Gói thầu: Gói 03 Mua sắm và lắp đặt vật tư thiết bị thuộc công trình Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp hỗn hợp năm 2021- 2022 tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533264-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói 03 Mua sắm và lắp đặt vật tư thiết bị thuộc công trình Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp hỗn hợp năm 2021- 2022 tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20220423022
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-14 08:47:00 đến ngày 2022-05-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,950,463,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 134,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.530.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần kết nối, điều khiển xa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử/viến thông/công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty điện lực Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói 03 Mua sắm và lắp đặt vật tư thiết bị thuộc công trình Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp hỗn hợp năm 2021- 2022 tỉnh Nghệ An
Triển khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp hỗn hợp năm 2021- 2022 tỉnh Nghệ An
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản năm 2022 của Tổng công ty Điện lực Miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Dịch vụ Điện lực Miền Bắc và Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc


- Bên mời thầu: Công ty điện lực Nghệ An , địa chỉ: Số 2 Đường Duy Tân, phường Hưng Phúc, TP Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (CO), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (CQ) trước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng); - Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX; - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh); - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa - Biên bản thử nghiệm điển hình/thử nghiệm mẫu do phòng thử nghiệm độc lập và đáp ứng quy định trong Chương V về yêu cầu kỹ thuật của HSMT (sử dụng Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh) - Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh hàng hóa cung cấp từ nhà sản xuất có ít nhất 05 năm kinh nghiệm sản xuất; - Có 02 giấy xác nhận của khách hàng về việc sử dụng thành công hàng hóa, chứng minh hàng hoá chào thầu đã được sử dụng thành công tối thiểu 02 năm trên lưới điện Việt Nam. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật; - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác cho VTTB.
E-CDNT 12.2
Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Chi phí vận chuyển, thí nghiệm khi giao nhận hàng cho gói thầu thực hiện theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; - Nếu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật. Nhà thầu có trách nhiệm chuẩn bị sẵn sàng cung cấp các tài liệu để bên mời thầu đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT theo quy định tại Điều 8, Điều 9 của Thông tư 05/2018/TT-BKHĐT ngày 10/12/2018.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 134.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Nghệ An – CN Tổng Công ty Điện lực miền Bắc số 02 đường Duy Tân – TP Vinh – tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Nghệ An Địa chỉ: 02 Duy Tân TP Vinh,tỉnh Nghệ An Điện thoại: 02382 618 688 Fax: 02382 691.695 Người trực tiếp theo dõi HSMT: Tạ Văn Hoài – TB QLDA Công Ty Điện lực Nghệ An Điện thoại: 0963068886
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Recloser 35kV/630A [Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Recloser dùng cho mạch vòng trong đó có tích hợp biến điện áp, ghi, so sánh điện áp 2 phía nguồn, chống cấp ngược từ 1 phía nguồn] Recloser-35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)3MáyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
2Recloser 22kV/630A [Thiết bị tự động đóng lại Recloser-22kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥12,5kA(1s), kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Recloser dùng cho mạch vòng trong đó có tích hợp biến điện áp, ghi, so sánh điện áp 2 phía nguồn, chống cấp ngược từ 1 phía nguồn] Recloser-24kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)3MáyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
3Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer (100A) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
4Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer (100A) SI-22kV-100A (VTA cấp 3 bộ, B mua 3 bộ) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
5Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)15QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
6Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 22kV (VTA cấp 15 quả, B mua 3 quả) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)18QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
7Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) -630A (cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động) CDCL-35kV-630A-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
8Cầu dao liên động 3 pha 22kV ngoài trời đường dây (chém ngang) -630A (cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động) CDCL-24kV-630A-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)5BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
9Cầu dao cách ly 1 pha 35kV căng trên dây (630A, Cách điện Polymer, 120kN) LTD 630A-35kV-120KN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
10Tháo lắp cầu dao phụ tải 35kV TL.CDPT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
11Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu MBA-35/0,22kV-100VA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
12Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu MBA-22/0,22kV-100VA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
13Xà đỡ máy cắt Recloser XĐ-Re - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
14Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)5BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
15Xà đỡ cầu chì tự rơi (cột vuông) XĐ-SI-HN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
16Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột II tâm 1.64m (cột vuông) XCDCL&CSV-II1.64 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
17Thanh đỡ sứ TĐS - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
18Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSV-1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
19Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đôi XCDCL&CSV-2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)4BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
20Xà đỡ máy biến áp cấp nguồn điều khiển XĐ-MBA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)5BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
21Xà đỡ máy biến áp cấp nguồn điều khiển (cột vuông) XĐ-MBA-HN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
22Xà đỡ cung cột đơn lệch XĐC - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
23Xà đỡ cung cột đôi lệch XĐC2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)4BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
24Xà néo cột đơn lắp dao phân đoạn XN2&DPĐ - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
25Xà néo cột đơn XN2S-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
26Xà néo cột kép dọc tuyến XNKD-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
27Ống thép mạ kẽm truyền động cầu dao f32 dày 2mm F32 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)48mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
28Tháo lắp Ống thép mạ kẽm truyền động cầu dao phụ tải - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
29Ghế thao tác GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
30Tháo lắp ghế thao tác TL.GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
31Giá bắt tay giật cầu dao cột II tâm 1.64m GTGII1.64 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
32Giá đỡ tay gật cầu dao chém ngang GTG-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)5BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
33Tháo lắp Giá đỡ tay gật cầu dao chém ngang TL.GTG-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
34Thang trèo 3.2m TT-3.2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
35Tháo lắp Thang trèo TL.TT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
36Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)9QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
37Kẹp quai giữ dây dẫn (bao gồm bu lông + vòng đệm) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)9CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
38Sứ đứng polymer 22kV cả ty PPI-24 (VT A cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)9QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
39Kẹp quai giữ dây dẫn (bao gồm bu lông + vòng đệm)(VT A cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)9CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
40Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)8QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
41Sứ đứng gốm 22kV cả ty VHĐ-24 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)20QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
42Dây cấp nguồn xạc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 0,6/1kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)30mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
43Dây AC95/16 XLPE4.3/HDPE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)102mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
44Dây AC95/16 XLPE2.5/HDPE (VTA cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)102mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
45Dây ACSR-95/16 (Bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng) (VTA cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)54mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
46Cáp Cu/PVC 1x50 (Dây đồng mềm nhiều sợi) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)60mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
47Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 KC-Al-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)54CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
48Đầu cốt đồng - nhôm -95mm ĐC-Cu-Al-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)186CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
49Đầu cốt đồng 50mm ĐC-Cu-50 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)108CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
50Ống nối không chịu lực cho dây 95 (Ống nối nhôm) ON-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)36CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
51Băng co ngót nhiệt BCN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)12mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
52Khóa Minh khai MK - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)15CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
53Biển báo an toàn BAT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
54Biển báo tay dao TCD - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)9CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
55Tiếp địa Recloser TĐ-RE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
56Tiếp địa ngọn Recloser TĐN-RE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
57Tiếp địa ngọn Dao cách ly TĐ-DCL - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
58Tiếp địa Dao cách ly TĐ-Rc3 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
59Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)12ChuỗiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
60Phụ kiện chuỗi néo đơn 35kV 100kN (4 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắt nối đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC95: 01 cái) PKCN-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)12BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
61Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-22 (VT A cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)12ChuỗiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
62Phụ kiện chuỗi néo đơn 22kV 100kN (VT A cấp) (4 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắt nối đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC95: 01 cái) PKCN-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)12BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
63Tháo lắp chuỗi néo Polymer 22kV +Pk TL.CN-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)12ChuỗiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
64Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95 CDLĐV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)435mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
65Cáp mạng CAT6E (Kết nối Tủ điều khiển với modem) CAT 6E - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)12mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
66Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45) RJ45 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)12CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
67Nắp chụp đầu cực Chống sét van CC-CSV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)30CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
68Nắp chụp đầu cực Cầu chì tự rơi CC-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)24CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
69Giá đỡ đầu cáp treo GĐC - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
70Tháo lắp chống sét van TL-CSV-42 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)3QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
71Thu hồi Xà cầu dao phụ tải XN-CDPT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
72Thu hồi Xà néo cột đôi lắp dao phân đoạn XN2CĐ&DPĐ - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
73Thu hồi Xà néo cột đơn XN2S - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
74Thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn XV2-22 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
75Thu hồi Giá đỡ đầu cáp và CSV GĐC&CSV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
76Thu hồi Xà phụ XP2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
77Thu hồi Xà phụ XP1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
78Thu hồi Ống thép mạ kẽm dài 6m + Tay thao tác cầu dao F32 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
79Thu hồi Ghế thao tác GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
80Thu hồi Thang trèo TT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
81Thu hồi Cầu dao cách ly 35kV CDCL - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
82Thu hồi Cầu dao phụ tải 22kV CDPT-24 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
83Thu hồi Cầu dao phụ tải 35kV CDPT-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
84Thu hồi Chuỗi néo polymer + phụ kiện CN-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6ChuỗiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
85Thu hồi Cách điện đứng + ty PPI-24 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
86Thu hồi Cách điện đứng + ty VHĐ-24. - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)5QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
87Thu hồi Cách điện đứng + ty VHĐ-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)4QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
88Thiết bị Modem 3G/APN: - Kiểu công nghiệp, lắp đặt trong Tủ điều khiển Rec; - Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone…- Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PIN; - Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT; - Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,… - Giao thức truyền thông của SCADA: IEC60870-5-104 và IEC60870-5-101. Hỗ trợ chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101/104; - Điện áp làm việc: 12÷48VDC - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
89Cài đặt thiết bị mạng modem - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6Thiết bịTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
90Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - mo dem - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6Thiết bịTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
91Cài đặt cấu hình thiết bị - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc)6Thiết bịTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
92Cấu hình và cài đặt CSDL tại Recloser - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP56ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
93Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP56ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
94Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point6tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
95Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point138tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
96Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point6tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
97Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point78tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
98Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point6tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
99Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point6tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
100Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point42tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
101Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX6tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
102Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX138tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
103Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX6tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
104Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX78tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
105Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX6tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
106Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX6tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
107Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX42tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
108Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
109Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
110Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
111Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
112Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
113Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
114Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
115Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
116Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
117Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
118Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
119Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP578hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
120Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
121Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
122Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5138hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
123Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
124Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP542hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
125Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
126Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
127Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
128Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
129Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
130Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
131Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
132Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
133Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
134Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
135Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
136Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a (từ hàm thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ78hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
137Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
138Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
139Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực (từ hàm thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ138hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
140Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
141Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ42hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
142Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật6hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
143Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC (Từ hệ thống thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật18hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
144Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật6hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
145Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser (Từ hệ thống thứ 2) - Phần kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật18hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
146Tủ RTU có chức năng giám sát điều khiển 4 ngăn LBS (bao gồm: Mô-đun truyền thông, mô-đun điều khiển và giám sát ngăn lộ, modem kết nối 3G/4G, cảm biến dòng điện, chỉ thị điện áp (có/mất áp), đèn báo sự cố, mô-đun cấp nguồn, ắc quy, tủ bảo vệ và các phụ kiện khác) - Cải tạo tủ RMU 24kV SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan)1TủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
147Động cơ (24VDC) cho 01 ngăn cầu dao phụ tải (LBS - ngăn I) tủ RM6 24kV (Bao gồm tiếp điểm phụ: LBSw 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) - Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan)4BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
148Đồng hồ báo khí SF6 (loại có tiếp điểm báo trạng thái khí SF6 về Scada) - Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
149Tủ RTU có chức năng giám sát điều khiển 2 ngăn LBS (bao gồm: Mô-đun truyền thông, mô-đun điều khiển và giám sát ngăn lộ, modem kết nối 3G/4G, cảm biến dòng điện, cảm biến điện áp, đèn báo sự cố, mô-đun cấp nguồn, ắc quy, tủ bảo vệ và các phụ kiện khác) - Cải tạo tủ RMU ABB – 24kV ( Hà Huy Tập 12)1TủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
150Động cơ (24VDC) cho 01 ngăn cầu dao phụ tải (tủ RMU24kV (Bao gồm tiếp điểm phụ: LBSw 2 NO - 2 NC and ESw 1 O/C) - Cải tạo tủ RMU ABB – 24kV ( Hà Huy Tập 12)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
151Cáp Cu/XLPE/PVC 2x6 (Cấp nguồn 220VAC cho RTU) - [ Cấp nguồn cụ thể: 50m Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12) + 50m Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan) + 30m tủ RMU PĐ2 Phan Đăng Lưu]130mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
152Ống Nhựa xoắn chịu lực HDPE 32/25 [ Luồn dây cấp nguồn cụ thể: 50m Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12) + 50m Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan)]100mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
153Đầu cốt đồng M10 - Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12), Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan), tủ RMU PĐ2 Phan Đăng Lưu12cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
154Áp tô mát - MCB 2 cực loại 20A (Icu = 10kA, 240VAC, 50/60Hz) - Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12), Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan)2cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
155Ổ cắm 3-20A - Cải tạo tủ RMU ABB (PĐ Hà Huy Tập 12), Cải tạo tủ RMU SCHNEIDER (PĐ BV Ba Lan)2cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
156Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 2 bulong (cấp nguồn AC) - Tủ RMU PĐ2 Phan Đăng Lưu2cáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
157Cấu hình và cài đặt CSDL tại RMU - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP510ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
158Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP510ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
159Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point120tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
160Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point170tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
161Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point10tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
162Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point10tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
163Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX120tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
164Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX170tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
165Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX10tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
166Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX10tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
167Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
168Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
169Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
170Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
171Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
172Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
173Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
174Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
175Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
176Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
177Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5170hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
178Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
179Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP5120hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
180Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP510hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
181Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
182Kiểm tra cấu trúc chung ASDU - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
183Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
184Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
185Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
186Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
187Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
188Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
189Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
190Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
191Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ170hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
192Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
193Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ120hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
194Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ10hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
195Kiểm tra cơ chế Stack switch tại RMU và tại PC - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật40hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
196Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại RMU - Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA (Lắp RTU trong tủ RMU về TTĐKX) (Khu vực Vinh) - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật40hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
197Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI253ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
198Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI848ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
199Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI848ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
200Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI55ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
201Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI8ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
202Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI848ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
203Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI848ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
204Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng DSPF6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
205Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng DSSE6hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
206Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FLOC55hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
207Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FLOC55hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
208Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FLOC55hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
209Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FLOC55hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
210Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FISR55hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
211Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FISR55hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
212Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FISR55hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
213Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng FISR55hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
214Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng STLS848hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
215Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực - Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Vinh, Cửa Lò, Hưng Nguyên, Nghi Lộc) - Thử nghiệm tính năng STLS848hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
216Recloser 35kV/630A [Thiết bị tự động đóng lại Recloser-35kV loại 3 pha, 630A, dập hồ quang bằng chân không, ≥16kA(1s), kèm theo tủ điều khiển, cáp điều khiển, giá đỡ và phụ kiện lắp đặt. Recloser dùng cho mạch vòng trong đó có tích hợp biến điện áp, ghi, so sánh điện áp 2 phía nguồn, chống cấp ngược từ 1 phía nguồn] Recloser-35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
217Tháo lắp Máy cắt tự động đóng lặp lại Recloser 35kV- 630A/16kA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1MáyTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
218Tháo lắp Tủ điều khiển máy cắt kèm giá đỡ tủ TL.TĐK - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1TủTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
219Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer (100A) SI-35kV-100A - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
220Tháo lắp Cầu chì tự rơi SI-35 TL.SI-35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
221Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)18QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
222Tháo lắp Chống sét van 35kV. - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)6QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
223Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) -630A (cách điện Polymer, kèm theo trọn bộ có Tay thao thác + Cơ cấu truyền động) CDCL-35kV-630A-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)4BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
224Cầu dao cách ly 1 pha 35kV căng trên dây (630A, Cách điện Polymer, 120kN) LTD 630A-35kV-120KN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
225Tháo lắp Cầu dao cách ly chém ngang 35kV TL.CDCL-35kV-630A-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
226Biến điện áp cấp nguồn 1 pha 2 sứ, ngoài trời ngâm dầu MBA-35/0,22kV-100VA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
227Tháo lắp Máy biến áp cấp nguồn điều khiển TL.MBA-35/0,22kV-100VA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
228Xà đỡ máy cắt Recloser XĐ-Re - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
229Tháo lắp Xà đỡ máy cắt Recloser TL.XĐ-Re - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
230Xà đỡ cầu chì tự rơi XĐ-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
231Tháo lắp Xà đỡ cầu chì tự rơi TL.XĐ-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
232Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn XCDCL&CSV-1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
233Tháo lắp Xà đỡ cầu dao cách ly và chống sét van cột đơn TL.XCDCL&CSV-1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
234Xà néo cột đơn lắp dao phân đoạn XN2&DPĐ - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
235Xà đỡ máy biến áp cấp nguồn điều khiển XĐ-MBA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
236Tháo lắp Xiá đỡ máy biến áp cấp nguồn điều khiển TL-XĐ-MBA - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
237Xà đỡ cung cột đơn lệch XĐC - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
238Tháo lắp Xà đỡ cung cột đơn lệch TL.XĐC - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
239Ống thép mạ kẽm truyền động cầu dao f32 dày 2mm F32 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)24mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
240Tháo lắp Ống thép mạ kẽm truyền động cầu dao f32 dày 2mm - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)6mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
241Ghế thao tác GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)5BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
242Tháo lắp Ghế thao tác TL.GTT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
243Giá đỡ tay gật cầu dao chém ngang GTG-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)4BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
244Tháo lắp Giá đỡ tay giật cầu dao chém ngang TL.GTG-CN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
245Thang trèo 2.4m TT-2.4 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
246Thang trèo 3.2m TT-3.2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
247Tháo lắp Thang trèo TL.TT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
248Xà phụ XP2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
249Xà phụ XP1 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
250Sứ đứng polymer 35kV cả ty PPI-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)9QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
251Kẹp quai giữ dây dẫn (bao gồm bu lông + vòng đệm) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)9CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
252Tháo lắp Sứ đứng polymer 35kV cả ty TL.PPI-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
253Sứ đứng gốm 35kV cả ty VHĐ-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)20QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
254Dây cấp nguồn xạc 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x2,5 0,6/1kV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)20mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
255Dây AC95/16 XLPE4.3/HDPE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)136mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
256Dây ACSR-95/16 (Dây nhôm lõi thép bọc mỡ toàn phần trừ lớp ngoài cùng) (VTA cấp) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)18mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
257Cáp Cu/PVC 1x50 (Dây đồng mềm nhiều sợi) - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)40mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
258Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 KC-Al-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)42CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
259Đầu cốt đồng 95mm ĐC-Cu -Al -95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)122CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
260Đầu cốt đồng 50mm ĐC-Cu -50 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)72CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
261Ống nối không chịu lực cho dây 95 (Ống nối nhôm) ON-95 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)36CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
262Băng co ngót nhiệt BCN - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)8mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
263Khóa Minh khai MK - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)9CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
264Biển báo an toàn BAT - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)4CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
265Biển báo tay dao TCD - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)4CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
266Tiếp địa Recloser TĐ-RE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)4BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
267Tiếp địa ngọn TĐN-RE - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)4BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
268Tiếp địa ngọn Dao cách ly TĐ-DCL - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
269Tiếp địa Dao cách ly TĐ-Rc3 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
270Xà néo cột đơn XN2S-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
271Xà néo cột đơn phân pha XN-PP-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
272Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) CN-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)18ChuỗiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
273Phụ kiện chuỗi néo đơn 100kN (4 chi tiết: Móc treo chữ U: 02 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Mắt nối đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC95: 01 cái) PK - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)18BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
274Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 100kN (chưa gồm phụ kiện) để kẹp dây phân pha CN-35-PP - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)12ChuỗiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
275Phụ kiện chuỗi néo kẹp dây phân pha 100kN (5 chi tiết: Móc treo chữ U: 04 cái + Mắt nối đơn: 01 cái + Vòng treo đầu tròn: 01 cái + Khánh đơn: 01 cái + Khóa néo dây trần AC50-95: 02 cái) PK-PP - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)6BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
276Khánh đơn (100kN) PK-KĐ - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)6CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
277Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AC-95 CDLĐV - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)2.121mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
278Cáp mạng CAT6E (Kết nối Tủ điều khiển với modem) CAT 6E - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)8mTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
279Đầu bấm mạng CAT6E (đầu RJ45) RJ45 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)8CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
280Nắp chụp đầu cực Chống sét van - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)24CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
281Nắp chụp đầu cực Cầu chì tự rơi CC-SI - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)16CáiTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
282Thu hồi Xà đỡ XĐ1-C - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)2BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
283Thu hồi Xà đỡ XĐ2-C - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
284Thu hồi Xà đỡ vượt XV2 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)1BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
285Thu hồi Cách điện đứng gốm 35kV VHĐ-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
286Thu hồi Cách điện đứng Polymer 35kV PPI-35 - Phần RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)17QuảTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
287Thiết bị Modem 3G/APN:- Kiểu công nghiệp, lắp đặt trong Tủ điều khiển Rec - - Hỗ trợ các mạng di động tại Việt Nam: Viettel, Vinaphone, Mobiphone… - Giao tiếp mạng di động: khe lắp SIM ≥ 1; hỗ trợ sóng 3G/4G/LTE… - Chức năng bảo mật: Zone, DMZ, VLAN, HTTPS, SIM PIN - Chức năng định tuyến DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - DHCP, Static/Dynamic DNS, Static/Dynamic routing, Port forwarding, NAT - Chức năng VPN: PPTP, L2TP, OpenVPN, GRE, IPsec,…- Giao thức truyền thông của SCADA: IEC60870-5-104 và IEC60870-5-101. Hỗ trợ chuyển đổi giao thức IEC60870-5-101/104 - Điện áp làm việc: 12÷48VDC - Phần Kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3BộTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
288Cài đặt thiết bị mạng modem - Phần Kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3Thiết bịTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
289Kiểm tra các chức năng giám sát, hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng - mo dem - Phần Kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3Thiết bịTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
290Cài đặt cấu hình thiết bị - Phần Kết nối SCADA cho RECLOSER 22kV&35kV (Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành)3Thiết bịTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
291Cấu hình và cài đặt CSDL tại Recloser Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP54ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
292Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển xa Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị (display) tại phần mềm SP54ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
293Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point96tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
294Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point56tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
295Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point4tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
296Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh Point to Point32tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
297Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX96tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
298Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX56tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
299Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX4tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
300Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX32tín hiệuTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
301Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
302Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
303Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
304Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
305Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
306Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
307Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
308Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
309Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
310Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
311Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP556hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
312Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
313Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP596hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
314Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP54hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
315Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại phần mềm SP528hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
316Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
317Kiểm tra cấu trúc chung ASDU Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
318Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
319Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
320Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
321Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
322Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
323Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
324Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
325Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
326Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ56hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
327Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
328Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ96hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
329Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ4hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
330Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Khai báo, kiểm tra các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 tại thiết bị DMZ28hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
331Kiểm tra cơ chế Stack switch tại Recloser và tại PC Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật16hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
332Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại PC với router tại Recloser Tín hiệu cấu hình RECLOSER - Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật16hệ thốngTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
333Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho DCL trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI125ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
334Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho TBA trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI406ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
335Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho đường dây trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI406ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
336Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho chỉ thị sự cố trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI22ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
337Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho Tụ bù trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI11ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
338Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI cho thanh cái trên mạch Vòng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI406ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
339Xây dựng CSDL cho biểu đồ phụ tải Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Xây dựng CSDL, Xây dựng giao diện HMI406ngănTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
340Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán trào lưu công suất trên lưới Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng DSPF3hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
341Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán ước lượng trạng thái Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng DSSE3hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
342Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic xác định sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FLOC22hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
343Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic phân tích sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FLOC22hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
344Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tổng hợp các điểm sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FLOC22hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
345Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic chỉ thị vùng sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FLOC22hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
346Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FISR22hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
347Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán vùng bị cách ly Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FISR22hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
348Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh cách ly vùng sự cố Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FISR22hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
349Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic gửi lệnh khôi phục vùng bị ảnh hưởng Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng FISR22hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
350Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải khai báo Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng STLS406hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
351Kiểm tra, hiệu chỉnh, phân tích hàm, logic tính toán đặc tính phụ tải thời gian thực Cài đặt cấu hình hệ thống mạch vòng (Khu vực Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Yên Thành) - Thử nghiệm tính năng STLS406hàmTheo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3425E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.685E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính chất hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp VTTB có các hàng hóa cơ bản tương tự gói thầu.Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.265.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.530.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu vềcác hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 03 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục cáchư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyếttật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việckhắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách phần thiết bị 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện31
2 Cán bộ phụ trách phần kết nối, điều khiển xa 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành điện tử/viến thông/công nghệ thông tin31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->