Gói thầu: Dịch vụ cung cấp văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng, vật liệu điện cho cơ quan Bộ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220533120-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng, Bộ Công Thương
Tên gói thầu Dịch vụ cung cấp văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng, vật liệu điện cho cơ quan Bộ
Số hiệu KHLCNT 20220456346
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-15 20:36:00 đến ngày 2022-05-23 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 729,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Dịch vụ bảo hành, khắc phục sự cố tại chỗ tại địa điểm do Văn phòng Bộ Công Thương chỉ định đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 12 tháng.Trường hợp nhà cung cấp giao hàng lỗi, hỏng thì phải tiến hành đổi trả đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 12 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện.Một năm kinh nghiệm tính là 12 tháng từ khi tốt nghiệp đại học/cao đẳng/ trung cấp đến thời điểm đóng thầu; năm kinh nghiệm tương tự tính bằng tổng thời gian làm việc toàn thời gian.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện.Một năm kinh nghiệm tính là 12 tháng từ khi tốt nghiệp đại học/cao đẳng/ trung cấp đến thời điểm đóng thầu; năm kinh nghiệm tương tự tính bằng tổng độ trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Văn phòng, Bộ Công Thương
E-CDNT 1.2 Dịch vụ cung cấp văn phòng phẩm, vật rẻ tiền mau hỏng, vật liệu điện cho cơ quan Bộ
Dự toán mua sắm dịch vụ phục vụ hoạt động thường xuyên của Văn phòng Bộ năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Quốc Gia. Địa chỉ: Số nhà 11, ngõ 225/7 Quan Hoa, Cầu Giấy, Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Giáo dục và Y tế Việt Nam. Địa chỉ: Số nhà 34, ngõ 9, phố Hà Trì, P.Hà Cầu, Q. Hà Đông, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Văn phòng, Bộ Công Thương , địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591


E-CDNT 10.1(g)
1.Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). 3. Tài liệu chứng minh kỹ thuật - Tài liệu kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản tuyên bố đáp ứng kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật, tiến độ triển khai theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu; - Bản tuyên bố đáp ứng dự thảo Hợp đồng theo mẫu trong Hồ sơ này; Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu.
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá mới 100%, được sản xuất từ năm 2021-2022. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp với đầy đủ tiêu chí kỹ thuật. Nêu đủ tên, ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ, thời gian bảo hành). - Nhà thầu cung cấp catalogue/hình ảnh/tài liệu kỹ thuật đáp ứng kỹ thuật chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu theo quy định tại mục E-CDNT 10.2 (c) chương II của E-HSMT. - Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Bộ Công Thương Địa chỉ: 54 Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hà Nội Điện thoại: 024.22202591
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sổ công văn A4 loại đẹp24QuyểnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
2Sổ mở ngang đầu thừa đẹp24QuyểnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
3Bìa màu A424TậpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
4Bìa bóng kính A424TậpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
5Bút ký UB 157144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
6Bút ký UB 150144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
7Bút ký UB 101 t - SN 101144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
8Bút ký UB 200 (xanh, đỏ, đen)144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
9Bút ký UB 205(xanh, đen)144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
10Bút ký UB 153(xanh, đen)144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
11Bút BL 57-C144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
12Bút gel pen Q7144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
13Bút bi TL 025144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
14Bút bi TL 027144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
15Bút bi TL 036144ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
16Bút dính bàn đơn120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
17Bút xóa nước240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
18Băng xóa Plus 5mm dài 10m240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
19Bút dấu dòng Steadler 364240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
20Bút dạ viết bảng Thiên Long120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
21Bút dạ kính120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
22Bút dạ dầu120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
23Bút chì Steadler 2B288ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
24Bút chì steadler HB288ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
25Tẩy chì Đức288ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
26Gọt chì120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
27Thước kẻ các loại120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
28Nhãn Tomy các loại600TậpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
29Mực dấu Deli120LọChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
30Hộp mút đếm tiền60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
31Hộp bóng đếm tiền60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
32Băng dính 2cm loại dày288CuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
33Băng dính 5cm loại dày288CuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
34Băng dính 2cm 2 mặt loại dày288CuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
35Băng dính 5cm 2 mặt loại dày288CuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
36Băng dính dán gáy 5cm loại dày288CuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
37Kẹp sắt 19 mm600HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
38Kẹp sắt 25 mm600HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
39Kẹp sắt 32 mm600HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
40Kẹp sắt 41 mm600HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
41Kẹp sắt 51 mm300HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
42Cặp nhựa 3cm120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
43File càng cua 5cm - Thiên Long120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
44File càng cua 7cm– Thiên Long120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
45Cặp hộp 5cm loại đẹp trà my240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
46Cặp hộp 7cm loại đẹp trà my240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
47Cặp hộp 10 cm loại đẹp trà my240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
48Cặp hộp 15 cm loại đẹp trà my240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
49Cặp 3 dây loại 1240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
50Cặp trình ký Shutter 1cm,3cm120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
51Cặp trình ký UT 1cm,3cm120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
52File 2 khóa A4 HQ120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
53Dao chuôi vàng KIWI 512120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
54Giấy nhắn các cỡ600TậpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
55Note dấu trang nhiều màu nilon120TậpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
56Kéo to Deli120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
57Kéo nhỏ Deli120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
58Dao trổ SDI to120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
59Dao trổ SDI nhỏ120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
60Hồ khô mic600LọChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
61Hồ nước600LọChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
62Chun vòng60KgChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
63Giấy than120TậpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
64Ghim vòng C621.200HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
65Ghim dập mini Plus C10 Nhật600HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
66Ghim dập mini Plus -C3 Nhật600HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
67Ghim dập đại KW- Trio 23/1360HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
68Máy dập ghim mini Plus 10FE Nhật120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
69Máy dập ghim trung Plus Nhật60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
70Máy dập ghim đại KW Trio 5012ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
71Máy đục lỗ đại KW Trio 97812ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
72Máy dập ghim xoay chiều Nhật24ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
73Chia file 10 màu Grand120BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
74Hộp nhựa vát đựng TL để bàn120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
75Khay tài liệu 3 tầng nhựa60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
76Khay tài liệu 3 tầng gỗ60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
77Hộp cắm bút cố định120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
78Nhổ ghim Plus60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
79Sổ bìa da công tác Deli -7922120QuyểnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
80Túi Clear bag A4,F dày Trà My600ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
81Máy tính casio có tem24ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
82USB Kington 8Gb24ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
83Ấm chén Minh Long trắng 0.5l12BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
84Ấm chén Minh Long chỉ vàng 0.8l12BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
85Khay phíp loại 1 30cm x 40cm60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
86Giấy vệ sinh Emos cá heo576CuộnChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
87Xô đổ rác có nắp bật cỡ trung60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
88Sọt đựng rác 50x50cm loại đẹp60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
89Khăn bông cotton 100% : 1,2 m240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
90Khăn bông cotton 100% 60cm240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
91Khăn nhỏ cotton 100% 20x203.156ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
92Xà phòng giặt OMO564KgChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
93Găng tay cao su336ĐôiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
94Nước rửa chén Sunlight 400ml408ChaiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
95Giấy ăn puppy120HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
96Giấy ăn puppy gói nhỏ240Dây(6 gói )Chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
97Nước thơm lau sàn96ChaiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
98Đường tinh luyện36GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
99Cà phê hòa tan Trung Nguyên120HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
100Nước tẩy Sumo96ChaiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
101Nước giặt ( 4.200 gr) OMO24ChaiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
102Nước xịt kính 580ml48ChaiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
103Nước xả vải gói nhỏ1.080GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
104Túi rác216KgChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
105Khăn cotton thô480ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
106Chổi đót loại 148ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
107Nước rửa tay24LọChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
108Màng bọc thực phẩm 20cm * 20m12HộpChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
109Xô + rọ vắt12BộChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
110Cán inox 1.2m60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
111Đầu lau ướt156ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
112Chén CK 11240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
113Ca sứ trắng Minh Long 0.36l120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
114Giấy ướt36GóiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
115Tạp dề36ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
116Thảm nhựa rối 60*90cm loại dầy60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
117Thảm nhựa rối 1.2*1.6m loại dầy12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
118Phích nước Rạng Đông 1l36ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
119Phích nước Rạng Đông 2l36ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
120Phớt rửa chén684ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
121Cây thông thơm120CâyChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
122Nước xịt phòng Ami60ChaiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
123Nước tẩy vệ sinh Vim96ChaiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
124Nước rửa tay Lifeboy 183ml24ChaiChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
125Cán lau kính 1m12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
126Đèn led 1,2m180ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
127Đèn led 0,6m240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
128Đèn led 0,6m * 0,6m84ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
129Đèn led 0,3m * 0,6m120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
130Đèn led đui xoáy 7w240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
131Đèn led đui xoáy 9w240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
132Đèn led đui xoáy 11w240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
133Đèn tuyp 1,2m240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
134Đèn tuyp 0,6m240ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
135Tắc te sure star360ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
136Chấn lưu 40 W120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
137Chấn lưu 60 W120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
138Dây điện đôi 1,5240MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
139Dây điện đôi 2,5120MétChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
140Điện thoại Panasonic12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
141Ổ cắm Lioa 3 lỗ 3m60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
142Ổ cắm Lioa 6 lỗ 3m60ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
143Máng đèn Led 1,2m đơn120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
144Máng đèn Led 0,6m đơn120ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
145Quạt cây có điều khiển (Quốc Phòng)12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
146Quạt treo tường (Quốc Phòng )12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
147Bình thủy điện Saiko12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
148Bình Thủy điện Sharp KP-A28SV2.8L12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
149Ấm siêu tốc12ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
150Đồng hồ treo tường nhỏ K8124ChiếcChi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật - E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.458E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Dịch vụ bảo hành, khắc phục sự cố tại chỗ tại địa điểm do Văn phòng Bộ Công Thương chỉ định đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 12 tháng.Trường hợp nhà cung cấp giao hàng lỗi, hỏng thì phải tiến hành đổi trả đảm bảo 24/7, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 4 giờ, kể cả ngày nghỉ và ngày lễ trong vòng 12 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế hoặc tương đương.Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện.Một năm kinh nghiệm tính là 12 tháng từ khi tốt nghiệp đại học/cao đẳng/ trung cấp đến thời điểm đóng thầu; năm kinh nghiệm tương tự tính bằng tổng thời gian làm việc toàn thời gian.33
2 Cán bộ triển khai gói thầu 2 Trình Có kinh nghiệm ít nhất 01 dự án, dự toán, gói thầu có tính chất tương tự.Tài liệu kèm theo Bản sao Chứng thực:(1) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhận sự còn hiệu lực để thực hiện hết gói thầu.(2) Bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.(3) Bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu.(4) Bản kê khai và tài liệu chứng minh việc phân công hoặc cử nhân sự để tham gia thực hiện các gói thầu, dự toán, dự án có tính chất tương tự có xác nhận của CĐT công trình đã thực hiện.Một năm kinh nghiệm tính là 12 tháng từ khi tốt nghiệp đại học/cao đẳng/ trung cấp đến thời điểm đóng thầu; năm kinh nghiệm tương tự tính bằng tổng độ trung cấp trở lên.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->