Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt máy lạnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220531581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt máy lạnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210228528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-14 12:00:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,932,547,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,988,218 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu chín trăm tám mươi tám nghìn hai trăm mười tám đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39882185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7976437E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.783.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.105.567.060 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách điều hành chung, là kỹ sư nhiệt lạnh, điện lạnh hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Bản sao văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực)- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực).- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tương đương) điều hành lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống thông gió của 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách kiểm tra, giám sát công tác lắp đặt, đã tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành nhiệt lạnh, điện lạnh, cơ – điện, điện tử, điện công nghiệp hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Bản sao văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực)- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực).- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống thông gió của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghề cơ khí, cơ - điện, điện tử, nhiệt lạnh, điện lạnh hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (05 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản chụp được chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận nghề;- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-May· hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 30kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng móc lớn nhất ≥ 30m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt máy lạnh Xây dựng mới Nhà làm việc Điện lực Hà Tiên 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn KHCB của Tổng Công ty Điện lực miền Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Các tài liệu quy định tại chương III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.988.218 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang
Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Việt Nam.
Số điện thoại: 02972.211.100
Số fax: 02973.868.339 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn. Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 02973 2210800 Số fax: 0297 3876144 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Dự án - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, VN. Số điện thoại: 0919.283.001 (Bình) Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.3768.6611 Địa chỉ Email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dàn nóng | |||
| 1 | Dàn nóng | công suất 95 kW và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng | công suất 117kW và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | bộ |
| 3 | Dàn nóng | công suất 61.5 kW và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | bộ |
| B | Dàn lạnh | |||
| 1 | Cassettle | âm trần, công suất lạnh 2,8kw gắn tường và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 5 | bộ |
| 2 | Cassettle | âm trần, công suất lạnh 3,6kw gắn tường và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 5 | bộ |
| 3 | Cassettle | âm trần, công suất lạnh 4.5kw và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | bộ |
| 4 | Cassettle | âm trần, công suất lạnh 5.6kw và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 6 | bộ |
| 5 | Cassettle | âm trần, công suất lạnh 7.1kw và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 7 | bộ |
| 6 | Cassettle | âm trần, công suất lạnh 9.0kw và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 6 | bộ |
| 7 | Cassettle | âm trần, công suất lạnh 11.2kw và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 3 | bộ |
| 8 | Cassettle | âm trần, công suất lạnh 14kw và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 5 | bộ |
| C | HỆ THỐNG QUẠT | |||
| 1 | Quạt thải gió bãi xe | SEAF-BF-01 2300 L/s, 200 Pa 3500 L/s, 450 Pa Quạt 2 tốc độ, chống cháy 300ºC trong vòng 2h (Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá treo quạt) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 2 | Quạt thông gió phòng kỹ thuật | EAF-BF-0150 L/s và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 3 | Quạt gió thải toilet | TEF-GF-01 270 L/s, 150 Pa(Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá treo quạt) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 4 | Quạt gió tươi | FAF-GF-01148 L/s, 150 Pa(Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá treo quạt) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 5 | Quạt thông gió phòng kỹ thuật | EAF-GF-0150 L/s và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 6 | Quạt gió thải toilet | TEF-1F-01270 L/s, 150 Pa và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 7 | Quạt gió tươi | FAF-1F-01212 L/s, 150 Pa(Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá treo quạt) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 8 | Quạt thông gió phòng kỹ thuật | EAF-1F-0150 L/s và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 9 | Quạt gió thải toilet | TEF-2F-01270 L/s, 150 Pa(Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá treo quạt) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 10 | Quạt gió tươi | FAF-2F-01309 L/s, 150 Pa và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 11 | Quạt thông gió phòng kỹ thuật | EAF-2F-0150 L/s và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 12 | Quạt gió thải toilet | TEF-3F-01270 L/s, 150 Pa(Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá treo quạt) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 13 | Quạt gió tươi | FAF-3F-01168 L/s, 150 Pa(Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá treo quạt) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 14 | Quạt thông gió phòng kỹ thuật | EAF-3F-0150 L/s và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 15 | Quạt thông gió phòng lưu trữ KD | EAF-3F-02190 L/s và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 16 | Quạt gió thải toilet | TEF-4F-01270 L/s, 150 Pa và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 17 | Quạt gió tươi | FAF-4F-01700 L/s, 200 Pa và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 18 | Quạt thông gió phòng kỹ thuật | EAF-4F-0150 L/s và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 19 | Quạt thông gió phòng kho lưu trữ kỹ thuật | EAF-4F-0250 L/s và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 20 | Quạt gió thải phòng lưu trữ chung | EAF-4F-03450 L/s, 200 Pa(Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá treo quạt) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 21 | Quạt tạo áp sảnh thang máy tầng hầm | LLPF-B-01740 L/s, 250 PaQuạt chống cháy 300ºC trong vòng 2h(Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá treo quạt...) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| 22 | Quạt hút khói hội trường | SSF-ST-15400 L/s, 350 PaQuạt chống cháy 300ºC trong vòng 2h(Bao gồm chống rung, khớp nối mềm, giá đỡ quạt...) và đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | Bộ |
| D | Thiết bị đi kèm hệ VRF | |||
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 1 | bộ |
| 2 | Remote có dây | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 38 | bộ |
| E | Bộ chia gas + khung đỡ | |||
| 1 | Bộ chia gas dàn lạnh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 35 | bộ |
| 2 | Bộ chia gas dàn nóng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 4 | bộ |
| 3 | Gas nộp bổ sung | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 10 | kg |
| 4 | Khung đỡ dàn nóng | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 3 | bộ |
| 5 | Khung đỡ dàn lạnh | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 38 | bộ |
| 6 | Khung đỡ quạt | Đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật ở chương V. | 20 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.39882185E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7976437E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.052.783.530 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.105.567.060 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | phụ trách điều hành chung, là kỹ sư nhiệt lạnh, điện lạnh hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Bản sao văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực)- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực).- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã từng là chỉ huy trưởng (hoặc tương đương) điều hành lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống thông gió của 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giám sát thi công | 1 | phụ trách kiểm tra, giám sát công tác lắp đặt, đã tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành nhiệt lạnh, điện lạnh, cơ – điện, điện tử, điện công nghiệp hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (01 người)Hồ sơ chứng minh năng lực gồm:- Bản sao văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực)- Giấy chứng nhận đã được huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực).- Giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã từng tham gia thi công lắp đặt hệ thống điều hòa không khí trung tâm, hệ thống thông gió của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Đội ngũ công nhân kỹ thuật | 5 | có chứng chỉ nghề cơ khí, cơ - điện, điện tử, nhiệt lạnh, điện lạnh hoặc tương đương phù hợp với gói thầu (05 người)Hồ sơ chứng minh năng lực:- Bản chụp được chứng thực các chứng chỉ, chứng nhận nghề;- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | 5kW | 2 |
| 2 | May· hàn điện | 23kW | 2 |
| 3 | Máy phát điện | 30kVA | 1 |
| 4 | Máy khoan | 0,62kW | 2 |
| 5 | Xe cẩu | Chiều cao nâng móc lớn nhất ≥ 30m. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi