Gói thầu: Cung cấp dịch vụ căng tin tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ căng tin tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450098 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Trường thu lại trên giá trị hợp đồng, Nguồn chi thường xuyên và nguồn bổ sung của trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 10:12:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 204,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là432.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng 03 hợp đồng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hoặc cửa hàng trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành chế biến món ăn hoặc kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc thương mại;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có giấy chứng nhận kiến thức về an toàn thực phẩm,- Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác);- Có hợp đồng lao động,- Có giấy xác nhận đóng bảo hiểm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp. (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) (Tất cả đều phải chứng thực hoặc bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Bộ phận bán hàng và thu ngân |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có hợp đồng lao động;- Có Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Bộ phận nhân viên dịch vụ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp THPT trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có hợp đồng lao động;- Có Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Nhân viên dịch vụ đồ ăn nóng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp THPT trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có hợp đồng lao động;- Có Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | - Nhân viên chạy bàn |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp THPT trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có hợp đồng lao động;- Có Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ căng tin tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn năm 2022 Cung cấp dịch vụ căng tin tại trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trường thu lại trên giá trị hợp đồng, Nguồn chi thường xuyên và nguồn bổ sung của trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền cấp. - Tài liệu về năng lực cung cấp dịch vụ có liên quan. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính từ năm 2019 ÷ 2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau (từ 2019 ÷ 2021): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (Nếu có); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. - Về Năng lực kinh nghiệm: Đang triển khai dịch vụ căng tin hoặc cung cấp dịch vụ kinh doanh nhu yếu phẩm tại các đơn vị dịch vụ có quy mô phục vụ trên 300 lượt khách/ngày, thời gian cung cấp trên 1 năm. - Tài liệu về nhân sự tham gia gói thầu: Văn bằng chứng chỉ có liên quan, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự tham gia gói thầu. - Giấy khám sức khoẻ và sơ yếu lý lịch, xác nhận hạnh kiểm hoặc lý lịch tư pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác nhận đối với công nhân viên tham gia cung cấp dịch vụ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân Văn
– địa chỉ: Số 336 đường Nguyễn Trãi, quận Thanh Xuân, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Địa chỉ: Số 336 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp thuộc Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Địa chỉ: Số 336 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Địa chỉ: Số 336 đường Nguyễn Trãi, Thanh Xuân, Hà Nội Điện thoại: 02438583799 Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ căng tin | Triển khai dịch vụ căng tin, các dịch vụ cho người học tại Trường | tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.32E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là432.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 45.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: (i) Số lượng hợp đồng 03 hợp đồng. Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VNĐ(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng, Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 450.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý hoặc cửa hàng trưởng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành chế biến món ăn hoặc kinh tế hoặc quản trị kinh doanh hoặc thương mại;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có giấy chứng nhận kiến thức về an toàn thực phẩm,- Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác);- Có hợp đồng lao động,- Có giấy xác nhận đóng bảo hiểm;- Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy do Cục Cảnh sát PCCC và CNCH cấp. (Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì cần cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu) (Tất cả đều phải chứng thực hoặc bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | - Bộ phận bán hàng và thu ngân | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kế toán;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có hợp đồng lao động;- Có Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác); | 3 | 2 |
| 3 | - Bộ phận nhân viên dịch vụ | 4 | - Có bằng tốt nghiệp THPT trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có hợp đồng lao động;- Có Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác); | 3 | 2 |
| 4 | - Nhân viên dịch vụ đồ ăn nóng | 2 | - Có bằng tốt nghiệp THPT trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có hợp đồng lao động;- Có Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác); | 3 | 2 |
| 5 | - Nhân viên chạy bàn | 12 | - Có bằng tốt nghiệp THPT trở lên;- Có bảng kê khai lý lịch nhân sự- Có hợp đồng lao động;- Có Giấy khám sức khoẻ (đảm bảo sức khoẻ công tác); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi