Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 10:41:00 đến ngày 2022-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,196,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (các hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (chuyên ngành có liên quan).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt, uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn và đầu tư xây dựng ART DECO |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà văn hóa thôn Xuân Nhân, xã Xuân Dục 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà của thầu quy định tại mục 5 CDNT. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu theo mẫu số 05 Chương IV. - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu, đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào , tỉnh Hưng Yên);
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Ngọc - Chủ tịch UBND xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Art Deco (địa chỉ: Tổ 10, thôn Thị, phường Đồng Mai, quận Hà Đông, TP Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Xuân Dục (địa chỉ: Trụ sở UBND xã Xuân Dục, xã Xuân Dục, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,4792 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 11,9808 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | Chương V của E-HSMT | 0,775 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 28,8 | 100m |
| 5 | Đắp cát đầu cọc (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,608 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2999 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,5413 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột tròn | Chương V của E-HSMT | 0,2688 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5455 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,6799 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,5641 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(20%) | Chương V của E-HSMT | 14,1038 | 1m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 33,9035 | 100m |
| 18 | Đắp cát đầu cọc (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 5,4246 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,1219 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,4246 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,8895 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,8274 | m3 |
| 23 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 1,5741 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,8802 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2761 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,6506 | tấn |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 13,0164 | m3 |
| 28 | Ván khuôn dầm móng | Chương V của E-HSMT | 0,1367 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,7085 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1462 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1332 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,7521 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 0,9458 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 14,5511 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4264 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,4264 | 100m3/1km |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,9713 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,3694 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1859 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,5924 | tấn |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,5486 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,5538 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5096 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 2,6248 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 17,176 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,0966 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,2759 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 15,2433 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,2166 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,273 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 80,8561 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 216,5618 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 341,7669 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 97,13 | m2 |
| 57 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 4,2315 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,4353 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V của E-HSMT | 0,7487 | 100m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 216,5618 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,8561 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 438,8969 | m2 |
| 63 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 772,504 | m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt hoa văn chữ Thọ trang trí trọn gói | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,4 | m |
| 66 | Đắp các loại hoa văn trên mái bằng vữa | Chương V của E-HSMT | 83,9438 | m2 |
| 67 | Đắp hoa văn chân cột | Chương V của E-HSMT | 10,0352 | m2 |
| 68 | Lát gạch Bát Tràng KT 300x300x40 | Chương V của E-HSMT | 146,3448 | m2 |
| 69 | Ốp đá bóc đen KT 10x20 vào chân tường | Chương V của E-HSMT | 27,9 | m2 |
| 70 | Gia công khung sân khấu thép hộp 40x40x2 (trọng lượng riêng 2,481 kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,3981 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép khung sân khấu thép hộp 40x40x2(trọng lượng riêng 2,481 kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,3981 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 19,2528 | 1m2 |
| 73 | Cung cấp sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 17,3776 | m2 |
| 74 | Thi công mặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V của E-HSMT | 17,3776 | m2 |
| 75 | Foam chống ẩm mặt sàn gỗ công nghiệp | Chương V của E-HSMT | 17,3776 | m2 |
| 76 | Gỗ ván dăm dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 17,3776 | m2 |
| 77 | Thi công mặt bậc tam cấp gỗ tự nhiên dày 30mm | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m2 |
| 78 | Ván khuôn gỗ bậc thang sảnh: | Chương V của E-HSMT | 0,0201 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép bậc sảnh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1842 | tấn |
| 80 | Bê tông bậc thang sảnh thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,6724 | m3 |
| 81 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,2761 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4028 | m3 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0027 | 100m2 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 11,6894 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,432 | m |
| 86 | Gia công đá bậc tam cấp KT 300x600x150 | Chương V của E-HSMT | 3,5942 | m3 |
| 87 | Chạm khắc con rồng đá | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 88 | Lắp dựng con rồng đá | Chương V của E-HSMT | 6 | con |
| 89 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,054 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,0571 | m3 |
| 92 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 16,0604 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,0604 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc mặt bồn hoa, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,7096 | m2 |
| 95 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 2,492 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,311 | m3 |
| 97 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1455 | m3 |
| 98 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 42,34 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,1056 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 63,4456 | m2 |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 300,32 | m |
| 102 | Đắp họa tiêt hoa sen đầu trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 103 | Đắp hoa văn trang trí dưới giằng lan can | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 104 | Đắp hoa văn lan can | Chương V của E-HSMT | 12,8152 | m2 |
| 105 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái 130 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 236,183 | m2 |
| 106 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,6011 | m3 |
| 107 | Xây bờ mái bằng gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 40,7 | m |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 58,4655 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 58,4655 | m2 |
| 110 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V của E-HSMT | 1,6475 | m3 |
| 111 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 9 | hiện vật |
| 112 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Chương V của E-HSMT | 9 | con |
| 113 | Đắp mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại tô da | Chương V của E-HSMT | 1,2 | m2 |
| 114 | Đắp diềm mái hoa văn lá sồi | Chương V của E-HSMT | 4,471 | m2 |
| 115 | Gia công cửa bức bàn | Chương V của E-HSMT | 24,168 | m2 |
| 116 | Gia công ngưỡng cửa | Chương V của E-HSMT | 0,6477 | m3 |
| 117 | Lắp dựng cửa gỗ vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 24,168 | 1m2 |
| 118 | Cung cấp cửa đi mở quay XF55 thanh nhôm dày 2mm, kính trắng 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 4,23 | m2 |
| 120 | Cung cấp, lắp dựng con tiện gỗ cao 450mm | Chương V của E-HSMT | 25 | con |
| 121 | Cung cấp, lắp dựng con tiện gỗ cao 300mm | Chương V của E-HSMT | 784 | con |
| 122 | Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt | Chương V của E-HSMT | 30,198 | m2 |
| 123 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 5,5932 | m2 |
| 124 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 60,396 | m2 |
| 125 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 11,1864 | m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,5824 | m2 |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 48,768 | 1m3 |
| 128 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 9,12 | m3 |
| 129 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 39,648 | m3 |
| 130 | Lắp đặt hệ thống bảo trì phòng mối, ống PVC D20. Định mức cho 100m đường ống | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 100m |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 48,768 | m3 |
| 132 | Bình bột ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 133 | Bình khí CO2 3kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 134 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 135 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, bóng led dài 1,2m(220V-18W) | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn cột ngoài nhà (220V-24W) | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn chùm | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 140 | Lắp đặt bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 9MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-16A | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 146 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 147 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x2,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 148 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x4mm2) | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 149 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x10mm2) | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V của E-HSMT | 223 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ KHO, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,1198 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,9952 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,2 | 100m |
| 4 | Đắp cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,075 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3853 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột tròn | Chương V của E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1212 | tấn |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,3022 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,239 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II(20%) | Chương V của E-HSMT | 5,9748 | 1m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 14,3624 | 100m |
| 17 | Đắp cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 2,298 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0538 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,3941 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,3783 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 6,3655 | m3 |
| 22 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8027 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1151 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6868 | tấn |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,7607 | m3 |
| 27 | Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 0,2262 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0682 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 0,1196 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,5184 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1035 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3069 | tấn |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,5654 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,7629 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0948 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,6954 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,7773 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,0465 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0157 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1916 | m3 |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,6006 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 9,8304 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,6653 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,8227 | m3 |
| 47 | Xây bờ mái bằng gạch không nung | Chương V của E-HSMT | 18,83 | m |
| 48 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,4198 | m3 |
| 49 | Gia công đá bậc tam cấp KT 300x600x150 | Chương V của E-HSMT | 1,0031 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,551 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,2757 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 74,4514 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 147,8193 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 74,2264 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 147,8193 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 78,8871 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 66,27 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 173,26 | m |
| 59 | Đắp hoa văn chân cột | Chương V của E-HSMT | 1,6928 | m2 |
| 60 | Đắp vữa xi măng trang trí hoa văn trên khung mái (nhân công bậc 4,0/7) | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 61 | Đắp đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại đắp vữa | Chương V của E-HSMT | 8 | hiện vật |
| 62 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Chương V của E-HSMT | 8 | con |
| 63 | Gia công rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Chương V của E-HSMT | 0,4519 | m3 |
| 64 | Ốp tường gạch ceramic - KT 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,1656 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch bát KT300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 26,0548 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,573 | m2 |
| 67 | Ốp chân tường bằng gạch thẻ tối màu | Chương V của E-HSMT | 12,969 | m2 |
| 68 | Gia công cửa bức bàn | Chương V của E-HSMT | 11,016 | m2 |
| 69 | Gia công ngưỡng cửa | Chương V của E-HSMT | 0,1685 | m3 |
| 70 | Cung cấp cửa đi mở quay XF55 thanh nhôm dày 2mm, kính trắng 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 11,016 | 1m2 |
| 73 | Lợp ngói mũi hài, lợp mái 130 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 87,5752 | m2 |
| 74 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,2228 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 1,0884 | 100m2 |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu >3m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,5707 | 1m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào) | Chương V của E-HSMT | 0,0665 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,7527 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0567 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 82 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3757 | m3 |
| 83 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,9679 | m3 |
| 84 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 21,438 | m2 |
| 85 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,64 | m2 |
| 86 | Đánh màu chống thẩm bể | Chương V của E-HSMT | 21,438 | m2 |
| 87 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể (1,5kg/m3) | Chương V của E-HSMT | 7,371 | kg |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp bể | Chương V của E-HSMT | 0,0163 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0423 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,9605 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 92 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Lavabo (loại có chân) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa + xi phông chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 99 | Chân bể nước đứng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25 (PN10) | Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN20 (PN10) | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn DN25 (PN10) | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 (PN10) | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D20 (PN10) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê thu PPR DN25x20(PN10) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối giảm PPR DN25x20 (PN10) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng xông PPR DN25 (PN10) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng xông PPR DN20 (PN10) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van chặn ren DN25 (PN16) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Van phao cơ D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN42 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN76 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN90 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN110 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ DN42 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ DN42 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ DN76 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ DN110 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ DN42 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ DN76 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa uPVC 135 độ DN110 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn nhựa thu uPVC DN76x42 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng xông uPVC DN42 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng xông uPVC DN76 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt măng xông uPVC DN90 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt măng xông uPVC DN110 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt đầu bịt thông tắc uPVC DN110 (PN6) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Xi phông DN76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt phễu thu sàn DN76 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Đầu thông hơi DN42 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi, bóng led dài 1,2m(220V-18W) | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn cột ngoài nhà (220V-24W) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ổ cắm điện 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 11MCB | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 135 | Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-16A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat loại nhỏ MCB-2P-25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc đèn 1 chiều loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 139 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x1,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x2,5mm2) | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 141 | Lắp đặt dây điện CU/PVC (2x4mm2) | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP16 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 143 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 19,959 | 1m3 |
| 144 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 3,015 | m3 |
| 145 | Tạo hào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp đào hào | Chương V của E-HSMT | 16,944 | m3 |
| 146 | Lắp đặt hệ thống bảo trì phòng mối, ống PVC D20. Định mức cho 100m đường ống | Chương V của E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 147 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 19,959 | m3 |
| 148 | Bình bột ABC 4kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 149 | Bình khí CO2 3kg | Chương V của E-HSMT | 1 | bình |
| 150 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 151 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,1597 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 3,9936 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16,3288 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0562 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,789 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột tròn | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0105 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,2502 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,0495 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0149 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0858 | tấn |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,1815 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5445 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,1893 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1814 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,1834 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1955 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0343 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2093 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,9956 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3264 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4278 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,9875 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát đào) | Chương V của E-HSMT | 4,3632 | m3 |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,2466 | m3 |
| 33 | Lát nền bằng gạch bát 300x300x40, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,4662 | m2 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,5873 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 18,93 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,8985 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 32,64 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 71,12 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn giả gỗ, 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 13,3485 | m2 |
| 40 | Dán ngói mũi hài, lợp mái 130 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 32,9927 | m2 |
| 41 | Đắp chi tiết đầu cột C1, chân cột, nhân công 4/7 | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 42 | Đắp chi tiết đầu cột C2, chân cột, nhân công 4/7 | Chương V của E-HSMT | 4 | công |
| 43 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 62,8584 | m |
| 44 | Đắp diềm mái trang trí | Chương V của E-HSMT | 4,5936 | m2 |
| 45 | Hồ lô đất nung chụp nóc | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,8134 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0195 | 100m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 4,4029 | m3 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 36,1894 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,2783 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 82,82 | m3 |
| 3 | Lát nền sân gạch Cotto nâu đỏ KT 400x400x15, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 120 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch terazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 690,2 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 19,7696 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,184 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 7,8408 | m3 |
| 8 | Bó vỉa đá xanh KT 600x150x200 , vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 162 | m |
| 9 | Đắp cát hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,124 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 33,7428 | 1m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,3497 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 1,382 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3051 | 100m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 10,71 | m3 |
| 16 | Lắp đặt rãnh thoát nước chữ U, kích thước BxH=400x600 | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 đoạn |
| 17 | Rãnh BTCT B400 đá 1x2 mác 250 đúc sẵn, kích thước 400x600 dày 100 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 18 | Nối rãnh thoát nước bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Chương V của E-HSMT | 89 | mối nối |
| 19 | Tấm nắp rãnh BTCT tải trọng VH B400 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 20 | Lắp đặt tấm nắp rãnh thoát nước B400 đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 90 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,549 | 1m3 |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,102 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng cát đào móng) | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1237 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V của E-HSMT | 1,883 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bê tông đáy ga | Chương V của E-HSMT | 0,0689 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 2,821 | m3 |
| 28 | Láng đáy ga tạo dốc dày 5cm, vữa XM M75 (VL*2; NC*2; M*2) | Chương V của E-HSMT | 7 | m2 |
| 29 | Xây hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,649 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 31 | Ván khuôn giằng cổ ga | Chương V của E-HSMT | 0,1809 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng cổ ga, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0854 | tấn |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,016 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,1688 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan ga BTCT | Chương V của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt nắp ga kết hợp ga thăm bằng gang đúc KT 920x750 | Chương V của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 3,84 | 1m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 42 | Khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng M24x300x300x675mm | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 44 | Trát chân cột đèn dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,096 | m2 |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m3 |
| 47 | Lắp dựng cột đèn liền cần, chiều cao cột 8m, đường kính D78 dày 3mm bằng máy | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 cột |
| 48 | Lắp Bộ đèn Led chiếu sáng đường (tương đương đèn D CSD04L/100w của Rạng Đông) | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 49 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 50 | Lắp cửa cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cửa |
| 51 | Lắp đặt cầu đấu dây | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Đánh số cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 10 cột |
| 54 | Bulol + êcu M6x50 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 56 | Kéo rải dây tiếp địa, dây thép D10 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 57 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,92 | 1m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mong | Chương V của E-HSMT | 0,0192 | 100m3 |
| 60 | Gia công, đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 61 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn (trọng lượng riêng 0,09kg/md) | Chương V của E-HSMT | 17,2539 | kg |
| 62 | Kéo rải dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 191,71 | m |
| 63 | Thép dẹt D40x4 mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 63 | kg |
| 64 | Kéo rải dây thép chống tiếp địa dẹt D40x4mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 65 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 11,304 | 1m3 |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,4522 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào hào) | Chương V của E-HSMT | 0,3423 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1162 | 100m3 |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng cát đào) | Chương V của E-HSMT | 10,676 | m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 1,57 | 1000v |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V của E-HSMT | 0,471 | 100m2 |
| 73 | Mốc báo hiệu cáp ngầm (bình quân 20m/cái) | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, loại dây Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 75 | Cung cấp lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | Chương V của E-HSMT | 1,7071 | 100m |
| 76 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 191,71 | m |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,9171 | 100m |
| 78 | Cung cấp, Ép đầu cốt M10 | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 79 | Cung cấp, Ép đầu cốt M6 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 13,26 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,2264 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0146 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3866 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1791 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0998 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,7545 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1006 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0341 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,107 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,767 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Chương V của E-HSMT | 7,4288 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,1486 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V của E-HSMT | 2,4618 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2852 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1007 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,5681 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,8092 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,4532 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,0695 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0475 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,456 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 59,2612 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 48,0284 | m2 |
| 30 | Xây bờ nóc, bờ chảy | Chương V của E-HSMT | 22,52 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 666,04 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 107,2896 | m2 |
| 33 | Đắp đầu đao, kìm nóc | Chương V của E-HSMT | 20 | hiện vật |
| 34 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc | Chương V của E-HSMT | 20 | con |
| 35 | Đắp trụ nghê, trụ phượng | Chương V của E-HSMT | 10 | con |
| 36 | Lắp dựng phượng | Chương V của E-HSMT | 10 | con |
| 37 | Đắp mặt hổ phù | Chương V của E-HSMT | 8 | mặt thú |
| 38 | Đắp hoa văn, phù điêu trang trí trên trụ | Chương V của E-HSMT | 6,918 | m2 |
| 39 | Đắp chữ hán trên trụ nghê, trụ phượng | Chương V của E-HSMT | 2,5694 | m2 |
| 40 | Đắp phù điêu trang trí trên tường | Chương V của E-HSMT | 18,002 | m2 |
| 41 | Đắp triện vữa XM75 | Chương V của E-HSMT | 2,27 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.858E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (các hạng mục tương tự gói thầu này); + Cấp công trình: cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.338.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên ngành xây dựng công trình hoặc tương đương.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm tham gia thi công xây dựng trong Biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng chỉ giám sát lĩnh vực theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc tương đương.- Đã từng là phụ trách kỹ thuật thi công 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường (bán chuyên trách) | 1 | - Yêu cầu về trình độ: Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên (chuyên ngành có liên quan).- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn.- Đã từng là phụ trách ATLĐ 01 (một) công trình tương tự như gói thầu này kèm theo tài liệu chứng minh: Có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Trường hợp các nhân sự chủ chốt của gói thầu (Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật) có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn thời hạn và đáp ứng yêu cầu về kinh nghiệm thì có thể kiêm nhiệm không cần nhân sự riêng.- Tài liệu scan đính kèm: bằng tốt nghiệp chuyên ngành theo yêu cầu, chứng nhận ATLĐ và các tài liệu chứng minh khác. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 8 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 10 | Máy cắt, uốn cốt thép | Máy cắt, uốn cốt thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi