Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220533762-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/06/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220319076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 24,4 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-15 08:37:00 đến ngày 2022-06-08 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,965,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô công việc chiếu sáng tương tự như gói thầu có giá trị ≥ 18.835.830.000 VND- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng thi công xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.835.830.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình HTKT (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần trục hàng tối thiểu 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu, vận chuyển thiết bị, vật liệu; có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hệ thống chiếu sáng công cộng trên địa bàn các xã Cổ Đông, Sơn Đông, Thanh Mỹ, Kim Sơn, Xuân Sơn 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Sơn Tây và các nguồn vốn hợp pháp khác (trong đó, ngân sách thành phố hỗ trợ 24,4 tỷ đồng tại Quyết định số 5199/QĐ-UBND ngày 10/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Sơn Tây;
Địa chỉ: Số 14, phố Lê Lợi, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội; SĐT: 02433.618.176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sơn Tây Địa chỉ: Số 1, phố Phó Đức Chính, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x240x240x525 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 675 | bộ |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6325 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 9 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M16x1130 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0084 | 100m3 |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,5 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,82 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | m3 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,319 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | 100m3 |
| 24 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 627 | cột |
| 25 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,4 | tấn/km |
| 26 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,16 | 100m |
| 27 | Móc treo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.254 | cặp |
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | cột |
| 29 | Vận chuyển cốt thép, thép thanh, phụ kiện dây, tre gỗ bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | tấn/km |
| 30 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | đầu cáp |
| 31 | Cột bê tông ly tâm PC8,5-190-3.0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | Cột |
| 32 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 155 | cột |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly 2km | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 220,1 | tấn/km |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,27 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0885 | 100m3 |
| 36 | Cát đen đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,42 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7455 | 100m3 |
| 38 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.065 | m |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,13 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7455 | 100m3 |
| 41 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 227,2 | 10m |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,368 | m3 |
| 43 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,368 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,68 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0448 | 100m3 |
| 46 | Cát đen đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,248 | m3 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7952 | 100m3 |
| 48 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.136 | m |
| 49 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,272 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,136 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2496 | 100m3 |
| 52 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,2 | 10m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,66 | m3 |
| 54 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,66 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,062 | m3 |
| 56 | Cát đen đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,54 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3654 | 100m3 |
| 58 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 261 | m |
| 59 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 60 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3654 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1566 | 100m3 |
| 62 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | 10m |
| 63 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,03 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,525 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0945 | m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3225 | 100m3 |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 68 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m2 |
| 69 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m2 |
| 70 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2795 | 100m3 |
| 71 | Cát đen đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,295 | m3 |
| 72 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2365 | 100m3 |
| 73 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất trong phạm vi 7km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2365 | 100m3 |
| 77 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | tủ |
| 78 | Lắp đặt công tơ điện cho tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | công tơ |
| 79 | Lắp giá đỡ tủ điện treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 80 | Lắp giá đỡ tủ điện chôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 81 | Đánh số cột chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,9 | 10 cột |
| 82 | Lắp đèn LED 75W ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 83 | Lắp đèn LED 50W ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | bộ |
| 84 | Lắp đèn LED 40W ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.138 | bộ |
| 85 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | bảng |
| 86 | Làm đầu cáp DC-16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.382 | đầu cáp |
| 87 | Ép đầu cốt. Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | 10 đầu cốt |
| 88 | Ép đầu cốt. Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,2 | 10 đầu cốt |
| 89 | Ép đầu cốt. Đầu cốt AM25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | 10 đầu cốt |
| 90 | Ép đầu cốt. Đầu cốt AM16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | 10 đầu cốt |
| 91 | Luồn dây điện lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,63 | 100m |
| 92 | Kẹp hãm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.803 | cái |
| 93 | Ghíp nối GĐ1. Ghíp nối 1 bulong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.034 | cái |
| 94 | Ghíp nối GĐ2. Ghíp nối 2 bulong | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.331 | cái |
| 95 | Tấm ốp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.722 | cái |
| 96 | Đai thép cột vuông đơn. Đai thép + khóa đai ĐT-H1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604 | bộ |
| 97 | Đai thép cột vuông đôi. Đai thép + khóa đai ĐT-H2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 98 | Đai thép cột ly tâm đơn. Đai thép + khóa đai ĐT-T1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.288 | bộ |
| 99 | Đai thép cột ly tâm đôi. Đai thép + khóa đai ĐT-T2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 178 | bộ |
| 100 | Tăng đơ TĐ-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.781 | bộ |
| 101 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,51 | 100m |
| 102 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,55 | cái |
| 103 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,57 | 100m |
| 104 | Sứ báo cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,85 | cái |
| 105 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x25 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 106 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408,47 | 100m |
| 107 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,235 | điểm |
| 108 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,3 | 100m |
| 109 | Phát quang tuyến chiếu sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,65 | điểm |
| 110 | Rải cáp ngầm. Dây đồng trần M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,51 | 100m |
| 111 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, cáp Dây đồng 1x6mm2 trên dây thép D4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 417,03 | 100m |
| 112 | Lắp cần đèn CH-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 752 | 1 bộ cần đèn |
| 113 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 678 | bộ |
| 114 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.806,192 | kg |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,12 | m3 |
| 116 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6612 | 100m3 |
| 117 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | Cọc |
| 118 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.632,8 | kg |
| 119 | Bu lông M14x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 120 | Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 121 | Ghíp nối IPC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Bộ |
| 122 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 577,2 | kg |
| 123 | Ốp tăng cường L63x63x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,5 | kg |
| 124 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,5 | m |
| 125 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 126 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 127 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 128 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 10 đầu cốt |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 503,1 | m3 |
| 130 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,031 | 100m3 |
| 131 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | Cọc |
| 132 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.531,17 | kg |
| 133 | Đầu cốt M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | Bộ |
| 134 | Dây nối đất Cu/PVC 1x16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,6 | m |
| 135 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1649 | bộ |
| 136 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.219 | m |
| 137 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3 | 10 đầu cốt |
| 138 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410,22 | m3 |
| 139 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1022 | 100m3 |
| 140 | Cọc tiếp địa L63x63x5; mạ kẽm L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | Cọc |
| 141 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 894,6 | kg |
| 142 | Bu lông M14x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | Bộ |
| 143 | Dây Cu/PVC 1x10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | m |
| 144 | Đầu cốt M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | Cái |
| 145 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm D12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.260,96 | kg |
| 146 | Ghíp nối IPC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | Bộ |
| 147 | Ống nhựa xoắn D50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 355 | m |
| 148 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142 | bộ |
| 149 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 710 | m |
| 150 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,2 | 10 đầu cốt |
| 151 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,28 | m3 |
| 152 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3228 | 100m3 |
| 153 | Cọc tiếp đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | Cọc |
| 154 | Thép dẹt 40x4 mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 457,21 | kg |
| 155 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 364 | m |
| 157 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m3 |
| 158 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m3 |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D65/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.325 | m |
| B | THÍ NGHIỆM PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 951 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 214 | sợi |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cọc tiêu di động phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cọc |
| 4 | Dây phản quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 5 | Mua biển báo công trường đang thi công hình tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Mua biển báo đi chậm, hình tam giác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 8 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | công |
| 9 | Điện thắp sáng ban đêm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.304 | kW.h |
| 10 | Hệ thống chiếu sáng (bóng+dây) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,75% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,75% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0362E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô công việc chiếu sáng tương tự như gói thầu có giá trị ≥ 18.835.830.000 VND- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng thi công xây lắp+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng kèm theo bảng giá trị quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.835.830.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình HTKT (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (có hạng mục điện chiếu sáng) có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư cầu đường;- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục điện chiếu sáng) cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành điện hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có bản sao công chứng/ chứng thực bằng tốt nghiệp đại học;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành điện, kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có tài liệu chứng minh)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí cán bộ của mình để thực hiện các công việc xây dựng do mình đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 5 tấn | Vận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối đa 0,4m3 | Đào vật liệu, kiểm định máy còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Cần trục hàng tối thiểu 3 tấn | Cẩu, vận chuyển thiết bị, vật liệu; có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Xe nâng người làm việc trên cao tối thiểu 12m | Nâng người và vật liệu, làm sàn công tác khi thi công điện trên cao; có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn 23KW | Hàn vật liệu | 1 |
| 11 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông cầm tay 1,5KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Phòng thí nghiệm | - Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm (xây dựng và điện) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi