Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220509597 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phân cấp đầu tư theo tiêu chí định mức quy định tại Nghị quyết HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 14:44:00 đến ngày 2022-05-23 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,071,211,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tương tự trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có cùng cấp công trình đang xét và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng hoặc hai công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tiêu hao khí nén - 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu : 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải : 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức kéo : 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kon Rẫy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Xây mới phòng họp Huyện ủy Kon Rẫy 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Phân cấp đầu tư theo tiêu chí định mức quy định tại Nghị quyết HĐND tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Huyện ủy Kon Rẫy; Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Huyện ủy Kon Rẫy (Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy. Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Kon Rẫy. Địa chỉ: Thôn 1 xã Tân Lập, huyện Kon Rẫy, tỉnh Kon Tum. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây mới nhà hội trường | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT Chương V | 2,061 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng HG, giằng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả KT Chương V | 10,559 | m3 |
| 3 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả KT Chương V | 11,37 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly giằng móng | Mô tả KT Chương V | 0,361 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT Chương V | 43,624 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 0,118 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 1,914 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả KT Chương V | 0,67 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả KT Chương V | 1,322 | 100m2 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 4,953 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả KT Chương V | 1,533 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả KT Chương V | 7,218 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 0,172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 1,291 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả KT Chương V | 0,722 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả KT Chương V | 17,458 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 2,71 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 1,22 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 3,188 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 3,988 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 16,628 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 16,529 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 0,257 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 1,443 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 0,207 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 1,097 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 3,752 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT Chương V | 36,187 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 3,93 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 3,872 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 0,247 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT Chương V | 8,548 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 0,283 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 0,833 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 1,134 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả KT Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT Chương V | 1,764 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả KT Chương V | 0,151 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 0,196 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 81,961 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 22,499 | m3 |
| 44 | Xây hộp gen bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày | Mô tả KT Chương V | 19,265 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 2,233 | m3 |
| 46 | Xà gồ, thanh kèo thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Mô tả KT Chương V | 503,5 | m |
| 47 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x30x1.2 | Mô tả KT Chương V | 899,3 | m |
| 48 | Li tô thép hộp mạ kẽm 20x20x1 | Mô tả KT Chương V | 1.215,8 | m |
| 49 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả KT Chương V | 3,914 | tấn |
| 50 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 4,019 | 100m2 |
| 51 | Ngói úp nóc (3 viên/m2) | Mô tả KT Chương V | 155,7 | Viên |
| 52 | Ngói úp cuối nóc | Mô tả KT Chương V | 4 | Viên |
| 53 | Ngói chạc 3 | Mô tả KT Chương V | 2 | Viên |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm dày 5mm | Mô tả KT Chương V | 0,21 | 100m |
| 55 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả KT Chương V | 6 | cái |
| 56 | Cầu chắn rác bằng inox 304 phi 114 | Mô tả KT Chương V | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm dày 4mm | Mô tả KT Chương V | 0,005 | 100m |
| 58 | Nắp đậy lỗ lên mái bằng tôn dày 5zem | Mô tả KT Chương V | 0,36 | m2 |
| 59 | Cửa đi (Thanh nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.2ly, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực.). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt | Mô tả KT Chương V | 36,705 | m2 |
| 60 | Cửa sổ (Thanh nhựa , lõi thép mạ kẽm dày 1.2ly, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực.). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt | Mô tả KT Chương V | 18,72 | m2 |
| 61 | Cửa đi sắt hộp vuông 30x60x1.2 bọc pa nô tol dày 5zem | Mô tả KT Chương V | 0,72 | m2 |
| 62 | Khóa móc cửa đi | Mô tả KT Chương V | 1 | Bộ |
| 63 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Mô tả KT Chương V | 287,9 | m |
| 64 | Lắp dựng đà thép | Mô tả KT Chương V | 0,651 | tấn |
| 65 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (phòng hội trường và sân khấu) | Mô tả KT Chương V | 156,95 | m2 |
| 66 | Chỉ thạch cao xung quanh phòng hội trường và sân khấu (bao gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả KT Chương V | 62,8 | m |
| 67 | Thi công trần tấm thạch cao tấm thả KT 600x600 chống ẩm phòng chuẩn bị và KVS | Mô tả KT Chương V | 32,328 | m2 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT Chương V | 204,735 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 480,634 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 267,98 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Mô tả KT Chương V | 245,256 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 trong nhà | Mô tả KT Chương V | 126,654 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (để tính sơn) | Mô tả KT Chương V | 179,913 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (để tính chống thấm) | Mô tả KT Chương V | 5,302 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả KT Chương V | 372,058 | m2 |
| 76 | Trát lanh tô, sênô, mái hắt, lam ngang dày 1.5cm vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 64,465 | m2 |
| 77 | Trát bánh ú, chiều dày trát 3cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả KT Chương V | 3,96 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 240,4 | m |
| 79 | Kẻ roon lõm | Mô tả KT Chương V | 23,84 | m2 |
| 80 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 10,53 | m2 |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước dầm, sê nô | Mô tả KT Chương V | 35,596 | m2 |
| 82 | Quét Sikatop seal 107 sê nô, ô văng, KVS tầng 2 (ĐM 1.5kg/m2/1 lớp) Quét 2 lớp | Mô tả KT Chương V | 71,192 | m2 |
| 83 | Xếp gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chèn vữa XM mác 75 (nhân công /3) | Mô tả KT Chương V | 7,752 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 232,684 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm KVS | Mô tả KT Chương V | 19,644 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 51,786 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào chân tường hành lang, phòng chuẩn bị tiết diện gạch 100x600 ( trát trước khi ốp) | Mô tả KT Chương V | 10,977 | m2 |
| 88 | Lát đá garanit màu đỏ bậc sân khấu, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 7,393 | m2 |
| 89 | Lát đá garanit màu xanh đen cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 19,389 | m2 |
| 90 | Lát đá garanit màu xanh đen mặt bệ lan can, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 15,722 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng đá garanit màu xanh đen hành lang kết nối vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 12,237 | m2 |
| 92 | Trải thảm nỉ màu đỏ dày 2mm sân khấu | Mô tả KT Chương V | 20,52 | m2 |
| 93 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 18mm | Mô tả KT Chương V | 10,98 | m2 |
| 94 | Ốp tường trang trí nhựa vân gỗ 3 sóng cao THWALL (30x204x3000). Bao gồm đầy đủ phụ kiện . Xốp cách âm chống ẩm Phào nẹp. Bao gồm lắp đặt | Mô tả KT Chương V | 62,1 | m2 |
| 95 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ lavabo | Mô tả KT Chương V | 0,023 | tấn |
| 96 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ lavabo | Mô tả KT Chương V | 0,023 | tấn |
| 97 | Lát đá garanit màu trắng vân mây mặt lavabo , vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 2,07 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả KT Chương V | 407,537 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả KT Chương V | 267,98 | m2 |
| 100 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả KT Chương V | 769,921 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả KT Chương V | 367,445 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT Chương V | 635,425 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT Chương V | 1.100,268 | m2 |
| 104 | Sơn gai đoạn tường trục B, C trên tường ốp gỗ và trục 2 | Mô tả KT Chương V | 77,19 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 5,31 | 100m2 |
| 106 | Phá dỡ tường xây gạch nhà hiện trạng để kết nối lan can chiều dày tường | Mô tả KT Chương V | 0,872 | m3 |
| 107 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả KT Chương V | 8,277 | m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả KT Chương V | 7,92 | m3 |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Mô tả KT Chương V | 5,016 | m3 |
| 110 | Lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả KT Chương V | 0,581 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống >200 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT Chương V | 2,547 | m3 |
| 112 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả KT Chương V | 0,637 | 100m2 |
| 113 | Đắp hố móng công trình | Mô tả KT Chương V | 2,332 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT Chương V | 0,222 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả KT Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT Chương V | 0,009 | tấn |
| 117 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả KT Chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Mô tả KT Chương V | 0,05 | 100m |
| 119 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 125 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 120 | Làm tầng lọc đá hộc | Mô tả KT Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 121 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả KT Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Mô tả KT Chương V | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CVV 4x10mm2 | Mô tả KT Chương V | 35 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | Mô tả KT Chương V | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả KT Chương V | 160 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2.5mm2 | Mô tả KT Chương V | 320 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả KT Chương V | 450 | m |
| 128 | Lắp đặt hộp nối dây chống cháy vuông các loại | Mô tả KT Chương V | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm uPVC luồn dây điện D32 | Mô tả KT Chương V | 50 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D25 | Mô tả KT Chương V | 80 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D20 | Mô tả KT Chương V | 252 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm PVC luồn dây điện D16 | Mô tả KT Chương V | 150 | m |
| 133 | Vật tư lắp đặt co, khớp, nối, hộp chia ngã | Mô tả KT Chương V | 1 | Lô |
| 134 | Lắp đặt tủ điện gồm vỏ tủ C400xR600xD200 thép 2 ly sơn tĩnh điện, có của ngoài và cửa trong che dây chỉ chứa các phím thao tác các CB, các thanh đỡ thiết bị, đồng cốt đồng, 3 đèn báo pha, 01MCB 3P60A-10KA, 01MCB 3P-50A-10KA, 02 MCB 1P 25A-6KA, 01 MCB 1P 1 | Mô tả KT Chương V | 1 | tủ |
| 135 | Lắp đặt Tủ điện âm tường mặt nhựa bóng - đế sắt chứa 3-6 MOUDULM | Mô tả KT Chương V | 1 | hộp |
| 136 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm | Mô tả KT Chương V | 24 | Bộ |
| 137 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Mô tả KT Chương V | 6 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả KT Chương V | 19 | cái |
| 139 | Lắp đặt công 2 chiều | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả KT Chương V | 12 | cái |
| 141 | Dây đèn led 6W/m | Mô tả KT Chương V | 90 | m |
| 142 | Bộ nguồn đèn led -12V | Mô tả KT Chương V | 5 | Bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn áp trần nổi KT 220x220 -CS 18W -220V | Mô tả KT Chương V | 17 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn panel led tròn đơn D95-CS 9W-220V âm trần | Mô tả KT Chương V | 52 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn panel led KT 600x600 -CS 40W-220V âm trần | Mô tả KT Chương V | 14 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Mô tả KT Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm tường KT 300x300-220V (loại 2 chiều) có màn che | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt đèn ốp tường cầu thang -5W | Mô tả KT Chương V | 1 | bộ |
| 149 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả KT Chương V | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Mô tả KT Chương V | 2 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần 360độ | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 152 | Bảng tiêu lệnh PCCC+nôi quy | Mô tả KT Chương V | 1 | Bảng |
| 153 | Bình khí CO2 MT5- Loại 5kg | Mô tả KT Chương V | 1 | Bình |
| 154 | Bình chữa cháy bột ABC -MFZ4 kg | Mô tả KT Chương V | 2 | Bình |
| 155 | Hộp đựng bình chữa cháy tol dày 1ly , sơn tĩnh điện -KT(650x550x250) loại chứa 3 bình đặt âm tường | Mô tả KT Chương V | 1 | Tủ |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm dày 5mm | Mô tả KT Chương V | 0,15 | 100m |
| 157 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở | Mô tả KT Chương V | 1 | Bộ |
| 158 | Đóng cọc tiếp địa săt mạ đống D14-L2400 | Mô tả KT Chương V | 3 | cọc |
| 159 | Lắp đặt dây đồng trần 25mm2 | Mô tả KT Chương V | 10 | m |
| 160 | Đào đất cấp III | Mô tả KT Chương V | 2,5 | m3 |
| 161 | Đắp đất cấp III | Mô tả KT Chương V | 2,5 | m3 |
| 162 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | Mô tả KT Chương V | 6 | m |
| 163 | Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTP | Mô tả KT Chương V | 8,5 | 10 m |
| 164 | Lắp đặt Đầu phát Wifi băng tần kép Gigabit AC1900 Totolink A6004NS | Mô tả KT Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 165 | Lắp đặt thiết bị HUB/LINSKS 224 G4-16 PORT | Mô tả KT Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 166 | Lắp đặt các loại Rắc cắm RJ45 | Mô tả KT Chương V | 6 | cái |
| 167 | LĐ ống nhựa uPVC ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=16 | Mô tả KT Chương V | 80 | m |
| 168 | Lắp đặt mặt nạ + đế âm tường | Mô tả KT Chương V | 2 | hộp |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn Cu/CXV 4x6mm2 | Mô tả KT Chương V | 100 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | Mô tả KT Chương V | 100 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, loại CV 1x1,5mm2 | Mô tả KT Chương V | 220 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy uPVC luồn dây điện D25 | Mô tả KT Chương V | 100 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy uPVC luồn dây điện D16 | Mô tả KT Chương V | 120 | m |
| 174 | Vật tư lắp đặt co, khớp, nối, hộp chia ngã (vật liệu điện điều hòa) | Mô tả KT Chương V | 1 | Lô |
| 175 | Lắp đặt tủ điện gồm vỏ tủ C400xR600xD200 thép 2 ly sơn tĩnh điện, có của ngoài và cửa trong che dây chỉ chứa các phím thao tác các CB, các thanh đỡ thiết bị, đồng cốt đồng, 3 đèn báo pha, 04MCB 3P32A-6KA, 04 MCB 1P 6A-6KA | Mô tả KT Chương V | 1 | tủ |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả KT Chương V | 0,24 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm dày 3mm | Mô tả KT Chương V | 0,3 | 100m |
| 178 | Cách nhiệt ống nước xả Φ28 x 10mm | Mô tả KT Chương V | 0,24 | 100m |
| 179 | Cách nhiệt ống nước xả Φ35 x 10mm | Mô tả KT Chương V | 0,3 | 100m |
| 180 | Lắp đặt co uPVC D27 ren trong | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê UPVC 34/27 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt co UPVC 34 | Mô tả KT Chương V | 6 | cái |
| 183 | Lắp đặt co UPVC 27 | Mô tả KT Chương V | 10 | cái |
| 184 | Đào đất cấp III | Mô tả KT Chương V | 2,7 | m3 |
| 185 | Đắp đất cấp III | Mô tả KT Chương V | 1,35 | m3 |
| 186 | Đắp cát | Mô tả KT Chương V | 0,9 | m3 |
| 187 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm dày 3mm | Mô tả KT Chương V | 0,12 | 100m |
| 188 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm dày 4mm | Mô tả KT Chương V | 0,23 | 100m |
| 189 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm dày 5mm | Mô tả KT Chương V | 0,12 | 100m |
| 190 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 5mm | Mô tả KT Chương V | 0,13 | 100m |
| 191 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả KT Chương V | 12 | cái |
| 192 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 193 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 194 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 195 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 196 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/34 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 197 | LĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 (90 độ) | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 198 | LĐ tê cong nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 (90 độ) | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 199 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 (135 độ) | Mô tả KT Chương V | 6 | cái |
| 200 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 201 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 202 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 203 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 /60 (135 độ) | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 204 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 (135 độ) | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 205 | LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 206 | LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 207 | LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Mô tả KT Chương V | 6 | cái |
| 208 | LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90/60 | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 209 | LĐ nối giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114/60 | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 210 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 211 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60 | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 212 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả KT Chương V | 5 | cái |
| 213 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 214 | Lắp đặt thỏ ngăn mùi PVC D90 | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 215 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49mm dày 3mm | Mô tả KT Chương V | 0,07 | 100m |
| 216 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm dày 3mm | Mô tả KT Chương V | 0,06 | 100m |
| 217 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27mm dày 3mm | Mô tả KT Chương V | 0,34 | 100m |
| 218 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21mm dày 3mm | Mô tả KT Chương V | 0,06 | 100m |
| 219 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 220 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 221 | LĐ cút nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả KT Chương V | 6 | cái |
| 222 | LĐ co giảm nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21 | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 223 | LĐ co răng ngoài ren đồng D27 | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 224 | LĐ co răng trong ren đồng D21 | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 225 | LĐ co răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 226 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 227 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27 | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 228 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả KT Chương V | 6 | cái |
| 229 | LĐ tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27/21 | Mô tả KT Chương V | 8 | cái |
| 230 | LĐ côn thu nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34/27 | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 231 | LĐ khâu răng ngoài ren đồng D49 | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 232 | LĐ khâu răng ngoài ren đồng D34 | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 233 | LĐ khâu răng ngoài ren đồng D27 | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 234 | LĐ khâu răng ngoài ren đồng D21 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 235 | LĐ khâu răng trong ren đồng D21 | Mô tả KT Chương V | 12 | cái |
| 236 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34 | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 237 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 27 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 238 | LĐ MS nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 21 | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt chậu xí bệt 1 khối ,nắp rơi êm | Mô tả KT Chương V | 3 | bộ |
| 240 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh inox | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 241 | Van tê cấp nước (chậu xí bệt) | Mô tả KT Chương V | 3 | Cái |
| 242 | Dây nối mềm (chậu xí bệt) | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 243 | Lắp đặt chậu rửa mặt Lavabo đặt bàn | Mô tả KT Chương V | 3 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa mặt Lavabo lạnh | Mô tả KT Chương V | 3 | bộ |
| 245 | Ống thoát chậu rửa mặt chữ P bằng nhựa | Mô tả KT Chương V | 3 | Cái |
| 246 | Lắp đặt van góc (chậu rửa mặt) | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 247 | Dây nối mềm (chậu rửa mặt) | Mô tả KT Chương V | 3 | Cái |
| 248 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Mô tả KT Chương V | 4 | bộ |
| 249 | Lắp đặt Van nhấn xả ấn chậu tiểu | Mô tả KT Chương V | 4 | cái |
| 250 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Mô tả KT Chương V | 4 | Cái |
| 251 | Giăng nối tường | Mô tả KT Chương V | 4 | Cái |
| 252 | Lắp đặt gương soi | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 253 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 254 | Lắp đặt vòi xả nước inox 304 D27 | Mô tả KT Chương V | 3 | bộ |
| 255 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200mm(ngăn mùi) | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 256 | Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27 | Mô tả KT Chương V | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại) | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D34 (tay gạt kim loại) | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 259 | Van phao tự động | Mô tả KT Chương V | 1 | Cái |
| 260 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả KT Chương V | 1 | bể |
| 261 | Chóp thông hơi | Mô tả KT Chương V | 3 | Cái |
| 262 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm dày 5mm | Mô tả KT Chương V | 0,29 | 100m |
| 263 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm dày 5mm | Mô tả KT Chương V | 0,17 | 100m |
| 264 | LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả KT Chương V | 7 | cái |
| 265 | LĐ Y nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả KT Chương V | 1 | cái |
| 266 | LĐ lơi nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả KT Chương V | 5 | cái |
| 267 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114 | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 268 | LĐ co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90 | Mô tả KT Chương V | 2 | cái |
| 269 | Đào đất cấp III | Mô tả KT Chương V | 5,04 | m3 |
| 270 | Đắp đất cấp III | Mô tả KT Chương V | 2,52 | m3 |
| 271 | Đắp cát | Mô tả KT Chương V | 1,68 | m3 |
| 272 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT Chương V | 1,29 | m3 |
| 273 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT Chương V | 1,29 | m3 |
| 274 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT Chương V | 2,162 | m3 |
| 275 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển đi đổ 2km) | Mô tả KT Chương V | 2,162 | m3 |
| B | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT Chương V | 36 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả KT Chương V | 3,6 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT Chương V | 36 | m3 |
| 4 | Nẹp gỗ roong sân | Mô tả KT Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT Chương V | 36 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô (vận chuyển đi đổ 2km) | Mô tả KT Chương V | 36 | m3 |
| 7 | Đào đất mương bằng thủ công, rộng | Mô tả KT Chương V | 14,242 | m3 |
| 8 | Lót mương đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả KT Chương V | 2,374 | m3 |
| 9 | Xây mương thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 3,279 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả KT Chương V | 1,38 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát mương, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 34,776 | m2 |
| 12 | Láng đáy mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 13,8 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT Chương V | 48,576 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT Chương V | 1,444 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả KT Chương V | 0,093 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT Chương V | 0,106 | tấn |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT Chương V | 47 | 1 cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả KT Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả KT Chương V | 0,129 | 100m3 |
| C | SỬA CHỮA PHÒNG HỌP (NHÀ LƯU TRỮ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT Chương V | 18,18 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả KT Chương V | 3,12 | m2 |
| 3 | Xây bịt tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả KT Chương V | 0,71 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT Chương V | 11,752 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT Chương V | 11,752 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT Chương V | 11,752 | m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả KT Chương V | 0,406 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T (vận chuyển đi đổ 2km) | Mô tả KT Chương V | 0,406 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cửa sắt (tận dụng cửa cũ) | Mô tả KT Chương V | 3,12 | m2 |
| 10 | Cửa đi (Thanh nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.2ly, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực.). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt | Mô tả KT Chương V | 6,24 | m2 |
| 11 | Cửa sổ (Thanh nhựa lõi thép mạ kẽm dày 1.2ly, phụ kiện đồng bộ, kính 8ly cường lực.). Đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt | Mô tả KT Chương V | 6,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng tương tự trở lên theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) trong vòng 05 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng như sau:+ Tương tự về loại, cấp công trình: Công trình dân dụng, cấp III.- Hợp đồng tương tự về quy mô công việc: Có cùng cấp công trình đang xét và có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng hoặc hai công trình có cấp thấp liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị bằng hoặc lớn hơn 2,1 tỷ đồng.- Ghi chú: Các hợp đồng tương tự phải kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình, hạng mục công trình hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị, tiến độ, chất lượng hạng mục công trình (các tài liệu trên phải được phô tô công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng 3. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Trường hợp nhà thầu không cung cấp tài liệu thì không đủ cơ sở để đánh giá hồ sơ dự thầu.- Đã làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén (chưa tính khí nén) | tiêu hao khí nén - 3,0 m3/ph | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | công suất : 1,7 kW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất : 5,0 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu : 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất : 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 8 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất : 23,0 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất : 0,62 kW | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | dung tích : 250,0 lít | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | dung tích : 150,0 lít | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | trọng tải 10T | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ | trọng tải : 7,0 T | 2 |
| 14 | Tời điện | sức kéo : 5,0 T | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Phòng thí nghiệm | Còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi