Gói thầu: Xây dựng công trình tuyến ĐT.398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220536611-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Xây dựng công trình tuyến ĐT.398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo
Số hiệu KHLCNT 20220531313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 14:31:00 đến ngày 2022-05-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,804,036,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.706054E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.062.825.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình tuyến ĐT.398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo
Dịch chuyển đường điện để GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lộ 17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn huyện (từ nguồn GPMB của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại 279 Bắc Giang. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng 24H. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO– Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Dịch chuyển đường dây trung thế
B A. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG)
C Phần cáp đi nổi:
D PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8455100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4824100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3643tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,5m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,48m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,35m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5912100m3
E Tiếp địa T4C-1,5 (7 vị trí):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,406100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,406100m3
F Phần cáp đi ngầm:
G PHẦN RÃNH CÁP:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,7344100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,748100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9193100m3
H PHẦN TẤM ĐAN:
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,607100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4271tấn
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,744m3
I MỐC BÁO HIỆU CÁP:
1Mua mốc báo hiệu cápTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt28Cái
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,112m3
J HOÀN TRẢ BÊ TÔNG:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,41100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,46m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,46m3
K PHẦN ỐNG:
1Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Cáp 3x95)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt357,215m
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Cáp 3x95)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,572100m
3Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20m
4Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2100m
L B. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG)
M Phần I: Xây dựng mới
N PHẦN CỘT:
1Cột bê tông ly tâm LT14DTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cột
3Cột bê tông ly tâm LT18CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Cột
4Cột bê tông ly tâm LT18DTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4Cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cột
6Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt111 mối nối
O TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (7 vị trí):
1Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt348,95kg
2Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65,19kg
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,6347100kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,810 cọc
5Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,5m
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,105100m
P PHẦN XÀ THÉP:
1Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.233,14kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17bộ
4Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
5Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
6Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
7Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,503tấn
Q CHỐNG SÉT:
1Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,19kg
2Lắp đặt kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
3Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
R PHẦN SỨ:
1Sứ đứng Line post 24kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12Quả
2Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) đỡ ghếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14Quả
3Sứ đứng Line post 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31Quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,210 sứ
5Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,510 sứ
6Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43bộ
7Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt243bát
8Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
9Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21bộ
10Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt211 chuỗi sứ
11Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt211 chuỗi sứ
S DÂY DẪN:
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45931km/1 dây
2Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt52,8003kg
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Bổ sung + Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,17751km/1 dây
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,35131km/1 dây
5Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (ACKII 95/16)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt295,7274kg
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-95mm2 (Dây bổ sung mới)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,751km/1 dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,10141km/1 dây
8Mua dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-150mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt530,298m
9Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-150mm2 (Dây bổ sung mới + tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,53031km/1 dây
10Lắp đặt Cáp hạ thế mặt máy Cu/XLPe/PVC 1x240mm2 (Tận dụng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241 m
11Lắp đặt Cáp xuống tủ tụ bù Cu/XLPe/PVC 1x120mm2 (Tận dụng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181 m
T PHỤ KIỆN:
1Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt186cái
2Đầu cốt AM-70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18cái
3Đầu cốt 2 BL A-70Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
4Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt310 đầu cốt
5Đầu cốt AM-95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57cái
6Đầu cốt M-95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
7Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,710 đầu cốt
8Đầu cốt A-120 4 BLTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,610 đầu cốt
10Đầu cốt 4 BL AM-150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
11Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,610 đầu cốt
12Biển báo nguy hiểmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
U THIẾT BỊ:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 bộ
3Chống sét van 48kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
4Lắp đặt chống sét van Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
6Lắp đặt tủ tụ bù (tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 tủ
V CÁP NGẦM:
1Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt285,215md
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,426100m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt562tấm
4Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kVTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt357,215m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,572100m
W PHỤ KIỆN:
1Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
2Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 đầu cáp (3 pha)
X THÔNG TIN LIỆN LẠC:
1Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
2Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,17671 km cáp
Y C. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt71 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt57cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt243bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
6Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
Z D. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020)
AA Phần I: Vật tư tháo hạ thu hồi
AB PHẦN XÀ:
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 cột
2Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 cột
3Thay cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 cột
4Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11 cột
AC PHẦN XÀ:
1Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt141 bộ
2Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41 bộ
AD PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,14521km / 1dây
2Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,07971km / 1dây
3Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,42361km / 1dây
4Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35kV) -70mm2 (Thu hồi)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,37771km / 1dây
AE PHẦN SỨ:
1Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,910 cách điện
2Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt181 chuỗi cách điện
3Tháo hạ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt61 chuỗi cách điện
AF Phần II: Vật tư tháo hạ lắp lại
AG PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,45931km / 1dây
2Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,35131km / 1dây
3Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,10141km / 1dây
AH II. Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4kV
AI E. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG1338_2021)
AJ PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,1906100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2558100m2
3Khung móng cột camera an ninh KT M24x8x1250mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,962m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt95,27m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0722100m3
AK PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (15 Vị trí)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,87100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,87100m3
AL PHẦN TIẾP ĐỊA: T2C-1,5 (1 Vị trí cột camera an ninh):
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0232100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0232100m3
AM PHẦN CỘT CAMERA AN NINH:
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột camera an ninhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cột
2Lắp cần camera an ninh dài 4mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cần đèn
AN F. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
AO PHẦN CỘT
1Cột bê tông ly tâm LT8,5BTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38cột
2Cột bê tông ly tâm LT8,5CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt38cột
3Cột bê tông ly tâm LT10BTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cột
4Cột bê tông ly tâm LT10CTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22cột
5Cột bê tông ly tâm LT10DTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7cột
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt106cột
AP PHẦN XÀ, SỨ:
1Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt931,84kg
2Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13bộ
3Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
4Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
5Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.047,2kg
6Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34bộ
7Sứ hạ thế A30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40quả
8Lắp đặt sứ hạ thế A30Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt40sứ
AQ PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (15 Vị trí)
1Tiếp địa lặp lại T4L-1,5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt736,8kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt610 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9965100kg
4Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22,5m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,225100m
6Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
7Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
AR PHẦN TIẾP ĐỊA: T2C-1,5 (1 Vị trí cột camera an ninh):
1Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,79kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T2C-1,5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,210 cọc
AS PHẦN DÂY DẪN:
1Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt191,556m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,4568km/dây
3Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt975,12m
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,083km/dây
5Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.709,928m
6Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1909km/dây
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,19331km/1 dây
8Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,57991km/1 dây
9Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0376km/dây
AT PHẦN CÔNG TƠ:
1Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt936m
2Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt204m
3Dây xuống hòm công tơ (HTG) Cu/XLPE/PVC 4x35mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102m
4Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.2421 m
5Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.160m
6Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt170m
7Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,651km/1 dây
8Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
9Hòm trung gian (Bổ sung)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44cái
10Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1391 hộp
11Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1021 hộp
12Đầu cốt đồng nhôm AM-35Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt204cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM-25Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt340cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM-16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt92cái
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,210 đầu cốt
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20,410 đầu cốt
17Mua ATM 30A cho hòm công tơ bổ sungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68Cái
18Mua mới dây Cu/PVC 1x6mm2 đi trong hòm công tơ bổ sungTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt136m
AU PHỤ KIỆN:
1Cổ dề mạ kẽm nhúng nóngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt376,2kg
2Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1021 bộ
3Móc treo (ốp cột)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt68cái
4Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt154cái
5Kẹp hãm néo cáp các loạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt297cái
6Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt432cái
7Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt34cái
8Khóa đai xiết móc treo cột đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt376cái
9Đai xiết móc treo cột đơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt29,328kg
10Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt620cái
11Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt60,528kg
12Khóa đai đai hòm CT thép không gỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt964cái
13Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt112,788kg
14Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt452cái
15Ống nối dây hạ thếTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88cái
16Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt164cái
17Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt184cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32cái
19Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,210 đầu cốt
20Biển tên cột (Chuẩn điện lực)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88cái
AV G. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt161 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3sợi
AW H. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020)
AX Phần I: Vật tư tháo hạ thu hồi
AY PHẦN CỘT:
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt871 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21 cột
AZ PHẦN XÀ SỨ:
1Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1761 cách điện (cách đi
2Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt471 bộ
BA PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,03361km / 1dây
2Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,97061km / 1dây
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,27061km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,21581km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,10071km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,49671km/ 1dây (4 sợi)
BB PHẦN CÔNG TƠ:
1Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt885m
BC Phần II: Vật tư tháo hạ tận dụng lắp lại
BD PHẦN DÂY DẪN:
1Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,57721km / 1dây
2Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,57721km / 1dây
3Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,03761km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,26251km/ 1dây (4 sợi)
5Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,18921km/ 1dây (4 sợi)
6Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,43611km/ 1dây (4 sợi)
BE III. Dịch chuyển đường dây chiếu sáng
BF I. DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
BG PHẦN MÓNG:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,0104100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,368100m2
3Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44bộ
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8254tấn
5Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt81,6m
6Lắp đặt ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,816100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt59,2m3
8Chèn chân cột đèn, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,6m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5008100m3
BH PHẦN RÃNH CÁP NGẦM:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,4487100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,0828100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1945100m3
4Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.997,1m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Luồn cáp chiếu sáng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,971100m
6Mua ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt140,2m
7Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,402100m
BI PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ KẾT CẦU NỀN BÊ TÔNG:
1Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt25,52100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,356m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,356m3
BJ PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ KẾT CẦU NỀN GẠCH LÁT VỈA HÈ:
1Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt135,42m2
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt135,42m2
BK PHẦN ĐÈN:
1Lắp đặt Cột thép bát giác H=7m (tận dụng lắp lại)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44cột
2Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) - Tận dụng lắp lạiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44cần đèn
3Lắp đặt đèn LED công suất 120W (Đèn tận dụng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44bộ
4Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đènTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,62100m
BL PHẦN PHỤ KIỆN:
1Lắp bảng điện cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44bảng
2Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt88đầu cáp
BM II. DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐG 767_BG)
BN PHẦN TIẾP ĐỊA:
1Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.046,76kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,810 cọc
3Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt66m
BO PHẦN CÁP NGẦM:
1Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.958,138m
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,8744100m2
BP CÁP NGẦM:
1Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x10+1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt448,6m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,732100m
3Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x16+1x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt532,2m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,714100m
BQ PHẦN PHỤ KIỆN:
1Lắp đặt Át tô mát 2P-6ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt44cái
2Đầu cos đồng M6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46cái
3Đầu cos đồng M10Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt188cái
4Đầu cos đồng M16Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt150cái
5Ép đầu cốt, cáp có tiết diện Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt42,810 đầu cốt
BR III. DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐG 629)
1Đánh số cột đènTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,410 cột
BS IV. DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHÂN THÁO DỠ (ĐM 203_2020)
BT Phần I. Tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,212100m
2Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,451100m
BU Phần II. Tháo dỡ tận dụng
1Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,392100m
2Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,246100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.706054E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.062.825.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)32
2 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 2 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô cần cẩu Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
2 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
4 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
5 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->