Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11, GT12, GT13 PM1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220532152-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11, GT12, GT13 PM1
Số hiệu KHLCNT 20220531130
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 73 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:33:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 614,649,410 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11, GT12, GT13 PM1
Mua sắm vật tư và dịch vụ phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11, GT12, GT13 PM1
73 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa lớn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần , địa chỉ: Số 332 Độc Lập (Quốc lộ 51), phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Băng keo ADHESIVE TAPE Ceramic Fiber Gasket & Thermal Insulating Woven Tape Part Number: T-C-WOVEN-2.000-M051-A1-F-DWKích thước: W51mm; T3,2mm; L15 mét ; (Chịu nhiệt: 1093°C)NSX: AB Tech15CuộnBăng keo ADHESIVE TAPE Ceramic Fiber Gasket & Thermal Insulating Woven Tape Part Number: T-C-WOVEN-2.000-M051-A1-F-DWKích thước: W51mm; T3,2mm; L15 mét ; (Chịu nhiệt: 1093°C)NSX: AB Tech
2Bao đựng rác kích thước 400x82x26mm, loại dẻo 0,5 kg /cuộn; có quai xách52KgBao đựng rác kích thước 400x82x26mm, loại dẻo 0,5 kg /cuộn; có quai xách
3Bảo ôn cuộn Ceramic fiber; kt: 0.61mx7.2mx25mm; chịu nhiệt 1260 độ C; tỉ trọng 128 kg/m36ThùngBảo ôn cuộn Ceramic fiber; kt: 0.61mx7.2mx25mm; chịu nhiệt 1260 độ C; tỉ trọng 128 kg/m3
4Bình châm nhớt sắt Kingtony 9TB500 500ml28CáiBình châm nhớt sắt Kingtony 9TB500 500ml
5Bộ mũi doa lỗ hợp kim 35 cái Ruko Art. 116008TC1BộBộ mũi doa lỗ hợp kim 35 cái Ruko Art. 116008TC
6Đệm làm kín (Body gasket) size Ø280x262x3.5mm2CáiĐệm làm kín (Body gasket) size Ø280x262x3.5mm
7Bu lông inox SUS304 M16x70mm (gồm bulong + 01 đai ốc + 01 lông đền)192BộBu lông inox SUS304 M16x70mm (gồm bulong + 01 đai ốc + 01 lông đền)
8Bút sơn MARVY UCHIDA DecoColor (01 bộ:gồm 5 màu: xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng, tím); nét bút 2.8mm1BộBút sơn MARVY UCHIDA DecoColor (01 bộ:gồm 5 màu: xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng, tím); nét bút 2.8mm
9Bút sơn Yellow Paint (mực vàng) - TOYO SA10145CâyBút sơn Yellow Paint (mực vàng) - TOYO SA101
10Cánh quạt làm mát đ/c bằng nhựa đk ngoài 200, đk trong tương ứng nhưng tăng đơ được,4CáiCánh quạt làm mát đ/c bằng nhựa đk ngoài 200, đk trong tương ứng nhưng tăng đơ được,
11Cánh quạt làm mát đ/c bằng nhựa đk ngoài 170, đk trong tương ứng nhưng tăng đơ được,2CáiCánh quạt làm mát đ/c bằng nhựa đk ngoài 170, đk trong tương ứng nhưng tăng đơ được,
12Cao su non 0.075mmx1/2"x10m70CuộnCao su non 0.075mmx1/2"x10m
13Chai thấm lỏng (Penetrant) SKL-SP1, 300gr/450ml (Magnaflux) (hạn sử dụng còn 05 năm kể từ ngày giao vật tư)7ChaiChai thấm lỏng (Penetrant) SKL-SP1, 300gr/450ml (Magnaflux) (hạn sử dụng còn 05 năm kể từ ngày giao vật tư)
14Chất tẩy keo con chó 3M Citcus base cleaner5ChaiChất tẩy keo con chó 3M Citcus base cleaner
15Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013 đường kính xiết từ 8-16mm5CáiCổ dê Norma Torro inox 304 1266704013 đường kính xiết từ 8-16mm
16Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 12-22mm3CáiCổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 12-22mm
17Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 16-27mm2CáiCổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 16-27mm
18Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 25-40mm5CáiCổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 25-40mm
19Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 8-12mm5CáiCổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 8-12mm
20Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704016, đường kính xiết từ 12-20mm5CáiCổ dê Norma Torro inox 304 1266704016, đường kính xiết từ 12-20mm
21Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704021, đường kính xiết từ 16-27mm5CáiCổ dê Norma Torro inox 304 1266704021, đường kính xiết từ 16-27mm
22Cọ lăn sơn vải 3 màu đường kính 40mm, giọng sắt 6mm dài 100mm24CáiCọ lăn sơn vải 3 màu đường kính 40mm, giọng sắt 6mm dài 100mm
23Đá mài dầu mặt phẳng Misumi CHROS-205-50-25-18010ViênĐá mài dầu mặt phẳng Misumi CHROS-205-50-25-180
24Đá mài dầu mặt phẳng Misumi CHROS-205-50-25-32010ViênĐá mài dầu mặt phẳng Misumi CHROS-205-50-25-320
25Dao tiện thép gió nhãn hiệu quy cách 10x10x200mm1CâyDao tiện thép gió nhãn hiệu quy cách 10x10x200mm
26Đầu chia 2 nhánh nối gió nhanh Nitto 40SM2CáiĐầu chia 2 nhánh nối gió nhanh Nitto 40SM
27Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)20BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)
28Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)10BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)
29Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)10BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)
30Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)10BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)
31Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)
32Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)
33Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN 1.25Y- 4M, d2: 4.3, B: 8.1, ΦD: 4.1, 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN 1.25Y- 4M, d2: 4.3, B: 8.1, ΦD: 4.1, 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)
34Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 1.25Y- 5, d2: 5.3; B: 9.6; ΦD: 4.1, 0.3~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 1.25Y- 5, d2: 5.3; B: 9.6; ΦD: 4.1, 0.3~ 1.65mm2 (100 cái/bịch)
35Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 2Y- 5, d2: 5.3; B: 8.0; ΦD:4.5, 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 2Y- 5, d2: 5.3; B: 8.0; ΦD:4.5, 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch)
36Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 3.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.0; ΦD:6.3, 2.63 ~ 4.6mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 3.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.0; ΦD:6.3, 2.63 ~ 4.6mm2 (100 cái/bịch)
37Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 5.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.5; ΦD:6.8, 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)5BịchĐầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 5.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.5; ΦD:6.8, 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch)
38Đầu cốt ghim 6mm40CáiĐầu cốt ghim 6mm
39Đầu nối gió nhanh Nitto 10PM2CáiĐầu nối gió nhanh Nitto 10PM
40Đầu nối gió nhanh Nitto 10SM2CáiĐầu nối gió nhanh Nitto 10SM
41Đầu nối gió nhanh Nitto 20SH2CáiĐầu nối gió nhanh Nitto 20SH
42Đầu nối gió nhanh ren ngoài Nitto 20SM2CáiĐầu nối gió nhanh ren ngoài Nitto 20SM
43Đầu nối nhanh khí nén Nitto 40PF2CáiĐầu nối nhanh khí nén Nitto 40PF
44Đầu nối nhanh khí nén Nitto 40SF2CáiĐầu nối nhanh khí nén Nitto 40SF
45Đầu nối ống ruột gà 3/4 ( inch ) với thiết bịCode: DNCK114NSX: Cát Vạn Lợi15CáiĐầu nối ống ruột gà 3/4 ( inch ) với thiết bịCode: DNCK114NSX: Cát Vạn Lợi
46Đầu nối ống ruột gà ø34mm với ống thép mạ kẽm luồn dây điện RSC ø34mmCode: RDNCC114NSX: Cát Vạn Lợi15CáiĐầu nối ống ruột gà ø34mm với ống thép mạ kẽm luồn dây điện RSC ø34mmCode: RDNCC114NSX: Cát Vạn Lợi
47Dây curoa B14220SợiDây curoa B142
48Dây curoa BX61 Dayco Gold Label COG-Belt54SợiDây curoa BX61 Dayco Gold Label COG-Belt
49Dây kẽm 2.0mm5KgDây kẽm 2.0mm
50Dây nhựa thắt bó cáp 3x100mm (100 sợi/ bịch)2BịchDây nhựa thắt bó cáp 3x100mm (100 sợi/ bịch)
51Dây thép mềm đk 2mm3KgDây thép mềm đk 2mm
52Dây vải sợi thủy tinh Texturized bản 100mm; dày 3mm, 25m/cuộn; Nsx: Eastern sea8CuộnDây vải sợi thủy tinh Texturized bản 100mm; dày 3mm, 25m/cuộn; Nsx: Eastern sea
53Dây vải sợi thủy tinh Texturized bản 50mm; dày 3mm, 25m/cuộn; Nsx: Eastern sea8CuộnDây vải sợi thủy tinh Texturized bản 50mm; dày 3mm, 25m/cuộn; Nsx: Eastern sea
54Đi-ốt (Diode) 25F40, 400V, 25A3CáiĐi-ốt (Diode) 25F40, 400V, 25A
55Đi-ốt (Diode) P600B, 100V, 5A3CáiĐi-ốt (Diode) P600B, 100V, 5A
56Đồng đỏ Φ60 mm1MétĐồng đỏ Φ60 mm
57Giấy nhám P80025TờGiấy nhám P800
58Giấy nhám trụ Ø10x3mm12ViênGiấy nhám trụ Ø10x3mm
59Giấy nhám trụ Ø10x6mm20ViênGiấy nhám trụ Ø10x6mm
60Ống lồng đầu cốt TUBE, GT-325, Φ2.5mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 0.75mm21CuộnỐng lồng đầu cốt TUBE, GT-325, Φ2.5mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 0.75mm2
61Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-332, Φ3.2mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 1.5mm21CuộnỐng lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-332, Φ3.2mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 1.5mm2
62Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-336, Φ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm21CuộnỐng lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-336, Φ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm2
63Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-342, Φ4.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm21CuộnỐng lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-342, Φ4.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm2
64Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-352, Φ5.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 4 ~ 6mm21CuộnỐng lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-352, Φ5.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 4 ~ 6mm2
65Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-364, Φ6.4mm, 60m/cuộn hộp, cho dây lõi 6 ~ 10mm21CuộnỐng lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-364, Φ6.4mm, 60m/cuộn hộp, cho dây lõi 6 ~ 10mm2
66Hạt hút ẩm DRYOCEL 848 - Model: DRYOCEL-848- Kích thước hạt: 3/16" (5mm)- Đóng gói linh hoạt: 22,7 kg / gói- NSX: POROCEL2BaoHạt hút ẩm DRYOCEL 848 - Model: DRYOCEL-848- Kích thước hạt: 3/16" (5mm)- Đóng gói linh hoạt: 22,7 kg / gói- NSX: POROCEL
67Hộp lưỡi dao cho dao sũi 3SD20 (10 cái/hộp)7HộpHộp lưỡi dao cho dao sũi 3SD20 (10 cái/hộp)
68Hộp mực cho máy in đầu cốt LM-550A (MAX): LM-RC5002CuộnHộp mực cho máy in đầu cốt LM-550A (MAX): LM-RC500
69Hộp Oring kit NBR Shore 70; 30 size; tiêu chuẩn AS568 (425 cái/hộp)1HộpHộp Oring kit NBR Shore 70; 30 size; tiêu chuẩn AS568 (425 cái/hộp)
70Keo ARALDITE AW 106 (1kg/hộp)1HộpKeo ARALDITE AW 106 (1kg/hộp)
71Keo dán Adhesive - S1; Nsx: Hisaka (1kg/hộp)6HộpKeo dán Adhesive - S1; Nsx: Hisaka (1kg/hộp)
72Keo dán Loctile 767; 50ml/hộp1HộpKeo dán Loctile 767; 50ml/hộp
73Keo dán Sắt (502) bình 30ml/chai17ChaiKeo dán Sắt (502) bình 30ml/chai
74Kẹp đất max Tolsen 44940 (300A)15CáiKẹp đất max Tolsen 44940 (300A)
75Kính bảo hộ lao động Kings KY 3112CáiKính bảo hộ lao động Kings KY 311
76Kính lắp bảo vệ kính hàn kt: 110x50x1mm, Kính trắng10CáiKính lắp bảo vệ kính hàn kt: 110x50x1mm, Kính trắng
77Kính trắng bảo hộ có tráng men (Loại có tráng men, 3M – Virtua V4 11670)5CáiKính trắng bảo hộ có tráng men (Loại có tráng men, 3M – Virtua V4 11670)
78Kính trắng bảo hộ có tráng men (UVEX 9160.064, có chống tia UV; Gọng màu xanh /cam)50CáiKính trắng bảo hộ có tráng men (UVEX 9160.064, có chống tia UV; Gọng màu xanh /cam)
79Băng mực màu đen 110m/ cuộn, LM-IR50B (Cuộn cho máy in ống lồng đầu cốt LM-550A/PC)10CuộnBăng mực màu đen 110m/ cuộn, LM-IR50B (Cuộn cho máy in ống lồng đầu cốt LM-550A/PC)
80Keo dán Loctile 567 (250mlhộp)1HộpKeo dán Loctile 567 (250mlhộp)
81Mặt nạ mài cắt Blue Eagle B1YE20CáiMặt nạ mài cắt Blue Eagle B1YE
82Miếng kính hàn đen Athermal độ 11, kt 110x50x2mm5CáiMiếng kính hàn đen Athermal độ 11, kt 110x50x2mm
83Nhãn vàng cho máy in đầu cốt LM-550A (MAX): LM-TP512Y2CuộnNhãn vàng cho máy in đầu cốt LM-550A (MAX): LM-TP512Y
84Nhôm cuộn 10mx1mx1mm1CuộnNhôm cuộn 10mx1mx1mm
85Nhôm cuộn kt: 1000x4000x1mm2CuộnNhôm cuộn kt: 1000x4000x1mm
86Nút bịt tai 3M Ultra Fit 34079BộNút bịt tai 3M Ultra Fit 340
87Nút tai chống ồn 3M 340-400443CáiNút tai chống ồn 3M 340-4004
88Vòng đệm tròn (Oring) NBRKích thước: ( 100 x 106 x 3 )mm4CáiVòng đệm tròn (Oring) NBRKích thước: ( 100 x 106 x 3 )mm
89Vòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 43 x 47 x 2 )mm2CáiVòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 43 x 47 x 2 )mm
90Vòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 80 x 86 x 3 )mm2CáiVòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 80 x 86 x 3 )mm
91Vòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 86 x 91 x 2,5 )mm2CáiVòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 86 x 91 x 2,5 )mm
92Vòng đệm tròn (Oring) NBR Ø148,59 x 6,98mm1SợiVòng đệm tròn (Oring) NBR Ø148,59 x 6,98mm
93Vòng đệm tròn (O-Ring) NBR Ø5x2mm300CáiVòng đệm tròn (O-Ring) NBR Ø5x2mm
94Vòng đệm tròn (O-ring) Ø95x3mm (vật liệu NBR)2CáiVòng đệm tròn (O-ring) Ø95x3mm (vật liệu NBR)
95Phốt NOK Ø70xØ52x10mm2CáiPhốt NOK Ø70xØ52x10mm
96Que hàn điện 308 Ø2.5mm, Kobelco25KgQue hàn điện 308 Ø2.5mm, Kobelco
97Que hàn điện TIG 308 Ø2.0mm, Kobelco10KgQue hàn điện TIG 308 Ø2.0mm, Kobelco
98Que hàn Tig 309, Ø 2.4mm, Kobleco25KgQue hàn Tig 309, Ø 2.4mm, Kobleco
99Que hàn Tig 309, Ø1.2 mm, Kobelco5KgQue hàn Tig 309, Ø1.2 mm, Kobelco
100Hộp O-ring (RS Pro Metric O-Ring Kit Nitrile, Kit Contents 510 Pieces), Mã vật tư: 756-0342HộpHộp O-ring (RS Pro Metric O-Ring Kit Nitrile, Kit Contents 510 Pieces), Mã vật tư: 756-034
101Sơn Cadin 2 thành phần màu vàng kem (Mã màu: HTP-151)30KgSơn Cadin 2 thành phần màu vàng kem (Mã màu: HTP-151)
102Sơn chống rỉ sét Expo Oxide primer gloss5KgSơn chống rỉ sét Expo Oxide primer gloss
103Sơn Expo Oxide Primer gloss10KgSơn Expo Oxide Primer gloss
104Sơn Seamaster Caribean blue SM6138 RAL5003 hai thành phần10KgSơn Seamaster Caribean blue SM6138 RAL5003 hai thành phần
105Sơn xám Expo 91014KgSơn xám Expo 910
106Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) (without outer ring) kích thước: 205x166mm, dày 4,5mm3CáiVòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) (without outer ring) kích thước: 205x166mm, dày 4,5mm
107Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 1-1/2''-900; Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.4CáiVòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 1-1/2''-900; Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.
108Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 20K-150. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.12CáiVòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 20K-150. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.
109Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 20K-100. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.3CáiVòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 20K-100. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.
110Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 2-1/2''-900; Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.8CáiVòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 2-1/2''-900; Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.
111Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 40K-20. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.2CáiVòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 40K-20. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite.
112Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 6''-600Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304; Vật liệu mặt làm kín: graphite.9CáiVòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 6''-600Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304; Vật liệu mặt làm kín: graphite.
113Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) DIN DN80 PN16; vật liệu IR/OR/Filler/: SUS304/SUS304/Graphite24CáiVòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) DIN DN80 PN16; vật liệu IR/OR/Filler/: SUS304/SUS304/Graphite
114Sủi cán dài mã sản phẩm 3SD20 377mm x 120mm x 23mm5CáiSủi cán dài mã sản phẩm 3SD20 377mm x 120mm x 23mm
115Tấm giấy thấm dầu Spilfyter Oil Absorbent PadQuy cách: 41cm x 46cm, 100 tấm/ thùng, Code: OSW-75Vật liệu: PolypropyleneNhà SX: NPS Corp. 3303 Spirit Way, Green Bay, W1 54304, US NK & PP4ThùngTấm giấy thấm dầu Spilfyter Oil Absorbent PadQuy cách: 41cm x 46cm, 100 tấm/ thùng, Code: OSW-75Vật liệu: PolypropyleneNhà SX: NPS Corp. 3303 Spirit Way, Green Bay, W1 54304, US NK & PP
116Tay quay taro Mã: 148150 Type 1.1/2NSX: Holex1CâyTay quay taro Mã: 148150 Type 1.1/2NSX: Holex
117Vít bắn tôn đuôi cá đầu nhọn M4.5x13 mm6,5KgVít bắn tôn đuôi cá đầu nhọn M4.5x13 mm
118Vít bắn tôn, đầu dù đuôi cá 4x30mm (500 cái/bịch)6BịchVít bắn tôn, đầu dù đuôi cá 4x30mm (500 cái/bịch)
119Vít bắt tôn đầu có lưỡi cắt M4x20mm5KgVít bắt tôn đầu có lưỡi cắt M4x20mm
120Bộ Sealkit 34153 (bao gồm item: 10, 11, 97, 101, 106, 121, 125) cho CatPump Model 311C2BộBộ Sealkit 34153 (bao gồm item: 10, 11, 97, 101, 106, 121, 125) cho CatPump Model 311C
121Đệm (Seal LPS w/SS-Spg) Model 1051C, Cat pumpP/N: 44035Item: 10624CáiĐệm (Seal LPS w/SS-Spg) Model 1051C, Cat pumpP/N: 44035Item: 106
122Chèn (Seal oil crankcase) - 80DP/N: 43500; Item: 70; Model: 1051C, Cat pump21CáiChèn (Seal oil crankcase) - 80DP/N: 43500; Item: 70; Model: 1051C, Cat pump
123Đệm lót (Collar, spacer), Item 89, PN: 45879 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps6CáiĐệm lót (Collar, spacer), Item 89, PN: 45879 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps
124Lông đền (Washer, Keyhole), Item 88, PN: 45675 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps8CáiLông đền (Washer, Keyhole), Item 88, PN: 45675 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps
125Miếng đệm (Gasket, Flat, oil Gauge)-80D (P/N:44428)(Cat pump, Model: 1051C)3CáiMiếng đệm (Gasket, Flat, oil Gauge)-80D (P/N:44428)(Cat pump, Model: 1051C)
126Vòng đệm tròn (O-ring) (P/N:43492) Cat pump, Model: 1051C8CáiVòng đệm tròn (O-ring) (P/N:43492) Cat pump, Model: 1051C
127Phớt chận dầu (Washer, oil seal), Item 69, PN: 126592 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps15CáiPhớt chận dầu (Washer, oil seal), Item 69, PN: 126592 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps
128Mặt bích Slip-on welding DIN DN80 PN16; vật liệu: STPG37024CáiMặt bích Slip-on welding DIN DN80 PN16; vật liệu: STPG370
129Bộ chèn cơ khí cho bơm nhớt làm kín khẩn DIA:35.7xL55.3 mm1BộBộ chèn cơ khí cho bơm nhớt làm kín khẩn DIA:35.7xL55.3 mm
130Cáp điện chịu nhiệt Type: FR-KX-G-VVAMSR (1Px0.75MM2)90MétCáp điện chịu nhiệt Type: FR-KX-G-VVAMSR (1Px0.75MM2)
131Cáp Extention cable for T type thermocouple (1P, 0.75); Limit error at 0-100oC: +/-1.090MétCáp Extention cable for T type thermocouple (1P, 0.75); Limit error at 0-100oC: +/-1.0
132Đệm coupling Rotex GR424CáiĐệm coupling Rotex GR42
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->