Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11, GT12, GT13 PM1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11, GT12, GT13 PM1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531130 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 73 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:33:00 đến ngày 2022-05-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 614,649,410 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp vật tư tiêu hao phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11, GT12, GT13 PM1 Mua sắm vật tư và dịch vụ phục vụ công tác trung tu tổ máy GT11, GT12, GT13 PM1 73 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng keo ADHESIVE TAPE Ceramic Fiber Gasket & Thermal Insulating Woven Tape Part Number: T-C-WOVEN-2.000-M051-A1-F-DWKích thước: W51mm; T3,2mm; L15 mét ; (Chịu nhiệt: 1093°C)NSX: AB Tech | 15 | Cuộn | Băng keo ADHESIVE TAPE Ceramic Fiber Gasket & Thermal Insulating Woven Tape Part Number: T-C-WOVEN-2.000-M051-A1-F-DWKích thước: W51mm; T3,2mm; L15 mét ; (Chịu nhiệt: 1093°C)NSX: AB Tech | ||
| 2 | Bao đựng rác kích thước 400x82x26mm, loại dẻo 0,5 kg /cuộn; có quai xách | 52 | Kg | Bao đựng rác kích thước 400x82x26mm, loại dẻo 0,5 kg /cuộn; có quai xách | ||
| 3 | Bảo ôn cuộn Ceramic fiber; kt: 0.61mx7.2mx25mm; chịu nhiệt 1260 độ C; tỉ trọng 128 kg/m3 | 6 | Thùng | Bảo ôn cuộn Ceramic fiber; kt: 0.61mx7.2mx25mm; chịu nhiệt 1260 độ C; tỉ trọng 128 kg/m3 | ||
| 4 | Bình châm nhớt sắt Kingtony 9TB500 500ml | 28 | Cái | Bình châm nhớt sắt Kingtony 9TB500 500ml | ||
| 5 | Bộ mũi doa lỗ hợp kim 35 cái Ruko Art. 116008TC | 1 | Bộ | Bộ mũi doa lỗ hợp kim 35 cái Ruko Art. 116008TC | ||
| 6 | Đệm làm kín (Body gasket) size Ø280x262x3.5mm | 2 | Cái | Đệm làm kín (Body gasket) size Ø280x262x3.5mm | ||
| 7 | Bu lông inox SUS304 M16x70mm (gồm bulong + 01 đai ốc + 01 lông đền) | 192 | Bộ | Bu lông inox SUS304 M16x70mm (gồm bulong + 01 đai ốc + 01 lông đền) | ||
| 8 | Bút sơn MARVY UCHIDA DecoColor (01 bộ:gồm 5 màu: xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng, tím); nét bút 2.8mm | 1 | Bộ | Bút sơn MARVY UCHIDA DecoColor (01 bộ:gồm 5 màu: xanh dương, xanh lá cây, đỏ, vàng, tím); nét bút 2.8mm | ||
| 9 | Bút sơn Yellow Paint (mực vàng) - TOYO SA101 | 45 | Cây | Bút sơn Yellow Paint (mực vàng) - TOYO SA101 | ||
| 10 | Cánh quạt làm mát đ/c bằng nhựa đk ngoài 200, đk trong tương ứng nhưng tăng đơ được, | 4 | Cái | Cánh quạt làm mát đ/c bằng nhựa đk ngoài 200, đk trong tương ứng nhưng tăng đơ được, | ||
| 11 | Cánh quạt làm mát đ/c bằng nhựa đk ngoài 170, đk trong tương ứng nhưng tăng đơ được, | 2 | Cái | Cánh quạt làm mát đ/c bằng nhựa đk ngoài 170, đk trong tương ứng nhưng tăng đơ được, | ||
| 12 | Cao su non 0.075mmx1/2"x10m | 70 | Cuộn | Cao su non 0.075mmx1/2"x10m | ||
| 13 | Chai thấm lỏng (Penetrant) SKL-SP1, 300gr/450ml (Magnaflux) (hạn sử dụng còn 05 năm kể từ ngày giao vật tư) | 7 | Chai | Chai thấm lỏng (Penetrant) SKL-SP1, 300gr/450ml (Magnaflux) (hạn sử dụng còn 05 năm kể từ ngày giao vật tư) | ||
| 14 | Chất tẩy keo con chó 3M Citcus base cleaner | 5 | Chai | Chất tẩy keo con chó 3M Citcus base cleaner | ||
| 15 | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013 đường kính xiết từ 8-16mm | 5 | Cái | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013 đường kính xiết từ 8-16mm | ||
| 16 | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 12-22mm | 3 | Cái | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 12-22mm | ||
| 17 | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 16-27mm | 2 | Cái | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 16-27mm | ||
| 18 | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 25-40mm | 5 | Cái | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 25-40mm | ||
| 19 | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 8-12mm | 5 | Cái | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704013; đường kính ngoài đường ống 8-12mm | ||
| 20 | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704016, đường kính xiết từ 12-20mm | 5 | Cái | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704016, đường kính xiết từ 12-20mm | ||
| 21 | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704021, đường kính xiết từ 16-27mm | 5 | Cái | Cổ dê Norma Torro inox 304 1266704021, đường kính xiết từ 16-27mm | ||
| 22 | Cọ lăn sơn vải 3 màu đường kính 40mm, giọng sắt 6mm dài 100mm | 24 | Cái | Cọ lăn sơn vải 3 màu đường kính 40mm, giọng sắt 6mm dài 100mm | ||
| 23 | Đá mài dầu mặt phẳng Misumi CHROS-205-50-25-180 | 10 | Viên | Đá mài dầu mặt phẳng Misumi CHROS-205-50-25-180 | ||
| 24 | Đá mài dầu mặt phẳng Misumi CHROS-205-50-25-320 | 10 | Viên | Đá mài dầu mặt phẳng Misumi CHROS-205-50-25-320 | ||
| 25 | Dao tiện thép gió nhãn hiệu quy cách 10x10x200mm | 1 | Cây | Dao tiện thép gió nhãn hiệu quy cách 10x10x200mm | ||
| 26 | Đầu chia 2 nhánh nối gió nhanh Nitto 40SM | 2 | Cái | Đầu chia 2 nhánh nối gió nhanh Nitto 40SM | ||
| 27 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | 20 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2.5(RBC 2-5; Φd2: 5.3; B: 9.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 28 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | 10 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN: 2-4S; Φd2: 4.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.5; 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 29 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | 10 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-3.5L; Φd2: 3.7; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 30 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | 10 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS (R TYPE) IMEN: Nylon): TMEN:1.25-5(RBC 1.25-5); Φd2: 5.3; B: 8.0; L: 21.1; F: 7.1; ΦD: 4.1; 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 31 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-6; Φd2: 6.4; B: 12.0; L: 30.5; F: 10.5; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 32 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED RING TERMINALS WITH EXTRA C0PPER SLEEVE (R TYPE) TMDV: 5.5-8; Φd2: 8.4; B: 15.0; L: 35.5; F: 14.0; 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 33 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN 1.25Y- 4M, d2: 4.3, B: 8.1, ΦD: 4.1, 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN 1.25Y- 4M, d2: 4.3, B: 8.1, ΦD: 4.1, 0.3 ~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 34 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 1.25Y- 5, d2: 5.3; B: 9.6; ΦD: 4.1, 0.3~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 1.25Y- 5, d2: 5.3; B: 9.6; ΦD: 4.1, 0.3~ 1.65mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 35 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 2Y- 5, d2: 5.3; B: 8.0; ΦD:4.5, 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 2Y- 5, d2: 5.3; B: 8.0; ΦD:4.5, 1.04 ~ 2.63mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 36 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 3.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.0; ΦD:6.3, 2.63 ~ 4.6mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 3.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.0; ΦD:6.3, 2.63 ~ 4.6mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 37 | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 5.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.5; ΦD:6.8, 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | 5 | Bịch | Đầu cốt (cosse) (INSULATED SPADE TERMINALS Y): TMEN: 5.5Y- 6, d2: 6.4; B: 12.5; ΦD:6.8, 2.63 ~ 6.64mm2 (100 cái/bịch) | ||
| 38 | Đầu cốt ghim 6mm | 40 | Cái | Đầu cốt ghim 6mm | ||
| 39 | Đầu nối gió nhanh Nitto 10PM | 2 | Cái | Đầu nối gió nhanh Nitto 10PM | ||
| 40 | Đầu nối gió nhanh Nitto 10SM | 2 | Cái | Đầu nối gió nhanh Nitto 10SM | ||
| 41 | Đầu nối gió nhanh Nitto 20SH | 2 | Cái | Đầu nối gió nhanh Nitto 20SH | ||
| 42 | Đầu nối gió nhanh ren ngoài Nitto 20SM | 2 | Cái | Đầu nối gió nhanh ren ngoài Nitto 20SM | ||
| 43 | Đầu nối nhanh khí nén Nitto 40PF | 2 | Cái | Đầu nối nhanh khí nén Nitto 40PF | ||
| 44 | Đầu nối nhanh khí nén Nitto 40SF | 2 | Cái | Đầu nối nhanh khí nén Nitto 40SF | ||
| 45 | Đầu nối ống ruột gà 3/4 ( inch ) với thiết bịCode: DNCK114NSX: Cát Vạn Lợi | 15 | Cái | Đầu nối ống ruột gà 3/4 ( inch ) với thiết bịCode: DNCK114NSX: Cát Vạn Lợi | ||
| 46 | Đầu nối ống ruột gà ø34mm với ống thép mạ kẽm luồn dây điện RSC ø34mmCode: RDNCC114NSX: Cát Vạn Lợi | 15 | Cái | Đầu nối ống ruột gà ø34mm với ống thép mạ kẽm luồn dây điện RSC ø34mmCode: RDNCC114NSX: Cát Vạn Lợi | ||
| 47 | Dây curoa B142 | 20 | Sợi | Dây curoa B142 | ||
| 48 | Dây curoa BX61 Dayco Gold Label COG-Belt | 54 | Sợi | Dây curoa BX61 Dayco Gold Label COG-Belt | ||
| 49 | Dây kẽm 2.0mm | 5 | Kg | Dây kẽm 2.0mm | ||
| 50 | Dây nhựa thắt bó cáp 3x100mm (100 sợi/ bịch) | 2 | Bịch | Dây nhựa thắt bó cáp 3x100mm (100 sợi/ bịch) | ||
| 51 | Dây thép mềm đk 2mm | 3 | Kg | Dây thép mềm đk 2mm | ||
| 52 | Dây vải sợi thủy tinh Texturized bản 100mm; dày 3mm, 25m/cuộn; Nsx: Eastern sea | 8 | Cuộn | Dây vải sợi thủy tinh Texturized bản 100mm; dày 3mm, 25m/cuộn; Nsx: Eastern sea | ||
| 53 | Dây vải sợi thủy tinh Texturized bản 50mm; dày 3mm, 25m/cuộn; Nsx: Eastern sea | 8 | Cuộn | Dây vải sợi thủy tinh Texturized bản 50mm; dày 3mm, 25m/cuộn; Nsx: Eastern sea | ||
| 54 | Đi-ốt (Diode) 25F40, 400V, 25A | 3 | Cái | Đi-ốt (Diode) 25F40, 400V, 25A | ||
| 55 | Đi-ốt (Diode) P600B, 100V, 5A | 3 | Cái | Đi-ốt (Diode) P600B, 100V, 5A | ||
| 56 | Đồng đỏ Φ60 mm | 1 | Mét | Đồng đỏ Φ60 mm | ||
| 57 | Giấy nhám P800 | 25 | Tờ | Giấy nhám P800 | ||
| 58 | Giấy nhám trụ Ø10x3mm | 12 | Viên | Giấy nhám trụ Ø10x3mm | ||
| 59 | Giấy nhám trụ Ø10x6mm | 20 | Viên | Giấy nhám trụ Ø10x6mm | ||
| 60 | Ống lồng đầu cốt TUBE, GT-325, Φ2.5mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 0.75mm2 | 1 | Cuộn | Ống lồng đầu cốt TUBE, GT-325, Φ2.5mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 0.75mm2 | ||
| 61 | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-332, Φ3.2mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 1.5mm2 | 1 | Cuộn | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-332, Φ3.2mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 0.5 ~ 1.5mm2 | ||
| 62 | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-336, Φ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm2 | 1 | Cuộn | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-336, Φ3.6mm, 100m/cuộn hộp, cho dây lõi 1.5 ~ 2.5mm2 | ||
| 63 | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-342, Φ4.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm2 | 1 | Cuộn | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-342, Φ4.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 2.5 ~ 4mm2 | ||
| 64 | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-352, Φ5.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 4 ~ 6mm2 | 1 | Cuộn | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-352, Φ5.2mm, 80m/cuộn hộp, cho dây lõi 4 ~ 6mm2 | ||
| 65 | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-364, Φ6.4mm, 60m/cuộn hộp, cho dây lõi 6 ~ 10mm2 | 1 | Cuộn | Ống lồng đầu cốt Hãng: TUBE, GT-364, Φ6.4mm, 60m/cuộn hộp, cho dây lõi 6 ~ 10mm2 | ||
| 66 | Hạt hút ẩm DRYOCEL 848 - Model: DRYOCEL-848- Kích thước hạt: 3/16" (5mm)- Đóng gói linh hoạt: 22,7 kg / gói- NSX: POROCEL | 2 | Bao | Hạt hút ẩm DRYOCEL 848 - Model: DRYOCEL-848- Kích thước hạt: 3/16" (5mm)- Đóng gói linh hoạt: 22,7 kg / gói- NSX: POROCEL | ||
| 67 | Hộp lưỡi dao cho dao sũi 3SD20 (10 cái/hộp) | 7 | Hộp | Hộp lưỡi dao cho dao sũi 3SD20 (10 cái/hộp) | ||
| 68 | Hộp mực cho máy in đầu cốt LM-550A (MAX): LM-RC500 | 2 | Cuộn | Hộp mực cho máy in đầu cốt LM-550A (MAX): LM-RC500 | ||
| 69 | Hộp Oring kit NBR Shore 70; 30 size; tiêu chuẩn AS568 (425 cái/hộp) | 1 | Hộp | Hộp Oring kit NBR Shore 70; 30 size; tiêu chuẩn AS568 (425 cái/hộp) | ||
| 70 | Keo ARALDITE AW 106 (1kg/hộp) | 1 | Hộp | Keo ARALDITE AW 106 (1kg/hộp) | ||
| 71 | Keo dán Adhesive - S1; Nsx: Hisaka (1kg/hộp) | 6 | Hộp | Keo dán Adhesive - S1; Nsx: Hisaka (1kg/hộp) | ||
| 72 | Keo dán Loctile 767; 50ml/hộp | 1 | Hộp | Keo dán Loctile 767; 50ml/hộp | ||
| 73 | Keo dán Sắt (502) bình 30ml/chai | 17 | Chai | Keo dán Sắt (502) bình 30ml/chai | ||
| 74 | Kẹp đất max Tolsen 44940 (300A) | 15 | Cái | Kẹp đất max Tolsen 44940 (300A) | ||
| 75 | Kính bảo hộ lao động Kings KY 311 | 2 | Cái | Kính bảo hộ lao động Kings KY 311 | ||
| 76 | Kính lắp bảo vệ kính hàn kt: 110x50x1mm, Kính trắng | 10 | Cái | Kính lắp bảo vệ kính hàn kt: 110x50x1mm, Kính trắng | ||
| 77 | Kính trắng bảo hộ có tráng men (Loại có tráng men, 3M – Virtua V4 11670) | 5 | Cái | Kính trắng bảo hộ có tráng men (Loại có tráng men, 3M – Virtua V4 11670) | ||
| 78 | Kính trắng bảo hộ có tráng men (UVEX 9160.064, có chống tia UV; Gọng màu xanh /cam) | 50 | Cái | Kính trắng bảo hộ có tráng men (UVEX 9160.064, có chống tia UV; Gọng màu xanh /cam) | ||
| 79 | Băng mực màu đen 110m/ cuộn, LM-IR50B (Cuộn cho máy in ống lồng đầu cốt LM-550A/PC) | 10 | Cuộn | Băng mực màu đen 110m/ cuộn, LM-IR50B (Cuộn cho máy in ống lồng đầu cốt LM-550A/PC) | ||
| 80 | Keo dán Loctile 567 (250mlhộp) | 1 | Hộp | Keo dán Loctile 567 (250mlhộp) | ||
| 81 | Mặt nạ mài cắt Blue Eagle B1YE | 20 | Cái | Mặt nạ mài cắt Blue Eagle B1YE | ||
| 82 | Miếng kính hàn đen Athermal độ 11, kt 110x50x2mm | 5 | Cái | Miếng kính hàn đen Athermal độ 11, kt 110x50x2mm | ||
| 83 | Nhãn vàng cho máy in đầu cốt LM-550A (MAX): LM-TP512Y | 2 | Cuộn | Nhãn vàng cho máy in đầu cốt LM-550A (MAX): LM-TP512Y | ||
| 84 | Nhôm cuộn 10mx1mx1mm | 1 | Cuộn | Nhôm cuộn 10mx1mx1mm | ||
| 85 | Nhôm cuộn kt: 1000x4000x1mm | 2 | Cuộn | Nhôm cuộn kt: 1000x4000x1mm | ||
| 86 | Nút bịt tai 3M Ultra Fit 340 | 79 | Bộ | Nút bịt tai 3M Ultra Fit 340 | ||
| 87 | Nút tai chống ồn 3M 340-4004 | 43 | Cái | Nút tai chống ồn 3M 340-4004 | ||
| 88 | Vòng đệm tròn (Oring) NBRKích thước: ( 100 x 106 x 3 )mm | 4 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring) NBRKích thước: ( 100 x 106 x 3 )mm | ||
| 89 | Vòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 43 x 47 x 2 )mm | 2 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 43 x 47 x 2 )mm | ||
| 90 | Vòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 80 x 86 x 3 )mm | 2 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 80 x 86 x 3 )mm | ||
| 91 | Vòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 86 x 91 x 2,5 )mm | 2 | Cái | Vòng đệm tròn (Oring) NBR Kích thước: ( 86 x 91 x 2,5 )mm | ||
| 92 | Vòng đệm tròn (Oring) NBR Ø148,59 x 6,98mm | 1 | Sợi | Vòng đệm tròn (Oring) NBR Ø148,59 x 6,98mm | ||
| 93 | Vòng đệm tròn (O-Ring) NBR Ø5x2mm | 300 | Cái | Vòng đệm tròn (O-Ring) NBR Ø5x2mm | ||
| 94 | Vòng đệm tròn (O-ring) Ø95x3mm (vật liệu NBR) | 2 | Cái | Vòng đệm tròn (O-ring) Ø95x3mm (vật liệu NBR) | ||
| 95 | Phốt NOK Ø70xØ52x10mm | 2 | Cái | Phốt NOK Ø70xØ52x10mm | ||
| 96 | Que hàn điện 308 Ø2.5mm, Kobelco | 25 | Kg | Que hàn điện 308 Ø2.5mm, Kobelco | ||
| 97 | Que hàn điện TIG 308 Ø2.0mm, Kobelco | 10 | Kg | Que hàn điện TIG 308 Ø2.0mm, Kobelco | ||
| 98 | Que hàn Tig 309, Ø 2.4mm, Kobleco | 25 | Kg | Que hàn Tig 309, Ø 2.4mm, Kobleco | ||
| 99 | Que hàn Tig 309, Ø1.2 mm, Kobelco | 5 | Kg | Que hàn Tig 309, Ø1.2 mm, Kobelco | ||
| 100 | Hộp O-ring (RS Pro Metric O-Ring Kit Nitrile, Kit Contents 510 Pieces), Mã vật tư: 756-034 | 2 | Hộp | Hộp O-ring (RS Pro Metric O-Ring Kit Nitrile, Kit Contents 510 Pieces), Mã vật tư: 756-034 | ||
| 101 | Sơn Cadin 2 thành phần màu vàng kem (Mã màu: HTP-151) | 30 | Kg | Sơn Cadin 2 thành phần màu vàng kem (Mã màu: HTP-151) | ||
| 102 | Sơn chống rỉ sét Expo Oxide primer gloss | 5 | Kg | Sơn chống rỉ sét Expo Oxide primer gloss | ||
| 103 | Sơn Expo Oxide Primer gloss | 10 | Kg | Sơn Expo Oxide Primer gloss | ||
| 104 | Sơn Seamaster Caribean blue SM6138 RAL5003 hai thành phần | 10 | Kg | Sơn Seamaster Caribean blue SM6138 RAL5003 hai thành phần | ||
| 105 | Sơn xám Expo 910 | 14 | Kg | Sơn xám Expo 910 | ||
| 106 | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) (without outer ring) kích thước: 205x166mm, dày 4,5mm | 3 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) (without outer ring) kích thước: 205x166mm, dày 4,5mm | ||
| 107 | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 1-1/2''-900; Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | 4 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 1-1/2''-900; Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | ||
| 108 | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 20K-150. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | 12 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 20K-150. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | ||
| 109 | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 20K-100. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | 3 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 20K-100. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | ||
| 110 | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 2-1/2''-900; Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | 8 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 2-1/2''-900; Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS 304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | ||
| 111 | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 40K-20. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | 2 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 40K-20. Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304. Vật liệu mặt làm kín: graphite. | ||
| 112 | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 6''-600Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304; Vật liệu mặt làm kín: graphite. | 9 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) 6''-600Vật liệu vòng trong, vòng ngoài: SUS304; Vật liệu mặt làm kín: graphite. | ||
| 113 | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) DIN DN80 PN16; vật liệu IR/OR/Filler/: SUS304/SUS304/Graphite | 24 | Cái | Vòng đệm xoáy (Spiral wound gasket) DIN DN80 PN16; vật liệu IR/OR/Filler/: SUS304/SUS304/Graphite | ||
| 114 | Sủi cán dài mã sản phẩm 3SD20 377mm x 120mm x 23mm | 5 | Cái | Sủi cán dài mã sản phẩm 3SD20 377mm x 120mm x 23mm | ||
| 115 | Tấm giấy thấm dầu Spilfyter Oil Absorbent PadQuy cách: 41cm x 46cm, 100 tấm/ thùng, Code: OSW-75Vật liệu: PolypropyleneNhà SX: NPS Corp. 3303 Spirit Way, Green Bay, W1 54304, US NK & PP | 4 | Thùng | Tấm giấy thấm dầu Spilfyter Oil Absorbent PadQuy cách: 41cm x 46cm, 100 tấm/ thùng, Code: OSW-75Vật liệu: PolypropyleneNhà SX: NPS Corp. 3303 Spirit Way, Green Bay, W1 54304, US NK & PP | ||
| 116 | Tay quay taro Mã: 148150 Type 1.1/2NSX: Holex | 1 | Cây | Tay quay taro Mã: 148150 Type 1.1/2NSX: Holex | ||
| 117 | Vít bắn tôn đuôi cá đầu nhọn M4.5x13 mm | 6,5 | Kg | Vít bắn tôn đuôi cá đầu nhọn M4.5x13 mm | ||
| 118 | Vít bắn tôn, đầu dù đuôi cá 4x30mm (500 cái/bịch) | 6 | Bịch | Vít bắn tôn, đầu dù đuôi cá 4x30mm (500 cái/bịch) | ||
| 119 | Vít bắt tôn đầu có lưỡi cắt M4x20mm | 5 | Kg | Vít bắt tôn đầu có lưỡi cắt M4x20mm | ||
| 120 | Bộ Sealkit 34153 (bao gồm item: 10, 11, 97, 101, 106, 121, 125) cho CatPump Model 311C | 2 | Bộ | Bộ Sealkit 34153 (bao gồm item: 10, 11, 97, 101, 106, 121, 125) cho CatPump Model 311C | ||
| 121 | Đệm (Seal LPS w/SS-Spg) Model 1051C, Cat pumpP/N: 44035Item: 106 | 24 | Cái | Đệm (Seal LPS w/SS-Spg) Model 1051C, Cat pumpP/N: 44035Item: 106 | ||
| 122 | Chèn (Seal oil crankcase) - 80DP/N: 43500; Item: 70; Model: 1051C, Cat pump | 21 | Cái | Chèn (Seal oil crankcase) - 80DP/N: 43500; Item: 70; Model: 1051C, Cat pump | ||
| 123 | Đệm lót (Collar, spacer), Item 89, PN: 45879 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps | 6 | Cái | Đệm lót (Collar, spacer), Item 89, PN: 45879 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps | ||
| 124 | Lông đền (Washer, Keyhole), Item 88, PN: 45675 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps | 8 | Cái | Lông đền (Washer, Keyhole), Item 88, PN: 45675 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps | ||
| 125 | Miếng đệm (Gasket, Flat, oil Gauge)-80D (P/N:44428)(Cat pump, Model: 1051C) | 3 | Cái | Miếng đệm (Gasket, Flat, oil Gauge)-80D (P/N:44428)(Cat pump, Model: 1051C) | ||
| 126 | Vòng đệm tròn (O-ring) (P/N:43492) Cat pump, Model: 1051C | 8 | Cái | Vòng đệm tròn (O-ring) (P/N:43492) Cat pump, Model: 1051C | ||
| 127 | Phớt chận dầu (Washer, oil seal), Item 69, PN: 126592 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps | 15 | Cái | Phớt chận dầu (Washer, oil seal), Item 69, PN: 126592 cho bơm 1051C, NSX: Cat pumps | ||
| 128 | Mặt bích Slip-on welding DIN DN80 PN16; vật liệu: STPG370 | 24 | Cái | Mặt bích Slip-on welding DIN DN80 PN16; vật liệu: STPG370 | ||
| 129 | Bộ chèn cơ khí cho bơm nhớt làm kín khẩn DIA:35.7xL55.3 mm | 1 | Bộ | Bộ chèn cơ khí cho bơm nhớt làm kín khẩn DIA:35.7xL55.3 mm | ||
| 130 | Cáp điện chịu nhiệt Type: FR-KX-G-VVAMSR (1Px0.75MM2) | 90 | Mét | Cáp điện chịu nhiệt Type: FR-KX-G-VVAMSR (1Px0.75MM2) | ||
| 131 | Cáp Extention cable for T type thermocouple (1P, 0.75); Limit error at 0-100oC: +/-1.0 | 90 | Mét | Cáp Extention cable for T type thermocouple (1P, 0.75); Limit error at 0-100oC: +/-1.0 | ||
| 132 | Đệm coupling Rotex GR42 | 4 | Cái | Đệm coupling Rotex GR42 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi