Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220443456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 08:33:00 đến ngày 2022-06-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,939,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.581E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=100CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào(có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 s |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu(có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư khối 10 thị trấn Bình Minh, huyện Kim Sơn (giai đoạn 1) 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện Kim Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở nên (còn hiệu lực) của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Kim Sơn. Địa chỉ: Xóm 9, xã Lưu Phương, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình; Điện thoại: 02293.862051; Fax: 02293.720155 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9403 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3261 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,4526 | 100m3 |
| 4 | Mua đất về đắp (độ chặt K=0,90) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30.020,1401 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9154 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp (tđộ chặt K =0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.676,1845 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2895 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,8308 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.624,2776 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9978 | 100m2 |
| 11 | Cắt khe 1x4 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,5 | 10m |
| 12 | Cắt khe 2x4 mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,305 | 10m |
| 13 | Matit chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.040,7353 | kg |
| 14 | Bê tông móng bó vỉa loại A, loại B, loại đứng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,53 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7616 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,15 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7735 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bo vỉa loại 1A và bó vỉa hạ hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.582 | 1 cấu kiện |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bó vỉa loại 1B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.127 | 1 cấu kiện |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m2 |
| 21 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,69 | m3 |
| 22 | Bê tông rãnh đan KT 25x50x6 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,06 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4396 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.310 | 1 cấu kiện |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100, bó gáy hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,5 | m2 |
| 26 | Xây bó gáy hè gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,48 | m3 |
| 27 | Trát VXM M75 dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 774,9 | m2 |
| 28 | Lớp BTXM đá 2x4 M150, dày 8cm, vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,12 | m3 |
| 29 | Lát gạch vỉa hè, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.851,5 | m2 |
| 30 | Đào móng hố trồng cây, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4158 | 100m3 |
| 31 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8744 | 100m2 |
| 33 | Xây bo hố trồng cây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,18 | m3 |
| 34 | Trát VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,34 | m2 |
| 35 | Trồng cây sao đen đường kính 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cây |
| 36 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 37 | Biển báo tam giác KT0.7x0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Cột biển báo ĐK90, cao 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 39 | Gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m2 |
| 40 | Vận chuyển đất đổ ra bãi thải cự ly vận chuyển trung bình 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,9403 | 100m3 |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4, móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,61 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6564 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,78 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,91 | m2 |
| 6 | Thanh sắt D20, thang thăm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 618,47 | kg |
| 7 | Bê tông M250 cổ ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7932 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0352 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,369 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9715 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | 1 cấu kiện |
| 14 | Tấm nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 15 | Bộ song chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cấu kiện |
| 16 | Đá dăm đệm lót móng cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,41 | m3 |
| 17 | BTXM M250 cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,19 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 19 | Đào móng hố ga thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m3 |
| 20 | Đắp hoàn trả hố móng ga, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 21 | Đá dăm đệm móng dày 10cm, rãnh thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,07 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150, rãnh thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,61 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1512 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,55 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.429,8 | m2 |
| 26 | Bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,38 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0078 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,54 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9757 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1424 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.102 | 1 cấu kiện |
| 32 | Đá dăm đệm móng dày 10cm, cống BTCT qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 33 | Đổ bê móng cống, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,65 | m3 |
| 36 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5958 | 100m2 |
| 37 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9763 | tấn |
| 38 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,04 | m2 |
| 39 | Bê tông mối nối, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 40 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0703 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0602 | tấn |
| 42 | Vữa trám mối nối, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,2 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Bê tông M150, đá 2x4, móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2333 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,34 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,13 | m2 |
| 6 | Thanh sắt D20, thang thăm ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,2 | kg |
| 7 | Bê tông M250 cổ ga đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,527 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2074 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 cấu kiện |
| 13 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,38 | m3 |
| 14 | Đắp hoàn trả hố móng ga, độ chặt K=0.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2331 | 100m3 |
| 15 | Đá dăm đệm móng dày 10cm, cống thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,55 | m3 |
| 16 | Bê tông móng cống, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cống, rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1906 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,3 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,8 | m2 |
| 20 | Bê tông xà mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m3 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0055 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,68 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4865 | tấn |
| 24 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8496 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578 | 1 cấu kiện |
| 26 | Đá dăm đệm móng dày 10cm, cống BTCT 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 30 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9568 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép ống cống, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9303 | tấn |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,68 | m2 |
| 33 | Bê tông mối nối, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 34 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 36 | Vữa trám mối nối, vữa XM, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4 | m2 |
| D | HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,39 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6093 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3784 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | 1 cấu kiện |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6253 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0867 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D>18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2426 | tấn |
| 10 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m3 |
| 11 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1589 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, hố ga, vữa XM, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | Thép dẹp 30x3mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,48 | kg |
| 15 | Thép hình L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,76 | kg |
| 16 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 533 | bộ |
| 17 | Bu lông M5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.066 | bộ |
| 18 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,62 | kg |
| 19 | Nắp gang hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 20 | Đá dăm đệm móng, hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,08 | m3 |
| 21 | Bê tông đúc sẵn, bê tông hào kỹ thuật M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 349,3 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2657 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3931 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn hào kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9988 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bê tông M200 (mối nối) đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,52 | m3 |
| 27 | Thép góc L40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.050,44 | kg |
| 28 | Thép dẹt 30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,23 | kg |
| 29 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.503 | bộ |
| 30 | Bu lông M5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.077 | bộ |
| 31 | Dây thép buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,89 | kg |
| 32 | Băng báo hiệu cáp ngầm tính cho 1 m dài, đoạn ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 33 | Dây thép lá rộng 20mm, dày 0.25mm, đoạn ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2 | kg |
| 34 | BTXM M200 đá 2x4, đoạn ống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,1 | m3 |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt bản thép mạ kẽm 50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 4 | Bu lông thép không rỉ đặt sẵn trong gối đỡ, M16x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Bê tông gối đỡ nút bịt, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính DN110/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp bích thép rỗng, DN100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 13 | Lắp bích thép đặc, DN100-ST | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 14 | Lắp đầu nối nhựa có gắn bích DN110-HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 18 | Ống đựng + miệng khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Van cổng ti chìm hai đầu ren trong DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông DN63 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Đắp cát đen, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1758 | 100m3 |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 100m |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | 100m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bảng |
| 3 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cửa |
| 4 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cần đèn |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cột |
| 6 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | đầu cáp |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | 100m |
| 11 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 12 | Rải dây đồng trần M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,88 | 100m |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE TFP D65/50 chôn trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.688 | m |
| 14 | Mua khung móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D60 dày 1.5mm luồn cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,76 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.581E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình có hạng mục giao thông, hạ tầng kỹ thuật (Nhà thầu kèm theo tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn giá trị hợp đồng như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hóa đơn VAT… ) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 15.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | phụ trách thi công điện | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 4 | phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ cao đẳng trở nên, tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=250 lít | 4 |
| 2 | Máy ủi (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=100CV | 1 |
| 3 | Máy đào(có tài liệu chứng minh kèm theo) | >= 0,4m3 s | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ (có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=5 tấn | 3 |
| 5 | Máy lu(có tài liệu chứng minh kèm theo) | >=9 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi