Gói thầu: Gói 6: Xây dựng hàng rào Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa Hội trường 2 Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa phòng ăn – nhà ăn, sân Hội trường 2 Huyện ủy + Sửa chữa trụ sở Văn phòng Huyện ủy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220531926-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
Tên gói thầu Gói 6: Xây dựng hàng rào Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa Hội trường 2 Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa phòng ăn – nhà ăn, sân Hội trường 2 Huyện ủy + Sửa chữa trụ sở Văn phòng Huyện ủy
Số hiệu KHLCNT 20220463168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-13 16:25:00 đến ngày 2022-05-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,551,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.827385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65477E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2019 trở lại đây.+ Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (Đính kèm dữ liệu chứng minh).+ Loại công trình: dân dụng.+ Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.226.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục thi công Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Quảnlý khối lượng,thanhquyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất hoặc đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ (42 khung)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành
E-CDNT 1.2 Gói 6: Xây dựng hàng rào Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa Hội trường 2 Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa phòng ăn – nhà ăn, sân Hội trường 2 Huyện ủy + Sửa chữa trụ sở Văn phòng Huyện ủy
Mua sắm trang thiết bị, sửa chữa cơ quan huyện, xã
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Tín Phát Long An; Địa chỉ: Số 376B, Khu phố Hồi Xuân, TT. Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Mê Kông; Địa chỉ: 41 Đường Số 8, KDC Đại Dương, KP Bình Cư 2, Phường 6, Thành phố Tân An, Long An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Châu Thành, tỉnh Long An; Địa chỉ: Tỉnh lộ 827, Thị trấn Tầm Vu, H. Châu Thành, T. Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Dân Dụng và Công Nghiệp Châu Thành L.A (Địa chỉ: Số 26/11, Hẻm 26, khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An). + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành , địa chỉ: Khu phố 2, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng). - Cam kết tín dụng (Cam kết của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 hoặc liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Địa chỉ: Tỉnh lộ 827A, Thị trấn Tầm Vu, H. Châu Thành, T. Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V34,928100m
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,076m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V3,076m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,66m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,562m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,677100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,558tấn
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,988m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,699100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
17Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,811m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,88m2
20Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3100m2
21Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m3
23Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V282m3
24Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V282m3
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG 2 HUYỆN ỦY CHÂU THÀNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,86m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V57,475m
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,669m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
5Sản xuất cửa nhôm kính Sinfa, kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V20,314m2
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V20,314m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
8Sơn phun gấm vào tường, dầm, cột, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,72m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,152m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,172m2
11Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
12Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V1,208m3
13Công tác ốp gỗ tổng hợp vào tường có viềnMô tả kỹ thuật theo chương V67,207m2
14Bốc xếp gỗ ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
15Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m2
16Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V113,517m2
17Bốc xếp trần vụn, khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,676m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần vụn, khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,676m3
19Quét dung dịch chống mốiMô tả kỹ thuật theo chương V91,3921m2
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,679tấn
22Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V143,365m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V125,385m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V81,581m2
25Sơn phun gấm vào tường, dầm, cột, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,804m2
26Thi công tấm alu mạ màuMô tả kỹ thuật theo chương V44,1m2
27Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,627m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,91m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,66m
31Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V6,67m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V4,188m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V54,548m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V82,869m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cộtMô tả kỹ thuật theo chương V33,775m2
36Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V137,418m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,775m2
38Sơn phun gấm vào tường, dầm, cột, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V171,193m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,778100m2
40Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10,118m2
41Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V2,438m2
42Đục tẩy bề mặt cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,561m2
43Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,284m3
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,89m2
45Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,099m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,245m2
47Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505m3
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,17m2
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404m3
51Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,883m2
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,06m
59Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,965m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,648m2
61Sơn phun gấm vào tường, dầm, cột, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32,613m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
63Gia công lito thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
65Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
66Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,316100m2
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m
68Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp đặt cầu chắn rác inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Gia công lắp dựng chữ nổi mạ đồng "HỘI TRƯỜNG 2", chiều cao chữ 35cm (chưa dấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m2
71Gia công lắp dựng lá cờ mica phẳngMô tả kỹ thuật theo chương V1,136m2
72Gia công lắp dựng chữ nổi mạ màu "HUYỆN ỦY CHÂU THÀNH", chiều cao chữ 20cm (chưa dấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m2
73Gia công lắp dựng chữ nổi mạ màu , nền nhung "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!", chiều cao chữ 30cm (bao gồm viền, dấu)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
74Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V68,7451m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V68,745m2
76Tháo dỡ ô kính lấy sángMô tả kỹ thuật theo chương V4,69m2
77Lắp đặt ô kính lấy sáng 0,25*0,67 mMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
78Vệ sinh toàn bộ hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V176,28m2
79Vận chuyển xà bần đi đổ bằng thủ công phạm vi 500 mMô tả kỹ thuật theo chương V22công
80Lau bóng bàn ghế bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
81Di dời sắp xếp bàn ghế ra - vàoMô tả kỹ thuật theo chương V16công
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG 2 HUYỆN ỦY CHÂU THÀNH (PHẦN ĐIỆN)
1Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Tháo dỡ màn (rèm cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
3Tháo dỡ TiviMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Tháo dỡ quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Tháo dỡ hộp đèn 1,2m, loại 3 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Tháo dỡ loaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Tháo dỡ máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tháo dỡ đèn 1,2m, loại 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Tháo dỡ tranh ảnh, bản đồMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
10Tháo dỡ hệ thống dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V96m2
11Lắp màn (rèm cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,48m2
12Lắp đặt tranh ảnh, bản đồMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
13Lắp đặt tiviMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt máy chiếuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 15 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,2m
20Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
21Lắp đặt hộp automat tổng âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
22Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V285m
23Lắp đặt dây đơn, loại dây 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V114m
24Lắp đặt dây đơn, loại dây 4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
25Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
26Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp - loại 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V16bảng
27Lắp đặt công tắc hỗn hợp - loại 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
28Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
29Lắp đặt công tắc hỗn hợp - loại 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
30Lắp đặt aptomat loại 1 cực, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt dây đơn, loại dây 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
34Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,5m
35Lắp đặt dây loa 2x200 timeMô tả kỹ thuật theo chương V85m
36Lắp đặt dây line mạng chuyển HDMIMô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Lắp đặt loa ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
38Lắp đặt bộ xử lí tăng âmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
39Lắp đặt micro cổ ngổngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG ĂN - NHÀ ĂN, SÂN HỘI TRƯỜNG 2 HUYỆN ỦY (PHẦN NHÀ ĂN)
1Vệ sinh gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,95m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V36,76m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5,06m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V21,62m2
6Tháo dỡ màn ( rèm cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
7Bốc xếp trần vụn, khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
8Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần vụn, khung trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,081m3
9Vận chuyển xà bần đi đổ bằng thủ công phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V5công
10Sản xuất cửa nhôm kính sinfa, kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m2
12May gia công, lắp đặt màn (rèm cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
13Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
15Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V23,504m2
16Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V36,76m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m2
18Sơn phun gấm vào tường, cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36,76m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,32m2
20Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
21Vệ sinh phòng VIP nhà ănMô tả kỹ thuật theo chương V28,1m2
22Lau bóng bàn ghế bằng dung dịchMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
23Di dời bàn ghế ra - vàoMô tả kỹ thuật theo chương V10công
24Lắp đặt quạt trần kèm đèn - remoteMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
28Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp - loại 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
29Lắp đặt công tắc hỗn hợp - loại 3 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
30Lắp đặt công tắc hỗn hợp - loại 2 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1bảng
31Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
32Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,2m
33Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG ĂN - NHÀ ĂN, SÂN HỘI TRƯỜNG 2 HUYỆN ỦY (PHẦN SÂN BÊ TÔNG)
1Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
2Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
3Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,608m3
4Vận chuyển xà bần đi đổ bằng thủ công phạm vi 500mMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V17,27m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V17,27m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,27m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,779m3
9Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V5,707m2
10Xoa phẳng mặt sânMô tả kỹ thuật theo chương V19,709m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (TẦNG TRỆT)
1Vệ sinh tổng quát công trình, chét ron lại gạch nền, tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30công
2Tháo dỡ vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V23,12m2
3Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,24m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V494,705m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V540,945m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V155,16m2
8Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V385,785m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,505m2
10Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V123,505m2
11Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,03m2
12Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,475m2
13Phá dỡ nền gạch các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V19,36m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
15Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,019100kg
16Rải mũ nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m2
17Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,602m3
18Lát nền, sàn bằng gạch 0.4x0.4m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0251m2
19Ốp gạch chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,511m2
20Cắt ngạch cửa D1, 2Dw 2 vệt cắtMô tả kỹ thuật theo chương V9,21m
21Lát đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9581m2
22Phá dỡ nền các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21,15m2
24Lát nền NVS bằng gạch 0.3x0.3m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m2
25Công tác ốp gạch 0.3x0.6m vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
37Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V4,51m2
38Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
39Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
40Lắp phào chỉ đơn (bao gồm VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6m
41Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V131,725m2
42Quét keo bóng 2K lên bệ ngồi:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93lít
43Bả bằng bột bảMô tả kỹ thuật theo chương V131,725m2
44Sơn hành lan, tam cấp đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V131,725m2
45Vệ sinh lan can đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V1công
46Phá dỡ nền gạch tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V5,28m2
47Lát đá hoa cương, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,281m2
48Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
49Tháo dỡ đèn, quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V7công
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
51Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt Đèn ốp trần D300, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
53Lắp đặt đèn trang trí ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
54Lắp đặt đèn tường ở cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V31,83m2
56Lắp dựng cửa Xingfa, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V32,41m2
57Thổi PU tay vịn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,5m
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (LẦU 1)
1Phá dỡ tường xây gạchMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
2Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,296m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
4Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
5Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V345,429m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V345,429m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V120,59m2
9Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V224,839m2
10Lắp dựng cửa Xingfa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V117,36m2
12Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2công
13Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V0,576tấn
14Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V117,361m2
15Lắp phào chỉ đơn (bao gồm VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,5m
16Lắp phào chỉ đôi (bao gồm VL+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V174m
17Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V135,614m2
18Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,584m2
19Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,03m2
20Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
21Lát nền bằng gạch 0.3x0.3m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m2
22Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V20,34m2
23Ốp tường bằng gạch 0.3x0.6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,341m2
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
33Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
34Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Tháo dỡ máy điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2công
36Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V42,86m2
37Lắp dựng cửa Xingfa khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V37,48m2
38Tháo dỡ đèn, quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3công
39Lắp đặt đèn Pannel sát trần 1195x295x40WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Lắp đặt đèn Pannel sát trần 295x295x18WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
41Lắp đặt Đèn ốp trần D300, 24WMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
42Lắp đặt đèn trang trí ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Lắp đặt đèn LED âm trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
44Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
45Lắp đặt công tắc 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
47Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
48Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA-6.0kAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
49Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
50Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
51Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
52Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn, 24x14Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
53Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn, 39x18Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
54Lắp đặt hộp nổi + mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V25hộp
H HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (MÁI)
1Đục tẩy bề mặt trần bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72,11m2
2Láng sê nô, ô văng dày 1,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V72,1m2
3Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V76,61m2
4Phá dỡ gạch mặt ngoài Sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V31,308m2
5Trát sênô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,308m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,166m
7Bả bằng bột bả vào sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V31,308m2
8Sơn sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,308m2
9Đục tường chôn ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
10Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
12Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lợp ngối úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
I HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (THI CÔNG)
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,541100m2
2Đánh nhẵn bóng đá hoa cương cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V10công
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,932m3
4Vận chuyển, bốc xếp lên, xuống trang thiết bị, tập kết đến nơi khác bằng thủ công (Đi+về)Mô tả kỹ thuật theo chương V20công
J HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (HỆ TỐNG THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
3Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
5Lắp đặt co răng thau, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Lắp đặt van thau, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt co nhựa, đường kính co 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt co nhựa, đường kính co 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
10Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
11Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
12Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.827385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65477E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2019 trở lại đây.+ Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (Đính kèm dữ liệu chứng minh).+ Loại công trình: dân dụng.+ Cấp công trình: cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.226.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);51
2 Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);31
3 Cán bộ phụ trách hạng mục thi công Điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);31
4 Cán bộ phụ trách quản lý PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);31
5 Cán bộ Quảnlý khối lượng,thanhquyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư);31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Trọng lượng ≥ 05 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m31
3 Máy đầm đất hoặc đầm bàn Không yêu cầu1
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít3
5 Máy hàn Không yêu cầu2
6 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
7 Máy cắt, uốn cốt thép Không yêu cầu2
8 Máy cắt gạch, đá Không yêu cầu2
9 Máy nén khí Không yêu cầu1
10 Máy phát điện Không yêu cầu1
11 Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) 1 bộ (42 khung)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->