Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220534446-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220512782
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 10:13:00 đến ngày 2022-05-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,473,362,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Khoan cầm tay 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan cầm tay 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường THPT Lê Hồng Phong, thành phố Hà Giang; Hạng mục: Sửa chữa nhà lớp học bộ môn 3 tầng 9 phòng và nhà lớp học 3 tầng 18 phòng
12 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đại Dương + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng 129 Hà Giang + Tư vấn đánh giá E-HSDT; Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang , địa chỉ: số nhà 09 ngõ 26 tổ 17 phường Trần Phú, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Hà Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hà Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG 9 PHÒNG
1Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,7649100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ hộp 50x50x1.1 (1.68kg/1m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4007tấn
3Đục nhám mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,7053m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4548m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường = 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,2787m3
6Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép cao >= 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8418m3
7Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1848m3
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép cao >= 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5175m3
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤33cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,97m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,715m2
11Tháo dỡ vách ngăn nhôm kíchChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,545m2
12Tháo dỡ tay vịn lan can cầu thang bằng gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,55m
13Phá dỡ hoa sắt cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,095m2
14Phá dỡ lớp lát bề mặt cầu thang bằng đá GranitoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,7685m2
15Phá dỡ Gạch lát nền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,8701m2
16Phá dỡ Gạch lát nền > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật191,5301m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,89m2
18Phá lớp vữa trát tường trong nhà tầng 1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,885m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,885m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật481,4125m2
21Phá lớp vữa trát tường trong > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật422,6075m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật422,6075m2
23Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,9751m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật189,5012m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần > 4m (50% KL)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,07m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật346,2743m2
27Phá lớp vữa trát chân móng xung quanh nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,3305m2
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4177m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4177m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4676m3
31Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật114,892m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6811m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1238100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
35Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,705m2
36Gia công xà gồ thép hộp []50 x 50 x 1.1mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4612tấn
37Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4612tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,0313100m2
39Tôn úp nóc dày 0.45mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,25m
40Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42100m
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,72m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,885m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật492,41m2
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật422,6076m2
46Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,9751m2
47Trát trần, vữa XM mác 75 > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,07m2
48Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,125m
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật403,77m2
50Bả bằng bột bả vào tường trong nhà > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật845,2151m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220,89m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật403,77m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật254,4763m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật509,743m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật845,2151m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ > 4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật516,3443m2
57Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2271tấn
58Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật203,87m2
59Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật195,6185m2
60Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,324m2
61Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,684m2
62Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,77m2
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật113,685m2
64Lan can cầu thang InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,095m2
65Lan can hành lang bằng InoxChương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,8m2
66Ô thoáng cửa đi, cửa sổ khung nhôm Việt - Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,76m2
67Vách khung nhôm Việt - Pháp hệ FA4400 (SHAL ALUMI) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,545m2
68Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7754tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7754tấn
70Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,3812m3
71Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,3812m3
72Bốc xếp sỏi, đá dăm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5934m3
73Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5934m3
74Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5459100m2
75Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,545910m2
76Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,24271000viên
77Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,8796tấn
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1465100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8564100m2
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật900m
82Đèn LED TUYP bán nguyệt đầu vuông dài 1,2m (loại 2 bóng)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
83Đèn lốp gắn trần bóng COMPAC 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
84Đèn gắn tường bóng COMPAC 25WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
85Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
86Lắp đặt ổ cắm đôi (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
87Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
88Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Lắp đặt công tắc xoay chiềuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
91Mặt viền đơn của aptomatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
92Mặt viền đơn của ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
93Mặt viền đơn của công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
94Đế nhựa âm tường của aptomatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
95Đế nhựa âm tường của ổ cắmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật59cái
96Đế nhựa âm tường của công tắcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
97Đinh vít + nở 04Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20hộp
98Lắp đặt gen nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật550m
99Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤500cm2 Hộp ≤ 15x20cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
100Ống sứ luồn dây qua tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11cái
101Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
102Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
104Cọc đỡ thép D8, L=250Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật84cọc
105Ống sứ cách điện cao áp (U>=35KV)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Nón chống dộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
107Đệm cao su cách điện mái tônChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
108Đệm cao su cách điện xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
109Thép dẹt 50*3 ;L=200 liên kết kim chống sét với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Bu lông D10 + ốc vít liên kết thép dẹt với xà gồChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
111Sơn chống gỉChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4kg
112Que hàn điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4kg
113Bê tông chèn đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
114Tủ đựng thiết bị PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
115Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
116Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
117Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
B SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông trước khi lángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,7m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,38m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về kỹ thuật703,2m
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,5m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật492,5674m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.447,0764m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật876,892m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.590,554m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật196,2216m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật484,7832m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,2512m2
12Phá lớp vữa trát thành cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật230,15m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, lan can Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,088m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, lan can > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật222,208m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cầu thang > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật244m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật646,6234m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.098,6944m2
18Phá dỡ ốp ngói trúc trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,328m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề tay vịnh lan can bằng gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,672m2
20Đánh rỉ, sơn trên hoa sắt cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
21Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật162,7m2
22Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
23Rọ chắn rác + phễu thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
24Lắp đặt cút nhựa 110 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật170,2512m2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật452,358m2
27Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,088m2
28Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật952,98m2
29Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật952,98m2
30Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật492,5674m2
31Bả bằng bột bả vào tường trong nhà > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.286,912m2
32Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.286,912m2
33Sơn dầm, trần, cột trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.447,0764m2
34Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8246tấn
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật245,277m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật605,979m2
37Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2345tấn
38Dán ngói trúc trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,328m2
39Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật66,846m2
40Sơn tay vịnh lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,672m2
41Sơn hoa sắt lan can cầu thang, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,281m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật646,62m2
43Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,3936m2
44Lát nền, sàn, kích thước gạch KT 600x600mm, vữa XM mác 75 cao >4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.098,6944m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120mm cao > 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,2048m2
46Bốc xếp cát các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,2395m3
47Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,2395m3
48Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2349tấn
49Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2349tấn
50Lắp dựng cửa đi, cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật286,38m2
51Cửa đi khung nhôm Việt - Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật110,88m2
52Cửa sổ khung nhôm Việt - Pháp hệ FA4500 (SHAL ALUMI) kính trắng dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,5m2
53Gia công hoa sắt cửa sổ vuông đặc 12x12Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1503tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật106,5617m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật175,5m2
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1465100m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,8564100m2
58Tủ đựng thiết bị PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
59Bình phòng hỏa bột MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
60Bình phòng hỏa bột CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bình
61Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.21E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình xây dựng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L1
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW1
4 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
5 Khoan cầm tay 0,5 kW Khoan cầm tay 0,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->