Gói thầu: Gói 03 Mua sắm và lắp đặt vật tư thiết bị thuộc công trình Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp hỗn hợp năm 2021- 2022 tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói 03 Mua sắm và lắp đặt vật tư thiết bị thuộc công trình Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp hỗn hợp năm 2021- 2022 tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 08:47:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,950,463,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.530.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần kết nối, điều khiển xa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử/viến thông/công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 03 Mua sắm và lắp đặt vật tư thiết bị thuộc công trình Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp hỗn hợp năm 2021- 2022 tỉnh Nghệ An Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp hỗn hợp năm 2021- 2022 tỉnh Nghệ An 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB. |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài – TB QLDA Công Ty Điện lực Nghệ An Điện thoại: 0963068886 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Recloser 35kV/630A [Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Recloser dùng cho mạch vòng trong đó có tích hợp biến điện áp, ghi, so sánh điện áp 2 phía nguồn, chống cấp ngược từ 1 phía nguồn] Recloser-35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 3 | Máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Recloser 22kV/630A [Thiết bị tự động đóng lại Recloser-22kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥12,5kA(1s), kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Recloser dùng cho mạch vòng trong đó có tích hợp biến điện áp, ghi, so sánh điện áp 2 phía nguồn, chống cấp ngược từ 1 phía nguồn] Recloser-24kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 3 | Máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer (100A) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer (100A) SI-22kV-100A (VTA cấp 3 bộ, B mua 3 bộ) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 15 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (VTA cấp 15 quả, B mua 3 quả) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 18 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) -630A (cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động) CDCL-35kV-630A-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) -630A (cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động) CDCL-24kV-630A-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Cầu dao cách ly 1 pha 35kV căng trên dây (630A, Cách điện Polymer, 120kN) LTD 630A-35kV-120KN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Tháo lắp cầu dao phụ tải 35kV TL.CDPT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu MBA-35/0,22kV-100VA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu MBA-22/0,22kV-100VA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Xà đỡ máy cắt Recloser XĐ-Re - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi (cột vuông) XĐ-SI-HN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột II tâm 1.64m (cột vuông) XCDCL&CSV-II1.64 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Thanh đỡ sứ TĐS - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSV-1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đôi XCDCL&CSV-2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Xà đỡ máy biến áp cấp nguồn điều khiển XĐ-MBA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Xà đỡ máy biến áp cấp nguồn điều khiển (cột vuông) XĐ-MBA-HN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Xà đỡ cung cột đơn lệch XĐC - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Xà đỡ cung cột đôi lệch XĐC2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Xà néo cột đơn lắp dao phân đoạn XN2&DPĐ - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Xà néo cột đơn XN2S-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Xà néo cột kép dọc tuyến XNKD-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Ống thép mạ kẽm truyền động cầu dao f32 dày 2mm F32 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 48 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Tháo lắp Ống thép mạ kẽm truyền động cầu dao phụ tải - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Ghế thao tác GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Tháo lắp ghế thao tác TL.GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Giá bắt tay giật cầu dao cột II tâm 1.64m GTGII1.64 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Giá đỡ tay gật cầu dao chém ngang GTG-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Tháo lắp Giá đỡ tay gật cầu dao chém ngang TL.GTG-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Tháo lắp Thang trèo TL.TT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 9 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Kẹp quai giữ dây dẫn (bao gồm bu lông + vòng đệm) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 9 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Kẹp quai giữ dây dẫn (bao gồm bu lông + vòng đệm)(VT A cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 8 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-24 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 20 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Dây cấp nguồn xạc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 0,6/1kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 30 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Dây AC95/16 XLPE4.3/HDPE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 102 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Dây AC95/16 XLPE2.5/HDPE (VTA cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 102 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Dây ACSR-95/16 (Bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng) (VTA cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 54 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Cáp Cu/PVC 1x50 (Dây đồng mềm nhiều sợi) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 60 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 KC-Al-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 54 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Đầu cốt đồng - nhôm -95mm ĐC-Cu-Al-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 186 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Đầu cốt đồng 50mm ĐC-Cu-50 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 108 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Ống nối không chịu lực cho dây 95 (Ống nối nhôm) ON-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 36 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 51 | Băng co ngót nhiệt BCN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 52 | Khóa Minh khai MK - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 15 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 53 | Biển báo an toàn BAT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 54 | Biển báo tay dao TCD - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 55 | Tiếp địa Recloser TĐ-RE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 56 | Tiếp địa ngọn Recloser TĐN-RE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 57 | Tiếp địa ngọn Dao cách ly TĐ-DCL - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 58 | Tiếp địa Dao cách ly TĐ-Rc3 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 59 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 12 | Chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 60 | Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV 100kN (4 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắt nối đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC95: 01 cái) PKCN-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 61 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-22 (VT A cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 12 | Chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 62 | Phụ kiện chuỗi néo đơn 22kV 100kN (VT A cấp) (4 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắt nối đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC95: 01 cái) PKCN-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 12 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 63 | Tháo lắp chuỗi néo Polymer 22kV +Pk TL.CN-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 12 | Chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 64 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95 CDLĐV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 435 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 65 | Cáp mạng CAT6E (Kết nối Tủ điều khiển với modem) CAT 6E - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 12 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 66 | Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45) RJ45 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 12 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 67 | Nắp chụp đầu cực Chống sét van CC-CSV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 30 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 68 | Nắp chụp đầu cực Cầu chì tự rơi CC-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 69 | Giá đỡ đầu cáp treo GĐC - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 70 | Tháo lắp chống sét van TL-CSV-42 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 3 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 71 | Thu hồi Xà cầu dao phụ tải XN-CDPT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 72 | Thu hồi Xà néo cột đôi lắp dao phân đoạn XN2CĐ&DPĐ - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 73 | Thu hồi Xà néo cột đơn XN2S - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 74 | Thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn XV2-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 75 | Thu hồi Giá đỡ đầu cáp và CSV GĐC&CSV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 76 | Thu hồi Xà phụ XP2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 77 | Thu hồi Xà phụ XP1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 78 | Thu hồi Ống thép mạ kẽm dài 6m + Tay thao tác cầu dao F32 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 79 | Thu hồi Ghế thao tác GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 80 | Thu hồi Thang trèo TT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 81 | Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV CDCL - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 82 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV CDPT-24 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 83 | Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV CDPT-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 84 | Thu hồi Chuỗi néo polymer + phụ kiện CN-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 85 | Thu hồi Cách điện đứng + ty PPI-24 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 86 | Thu hồi Cách điện đứng + ty VHĐ-24. - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 5 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 87 | Thu hồi Cách điện đứng + ty VHĐ-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 4 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 88 | Thiết bị Modem 3G/APN: - Kiểu công nghiệp, lắp đặt trong Tủ điều khiển Rec; - Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone…- Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PIN; - Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT; - Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,… - Giao thức truyền thông của SCADA: IEC60870-5-104 và IEC60870-5-101. Hỗ trợ chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101/104; - Điện áp làm việc: 12÷48VDC - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 89 | Cài đặt thiết bị mạng modem - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 90 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - mo dem - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 91 | Cài đặt cấu hình thiết bị - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) | 6 | Thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 92 | Cấu hình và cài đặt CSDL tại Recloser - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 | 6 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 93 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 | 6 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 94 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 6 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 95 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 138 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 96 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 6 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 97 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 78 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 98 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 6 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 99 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 6 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 100 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 42 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 101 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 6 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 102 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 138 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 103 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 6 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 104 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 78 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 105 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 6 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 106 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 6 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 107 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 42 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 108 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 109 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 110 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 111 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 112 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 113 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 114 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 115 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 116 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 117 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 118 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 119 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 78 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 120 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 121 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 122 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 138 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 123 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 124 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 42 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 125 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 126 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 127 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 128 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 129 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 130 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 131 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 132 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 133 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 134 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 135 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 136 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 78 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 137 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 138 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 139 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 138 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 140 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 141 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 42 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 142 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 6 | hệ thống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 143 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC (Từ hệ thống thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 18 | hệ thống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 144 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 6 | hệ thống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 145 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser (Từ hệ thống thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 18 | hệ thống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 146 | Tủ RTU có chức năng giám sát điều khiển 4 ngăn LBS (bao gồm: Mô-đun truyền thông, mô-đun điều khiển và giám sát ngăn lộ, modem kết nối 3G/4G, cảm biến dòng điện, chỉ thị điện áp (có/mất áp), đèn báo sự cố, mô-đun cấp nguồn, ắc quy, tủ bảo vệ và các phụ kiện khác) - Cải tạo tủ RMU 24kV SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan) | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 147 | Động cơ (24VDC) cho 01 ngăn cầu dao phụ tải (LBS - ngăn I) tủ RM6 24kV (Bao gồm tiếp điểm phụ: LBSw 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) - Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan) | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 148 | Đồng hồ báo khí SF6 (loại có tiếp điểm báo trạng thái khí SF6 về Scada) - Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 149 | Tủ RTU có chức năng giám sát điều khiển 2 ngăn LBS (bao gồm: Mô-đun truyền thông, mô-đun điều khiển và giám sát ngăn lộ, modem kết nối 3G/4G, cảm biến dòng điện, cảm biến điện áp, đèn báo sự cố, mô-đun cấp nguồn, ắc quy, tủ bảo vệ và các phụ kiện khác) - Cải tạo tủ RMU ABB – 24kV ( Hà Huy Tập 12) | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 150 | Động cơ (24VDC) cho 01 ngăn cầu dao phụ tải (tủ RMU24kV (Bao gồm tiếp điểm phụ: LBSw 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) - Cải tạo tủ RMU ABB – 24kV ( Hà Huy Tập 12) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 151 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (Cấp nguồn 220VAC cho RTU) - [ Cấp nguồn cụ thể: 50m Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12) + 50m Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan) + 30m tủ RMU PĐ2 Phan Đăng Lưu] | 130 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 152 | Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 [ Luồn dây cấp nguồn cụ thể: 50m Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12) + 50m Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan)] | 100 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 153 | Đầu cốt đồng M10 - Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12), Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan), tủ RMU PĐ2 Phan Đăng Lưu | 12 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 154 | Áp tô mát - MCB 2 cực loại 20A (Icu = 10kA, 240VAC, 50/60Hz) - Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12), Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan) | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 155 | Ổ cắm 3-20A - Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12), Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan) | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 156 | Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (cấp nguồn AC) - Tủ RMU PĐ2 Phan Đăng Lưu | 2 | cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 157 | Cấu hình và cài đặt CSDL tại RMU - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 | 10 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 158 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 | 10 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 159 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 120 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 160 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 170 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 161 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 10 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 162 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 10 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 163 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 120 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 164 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 170 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 165 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 10 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 166 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 10 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 167 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 168 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 169 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 170 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 171 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 172 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 173 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 174 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 175 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 176 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 177 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 170 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 178 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 179 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 120 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 180 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 181 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 182 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 183 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 184 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 185 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 186 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 187 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 188 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 189 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 190 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 191 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 170 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 192 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 193 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 120 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 194 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 10 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 195 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại RMU và tại PC - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 40 | hệ thống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 196 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RMU - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 40 | hệ thống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 197 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 253 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 198 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 848 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 199 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 848 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 200 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 55 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 201 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 8 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 202 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 848 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 203 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 848 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 204 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng DSPF | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 205 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng DSSE | 6 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 206 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FLOC | 55 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 207 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FLOC | 55 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 208 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FLOC | 55 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 209 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FLOC | 55 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 210 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FISR | 55 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 211 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FISR | 55 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 212 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FISR | 55 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 213 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FISR | 55 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 214 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng STLS | 848 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 215 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng STLS | 848 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 216 | Recloser 35kV/630A [Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Recloser dùng cho mạch vòng trong đó có tích hợp biến điện áp, ghi, so sánh điện áp 2 phía nguồn, chống cấp ngược từ 1 phía nguồn] Recloser-35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 217 | Tháo lắp Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 35kV- 630A/16kA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 218 | Tháo lắp Tủ điều khiển máy cắt kèm giá đỡ tủ TL.TĐK - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Tủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 219 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer (100A) SI-35kV-100A - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 220 | Tháo lắp Cầu chì tự rơi SI-35 TL.SI-35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 221 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 18 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 222 | Tháo lắp Chống sét van 35kV. - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 6 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 223 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) -630A (cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động) CDCL-35kV-630A-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 224 | Cầu dao cách ly 1 pha 35kV căng trên dây (630A, Cách điện Polymer, 120kN) LTD 630A-35kV-120KN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 225 | Tháo lắp Cầu dao cách ly chém ngang 35kV TL.CDCL-35kV-630A-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 226 | Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu MBA-35/0,22kV-100VA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 227 | Tháo lắp Máy biến áp cấp nguồn điều khiển TL.MBA-35/0,22kV-100VA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 228 | Xà đỡ máy cắt Recloser XĐ-Re - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 229 | Tháo lắp Xà đỡ máy cắt Recloser TL.XĐ-Re - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 230 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 231 | Tháo lắp Xà đỡ cầu chì tự rơi TL.XĐ-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 232 | Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSV-1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 233 | Tháo lắp Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn TL.XCDCL&CSV-1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 234 | Xà néo cột đơn lắp dao phân đoạn XN2&DPĐ - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 235 | Xà đỡ máy biến áp cấp nguồn điều khiển XĐ-MBA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 236 | Tháo lắp Xiá đỡ máy biến áp cấp nguồn điều khiển TL-XĐ-MBA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 237 | Xà đỡ cung cột đơn lệch XĐC - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 238 | Tháo lắp Xà đỡ cung cột đơn lệch TL.XĐC - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 239 | Ống thép mạ kẽm truyền động cầu dao f32 dày 2mm F32 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 24 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 240 | Tháo lắp Ống thép mạ kẽm truyền động cầu dao f32 dày 2mm - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 6 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 241 | Ghế thao tác GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 5 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 242 | Tháo lắp Ghế thao tác TL.GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 243 | Giá đỡ tay gật cầu dao chém ngang GTG-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 244 | Tháo lắp Giá đỡ tay giật cầu dao chém ngang TL.GTG-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 245 | Thang trèo 2.4m TT-2.4 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 246 | Thang trèo 3.2m TT-3.2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 247 | Tháo lắp Thang trèo TL.TT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 248 | Xà phụ XP2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 249 | Xà phụ XP1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 250 | Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 9 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 251 | Kẹp quai giữ dây dẫn (bao gồm bu lông + vòng đệm) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 252 | Tháo lắp Sứ đứng polymer 35kV cả ty TL.PPI-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 253 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 20 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 254 | Dây cấp nguồn xạc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 0,6/1kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 20 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 255 | Dây AC95/16 XLPE4.3/HDPE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 136 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 256 | Dây ACSR-95/16 (Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng) (VTA cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 18 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 257 | Cáp Cu/PVC 1x50 (Dây đồng mềm nhiều sợi) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 40 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 258 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 KC-Al-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 42 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 259 | Đầu cốt đồng 95mm ĐC-Cu -Al -95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 122 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 260 | Đầu cốt đồng 50mm ĐC-Cu -50 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 72 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 261 | Ống nối không chịu lực cho dây 95 (Ống nối nhôm) ON-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 36 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 262 | Băng co ngót nhiệt BCN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 8 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 263 | Khóa Minh khai MK - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 9 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 264 | Biển báo an toàn BAT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 265 | Biển báo tay dao TCD - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 4 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 266 | Tiếp địa Recloser TĐ-RE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 267 | Tiếp địa ngọn TĐN-RE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 4 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 268 | Tiếp địa ngọn Dao cách ly TĐ-DCL - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 269 | Tiếp địa Dao cách ly TĐ-Rc3 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 270 | Xà néo cột đơn XN2S-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 271 | Xà néo cột đơn phân pha XN-PP-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 272 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 18 | Chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 273 | Phụ kiện chuỗi néo đơn 100kN (4 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắt nối đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC95: 01 cái) PK - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 18 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 274 | Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) để kẹp dây phân pha CN-35-PP - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 12 | Chuỗi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 275 | Phụ kiện chuỗi néo kẹp dây phân pha 100kN (5 chi tiết: Móc treo chữ U: 04 cái + Mắt nối đơn: 01 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Khánh đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC50-95: 02 cái) PK-PP - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 6 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 276 | Khánh đơn (100kN) PK-KĐ - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 6 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 277 | Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95 CDLĐV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 2.121 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 278 | Cáp mạng CAT6E (Kết nối Tủ điều khiển với modem) CAT 6E - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 8 | m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 279 | Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45) RJ45 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 8 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 280 | Nắp chụp đầu cực Chống sét van - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 24 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 281 | Nắp chụp đầu cực Cầu chì tự rơi CC-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 16 | Cái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 282 | Thu hồi Xà đỡ XĐ1-C - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 2 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 283 | Thu hồi Xà đỡ XĐ2-C - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 284 | Thu hồi Xà đỡ vượt XV2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 1 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 285 | Thu hồi Cách điện đứng gốm 35kV VHĐ-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 286 | Thu hồi Cách điện đứng Polymer 35kV PPI-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 17 | Quả | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 287 | Thiết bị Modem 3G/APN:- Kiểu công nghiệp, lắp đặt trong Tủ điều khiển Rec - - Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone… - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PIN - Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,…- Giao thức truyền thông của SCADA: IEC60870-5-104 và IEC60870-5-101. Hỗ trợ chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101/104 - Điện áp làm việc: 12÷48VDC - Phần Kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Bộ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 288 | Cài đặt thiết bị mạng modem - Phần Kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 289 | Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - mo dem - Phần Kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 290 | Cài đặt cấu hình thiết bị - Phần Kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) | 3 | Thiết bị | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 291 | Cấu hình và cài đặt CSDL tại Recloser Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 | 4 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 292 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP5 | 4 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 293 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 96 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 294 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 56 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 295 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 4 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 296 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point | 32 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 297 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 96 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 298 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 56 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 299 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 4 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 300 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | 32 | tín hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 301 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 302 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 303 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 304 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 305 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 306 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 307 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 308 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 309 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 310 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 311 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 56 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 312 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 313 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 96 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 314 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 315 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5 | 28 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 316 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 317 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 318 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 319 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 320 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 321 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 322 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 323 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 324 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 325 | Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 326 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 56 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 327 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 328 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 96 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 329 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 4 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 330 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ | 28 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 331 | Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 16 | hệ thống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 332 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | 16 | hệ thống | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 333 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 125 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 334 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 406 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 335 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 406 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 336 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 22 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 337 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 11 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 338 | Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 406 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 339 | Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI | 406 | ngăn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 340 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng DSPF | 3 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 341 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng DSSE | 3 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 342 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FLOC | 22 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 343 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FLOC | 22 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 344 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FLOC | 22 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 345 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FLOC | 22 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 346 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FISR | 22 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 347 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FISR | 22 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 348 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FISR | 22 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 349 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FISR | 22 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 350 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng STLS | 406 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | ||
| 351 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng STLS | 406 | hàm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.530.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách phần thiết bị | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách phần kết nối, điều khiển xa | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử/viến thông/công nghệ thông tin | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi