Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 09:34:00 đến ngày 2022-05-26 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,992,682,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397804E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi ≥ 80CV n (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 80CV n (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích 0,8m (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích 0,8m (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép 10 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 10 tấn (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung 25 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung 25 tấn (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi 16 tấn (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi 16 tấn (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san 110 CV (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san 110 CV (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải 50-60 m3/h (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60 m3/h (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ (*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại xã Điện Hòa (Tuyến từ ĐH1 (nhà Hiền) đến Đập Bàu Nít) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam. Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3767.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 103,159 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 1.082,224 | m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 9,117 | m3 |
| 4 | Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 105,353 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi | Chương V | 1.517,584 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Chương V | 2.309,156 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V | 1.540,889 | m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95 | Chương V | 1.421,551 | m3 |
| 9 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Chương V | 2.216,414 | m3 |
| 10 | Lu K95 nền đường | Chương V | 5.133,059 | m2 |
| 11 | Lu lèn khuôn đường cũ K98 | Chương V | 1.159,065 | m2 |
| 12 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Chương V | 1.859,162 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Chương V | 1.859,162 | m3 |
| 14 | Đào bỏ bê tông mặt đường cũ | Chương V | 204,745 | m3 |
| 15 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Chương V | 204,745 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3km | Chương V | 204,745 | m3 |
| B | MÓNG MẶT ĐƯỜNG PHẦN MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cm | Chương V | 54,244 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Chương V | 226,015 | m2 |
| 3 | Bù vênh cát gia cố xi măng 8% | Chương V | 132,88 | m3 |
| 4 | Lớp CPĐD Dmax25 dày 18cm + bù vênh | Chương V | 1.234,938 | m3 |
| C | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Cốt thép truyền lực khe giãn d=25mm | Chương V | 0,069 | Tấn |
| 2 | Cốt thép truyền lực khe co d=25mm | Chương V | 0,25 | Tấn |
| 3 | Ống nhựa PVC D49mm | Chương V | 2,88 | m |
| 4 | Cắt khe co | Chương V | 39,49 | m |
| D | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| E | * BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Chương V | 45 | Bộ |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báo | Chương V | 9,562 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Chương V | 54 | m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Chương V | 1,62 | m3 |
| 5 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Chương V | 0,096 | Tấn |
| 6 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V | 17,28 | m3 |
| 7 | Đắp đất K90 | Chương V | 7,56 | m3 |
| F | * VẠCH SƠN | |||
| 1 | Vạch sơn giảm tốc màu vàng dày 4mm | Chương V | 11,49 | m2 |
| G | NÚT GIAO VÀ VÚT NỐI | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V | 71,719 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Chương V | 29,883 | m3 |
| 3 | Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98 | Chương V | 42,984 | m3 |
| 4 | Cắt bê tông mặt đường cũ | Chương V | 242,11 | m |
| 5 | Đào bỏ bê tông mặt đường cũ | Chương V | 184,774 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Chương V | 184,774 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3km | Chương V | 184,774 | m3 |
| 8 | Lu lèn khuôn đường cũ K98 | Chương V | 942,363 | m2 |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cm | Chương V | 252,374 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V | 160,682 | m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Chương V | 1.051,56 | m2 |
| 4 | Lớp cấp phối đá dăm Dmax25 | Chương V | 157,734 | m3 |
| J | KHE CO, KHE DỌC | |||
| 1 | Cốt thép truyền lực khe co d=25mm | Chương V | 0,317 | Tấn |
| 2 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mm | Chương V | 0,046 | Tấn |
| 3 | Cắt khe co | Chương V | 89,68 | m |
| K | A. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN B=60CM | |||
| L | * ĐAN MƯƠNG CHỊU LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan mương | Chương V | 56 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Chương V | 3,612 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 21,728 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Chương V | 0,075 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương V | 0,022 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Chương V | 0,123 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Chương V | 0,249 | Tấn |
| 8 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗ | Chương V | 18,964 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đan mương | Chương V | 138,039 | m2 |
| 10 | Cốt thép đan mương d=6mm | Chương V | 0,392 | Tấn |
| 11 | Cốt thép đan mương d=10mm | Chương V | 0,4 | Tấn |
| 12 | Cốt thép đan mương d=12mm | Chương V | 1,305 | Tấn |
| 13 | Cốt thép đan mương d=16mm | Chương V | 0,325 | Tấn |
| 14 | Ống nhựa PVC D34; L=15cm | Chương V | 216 | m |
| M | THÂN MƯƠNG + MÓNG MƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Chương V | 34,483 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Chương V | 23,626 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân mương | Chương V | 459,771 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng mương | Chương V | 54,933 | m2 |
| 5 | Cốt thép thân mương d=10mm | Chương V | 1,309 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân mương d=12mm | Chương V | 2,299 | Tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm | Chương V | 15,751 | m3 |
| N | ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Chương V | 20 | Tấm |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | Chương V | 1,476 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 7,614 | m2 |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Chương V | 0,027 | Tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Chương V | 0,007 | Tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Chương V | 0,047 | Tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Chương V | 0,11 | Tấn |
| 8 | Thép niềng đan hố ga (80x80x8)mm mạ kẽm | Chương V | 0,532 | Tấn |
| O | THÂN VÀ MÓNG HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Chương V | 3,918 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Chương V | 52,24 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 5,94 | m2 |
| 5 | Cốt thép hố ga d=10mm | Chương V | 0,11 | Tấn |
| 6 | Cốt thép hố ga d=12mm | Chương V | 0,205 | Tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm | Chương V | 1,053 | m3 |
| 8 | Thép niềng hố ga (90x90x8)mm mạ kẽm | Chương V | 0,432 | Tấn |
| P | THI CÔNG ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 mương dọc | Chương V | 146,012 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất K95 mương dọc | Chương V | 48,363 | m3 |
| Q | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| R | ĐAN CỐNG | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Chương V | 4,659 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Chương V | 25,416 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=14mm | Chương V | 0,355 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Chương V | 0,063 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=8mm | 0,084 | Tấn | |
| 6 | Cốt thép đan cống d=6mm | 0,012 | Tấn | |
| S | THÂN VÀ MÓNG CỐNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân cống | Chương V | 3,597 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Chương V | 35,968 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=14mm | Chương V | 0,508 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=10mm | Chương V | 0,144 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cống | Chương V | 4,192 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống | Chương V | 7,108 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm móng | Chương V | 2,096 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp 3 | Chương V | 48,719 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | 32,242 | m3 | |
| T | THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Chương V | 0,746 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh | Chương V | 6,04 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Chương V | 0,909 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh | Chương V | 5,715 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Chương V | 2,831 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay | 15,288 | m2 | |
| 7 | Dăm sạn đệm móng | 0,829 | m3 | |
| U | TẤM BTXM TRÊN CỐNG | |||
| 1 | Cốt thép d=8mm | Chương V | 0,058 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=12mm | Chương V | 2,602 | Tấn |
| V | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống cũ D30cm | Chương V | 8 | Ống |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Chương V | 1,37 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên ô tô vận chuyển | Chương V | 1,37 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3km | Chương V | 1,37 | m3 |
| W | NẠO VÉT CỐNG | |||
| 1 | Nạo vét cống bằng thủ công | Chương V | 10,857 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 10T, Đất cấp 1 | Chương V | 10,857 | m3 |
| X | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Chương V | 4 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Chương V | 80 | Cuộn |
| 3 | Luân chuyển đảm bảo giao thông | Chương V | 280 | Cái/Lần |
| 4 | Lắp đặt đế bê tông | Chương V | 21 | Cái |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 tấm đế | Chương V | 0,297 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V | 5,25 | m2 |
| 7 | Cọc gỗ KT(10x10x100)cm | Chương V | 21 | Cọc |
| 8 | Sơn phản quang | Chương V | 6,72 | m2 |
| 9 | Biển báo hình tròn D70cm | Chương V | 4 | Cái |
| 10 | Biển báo tam giác đôi A70cm | Chương V | 4 | Cái |
| 11 | Biển báo chữ nhật 40x70cm | Chương V | 2 | Cái |
| 12 | Thép góc L50x50x4mm | Chương V | 68,452 | Kg |
| Y | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 24cm | Chương V | 1,945 | Km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397804E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động | 1 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*) | Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*) | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*) | Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*) | 4 |
| 4 | Máy ủi ≥ 80CV n (*) | Máy ủi ≥ 80CV n (*) | 2 |
| 5 | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích 0,8m (*) | Máy đào bánh xích 0,8m (*) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép 10 tấn (*) | Máy lu bánh thép 10 tấn (*) | 1 |
| 8 | Máy lu rung 25 tấn (*) | Máy lu rung 25 tấn (*) | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi 16 tấn (*) | Máy lu bánh hơi 16 tấn (*) | 1 |
| 10 | Máy san 110 CV (*) | Máy san 110 CV (*) | 1 |
| 11 | Máy rải 50-60 m3/h (*) | Máy rải 50-60 m3/h (*) | 1 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | Máy thủy bình (*) | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ (*) | Máy kinh vĩ (*) | 1 |
| 14 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW | 2 |
| 16 | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi