Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535556-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220522089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 10:41:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,196,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (các hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (chuyên ngành có liên quan).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn hóa thôn Xuân Nhân, xã Xuân Dục
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào , tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển Hà Tây (Địa chỉ: Số 19 TT13 khu đô thị mới Văn Phú, Phường Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội); + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (Địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn, đầu tư, xây dựng Bắc Á - Hà Nội (Địa chỉ: Tầng 9, phòng C2-09.18, tòa nhà C2, D’Capitale, 119 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO , địa chỉ: Tổ 10 Thôn Thị, phường Đồng Mai, Quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào , tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào , tỉnh Hưng Yên); Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Ngọc - Chủ tịch UBND xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT0,4792100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT11,98081m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Chương V của E-HSMT0,775100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT28,8100m
5Đắp cát đầu cọc (tận dụng cát đào móng)Chương V của E-HSMT4,608m3
6Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,1536100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT4,608m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,256100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2999tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT9,5413m3
11Ván khuôn cổ cột trònChương V của E-HSMT0,2688100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0767tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,5455tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,6799m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT0,5641100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(20%)Chương V của E-HSMT14,10381m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT33,9035100m
18Đắp cát đầu cọc (tận dụng cát đào móng)Chương V của E-HSMT5,4246m3
19Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,1219100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT5,4246m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,8895m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT14,8274m3
23Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT1,5741100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT7,8802m3
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2761tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,6506tấn
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT13,0164m3
28Ván khuôn dầm móngChương V của E-HSMT0,1367100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,7085m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0262tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1462tấn
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,1332m3
33Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT0,7521m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng)Chương V của E-HSMT0,9458100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT14,5511m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4264100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,4264100m3/1km
38Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,9713100m2
39Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,3694100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1859tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,5924tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,5486m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,5538100m2
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,5096tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT2,6248tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT17,176m3
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,0966m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,2759100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,174tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT15,2433m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,2166m3
52Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,273m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT80,8561m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT216,5618m2
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT341,7669m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT97,13m2
57Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT4,2315100m2
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT1,4353100m2
59Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V của E-HSMT0,7487100m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT216,5618m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT80,8561m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT438,8969m2
63Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT772,504m
64Cung cấp, lắp đặt hoa văn chữ Thọ trang trí trọn góiChương V của E-HSMT2bộ
65Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT10,4m
66Đắp các loại hoa văn trên mái bằng vữaChương V của E-HSMT83,9438m2
67Đắp hoa văn chân cộtChương V của E-HSMT10,0352m2
68Lát gạch Bát Tràng KT 300x300x40Chương V của E-HSMT146,3448m2
69Ốp đá bóc đen KT 10x20 vào chân tườngChương V của E-HSMT27,9m2
70Gia công khung sân khấu thép hộp 40x40x2 (trọng lượng riêng 2,481 kg/m)Chương V của E-HSMT0,3981tấn
71Lắp dựng kết cấu thép khung sân khấu thép hộp 40x40x2(trọng lượng riêng 2,481 kg/m)Chương V của E-HSMT0,3981tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT19,25281m2
73Cung cấp sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V của E-HSMT17,3776m2
74Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mmChương V của E-HSMT17,3776m2
75Foam chống ẩm mặt sàn gỗ công nghiệpChương V của E-HSMT17,3776m2
76Gỗ ván dăm dày 18mmChương V của E-HSMT17,3776m2
77Thi công mặt bậc tam cấp gỗ tự nhiên dày 30mmChương V của E-HSMT1,188m2
78Ván khuôn gỗ bậc thang sảnh:Chương V của E-HSMT0,0201100m2
79Lắp dựng cốt thép bậc sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1842tấn
80Bê tông bậc thang sảnh thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,6724m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,2761m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,4028m3
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0027100m2
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT11,6894m2
85Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT26,432m
86Gia công đá bậc tam cấp KT 300x600x150Chương V của E-HSMT3,5942m3
87Chạm khắc con rồng đáChương V của E-HSMT10,8m2
88Lắp dựng con rồng đáChương V của E-HSMT6con
89Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,054m3
90Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,062100m2
91Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,0571m3
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT16,0604m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT16,0604m2
94Lát đá bậc mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,7096m2
95Đổ đất màu trồng câyChương V của E-HSMT2,492m3
96Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V của E-HSMT1,311m3
97Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,1455m3
98Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT42,34m2
99Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,1056m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT63,4456m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT300,32m
102Đắp họa tiêt hoa sen đầu trụ lan canChương V của E-HSMT24cái
103Đắp hoa văn trang trí dưới giằng lan canChương V của E-HSMT32cái
104Đắp hoa văn lan canChương V của E-HSMT12,8152m2
105Lợp ngói mũi hài, lợp mái 130 viên/m2Chương V của E-HSMT236,183m2
106Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT9,6011m3
107Xây bờ mái bằng gạch không nungChương V của E-HSMT40,7m
108Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT58,4655m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT58,4655m2
110Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V của E-HSMT1,6475m3
111Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V của E-HSMT9hiện vật
112Lắp dựng đầu đao, kìm nócChương V của E-HSMT9con
113Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại tô daChương V của E-HSMT1,2m2
114Đắp diềm mái hoa văn lá sồiChương V của E-HSMT4,471m2
115Gia công cửa bức bànChương V của E-HSMT24,168m2
116Gia công ngưỡng cửaChương V của E-HSMT0,6477m3
117Lắp dựng cửa gỗ vào khuônChương V của E-HSMT24,1681m2
118Cung cấp cửa đi mở quay XF55 thanh nhôm dày 2mm, kính trắng 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT4,23m2
119Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT4,23m2
120Cung cấp, lắp dựng con tiện gỗ cao 450mmChương V của E-HSMT25con
121Cung cấp, lắp dựng con tiện gỗ cao 300mmChương V của E-HSMT784con
122Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặtChương V của E-HSMT30,198m2
123Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT5,5932m2
124Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT60,396m2
125Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT11,1864m2
126Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT71,5824m2
127Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT48,7681m3
128Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT9,12m3
129Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT39,648m3
130Lắp đặt hệ thống bảo trì phòng mối, ống PVC D20. Định mức cho 100m đường ốngChương V của E-HSMT1,47100m
131Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT48,768m3
132Bình bột ABC 4kgChương V của E-HSMT3bình
133Bình khí CO2 3kgChương V của E-HSMT3bình
134Giá đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT3bộ
135Nội qui tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT3bộ
136Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, bóng led dài 1,2m(220V-18W)Chương V của E-HSMT3bộ
137Lắp đặt đèn cột ngoài nhà (220V-24W)Chương V của E-HSMT14bộ
138Lắp đặt đèn chùmChương V của E-HSMT5bộ
139Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấuChương V của E-HSMT12cái
140Lắp đặt bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 9MCBChương V của E-HSMT1hộp
141Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-10AChương V của E-HSMT4cái
142Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-16AChương V của E-HSMT3cái
143Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-25AChương V của E-HSMT1cái
144Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều loại 1 hạtChương V của E-HSMT5cái
145Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT17hộp
146Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1,5mm2)Chương V của E-HSMT150m
147Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x2,5mm2)Chương V của E-HSMT70m
148Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x4mm2)Chương V của E-HSMT3m
149Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x10mm2)Chương V của E-HSMT100m
150Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V của E-HSMT223m
B HẠNG MỤC: NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT0,1198100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,99521m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,2100m
4Đắp cát đầu cọcChương V của E-HSMT1,152m3
5Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0384100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,152m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,064100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,075tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT2,3853m3
10Ván khuôn cổ cột trònChương V của E-HSMT0,0484100m2
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0141tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1212tấn
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,3022m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT0,239100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(20%)Chương V của E-HSMT5,97481m3
16Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT14,3624100m
17Đắp cát đầu cọcChương V của E-HSMT2,298m3
18Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0538100m2
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,3941m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V của E-HSMT3,3783m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT6,3655m3
22Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,135100m2
23Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,8027m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1151tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6868tấn
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,7607m3
27Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng)Chương V của E-HSMT0,2262100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0682100m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng)Chương V của E-HSMT0,1196100m3
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT4,5184m3
31Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,1884100m2
32Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1035100m2
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,047tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,3069tấn
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,5654m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,7629100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0948tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,6954tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,7773m3
40Ván khuôn gỗ lanh tôChương V của E-HSMT0,0465100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0157tấn
42Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,1916m3
43Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,6006m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT9,8304m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,6653m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,8227m3
47Xây bờ mái bằng gạch không nungChương V của E-HSMT18,83m
48Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,4198m3
49Gia công đá bậc tam cấp KT 300x600x150Chương V của E-HSMT1,0031m3
50Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT1,551m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT23,2757m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT74,4514m2
53Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT147,8193m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT74,2264m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT147,8193m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT78,8871m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT66,27m2
58Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT173,26m
59Đắp hoa văn chân cộtChương V của E-HSMT1,6928m2
60Đắp vữa xi măng trang trí hoa văn trên khung mái (nhân công bậc 4,0/7)Chương V của E-HSMT10công
61Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữaChương V của E-HSMT8hiện vật
62Lắp dựng đầu đao, kìm nócChương V của E-HSMT8con
63Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạpChương V của E-HSMT0,4519m3
64Ốp tường gạch ceramic - KT 300x600, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT30,1656m2
65Lát nền, sàn gạch bát KT300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT26,0548m2
66Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,573m2
67Ốp chân tường bằng gạch thẻ tối màuChương V của E-HSMT12,969m2
68Gia công cửa bức bànChương V của E-HSMT11,016m2
69Gia công ngưỡng cửaChương V của E-HSMT0,1685m3
70Cung cấp cửa đi mở quay XF55 thanh nhôm dày 2mm, kính trắng 6,38 ly, phụ kiện đồng bộChương V của E-HSMT7,92m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V của E-HSMT7,92m2
72Lắp dựng cửa vào khuônChương V của E-HSMT11,0161m2
73Lợp ngói mũi hài, lợp mái 130 viên/m2Chương V của E-HSMT87,5752m2
74Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT0,2228100m2
75Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT1,0884100m2
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,57071m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào)Chương V của E-HSMT0,0665100m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,7527m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0567100m2
80Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,1021tấn
81Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,084tấn
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,3757m3
83Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT3,9679m3
84Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT21,438m2
85Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT3,64m2
86Đánh màu chống thẩm bểChương V của E-HSMT21,438m2
87Ngâm nước xi măng chống thấm bể (1,5kg/m3)Chương V của E-HSMT7,371kg
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bểChương V của E-HSMT0,0163100m2
89Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0423tấn
90Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,9605m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT11cấu kiện
92Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
93Lắp đặt vòi xịtChương V của E-HSMT2cái
94Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt Lavabo (loại có chân)Chương V của E-HSMT2bộ
96Lắp đặt vòi rửa + xi phông chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
97Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
98Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
99Chân bể nước đứngChương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 (PN10)Chương V của E-HSMT0,17100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 (PN10)Chương V của E-HSMT0,02100m
102Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn DN25 (PN10)Chương V của E-HSMT1,2100 m
103Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 (PN10)Chương V của E-HSMT10cái
104Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 (PN10)Chương V của E-HSMT2cái
105Lắp đặt tê thu PPR DN25x20(PN10)Chương V của E-HSMT5cái
106Lắp đặt nối giảm PPR DN25x20 (PN10)Chương V của E-HSMT2cái
107Lắp đặt măng xông PPR DN25 (PN10)Chương V của E-HSMT4cái
108Lắp đặt măng xông PPR DN20 (PN10)Chương V của E-HSMT1cái
109Lắp đặt van chặn ren DN25 (PN16)Chương V của E-HSMT2cái
110Van phao cơ D25Chương V của E-HSMT1cái
111Lắp đặt ống nhựa uPVC DN42 (PN6)Chương V của E-HSMT0,04100m
112Lắp đặt ống nhựa uPVC DN76 (PN6)Chương V của E-HSMT0,15100m
113Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90 (PN6)Chương V của E-HSMT0,03100m
114Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 (PN6)Chương V của E-HSMT0,14100m
115Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ DN42 (PN6)Chương V của E-HSMT2cái
116Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ DN42 (PN6)Chương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ DN76 (PN6)Chương V của E-HSMT5cái
118Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ DN110 (PN6)Chương V của E-HSMT12cái
119Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ DN42 (PN6)Chương V của E-HSMT1cái
120Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ DN76 (PN6)Chương V của E-HSMT2cái
121Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ DN110 (PN6)Chương V của E-HSMT2cái
122Lắp đặt côn nhựa thu uPVC DN76x42 (PN6)Chương V của E-HSMT5cái
123Lắp đặt măng xông uPVC DN42 (PN6)Chương V của E-HSMT1cái
124Lắp đặt măng xông uPVC DN76 (PN6)Chương V của E-HSMT4cái
125Lắp đặt măng xông uPVC DN90 (PN6)Chương V của E-HSMT1cái
126Lắp đặt măng xông uPVC DN110 (PN6)Chương V của E-HSMT3cái
127Lắp đặt đầu bịt thông tắc uPVC DN110 (PN6)Chương V của E-HSMT1cái
128Xi phông DN76Chương V của E-HSMT2cái
129Lắp đặt phễu thu sàn DN76Chương V của E-HSMT2cái
130Đầu thông hơi DN42Chương V của E-HSMT1cái
131Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, bóng led dài 1,2m(220V-18W)Chương V của E-HSMT8bộ
132Lắp đặt đèn cột ngoài nhà (220V-24W)Chương V của E-HSMT4bộ
133Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấuChương V của E-HSMT3cái
134Lắp đặt bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 11MCBChương V của E-HSMT1hộp
135Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-16AChương V của E-HSMT2cái
136Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-25AChương V của E-HSMT1cái
137Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều loại 1 hạtChương V của E-HSMT7cái
138Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V của E-HSMT10hộp
139Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1,5mm2)Chương V của E-HSMT90m
140Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x2,5mm2)Chương V của E-HSMT25m
141Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x4mm2)Chương V của E-HSMT30m
142Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16Chương V của E-HSMT145m
143Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E-HSMT19,9591m3
144Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT3,015m3
145Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hàoChương V của E-HSMT16,944m3
146Lắp đặt hệ thống bảo trì phòng mối, ống PVC D20. Định mức cho 100m đường ốngChương V của E-HSMT0,57100m
147Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT19,959m3
148Bình bột ABC 4kgChương V của E-HSMT1bình
149Bình khí CO2 3kgChương V của E-HSMT1bình
150Giá đựng bình chữa cháyChương V của E-HSMT2bộ
151Nội qui tiêu lệnh PCCCChương V của E-HSMT2bộ
C HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT0,1597100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%)Chương V của E-HSMT3,99361m3
3Đắp cát hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E-HSMT16,3288m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,4100m
5Đắp cát đầu cọcChương V của E-HSMT0,864m3
6Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT0,0288100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,864m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,048100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0562tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,789m3
11Ván khuôn cổ cột trònChương V của E-HSMT0,04100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0105tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,115tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,2502m3
15Ván khuôn giằng móngChương V của E-HSMT0,0495100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0149tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0858tấn
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT0,1815m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,5445m3
20Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácChương V của E-HSMT0,1893100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0299tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1814tấn
23Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT1,1834m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1955100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0343tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2093tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT0,9956m3
28Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,3264100m2
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4278tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT7,9875m3
31Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào)Chương V của E-HSMT4,3632m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,2466m3
33Lát nền bằng gạch bát 300x300x40, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT12,4662m2
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT0,5873m3
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT18,93m2
36Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT32,8985m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT32,64m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT71,12m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT13,3485m2
40Dán ngói mũi hài, lợp mái 130 viên/m2Chương V của E-HSMT32,9927m2
41Đắp chi tiết đầu cột C1, chân cột, nhân công 4/7Chương V của E-HSMT10công
42Đắp chi tiết đầu cột C2, chân cột, nhân công 4/7Chương V của E-HSMT4công
43Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT62,8584m
44Đắp diềm mái trang tríChương V của E-HSMT4,5936m2
45Hồ lô đất nung chụp nócChương V của E-HSMT1cái
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT2,8134m3
47Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0195100m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT4,4029m3
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT36,1894m2
D HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,2783100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT82,82m3
3Lát nền sân gạch Cotto nâu đỏ KT 400x400x15, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT120m2
4Lát nền, sàn gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT690,2m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT19,76961m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT5,184m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT7,8408m3
8Bó vỉa đá xanh KT 600x150x200 , vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT162m
9Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,124100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0737100m3
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT33,74281m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,3497100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào móng)Chương V của E-HSMT1,382100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,3051100m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Chương V của E-HSMT10,71m3
16Lắp đặt rãnh thoát nước chữ U, kích thước BxH=400x600Chương V của E-HSMT901 đoạn
17Rãnh BTCT B400 đá 1x2 mác 250 đúc sẵn, kích thước 400x600 dày 100Chương V của E-HSMT90cái
18Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữa xi măngChương V của E-HSMT89mối nối
19Tấm nắp rãnh BTCT tải trọng VH B400Chương V của E-HSMT90m
20Lắp đặt tấm nắp rãnh thoát nước B400 đúc sẵnChương V của E-HSMT901cấu kiện
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,5491m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,102100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào móng)Chương V của E-HSMT0,0038100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1237100m3
25Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT1,883m3
26Ván khuôn bê tông đáy gaChương V của E-HSMT0,0689100m2
27Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30Chương V của E-HSMT2,821m3
28Láng đáy ga tạo dốc dày 5cm, vữa XM M75 (VL*2; NC*2; M*2)Chương V của E-HSMT7m2
29Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT5,649m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V của E-HSMT23,24m2
31Ván khuôn giằng cổ gaChương V của E-HSMT0,1809100m2
32Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0854tấn
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,016m3
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V của E-HSMT0,1688100m2
35Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0098tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,1834tấn
37Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT1,12m3
38Lắp đặt tấm đan ga BTCTChương V của E-HSMT71cấu kiện
39Lắp đặt nắp ga kết hợp ga thăm bằng gang đúc KT 920x750Chương V của E-HSMT71cấu kiện
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT3,841m3
41Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,192100m2
42Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675mmChương V của E-HSMT6bộ
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V của E-HSMT3,84m3
44Trát chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT0,096m2
45Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương V của E-HSMT0,192100m
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,0384100m3
47Lắp dựng cột đèn liền cần, chiều cao cột 8m, đường kính D78 dày 3mm bằng máyChương V của E-HSMT61 cột
48Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng đường (tương đương đèn D CSD04L/100w của Rạng Đông)Chương V của E-HSMT6bộ
49Lắp bảng điện cửa cộtChương V của E-HSMT6bảng
50Lắp cửa cộtChương V của E-HSMT6cửa
51Lắp đặt cầu đấu dâyChương V của E-HSMT6cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E-HSMT6cái
53Đánh số cột thépChương V của E-HSMT0,610 cột
54Bulol + êcu M6x50Chương V của E-HSMT24cái
55Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT6cọc
56Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D10Chương V của E-HSMT15m
57Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT6cái
58Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,921m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mongChương V của E-HSMT0,0192100m3
60Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5mChương V của E-HSMT12cọc
61Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (trọng lượng riêng 0,09kg/md)Chương V của E-HSMT17,2539kg
62Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoànChương V của E-HSMT191,71m
63Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóngChương V của E-HSMT63kg
64Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mmChương V của E-HSMT50m
65Bu lông+đai ốc M16x50Chương V của E-HSMT2cái
66Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%)Chương V của E-HSMT11,3041m3
67Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%)Chương V của E-HSMT0,4522100m3
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào hào)Chương V của E-HSMT0,3423100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1162100m3
70Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng cát đào)Chương V của E-HSMT10,676m3
71Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V của E-HSMT1,571000v
72Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương V của E-HSMT0,471100m2
73Mốc báo hiệu cáp ngầm (bình quân 20m/cái)Chương V của E-HSMT8cái
74Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT0,48100m
75Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30Chương V của E-HSMT1,7071100m
76Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT191,71m
77Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Chương V của E-HSMT1,9171100m
78Cung cấp, Ép đầu cốt M10Chương V của E-HSMT1,210 đầu cốt
79Cung cấp, Ép đầu cốt M6Chương V của E-HSMT4,810 đầu cốt
E HẠNG MỤC: CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT13,261m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,81m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,22641m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0368100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0146100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Chương V của E-HSMT1,3866m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1791100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0998tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,7545m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1006100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0341tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1174tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,107m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,767m3
15Đắp đất hoàn trả hố móngChương V của E-HSMT7,4288m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,1486100m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V của E-HSMT2,4618100m2
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2852100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1007tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,366tấn
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,5681m3
22Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,8092m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT6,4532m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,0695100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0437tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0475tấn
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,456m3
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT59,2612m2
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT48,0284m2
30Xây bờ nóc, bờ chảyChương V của E-HSMT22,52m
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT666,04m
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT107,2896m2
33Đắp đầu đao, kìm nócChương V của E-HSMT20hiện vật
34Lắp dựng đầu đao, kìm nócChương V của E-HSMT20con
35Đắp trụ nghê, trụ phượngChương V của E-HSMT10con
36Lắp dựng phượngChương V của E-HSMT10con
37Đắp mặt hổ phùChương V của E-HSMT8mặt thú
38Đắp hoa văn, phù điêu trang trí trên trụChương V của E-HSMT6,918m2
39Đắp chữ hán trên trụ nghê, trụ phượngChương V của E-HSMT2,5694m2
40Đắp phù điêu trang trí trên tườngChương V của E-HSMT18,002m2
41Đắp triện vữa XM75Chương V của E-HSMT2,27m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (các hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác.31
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) 1 - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (chuyên ngành có liên quan).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc)1
2 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông1
5 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
6 Máy hàn Máy hàn1
7 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá1
8 Máy đào Máy đào1
9 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
10 Máy cắt, uốn cốt thép Máy cắt, uốn cốt thép1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->