Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220532597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 16:53:00 đến ngày 2022-05-23 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,461,859,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa hoặc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Minh Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng mới Nhà bếp ăn bán trú và các hạng mục phụ trợ Trường tiểu học Minh Quang (cơ sở 2 Cam Lâm) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác do chủ đầu tư huy động. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban Nhân dân xã Minh Quang
Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
Số điện thoại: 02113.58586 Số fax: 02113.58586
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban Nhân dân xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.58586 Số fax: 02113.58586 Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ủy ban Nhân dân xã Minh Quang Địa chỉ: Xã Minh Quang, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Số điện thoại: 02113.58586 Số fax: 02113.58586 Địa chỉ e-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Đảo Số điện thoại: 0211.3853997 Địa chỉ Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,5147 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 2,9649 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | 1,9573 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,1187 | tấn | |
| 5 | Tháo dỡ cửa | 10,44 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 31 | m | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 6,4803 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 8,0861 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp phế thải các loại | 14,5664 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải | 14,5664 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 4,5868 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | 50,9644 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 4,7608 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | 33,53 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,1472 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 5,256 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,316 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,3661 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, | 0,0683 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,6374 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | 0,6939 | tấn | |
| 12 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 13,1636 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 2,6427 | m3 | |
| 14 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 22,504 | 1m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 4,4755 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | 6,5604 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,3931 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | 0,5143 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,9026 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 15,8031 | m3 | |
| 21 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,8521 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất , đất cấp II | 0,42 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,5821 | 100m3 | |
| 24 | Rải bạt dứa lót nền trước khi đổ bê tông | 178,12 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 17,8117 | m3 | |
| D | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,007 | 100m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,3776 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0153 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0819 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | 0,891 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | 4,1906 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0523 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0185 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0827 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | 0,0402 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,0707 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | 0,6515 | m3 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,8664 | m2 | |
| 14 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,9352 | m2 | |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,23 | m2 | |
| 16 | Trát đáy nắp bể, vữa XM mác 75 | 4,02 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm | 22,902 | m2 | |
| 18 | Nắp tôn đạy lỗ thăm bể 700x700 | 1 | cái | |
| 19 | Mua các lớp cấu tạo lọc nước | 1 | toàn bộ | |
| 20 | Máy bơm nước | 1 | Cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,16 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 27mm | 0,1 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt cút ren trong PPR ĐK 32mm | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút ren ngoài PVC ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút vuông PVC ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút vuông PPR ĐK 32mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê PVC ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi đồng D27 | 1 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | 0,04 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt cút PPR ĐK 63mm | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 60mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt măng xông PPR ĐK 32mm | 4 | cái | |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,8236 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1025 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, | 0,8516 | tấn | |
| 4 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | 4,4286 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,9777 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2647 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,7905 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, , đá 1x2, mác 200 | 8,7577 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | 2,7549 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,3831 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 26,6865 | m3 | |
| 12 | Rải bạt dứa đổ bê tông dầm sàn | 373,4 | m2 | |
| 13 | Ống thoát nước mái PVC D60 | 5 | cái | |
| 14 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1968 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0635 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, | 0,1068 | tấn | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 1,633 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | 23 | 1 cấu kiện | |
| F | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, , vữa XM PCB30 mác 75 | 2,9686 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,703 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,4948 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0677 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | 0,0372 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông , bê tông, tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 0,384 | m3 | |
| 7 | Đào đất móng bồn hoa, tam cấp , rộng, đất cấp II | 4,0703 | 1m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3568 | m3 | |
| 9 | Mua đất trồng cây | 2,1832 | m3 | |
| 10 | Trồng dặm cây chuỗi ngọc | 6,624 | 1m2 trồng dặm | |
| 11 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 1,35 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, , vữa XM PCB40 mác 75 | 4,0018 | m3 | |
| G | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 329,42 | m | |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 124,8 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 154,651 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 312,9516 | m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 97,8 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 275,6 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,651 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 811,15 | m2 | |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 100, XM PCB40 | 16,1672 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn - KT 600x600 vữa XM M75 | 170,4231 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | 14,898 | m2 | |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75 | 19,305 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | 74,899 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch chân bàn bếp 300x600, vữa XM mác 75, XM PCB40 | 7,672 | m2 | |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | 148,4989 | kg | |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 17,29 | m2 | |
| 17 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 21,45 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 4,95 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính dày 6.38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ | 17,29 | m2 | |
| H | Phần lan can: | |||
| 1 | Gia công lan can bằng thép inox 304 | 77,9118 | kg | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | 9,615 | m2 | |
| 3 | Gia công lắp đặt khung đỡ lavabo bằng Inox 304 (Bao gồm cả nhân công và Vật tư phụ) | 8,47 | kg | |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 9,576 | m2 | |
| 5 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 1,388 | tấn | |
| 6 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 1,3053 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 1,388 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,305 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 155,1168 | 1m2 | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | 2,825 | 100m2 | |
| 11 | Tôn Úp nóc ( bao gồm cả nhân công) | 47,6 | m | |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 25,3752 | m2 | |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 25,375 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | 19,0632 | m2 | |
| 15 | Sản xuất lắp đặt lắp chụp tôn ô thăm mái, chốt cài sập | 1 | cái | |
| I | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Bao gồm chậu rửa, xi phông) | 4 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa tay | 4 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi khu sân ướt | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu rửa bát | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt phễu 160x160 | 5 | cái | |
| 9 | Mua máy bơm nước Q=1.5m3, H=20m | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | 1 | bể | |
| 11 | Bộ điều khiển bơm nước theo mực nước | 1 | bộ | |
| 12 | Van phao điện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt van khóa D25 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,22 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 18 | Cút nhựa DN32 | 6 | cái | |
| 19 | Cút nhựa DN25 | 4 | cái | |
| 20 | Cút ren trong DN20 | 7 | cái | |
| 21 | Côn thu DN 25/20 | 3 | cái | |
| 22 | Đầu nối DN25x20 | 3 | cái | |
| 23 | Tê DN32 | 3 | cái | |
| 24 | Tê DN25 | 1 | cái | |
| 25 | Măng xông DN32 | 2 | cái | |
| 26 | Măng xông DN25 | 2 | cái | |
| 27 | Vật tư phụ phần cấp nước | 1 | toàn bộ | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,23 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,05 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cút vuông ĐK 90mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút vuông ĐK 42mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút chếch ĐK 90mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê ĐK 90mm | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê ĐK 42mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn thu ĐK 76/42mm | 1 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | 2 | cái | |
| 37 | Vật tư phụ phần thoát nước | 1 | toàn bộ | |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x300x150 | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện ( 16A, 20A) | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 1.2m - 2x36w | 10 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1.2m - 1x36w | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần D220 | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 7 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 650 | m | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x2,5mm2 | 65 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 95 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây nối đất - 1x10mm2 | 20 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây nối đất 1x2,5mm2 | 95 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây nối đất - 1x1,5mm2 | 65 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 325 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 160 | m | |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp địa - 1x10mm2 | 5 | m | |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 | 1 | cọc | |
| 23 | Gia công kim thu sét dài 1m | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt sứ cách điện, nón chụp | 4 | cái | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 30 | m | |
| 27 | Kẹp tiếp địa | 1 | cái | |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép chữ I40x4 | 13 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | 0,022 | 100m | |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | 4 | cọc | |
| 31 | Đai giữ ống D25 | 2 | cái | |
| 32 | Chân đỡ kim thu sét D10 | 4 | cái | |
| 33 | Chân đỡ dây dẫn sét trên tường D10 | 4 | cái | |
| 34 | Chân đỡ dây dẫn sét trên mái D10 | 17 | cái | |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | 8,4 | 1m3 | |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 8,4 | m3 | |
| 37 | Thí nghiệm, kiểm tra hệ thống chống sét | 1 | TB | |
| K | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| L | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng sắt | 13,3228 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch | 6,6966 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 12,6925 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 3,3388 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 21,0503 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 4,3845 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | 48,162 | m3 | |
| M | XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7638 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | 8,4861 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 28,2887 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | 56,5774 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1949 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | 6,5279 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 41,9145 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2923 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0967 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5318 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, , đá 1x2, mác 200 | 4,8228 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, , vữa XM PCB40 mác 75 | 9,6166 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTXM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,202 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 8,9943 | m3 | |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 116,613 | m2 | |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 92,16 | m | |
| 17 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 347,1202 | m2 | |
| 18 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 463,7342 | m2 | |
| 19 | Gia công hàng rào song sắt | 0,5531 | tấn | |
| 20 | Sơn tĩnh điện hàng rào | 553,06 | Kg | |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | 32,2711 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,5548 | 100m2 | |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3504 | 100m3 | |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 3,8938 | 1m3 | |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,9792 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | 12,979 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 12,979 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0288 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | 1,296 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,064 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1203 | tấn | |
| 32 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | 3,5947 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,2024 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0364 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2503 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông , bê tông cột, tiết diện cột | 1,1132 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1598 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0318 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2051 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, , đá 1x2, mác 200 | 1,0565 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn sàn mái | 0,3099 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,2729 | tấn | |
| 43 | Đổ bê tông , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,497 | m3 | |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, , vữa XM PCB40 mác 75 | 6,2838 | m3 | |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,0132 | m3 | |
| 46 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 19,2 | m | |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 49,962 | m2 | |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3,84 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,3576 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 27,2234 | m2 | |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,4216 | m2 | |
| 52 | Gia công cổng sắt | 0,4152 | tấn | |
| 53 | Sơn tĩnh điện | 415 | Kg | |
| 54 | Lắp dựng cổng sắt | 16,7885 | m2 | |
| 55 | Bánh xe cổng | 4 | bộ | |
| 56 | Chốt khóa | 3 | bộ | |
| 57 | Sản xuất lắp đặt khung bảng tên trường | 5,76 | m2 | |
| 58 | Lắp đặt chữ tên Trường tiểu học Minh Quang (Cơ sở 2 Cam Lâm) bằng mika màu vàng | 33 | Chữ | |
| 59 | Lắp đặt chữ ' Phòng giáo dục huyện Tam Đảo" bằng Mika màu vàng | 31 | chữ | |
| 60 | Cờ các loại | 1 | toàn bộ | |
| N | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 10,6106 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết | 10,611 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | 10,2192 | 1m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1735 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng | 2,6893 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,1033 | m3 | |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 35,5675 | m2 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4085 | 100m3 | |
| 9 | Đào xúc đất , đất cấp III | 0,0454 | 1m3 | |
| 10 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | 0,1081 | m3 | |
| 11 | Lớp bạt li nông chống mất nước | 216,15 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông , bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 21,615 | m3 | |
| 13 | Lát nền gạch Terazo 40x40x3cm vữa XM M75 | 216,15 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.692E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng 3 trở lên còn hiệu lực,(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng minh có mối liên hệ với Nhà thầu, Các tài liệu phải được công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- 01 Kỹ sư điện- 01 Kỹ sư trắc đạc ( Trắc địa)- 01 Kỹ sư kinh tế xây dựng(Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu. Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật có Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động (Tài liệu chứng minh: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh lao động; Có chứng minh mối liên hệ với nhà thầu.Các tài liệu phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch, đá | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 5 | Máy hàn | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa hoặc bê tông | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
| 8 | Máy đào | Các thông tin thiết bị của nhà thầu hoặc đi thuê phải có các tài liệu chứng minh một trong các tài liệu (Đăng ký thiết bị; Hóa đơn; Kiểm định ….. hoặc các tài liệp hợp pháp khác) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi