Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520222-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220509597
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phân cấp đầu tư theo tiêu chí định mức quy định tại Nghị quyết HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 14:44:00 đến ngày 2022-05-23 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,071,211,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tương tự trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có cùng cấp công trình đang xét và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng hoặc hai công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén)
- Đặc điểm thiết bị tiêu hao khí nén - 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất : 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu : 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất : 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất : 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 10T
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải : 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị sức kéo : 5,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Xây mới phòng họp Huyện ủy Kon Rẫy
300 Ngày
E-CDNT 3 Phân cấp đầu tư theo tiêu chí định mức quy định tại Nghị quyết HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kon Rẫy; Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn - Xây dựng HIGHLAND Kon Tum (Địa chỉ: 88/6 sư vạn Hạnh. Thành phố Kon Tum. Tỉnh Kon Tum). + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng Huyện Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum). + Tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Thanh Khoa (Địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy , địa chỉ: Thôn 1, xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kon Rẫy; Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Huyện ủy Kon Rẫy; Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Huyện ủy Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy. Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy. Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây mới nhà hội trường
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT Chương V2,061100m3
2Đào đất móng HG, giằng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT Chương V10,559m3
3Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả KT Chương V11,37m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly giằng móngMô tả KT Chương V0,361100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT Chương V43,624m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V0,118tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V1,914tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả KT Chương V0,67tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả KT Chương V1,322100m2
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V4,953m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả KT Chương V1,533100m3
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT Chương V0,634100m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT Chương V0,634100m3
14Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmMô tả KT Chương V7,218m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V0,172tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V1,291tấn
17Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móngMô tả KT Chương V0,722100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT Chương V17,458m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả KT Chương V2,71100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V1,22tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V3,188tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả KT Chương V3,988tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT Chương V16,628m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả KT Chương V16,529m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V0,257tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V1,443tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V0,207tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V1,097tấn
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT Chương V3,752100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả KT Chương V36,187m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả KT Chương V3,93100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V3,872tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT Chương V0,247tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả KT Chương V8,548m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V0,283tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT Chương V0,833tấn
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Mô tả KT Chương V1,134100m2
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả KT Chương V0,236100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả KT Chương V1,764m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả KT Chương V0,151tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả KT Chương V0,196tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả KT Chương V81,961m3
43Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả KT Chương V22,499m3
44Xây hộp gen bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày Mô tả KT Chương V19,265m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao Mô tả KT Chương V2,233m3
46Xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8Mô tả KT Chương V503,5m
47Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2Mô tả KT Chương V899,3m
48Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1Mô tả KT Chương V1.215,8m
49Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả KT Chương V3,914tấn
50Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả KT Chương V4,019100m2
51Ngói úp nóc (3 viên/m2)Mô tả KT Chương V155,7Viên
52Ngói úp cuối nócMô tả KT Chương V4Viên
53Ngói chạc 3Mô tả KT Chương V2Viên
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mmMô tả KT Chương V0,21100m
55Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả KT Chương V6cái
56Cầu chắn rác bằng inox 304 phi 114Mô tả KT Chương V3Cái
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mmMô tả KT Chương V0,005100m
58Nắp đậy lỗ lên mái bằng tôn dày 5zemMô tả KT Chương V0,36m2
59Cửa đi (Thanh nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.2ly, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực.). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặtMô tả KT Chương V36,705m2
60Cửa sổ (Thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1.2ly, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực.). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặtMô tả KT Chương V18,72m2
61Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 bọc pa nô tol dày 5zemMô tả KT Chương V0,72m2
62Khóa móc cửa điMô tả KT Chương V1Bộ
63Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Mô tả KT Chương V287,9m
64Lắp dựng đà thépMô tả KT Chương V0,651tấn
65Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phòng hội trường và sân khấu)Mô tả KT Chương V156,95m2
66Chỉ thạch cao xung quanh phòng hội trường và sân khấu (bao gồm vật liệu và nhân công)Mô tả KT Chương V62,8m
67Thi công trần tấm thạch cao tấm thả KT 600x600 chống ẩm phòng chuẩn bị và KVSMô tả KT Chương V32,328m2
68Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả KT Chương V204,735m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V480,634m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V267,98m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhàMô tả KT Chương V245,256m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhàMô tả KT Chương V126,654m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (để tính sơn)Mô tả KT Chương V179,913m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (để tính chống thấm)Mô tả KT Chương V5,302m2
75Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả KT Chương V372,058m2
76Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V64,465m2
77Trát bánh ú, chiều dày trát 3cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Mô tả KT Chương V3,96m2
78Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V240,4m
79Kẻ roon lõmMô tả KT Chương V23,84m2
80Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V10,53m2
81Quét nước xi măng 2 nước dầm, sê nôMô tả KT Chương V35,596m2
82Quét Sikatop seal 107 sê nô, ô văng, KVS tầng 2 (ĐM 1.5kg/m2/1 lớp) Quét 2 lớpMô tả KT Chương V71,192m2
83Xếp gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chèn vữa XM mác 75 (nhân công /3)Mô tả KT Chương V7,752m3
84Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V232,684m2
85Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm KVSMô tả KT Chương V19,644m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V51,786m2
87Công tác ốp gạch vào chân tường hành lang, phòng chuẩn bị tiết diện gạch 100x600 ( trát trước khi ốp)Mô tả KT Chương V10,977m2
88Lát đá garanit màu đỏ bậc sân khấu, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V7,393m2
89Lát đá garanit màu xanh đen cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V19,389m2
90Lát đá garanit màu xanh đen mặt bệ lan can, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V15,722m2
91Lát nền, sàn bằng đá garanit màu xanh đen hành lang kết nối vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V12,237m2
92Trải thảm nỉ màu đỏ dày 2mm sân khấuMô tả KT Chương V20,52m2
93Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 18mmMô tả KT Chương V10,98m2
94Ốp tường trang trí nhựa vân gỗ 3 sóng cao THWALL (30x204x3000). Bao gồm đầy đủ phụ kiện . Xốp cách âm chống ẩm Phào nẹp. Bao gồm lắp đặtMô tả KT Chương V62,1m2
95Gia công các kết cấu thép khung đỡ lavaboMô tả KT Chương V0,023tấn
96Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ lavaboMô tả KT Chương V0,023tấn
97Lát đá garanit màu trắng vân mây mặt lavabo , vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V2,07m2
98Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả KT Chương V407,537m2
99Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả KT Chương V267,98m2
100Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả KT Chương V769,921m2
101Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả KT Chương V367,445m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT Chương V635,425m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT Chương V1.100,268m2
104Sơn gai đoạn tường trục B, C trên tường ốp gỗ và trục 2Mô tả KT Chương V77,19m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả KT Chương V5,31100m2
106Phá dỡ tường xây gạch nhà hiện trạng để kết nối lan can chiều dày tường Mô tả KT Chương V0,872m3
107Tháo dỡ vách kínhMô tả KT Chương V8,277m2
108Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả KT Chương V7,92m3
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Mô tả KT Chương V5,016m3
110Lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả KT Chương V0,581m3
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả KT Chương V2,547m3
112Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả KT Chương V0,637100m2
113Đắp hố móng công trìnhMô tả KT Chương V2,332m3
114Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả KT Chương V0,222m3
115Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả KT Chương V0,008100m2
116Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT Chương V0,009tấn
117Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả KT Chương V31 cấu kiện
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mmMô tả KT Chương V0,05100m
119LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125Mô tả KT Chương V4cái
120Làm tầng lọc đá hộcMô tả KT Chương V0,003100m3
121Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả KT Chương V0,005100m3
122Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2Mô tả KT Chương V100m
123Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2Mô tả KT Chương V35m
124Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2Mô tả KT Chương V90m
125Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Mô tả KT Chương V160m
126Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2Mô tả KT Chương V320m
127Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả KT Chương V450m
128Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông các loạiMô tả KT Chương V10cái
129Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm uPVC luồn dây điện D32Mô tả KT Chương V50m
130Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D25Mô tả KT Chương V80m
131Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D20Mô tả KT Chương V252m
132Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D16Mô tả KT Chương V150m
133Vật tư lắp đặt co, khớp, nối, hộp chia ngãMô tả KT Chương V1
134Lắp đặt tủ điện gồm vỏ tủ C400xR600xD200 thép 2 ly sơn tĩnh điện, có của ngoài và cửa trong che dây chỉ chứa các phím thao tác các CB, các thanh đỡ thiết bị, đồng cốt đồng, 3 đèn báo pha, 01MCB 3P60A-10KA, 01MCB 3P-50A-10KA, 02 MCB 1P 25A-6KA, 01 MCB 1P 1Mô tả KT Chương V1tủ
135Lắp đặt Tủ điện âm tường mặt nhựa bóng - đế sắt chứa 3-6 MOUDULMMô tả KT Chương V1hộp
136Lắp đặt mặt nạ + đế âmMô tả KT Chương V24Bộ
137Lắp đặt MCB 2P-25A-6KAMô tả KT Chương V6cái
138Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả KT Chương V19cái
139Lắp đặt công 2 chiềuMô tả KT Chương V2cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả KT Chương V12cái
141Dây đèn led 6W/mMô tả KT Chương V90m
142Bộ nguồn đèn led -12VMô tả KT Chương V5Bộ
143Lắp đặt đèn áp trần nổi KT 220x220 -CS 18W -220VMô tả KT Chương V17bộ
144Lắp đặt đèn panel led tròn đơn D95-CS 9W-220V âm trầnMô tả KT Chương V52bộ
145Lắp đặt đèn panel led KT 600x600 -CS 40W-220V âm trầnMô tả KT Chương V14bộ
146Lắp đặt đèn pha led 100WMô tả KT Chương V2bộ
147Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 300x300-220V (loại 2 chiều) có màn cheMô tả KT Chương V2cái
148Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -5WMô tả KT Chương V1bộ
149Lắp đặt đèn sự cốMô tả KT Chương V2bộ
150Lắp đặt đèn Exit 2 mặtMô tả KT Chương V2bộ
151Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độMô tả KT Chương V1cái
152Bảng tiêu lệnh PCCC+nôi quyMô tả KT Chương V1Bảng
153Bình khí CO2 MT5- Loại 5kgMô tả KT Chương V1Bình
154Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kgMô tả KT Chương V2Bình
155Hộp đựng bình chữa cháy tol dày 1ly , sơn tĩnh điện -KT(650x550x250) loại chứa 3 bình đặt âm tườngMô tả KT Chương V1Tủ
156Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm dày 5mmMô tả KT Chương V0,15100m
157Hộp nối dây và kiểm tra điện trởMô tả KT Chương V1Bộ
158Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400Mô tả KT Chương V3cọc
159Lắp đặt dây đồng trần 25mm2Mô tả KT Chương V10m
160Đào đất cấp IIIMô tả KT Chương V2,5m3
161Đắp đất cấp IIIMô tả KT Chương V2,5m3
162Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2Mô tả KT Chương V6m
163Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả KT Chương V8,510 m
164Lắp đặt Đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NSMô tả KT Chương V11 thiết bị
165Lắp đặt thiết bị HUB/LINSKS 224 G4-16 PORTMô tả KT Chương V11 thiết bị
166Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45Mô tả KT Chương V6cái
167LĐ ống nhựa uPVC ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16Mô tả KT Chương V80m
168Lắp đặt mặt nạ + đế âm tườngMô tả KT Chương V2hộp
169Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV 4x6mm2Mô tả KT Chương V100m
170Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2Mô tả KT Chương V100m
171Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2Mô tả KT Chương V220m
172Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy uPVC luồn dây điện D25Mô tả KT Chương V100m
173Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy uPVC luồn dây điện D16Mô tả KT Chương V120m
174Vật tư lắp đặt co, khớp, nối, hộp chia ngã (vật liệu điện điều hòa)Mô tả KT Chương V1
175Lắp đặt tủ điện gồm vỏ tủ C400xR600xD200 thép 2 ly sơn tĩnh điện, có của ngoài và cửa trong che dây chỉ chứa các phím thao tác các CB, các thanh đỡ thiết bị, đồng cốt đồng, 3 đèn báo pha, 04MCB 3P32A-6KA, 04 MCB 1P 6A-6KAMô tả KT Chương V1tủ
176Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả KT Chương V0,24100m
177Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 3mmMô tả KT Chương V0,3100m
178Cách nhiệt ống nước xả Φ28 x 10mmMô tả KT Chương V0,24100m
179Cách nhiệt ống nước xả Φ35 x 10mmMô tả KT Chương V0,3100m
180Lắp đặt co uPVC D27 ren trongMô tả KT Chương V4cái
181Lắp đặt tê UPVC 34/27Mô tả KT Chương V4cái
182Lắp đặt co UPVC 34Mô tả KT Chương V6cái
183Lắp đặt co UPVC 27Mô tả KT Chương V10cái
184Đào đất cấp IIIMô tả KT Chương V2,7m3
185Đắp đất cấp IIIMô tả KT Chương V1,35m3
186Đắp cátMô tả KT Chương V0,9m3
187LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm dày 3mmMô tả KT Chương V0,12100m
188LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm dày 4mmMô tả KT Chương V0,23100m
189LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm dày 5mmMô tả KT Chương V0,12100m
190LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 5mmMô tả KT Chương V0,13100m
191LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34Mô tả KT Chương V12cái
192LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60Mô tả KT Chương V3cái
193LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả KT Chương V3cái
194LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114Mô tả KT Chương V4cái
195LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60Mô tả KT Chương V3cái
196LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/34Mô tả KT Chương V4cái
197LĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 (90 độ)Mô tả KT Chương V2cái
198LĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 (90 độ)Mô tả KT Chương V2cái
199LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 (135 độ)Mô tả KT Chương V6cái
200LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114Mô tả KT Chương V4cái
201LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả KT Chương V2cái
202LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60Mô tả KT Chương V4cái
203LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 /60 (135 độ)Mô tả KT Chương V2cái
204LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 (135 độ)Mô tả KT Chương V4cái
205LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114Mô tả KT Chương V4cái
206LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả KT Chương V4cái
207LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60Mô tả KT Chương V6cái
208LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60Mô tả KT Chương V1cái
209LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60Mô tả KT Chương V1cái
210LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34Mô tả KT Chương V3cái
211LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60Mô tả KT Chương V3cái
212LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả KT Chương V5cái
213LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114Mô tả KT Chương V4cái
214Lắp đặt thỏ ngăn mùi PVC D90Mô tả KT Chương V1cái
215LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm dày 3mmMô tả KT Chương V0,07100m
216LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm dày 3mmMô tả KT Chương V0,06100m
217LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm dày 3mmMô tả KT Chương V0,34100m
218LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm dày 3mmMô tả KT Chương V0,06100m
219LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49Mô tả KT Chương V4cái
220LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34Mô tả KT Chương V3cái
221LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27Mô tả KT Chương V6cái
222LĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21Mô tả KT Chương V2cái
223LĐ co răng ngoài ren đồng D27Mô tả KT Chương V1cái
224LĐ co răng trong ren đồng D21Mô tả KT Chương V3cái
225LĐ co răng ngoài ren đồng D21Mô tả KT Chương V3cái
226LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34Mô tả KT Chương V1cái
227LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27Mô tả KT Chương V2cái
228LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27Mô tả KT Chương V6cái
229LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21Mô tả KT Chương V8cái
230LĐ côn thu nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27Mô tả KT Chương V2cái
231LĐ khâu răng ngoài ren đồng D49Mô tả KT Chương V1cái
232LĐ khâu răng ngoài ren đồng D34Mô tả KT Chương V1cái
233LĐ khâu răng ngoài ren đồng D27Mô tả KT Chương V2cái
234LĐ khâu răng ngoài ren đồng D21Mô tả KT Chương V4cái
235LĐ khâu răng trong ren đồng D21Mô tả KT Chương V12cái
236LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34Mô tả KT Chương V2cái
237LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27Mô tả KT Chương V4cái
238LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21Mô tả KT Chương V4cái
239Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối ,nắp rơi êmMô tả KT Chương V3bộ
240Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inoxMô tả KT Chương V3cái
241Van tê cấp nước (chậu xí bệt)Mô tả KT Chương V3Cái
242Dây nối mềm (chậu xí bệt)Mô tả KT Chương V3cái
243Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo đặt bànMô tả KT Chương V3bộ
244Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnhMô tả KT Chương V3bộ
245Ống thoát chậu rửa mặt chữ P bằng nhựaMô tả KT Chương V3Cái
246Lắp đặt van góc (chậu rửa mặt)Mô tả KT Chương V3cái
247Dây nối mềm (chậu rửa mặt)Mô tả KT Chương V3Cái
248Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngMô tả KT Chương V4bộ
249Lắp đặt Van nhấn xả ấn chậu tiểuMô tả KT Chương V4cái
250Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểuMô tả KT Chương V4Cái
251Giăng nối tườngMô tả KT Chương V4Cái
252Lắp đặt gương soiMô tả KT Chương V3cái
253Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả KT Chương V3cái
254Lắp đặt vòi xả nước inox 304 D27Mô tả KT Chương V3bộ
255Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm(ngăn mùi)Mô tả KT Chương V3cái
256Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả KT Chương V3cái
257Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả KT Chương V1cái
258Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại)Mô tả KT Chương V1cái
259Van phao tự độngMô tả KT Chương V1Cái
260Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả KT Chương V1bể
261Chóp thông hơiMô tả KT Chương V3Cái
262LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 5mmMô tả KT Chương V0,29100m
263LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm dày 5mmMô tả KT Chương V0,17100m
264LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114Mô tả KT Chương V7cái
265LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114Mô tả KT Chương V1cái
266LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả KT Chương V5cái
267LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114Mô tả KT Chương V2cái
268LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90Mô tả KT Chương V2cái
269Đào đất cấp IIIMô tả KT Chương V5,04m3
270Đắp đất cấp IIIMô tả KT Chương V2,52m3
271Đắp cátMô tả KT Chương V1,68m3
272Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT Chương V1,29m3
273Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT Chương V1,29m3
274Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT Chương V2,162m3
275Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển đi đổ 2km)Mô tả KT Chương V2,162m3
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả KT Chương V36m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả KT Chương V3,6100m2
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả KT Chương V36m3
4Nẹp gỗ roong sânMô tả KT Chương V0,24100m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT Chương V36m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (vận chuyển đi đổ 2km)Mô tả KT Chương V36m3
7Đào đất mương bằng thủ công, rộng Mô tả KT Chương V14,242m3
8Lót mương đá 4x6, vữa XM M50Mô tả KT Chương V2,374m3
9Xây mương thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả KT Chương V3,279m3
10Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả KT Chương V1,38m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V34,776m2
12Láng đáy mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V13,8m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả KT Chương V48,576m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT Chương V1,444m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanMô tả KT Chương V0,093100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT Chương V0,106tấn
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượngMô tả KT Chương V471 cấu kiện
18Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT Chương V0,129100m3
19Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT Chương V0,129100m3
C SỬA CHỮA PHÒNG HỌP (NHÀ LƯU TRỮ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả KT Chương V18,18m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả KT Chương V3,12m2
3Xây bịt tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả KT Chương V0,71m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT Chương V11,752m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT Chương V11,752m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT Chương V11,752m2
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả KT Chương V0,406m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển đi đổ 2km)Mô tả KT Chương V0,406m3
9Lắp dựng cửa sắt (tận dụng cửa cũ)Mô tả KT Chương V3,12m2
10Cửa đi (Thanh nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.2ly, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực.). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặtMô tả KT Chương V6,24m2
11Cửa sổ (Thanh nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.2ly, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực.). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặtMô tả KT Chương V6,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tương tự trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có cùng cấp công trình đang xét và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng hoặc hai công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) tiêu hao khí nén - 3,0 m3/ph1
2 Máy cắt gạch đá công suất : 1,7 kW2
3 Máy cắt uốn cốt thép công suất : 5,0 kW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất : 1,5 kW2
5 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu : 0,80 m31
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất : 1,0 kW2
7 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng : 70 kg1
8 Biến thế hàn xoay chiều công suất : 23,0 kW1
9 Máy khoan bê tông cầm tay công suất : 0,62 kW1
10 Máy trộn bê tông dung tích : 250,0 lít2
11 Máy trộn vữa dung tích : 150,0 lít2
12 Ô tô tự đổ trọng tải 10T2
13 Ô tô tự đổ trọng tải : 7,0 T2
14 Tời điện sức kéo : 5,0 T1
15 Máy thủy bình Còn hiệu lực1
16 Phòng thí nghiệm Còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->