CTDigital: 08BI, 12BOFunction: 87OA, 03 SidesDimension: 1/2 of 19 inchesNSX: Siemens | ||
| 10 | Thiết bị chuyển mạch (14FO, 2FE)Loại: RuggedCom RGS2100NCNSX: Siemens | 1 | Bộ | Thiết bị chuyển mạch (14FO, 2FE)Loại: RuggedCom RGS2100NCNSX: Siemens | ||
| 11 | Bộ chia áp dùng cho chức năng 59NVoltage deviderMã hiệu: 7XR8600-0BA00/BBNSX: Siemens | 1 | Bộ | Bộ chia áp dùng cho chức năng 59NVoltage deviderMã hiệu: 7XR8600-0BA00/BBNSX: Siemens | ||
| 12 | Bộ lọc xung20Hz Bandpass 7XT34NSX: Siemens | 1 | Bộ | Bộ lọc xung20Hz Bandpass 7XT34NSX: Siemens | ||
| 13 | Bộ phát xung20Hz Generator 7XT33NSX: Siemens | 1 | Bộ | Bộ phát xung20Hz Generator 7XT33NSX: Siemens |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3511782358E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.801570981E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.305.498.434 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.916.495.302 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Nhà thầu phải có giấy ủy quyền còn hiệu lực của Nhà sản xuất đối với việc cung cấp thiết bị theo hồ sơ mời thầu, trừ trường hợp:- Nhà sản xuất cũng là Nhà cung cấp; hoặc- Thiết bị cần cung cấp theo hồ sơ mời thầu thuộc phạm vi và trong thời hạn mà Nhà thầu được phép cung cấp theo thỏa thuận với Nhà sản xuất (hợp đồng đại lý hoặc văn bản pháp lý tương đương).2. Thư xác nhận của Nhà sản xuất/Nhà thầu trong việc cam kết có khả năng cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tính toán chỉnh định, cài đặt, bảo dưỡng, thí nghiệm thiết bị/hệ thống rơ le bảo vệ trong thời gian ít nhất 02 năm sau khi hết hạn bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi