Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443590-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220443456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Kim Sơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 08:33:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,939,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.581E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=100CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3 s
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy lu(có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư khối 10 thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn (giai đoạn 1)
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện Kim Sơn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Xuân + Đơn vị Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Ninh Bình Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Sơn + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn; + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Kim Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn , địa chỉ: thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh BÌnh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên (còn hiệu lực) của nhà thầu
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V57,9403100m3
2Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3261100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V243,4526100m3
4Mua đất về đắp (độ chặt K=0,90)Mô tả kỹ thuật theo chương V30.020,1401m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9154100m3
6Mua đất về đắp (tđộ chặt K =0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V4.676,1845m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V13,2895100m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V73,8308100m2
9Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.624,2776m3
10Ván khuôn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9978100m2
11Cắt khe 1x4 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V98,510m
12Cắt khe 2x4 mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V122,30510m
13Matit chèn kheMô tả kỹ thuật theo chương V1.040,7353kg
14Bê tông móng bó vỉa loại A, loại B, loại đứng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V57,53m3
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,7616100m2
16Bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V85,15m3
17Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V17,7735100m2
18Lắp đặt cấu kiện bo vỉa loại 1A và bó vỉa hạ hèMô tả kỹ thuật theo chương V1.5821 cấu kiện
19Lắp các loại cấu kiện bó vỉa loại 1BMô tả kỹ thuật theo chương V1.1271 cấu kiện
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,99m2
21Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,69m3
22Bê tông rãnh đan KT 25x50x6 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V28,06m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V8,4396100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V4.3101 cấu kiện
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, bó gáy hèMô tả kỹ thuật theo chương V568,5m2
26Xây bó gáy hè gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,48m3
27Trát VXM M75 dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V774,9m2
28Lớp BTXM đá 2x4 M150, dày 8cm, vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V548,12m3
29Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6.851,5m2
30Đào móng hố trồng cây, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4158100m3
31Bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V17,16m3
32Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8744100m2
33Xây bo hố trồng cây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,18m3
34Trát VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V204,34m2
35Trồng cây sao đen đường kính 15-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V165cây
36Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
37Biển báo tam giác KT0.7x0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
38Cột biển báo ĐK90, cao 3mMô tả kỹ thuật theo chương V22cột
39Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,5m2
40Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 1kmMô tả kỹ thuật theo chương V57,9403100m3
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đá dăm đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V15,77m3
2Bê tông M150, đá 2x4, móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V23,61m3
3Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6564100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V80,78m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V263,91m2
6Thanh sắt D20, thang thăm gaMô tả kỹ thuật theo chương V618,47kg
7Bê tông M250 cổ ga đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,68m3
8Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,7932100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,24m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V1,0352tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,369tấn
12Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9715100m2
13Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V761 cấu kiện
14Tấm nắp hố ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
15Bộ song chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V76cấu kiện
16Đá dăm đệm lót móng cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V227,41m3
17BTXM M250 cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V14,19m3
18Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,4368100m2
19Đào móng hố ga thoát nước, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,04m3
20Đắp hoàn trả hố móng ga, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
21Đá dăm đệm móng dày 10cm, rãnh thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V165,07m3
22Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, rãnh thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V247,61m3
23Ván khuôn móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,1512100m2
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V314,55m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.429,8m2
26Bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V114,38m3
27Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V15,0078100m2
28Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V90,54m3
29Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V9,9757tấn
30Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,1424100m2
31Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2.1021 cấu kiện
32Đá dăm đệm móng dày 10cm, cống BTCT qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V7,03m3
33Đổ bê móng cống, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,51m3
34Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m2
35Bê tông cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V20,65m3
36Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5958100m2
37Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9763tấn
38Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V228,04m2
39Bê tông mối nối, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52m3
40Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0703100m2
41Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0602tấn
42Vữa trám mối nối, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m2
43Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V144,2m2
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đá dăm đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
2Bê tông M150, đá 2x4, móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
3Ván khuôn móng gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2333100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,34m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,13m2
6Thanh sắt D20, thang thăm gaMô tả kỹ thuật theo chương V366,2kg
7Bê tông M250 cổ ga đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m3
8Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,527100m2
9Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,48m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2074tấn
11Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1466100m2
12Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V541 cấu kiện
13Đào móng hố ga, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V41,38m3
14Đắp hoàn trả hố móng ga, độ chặt K=0.9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2331100m3
15Đá dăm đệm móng dày 10cm, cống thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo chương V48,55m3
16Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V72,83m3
17Ván khuôn móng cống, rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,1906100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,3m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V346,8m2
20Bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V38,15m3
21Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V5,0055100m2
22Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V34,68m3
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DMô tả kỹ thuật theo chương V3,4865tấn
24Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8496100m2
25Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5781 cấu kiện
26Đá dăm đệm móng dày 10cm, cống BTCT 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91m3
27Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,37m3
28Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0874100m2
29Bê tông cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,83m3
30Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9568100m2
31Cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9303tấn
32Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V95,68m2
33Bê tông mối nối, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
34Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286100m2
35Cốt thép đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0279tấn
36Vữa trám mối nối, vữa XM, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5m2
37Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V71,4m2
D HÀO KỸ THUẬT
1Đá dăm đệm móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V29,39m3
2Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V40,14m3
3Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,6093100m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V36,47m3
5Ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,3784100m2
6Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V411 cấu kiện
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V7,6253tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0867tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2426tấn
10Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,49m3
11Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V1,1589100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, hố ga, vữa XM, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,6m3
13Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
14Thép dẹp 30x3mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V57,48kg
15Thép hình L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V178,76kg
16Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V533bộ
17Bu lông M5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.066bộ
18Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V33,62kg
19Nắp gang hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
20Đá dăm đệm móng, hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V169,08m3
21Bê tông đúc sẵn, bê tông hào kỹ thuật M200Mô tả kỹ thuật theo chương V349,3m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V21,2657tấn
23Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3931tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn hào kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V35,9988100m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V9291 cấu kiện
26Bê tông M200 (mối nối) đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V45,52m3
27Thép góc L40x40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4.050,44kg
28Thép dẹt 30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V651,23kg
29Bu lông M10Mô tả kỹ thuật theo chương V6.503bộ
30Bu lông M5Mô tả kỹ thuật theo chương V12.077bộ
31Dây thép buộcMô tả kỹ thuật theo chương V380,89kg
32Băng báo hiệu cáp ngầm tính cho 1 m dài, đoạn ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V260m
33Dây thép lá rộng 20mm, dày 0.25mm, đoạn ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V70,2kg
34BTXM M200 đá 2x4, đoạn ống qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V100,1m3
E CẤP NƯỚC
1Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
2Ván khuôn móng gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
3Lắp đặt bản thép mạ kẽm 50x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
4Bu lông thép không rỉ đặt sẵn trong gối đỡ, M16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Bê tông gối đỡ nút bịt, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
6Ván khuôn gối đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
7Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,29100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4100m
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính DN110/63mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp bích thép rỗng, DN100-STMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
13Lắp bích thép đặc, DN100-STMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
14Lắp đầu nối nhựa có gắn bích DN110-HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Gioăng cao su DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Bu lông M16Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
18Ống đựng + miệng khóaMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Van cổng ti chìm hai đầu ren trong DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp nút bịt nhựa DN63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt măng sông DN63 HDPEMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Đắp cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1758100m3
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,4100m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34bộ
2Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34bảng
3Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34cửa
4Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V34cần đèn
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V34cột
6Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V34đầu cáp
7Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V34đầu cáp
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
9Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Rải cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V16,88100m
11Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
12Rải dây đồng trần M20Mô tả kỹ thuật theo chương V16,88100m
13Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1.688m
14Mua khung móngMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
15Ống thép mạ kẽm D60 dày 1.5mm luồn cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
17Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,76m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.581E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… )
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên31
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
3 phụ trách thi công điện 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành điện21
4 phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=250 lít4
2 Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=100CV1
3 Máy đào(có tài liệu chứng minh kèm theo) >= 0,4m3 s2
4 Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) >=5 tấn3
5 Máy lu(có tài liệu chứng minh kèm theo) >=9 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->