Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519483-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220416253
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Điện Bàn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 09:34:00 đến ngày 2022-05-26 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,992,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397804E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi ≥ 80CV n (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 80CV n (*)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích 0,8m (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích 0,8m (*)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép 10 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10 tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu rung 25 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung 25 tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi 16 tấn (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi 16 tấn (*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san 110 CV (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110 CV (*)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải 50-60 m3/h (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy rải 50-60 m3/h (*)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình (*)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ (*)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp, mở rộng đường trục chính GTNT, đô thị tại xã Điện Hòa (Tuyến từ ĐH1 (nhà Hiền) đến Đập Bàu Nít)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Điện Bàn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam. Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3767.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Quảng Nam. Địa chỉ: Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập và đanh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam. Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3767.959


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối phố 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam. Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3767.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Hiếu, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V103,159m3
2Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V1.082,224m3
3Đào rãnh dọc đất cấp 3 bằng máy đàoChương V9,117m3
4Đánh cấp đất cấp 3 bằng máy đàoChương V105,353m3
5Vận chuyển đất tận dụng bằng ô tô tự đổ Phạm vi Chương V1.517,584m3
6Đắp đất nền đường K95Chương V2.309,156m3
7Đắp đất nền đường K98Chương V1.540,889m3
8Cung cấp và vận chuyển đất đắp K95Chương V1.421,551m3
9Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Chương V2.216,414m3
10Lu K95 nền đườngChương V5.133,059m2
11Lu lèn khuôn đường cũ K98Chương V1.159,065m2
12Vét hữu cơ bằng máy đàoChương V1.859,162m3
13Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 10T, Đất cấp 1Chương V1.859,162m3
14Đào bỏ bê tông mặt đường cũChương V204,745m3
15Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnChương V204,745m3
16Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3kmChương V204,745m3
B MÓNG MẶT ĐƯỜNG PHẦN MỞ RỘNG
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cmChương V54,244m3
2Lót giấy dầuChương V226,015m2
3Bù vênh cát gia cố xi măng 8%Chương V132,88m3
4Lớp CPĐD Dmax25 dày 18cm + bù vênhChương V1.234,938m3
C KHE CO GIÃN
1Cốt thép truyền lực khe giãn d=25mmChương V0,069Tấn
2Cốt thép truyền lực khe co d=25mmChương V0,25Tấn
3Ống nhựa PVC D49mmChương V2,88m
4Cắt khe coChương V39,49m
D TỔ CHỨC GIAO THÔNG
E * BIỂN BÁO
1Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmChương V45Bộ
2Bê tông M150 đá 1x2 móng cột biển báoChương V9,562m3
3Ván khuôn móngChương V54m2
4Dăm sạn đệmChương V1,62m3
5Cốt thép chống xoay d=14mmChương V0,096Tấn
6Đào móng đất cấp 3Chương V17,28m3
7Đắp đất K90Chương V7,56m3
F * VẠCH SƠN
1Vạch sơn giảm tốc màu vàng dày 4mmChương V11,49m2
G NÚT GIAO VÀ VÚT NỐI
H NỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoChương V71,719m3
2Đắp đất nền đường K98Chương V29,883m3
3Cung cấp và vận chuyển đất đắp K98Chương V42,984m3
4Cắt bê tông mặt đường cũChương V242,11m
5Đào bỏ bê tông mặt đường cũChương V184,774m3
6Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnChương V184,774m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3kmChương V184,774m3
8Lu lèn khuôn đường cũ K98Chương V942,363m2
I MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 dày 24cmChương V252,374m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V160,682m2
3Lót giấy dầuChương V1.051,56m2
4Lớp cấp phối đá dăm Dmax25Chương V157,734m3
J KHE CO, KHE DỌC
1Cốt thép truyền lực khe co d=25mmChương V0,317Tấn
2Cốt thép truyền lực khe dọc d=12mmChương V0,046Tấn
3Cắt khe coChương V89,68m
K A. MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN B=60CM
L * ĐAN MƯƠNG CHỊU LỰC
1Lắp đặt tấm đan mươngChương V56Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanChương V3,612m3
3Ván khuôn tấm đanChương V21,728m2
4Cốt thép tấm đan d=6mmChương V0,075Tấn
5Cốt thép tấm đan d=8mmChương V0,022Tấn
6Cốt thép tấm đan d=10mmChương V0,123Tấn
7Cốt thép tấm đan d=12mmChương V0,249Tấn
8Bê tông M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗChương V18,964m3
9Ván khuôn đan mươngChương V138,039m2
10Cốt thép đan mương d=6mmChương V0,392Tấn
11Cốt thép đan mương d=10mmChương V0,4Tấn
12Cốt thép đan mương d=12mmChương V1,305Tấn
13Cốt thép đan mương d=16mmChương V0,325Tấn
14Ống nhựa PVC D34; L=15cmChương V216m
M THÂN MƯƠNG + MÓNG MƯƠNG
1Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngChương V34,483m3
2Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngChương V23,626m3
3Ván khuôn thân mươngChương V459,771m2
4Ván khuôn móng mươngChương V54,933m2
5Cốt thép thân mương d=10mmChương V1,309Tấn
6Cốt thép thân mương d=12mmChương V2,299Tấn
7Dăm sạn đệmChương V15,751m3
N ĐAN HỐ GA
1Lắp đặt tấm đan hố gaChương V20Tấm
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đanChương V1,476m3
3Ván khuôn tấm đanChương V7,614m2
4Cốt thép tấm đan d=6mmChương V0,027Tấn
5Cốt thép tấm đan d=8mmChương V0,007Tấn
6Cốt thép tấm đan d=10mmChương V0,047Tấn
7Cốt thép tấm đan d=12mmChương V0,11Tấn
8Thép niềng đan hố ga (80x80x8)mm mạ kẽmChương V0,532Tấn
O THÂN VÀ MÓNG HỐ GA
1Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaChương V3,918m3
2Ván khuôn thân hố gaChương V52,24m2
3Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaChương V1,58m3
4Ván khuôn móng hố gaChương V5,94m2
5Cốt thép hố ga d=10mmChương V0,11Tấn
6Cốt thép hố ga d=12mmChương V0,205Tấn
7Dăm sạn đệmChương V1,053m3
8Thép niềng hố ga (90x90x8)mm mạ kẽmChương V0,432Tấn
P THI CÔNG ĐÀO ĐẮP
1Đào móng đất cấp 3 mương dọcChương V146,012m3
2Đắp trả đất K95 mương dọcChương V48,363m3
Q CỐNG QUA ĐƯỜNG
R ĐAN CỐNG
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngChương V4,659m3
2Ván khuôn đan cốngChương V25,416m2
3Cốt thép đan cống d=14mmChương V0,355Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmChương V0,063Tấn
5Cốt thép đan cống d=8mm0,084Tấn
6Cốt thép đan cống d=6mm0,012Tấn
S THÂN VÀ MÓNG CỐNG
1Bê tông M200 đá 1x2 thân cốngChương V3,597m3
2Ván khuôn thân cốngChương V35,968m2
3Cốt thép d=14mmChương V0,508Tấn
4Cốt thép d=10mmChương V0,144Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngChương V4,192m3
6Ván khuôn móng cốngChương V7,108m2
7Dăm sạn đệm móngChương V2,096m3
8Đào móng đất cấp 3Chương V48,719m3
9Đắp đất K9532,242m3
T THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhChương V0,746m3
2Ván khuôn thân tường cánhChương V6,04m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhChương V0,909m3
4Ván khuôn móng tường cánhChương V5,715m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayChương V2,831m3
6Ván khuôn sân cống, chân khay15,288m2
7Dăm sạn đệm móng0,829m3
U TẤM BTXM TRÊN CỐNG
1Cốt thép d=8mmChương V0,058Tấn
2Cốt thép d=12mmChương V2,602Tấn
V HẠNG MỤC KHÁC
1Tháo dỡ ống cống cũ D30cmChương V8Ống
2Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạngChương V1,37m3
3Xúc phế thải lên ô tô vận chuyểnChương V1,37m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 3kmChương V1,37m3
W NẠO VÉT CỐNG
1Nạo vét cống bằng thủ côngChương V10,857m3
2Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 3km, ô tô 10T, Đất cấp 1Chương V10,857m3
X ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngChương V4Cái
2Dây nilon phản quangChương V80Cuộn
3Luân chuyển đảm bảo giao thôngChương V280Cái/Lần
4Lắp đặt đế bê tôngChương V21Cái
5Bê tông M150 đá 2x4 tấm đếChương V0,297m3
6Ván khuônChương V5,25m2
7Cọc gỗ KT(10x10x100)cmChương V21Cọc
8Sơn phản quangChương V6,72m2
9Biển báo hình tròn D70cmChương V4Cái
10Biển báo tam giác đôi A70cmChương V4Cái
11Biển báo chữ nhật 40x70cmChương V2Cái
12Thép góc L50x50x4mmChương V68,452Kg
Y MẶT ĐƯỜNG
1Thi công bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 24cmChương V1,945Km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.397804E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021. Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.200.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ).+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông (cầu, đường bộ) .+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối vứi các công trình đã từng phụ trách kỹ thuật tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
3 Cán bộ kỹ thuật quản lý an toàn lao động 1 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp chuyên nghành xây dựng.+ Có chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ về an toàn lao động.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt.+ Xác nhận của các chủ đầu tư đối với các công trình đã từng phụ trách quản lý an toàn lao động tại hiện trường có quy mô và tính chất tương tự.+ Tài liệu để chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít2
2 Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*) Ô tô tưới nước dung tích ≥5m3 (*)1
3 Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*) Ô tô tự đổ 05 tấn trở lên (*)4
4 Máy ủi ≥ 80CV n (*) Máy ủi ≥ 80CV n (*)2
5 Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*) Máy đào bánh lốp 0,7m3 (*)1
6 Máy đào bánh xích 0,8m (*) Máy đào bánh xích 0,8m (*)1
7 Máy lu bánh thép 10 tấn (*) Máy lu bánh thép 10 tấn (*)1
8 Máy lu rung 25 tấn (*) Máy lu rung 25 tấn (*)1
9 Máy lu bánh hơi 16 tấn (*) Máy lu bánh hơi 16 tấn (*)1
10 Máy san 110 CV (*) Máy san 110 CV (*)1
11 Máy rải 50-60 m3/h (*) Máy rải 50-60 m3/h (*)1
12 Máy thủy bình (*) Máy thủy bình (*)1
13 Máy kinh vĩ (*) Máy kinh vĩ (*)1
14 Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW Máy đầm bê tông, dầm dùi - 1,5 kW2
15 Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW Máy đầm bê tông, đầm bàn - 1,0 kW2
16 Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc) Máy đầm cầm tay 70 kg (đầm cóc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->