Gói thầu: Gói 6: Xây dựng hàng rào Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa Hội trường 2 Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa phòng ăn – nhà ăn, sân Hội trường 2 Huyện ủy + Sửa chữa trụ sở Văn phòng Huyện ủy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| Tên gói thầu | Gói 6: Xây dựng hàng rào Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa Hội trường 2 Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa phòng ăn – nhà ăn, sân Hội trường 2 Huyện ủy + Sửa chữa trụ sở Văn phòng Huyện ủy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220463168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:25:00 đến ngày 2022-05-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,551,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.827385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65477E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2019 trở lại đây.+ Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (Đính kèm dữ liệu chứng minh).+ Loại công trình: dân dụng.+ Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.226.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quảnlý khối lượng,thanhquyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất hoặc đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ (42 khung) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng huyện Châu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 6: Xây dựng hàng rào Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa Hội trường 2 Huyện ủy + Cải tạo, sữa chữa phòng ăn – nhà ăn, sân Hội trường 2 Huyện ủy + Sửa chữa trụ sở Văn phòng Huyện ủy Mua sắm trang thiết bị, sửa chữa cơ quan huyện, xã 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu (Chứng thư Bảo lãnh của Ngân hàng). - Cam kết tín dụng (Cam kết của Ngân hàng/Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên; đối với loại công trình: Dân dụng. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Hợp đồng tương tự + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng + Xác nhận khối lượng công việc tương tự của đơn vị quản lý hợp đồng đó, Hoặc chứng từ/hóa đơn liên 1 hoặc liên 3; Tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu). - Đề xuất về kỹ thuật (Bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, các cam kết theo yêu cầu và kèm bản vẽ thuyết minh). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành – Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố III, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Châu Thành; Địa chỉ: Tỉnh lộ 827A, Thị trấn Tầm Vu, H. Châu Thành, T. Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành; Địa chỉ: Số 48A, Đỗ Tường Phong, khu phố 3, thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,928 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,076 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,66 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,677 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | tấn |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,988 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (20x20x40) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,811 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,88 | m2 |
| 20 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 100m2 |
| 21 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m3 |
| 24 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG 2 HUYỆN ỦY CHÂU THÀNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,86 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,475 | m |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 5 | Sản xuất cửa nhôm kính Sinfa, kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,314 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,314 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 8 | Sơn phun gấm vào tường, dầm, cột, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,72 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,152 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,172 | m2 |
| 11 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,208 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gỗ tổng hợp vào tường có viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,207 | m2 |
| 14 | Bốc xếp gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | 100m2 |
| 16 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,517 | m2 |
| 17 | Bốc xếp trần vụn, khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần vụn, khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,676 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,392 | 1m2 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,679 | tấn |
| 22 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,365 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,385 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,581 | m2 |
| 25 | Sơn phun gấm vào tường, dầm, cột, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,804 | m2 |
| 26 | Thi công tấm alu mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,91 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,66 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,188 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,548 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,869 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,775 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,418 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,775 | m2 |
| 38 | Sơn phun gấm vào tường, dầm, cột, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,193 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | 100m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,118 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,438 | m2 |
| 42 | Đục tẩy bề mặt cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | 1m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | m3 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,89 | m2 |
| 45 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,099 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,245 | m2 |
| 47 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,883 | m2 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,06 | m |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,648 | m2 |
| 61 | Sơn phun gấm vào tường, dầm, cột, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,613 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 63 | Gia công lito thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 64 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 66 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 70 | Gia công lắp dựng chữ nổi mạ đồng "HỘI TRƯỜNG 2", chiều cao chữ 35cm (chưa dấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng lá cờ mica phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng chữ nổi mạ màu "HUYỆN ỦY CHÂU THÀNH", chiều cao chữ 20cm (chưa dấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng chữ nổi mạ màu , nền nhung "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM!", chiều cao chữ 30cm (bao gồm viền, dấu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 74 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,745 | 1m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,745 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ ô kính lấy sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ô kính lấy sáng 0,25*0,67 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 78 | Vệ sinh toàn bộ hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,28 | m2 |
| 79 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng thủ công phạm vi 500 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | công |
| 80 | Lau bóng bàn ghế bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 81 | Di dời sắp xếp bàn ghế ra - vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | công |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG 2 HUYỆN ỦY CHÂU THÀNH (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Tháo dỡ màn (rèm cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ Tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ hộp đèn 1,2m, loại 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Tháo dỡ loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tháo dỡ máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tháo dỡ đèn 1,2m, loại 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Tháo dỡ tranh ảnh, bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 11 | Lắp màn (rèm cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 12 | Lắp đặt tranh ảnh, bản đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 15 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2 | m |
| 20 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp automat tổng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp - loại 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 27 | Lắp đặt công tắc hỗn hợp - loại 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 28 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - loại 1 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 29 | Lắp đặt công tắc hỗn hợp - loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 cực, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 2 cực, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m |
| 35 | Lắp đặt dây loa 2x200 time | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 36 | Lắp đặt dây line mạng chuyển HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt loa ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt bộ xử lí tăng âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt micro cổ ngổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG ĂN - NHÀ ĂN, SÂN HỘI TRƯỜNG 2 HUYỆN ỦY (PHẦN NHÀ ĂN) | |||
| 1 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,95 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,62 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ màn ( rèm cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 7 | Bốc xếp trần vụn, khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - trần vụn, khung trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,081 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng thủ công phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 10 | Sản xuất cửa nhôm kính sinfa, kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 12 | May gia công, lắp đặt màn (rèm cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,504 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 18 | Sơn phun gấm vào tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,76 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,32 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 21 | Vệ sinh phòng VIP nhà ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 22 | Lau bóng bàn ghế bằng dung dịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 23 | Di dời bàn ghế ra - vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 24 | Lắp đặt quạt trần kèm đèn - remote | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp công tắc, ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm hỗn hợp - loại 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 29 | Lắp đặt công tắc hỗn hợp - loại 3 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 30 | Lắp đặt công tắc hỗn hợp - loại 2 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bảng |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA PHÒNG ĂN - NHÀ ĂN, SÂN HỘI TRƯỜNG 2 HUYỆN ỦY (PHẦN SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 2 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng thủ công phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,27 | m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,779 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,707 | m2 |
| 10 | Xoa phẳng mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,709 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (TẦNG TRỆT) | |||
| 1 | Vệ sinh tổng quát công trình, chét ron lại gạch nền, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Tháo dỡ vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m2 |
| 3 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,705 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,945 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,16 | m2 |
| 8 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,785 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,505 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,505 | m2 |
| 11 | Sơn trần ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,03 | m2 |
| 12 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,475 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 15 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | 100kg |
| 16 | Rải mũ nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,602 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 0.4x0.4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,025 | 1m2 |
| 19 | Ốp gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,51 | 1m2 |
| 20 | Cắt ngạch cửa D1, 2Dw 2 vệt cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 1m |
| 21 | Lát đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ nền các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m2 |
| 24 | Lát nền NVS bằng gạch 0.3x0.3m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch 0.3x0.6m vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 39 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 40 | Lắp phào chỉ đơn (bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m |
| 41 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,725 | m2 |
| 42 | Quét keo bóng 2K lên bệ ngồi: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | lít |
| 43 | Bả bằng bột bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,725 | m2 |
| 44 | Sơn hành lan, tam cấp đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,725 | m2 |
| 45 | Vệ sinh lan can đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 46 | Phá dỡ nền gạch tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 47 | Lát đá hoa cương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 1m2 |
| 48 | Tháo dỡ, lắp đặt, vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 49 | Tháo dỡ đèn, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn tường ở cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,83 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa Xingfa, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,41 | m2 |
| 57 | Thổi PU tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (LẦU 1) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm chiều dày 10cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | m3 |
| 5 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,429 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,429 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,59 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,839 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa Xingfa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Gia cố kết cấu thép, loại kết cấu dầm, xà, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | tấn |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | 1m2 |
| 15 | Lắp phào chỉ đơn (bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,5 | m |
| 16 | Lắp phào chỉ đôi (bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | m |
| 17 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,614 | m2 |
| 18 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,584 | m2 |
| 19 | Sơn trần ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,03 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch 0.3x0.3m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | m2 |
| 23 | Ốp tường bằng gạch 0.3x0.6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,34 | 1m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Tháo dỡ máy điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 36 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,86 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa Xingfa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,48 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ đèn, quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 39 | Lắp đặt đèn Pannel sát trần 1195x295x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn Pannel sát trần 295x295x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Đèn ốp trần D300, 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn trang trí ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED âm trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt RCBO 2P-16A-30mA-6.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt RCBO 2P-32A-30mA-6.0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 52 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn, 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 53 | Lắp đặt máng nhựa bảo hộ dây dẫn, 39x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nổi + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| H | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (MÁI) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt trần bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | 1m2 |
| 2 | Láng sê nô, ô văng dày 1,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,1 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,6 | 1m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch mặt ngoài Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,308 | m2 |
| 5 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,308 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,166 | m |
| 7 | Bả bằng bột bả vào sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,308 | m2 |
| 8 | Sơn sê nô đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,308 | m2 |
| 9 | Đục tường chôn ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lợp ngối úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (THI CÔNG) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,541 | 100m2 |
| 2 | Đánh nhẵn bóng đá hoa cương cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,932 | m3 |
| 4 | Vận chuyển, bốc xếp lên, xuống trang thiết bị, tập kết đến nơi khác bằng thủ công (Đi+về) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| J | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TRỤ SỞ VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY (HỆ TỐNG THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt co răng thau, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt van thau, đường kính van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa, đường kính co 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính tê 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.827385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.65477E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2019 trở lại đây.+ Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (Đính kèm dữ liệu chứng minh).+ Loại công trình: dân dụng.+ Cấp công trình: cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.786.113.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.572.226.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công Điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.- Đã từng phụ trách yêu cầu như trên ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý PCCC, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc An toàn lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ Quảnlý khối lượng,thanhquyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành Kinh tế xây dựng.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Tài liệu chứng minh gồm:1/ Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân, hợp đồng lao động và các văn bằng chứng chỉ theo như yêu cầu nêu trên (tất cả các văn bằng chứng chỉ đều phải còn hiệu lực mới được chấp nhận);2/ Có xác nhận chức danh phù hợp với yêu cầu của HSMT: Xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận (đính kèm Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Trọng lượng ≥ 05 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm đất hoặc đầm bàn | Không yêu cầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 3 |
| 5 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn cốt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch, đá | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Dàn giáo (Loại 42 khung, 42 chéo) | 1 bộ (42 khung) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi