Gói thầu: Xây dựng công trình tuyến ĐT.398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình tuyến ĐT.398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220531313 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 14:31:00 đến ngày 2022-05-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,804,036,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.706054E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.062.825.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình tuyến ĐT.398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo Dịch chuyển đường điện để GPMB dự án: Cải tạo, nâng cấp Đường tỉnh 398 đoạn từ Đồng Việt đi thị trấn Neo và Quốc lộ 17 đoạn từ cống Kem đi Tiền Phong, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn huyện (từ nguồn GPMB của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng, địa chỉ: trụ sở liên cơ quan, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điệnthoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Dịch chuyển đường dây trung thế | |||
| B | A. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1338_2021BG) | |||
| C | Phần cáp đi nổi: | |||
| D | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8455 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4824 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3643 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,5 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,48 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,35 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5912 | 100m3 |
| E | Tiếp địa T4C-1,5 (7 vị trí): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,406 | 100m3 |
| F | Phần cáp đi ngầm: | |||
| G | PHẦN RÃNH CÁP: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,7344 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9193 | 100m3 |
| H | PHẦN TẤM ĐAN: | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,607 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4271 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,744 | m3 |
| I | MỐC BÁO HIỆU CÁP: | |||
| 1 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | Cái |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,112 | m3 |
| J | HOÀN TRẢ BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,41 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,46 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,46 | m3 |
| K | PHẦN ỐNG: | |||
| 1 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Cáp 3x95) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 357,215 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Cáp 3x95) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,572 | 100m |
| 3 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| L | B. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 767_BG) | |||
| M | Phần I: Xây dựng mới | |||
| N | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT14D | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT18C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT18D | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cột |
| 6 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | 1 mối nối |
| O | TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (7 vị trí): | |||
| 1 | Tiếp địa T4C-1,5 mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 348,95 | kg |
| 2 | Dây tiếp địa dọc thân cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65,19 | kg |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,6347 | 100kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,8 | 10 cọc |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,5 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,105 | 100m |
| P | PHẦN XÀ THÉP: | |||
| 1 | Xà thép, thang, ghế mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.233,14 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,503 | tấn |
| Q | CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Mua kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,19 | kg |
| 2 | Lắp đặt kim thu, mỏ thoát sét mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| R | PHẦN SỨ: | |||
| 1 | Sứ đứng Line post 24kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | Quả |
| 2 | Sứ đứng PI 45kV (ty mạ kẽm) đỡ ghế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | Quả |
| 3 | Sứ đứng Line post 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31 | Quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 10 sứ |
| 5 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,5 | 10 sứ |
| 6 | Phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43 | bộ |
| 7 | Sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 243 | bát |
| 8 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 9 | Phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | 1 chuỗi sứ |
| S | DÂY DẪN: | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4593 | 1km/1 dây |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (ACKII 70/11) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52,8003 | kg |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-70mm2 (Bổ sung + Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1775 | 1km/1 dây |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3513 | 1km/1 dây |
| 5 | Dây nhôm lõi thép AC-95mm2 (ACKII 95/16) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 295,7274 | kg |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-95mm2 (Dây bổ sung mới) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,75 | 1km/1 dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1014 | 1km/1 dây |
| 8 | Mua dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-150mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 530,298 | m |
| 9 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc trung thế AC/XLPE/HDPE (35kV)-150mm2 (Dây bổ sung mới + tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5303 | 1km/1 dây |
| 10 | Lắp đặt Cáp hạ thế mặt máy Cu/XLPe/PVC 1x240mm2 (Tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt Cáp xuống tủ tụ bù Cu/XLPe/PVC 1x120mm2 (Tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | 1 m |
| T | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 186 | cái |
| 2 | Đầu cốt AM-70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | cái |
| 3 | Đầu cốt 2 BL A-70 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | 10 đầu cốt |
| 5 | Đầu cốt AM-95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | cái |
| 6 | Đầu cốt M-95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,7 | 10 đầu cốt |
| 8 | Đầu cốt A-120 4 BL | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt 4 BL AM-150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| U | THIẾT BỊ: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 bộ |
| 3 | Chống sét van 48kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha (tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ tụ bù (tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 tủ |
| V | CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 285,215 | md |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,426 | 100m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 562 | tấm |
| 4 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95mm2-40,5kV | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 357,215 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,572 | 100m |
| W | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Đầu cáp Silicon co nguội 3 pha (3 đầu) 35kV 3x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| X | THÔNG TIN LIỆN LẠC: | |||
| 1 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1767 | 1 km cáp |
| Y | C. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 57 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 243 | bát |
| 5 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| Z | D. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (ĐM 203-2020) | |||
| AA | Phần I: Vật tư tháo hạ thu hồi | |||
| AB | PHẦN XÀ: | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 2 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 cột |
| 3 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 4 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| AC | PHẦN XÀ: | |||
| 1 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Thay xà thép các loại cột : Néo (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1 bộ |
| AD | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1452 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0797 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4236 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC/XLPE/HDPE (35kV) -70mm2 (Thu hồi) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3777 | 1km / 1dây |
| AE | PHẦN SỨ: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ đứng 35kV (Tháo dỡ hủy tại hiện trường) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,9 | 10 cách điện |
| 2 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 3 | Tháo hạ chuỗi cách điện néo kép cho dây dẫn. Chiều cao thay | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| AF | Phần II: Vật tư tháo hạ lắp lại | |||
| AG | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4593 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3513 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép AC-120mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1014 | 1km / 1dây |
| AH | II. Dịch chuyển đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| AI | E. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG1338_2021) | |||
| AJ | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1906 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2558 | 100m2 |
| 3 | Khung móng cột camera an ninh KT M24x8x1250mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,962 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 95,27 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0722 | 100m3 |
| AK | PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (15 Vị trí) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,87 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,87 | 100m3 |
| AL | PHẦN TIẾP ĐỊA: T2C-1,5 (1 Vị trí cột camera an ninh): | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| AM | PHẦN CỘT CAMERA AN NINH: | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, Cột camera an ninh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cột |
| 2 | Lắp cần camera an ninh dài 4m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cần đèn |
| AN | F. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| AO | PHẦN CỘT | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT8,5B | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT8,5C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 38 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm LT10B | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | cột |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 106 | cột |
| AP | PHẦN XÀ, SỨ: | |||
| 1 | Xa thép hạ thế mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 931,84 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hòm công tơ mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.047,2 | kg |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | bộ |
| 7 | Sứ hạ thế A30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | quả |
| 8 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 40 | sứ |
| AQ | PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (15 Vị trí) | |||
| 1 | Tiếp địa lặp lại T4L-1,5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 736,8 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T4L-1,5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9965 | 100kg |
| 4 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22,5 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,225 | 100m |
| 6 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 7 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| AR | PHẦN TIẾP ĐỊA: T2C-1,5 (1 Vị trí cột camera an ninh): | |||
| 1 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,79 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II (cọc sử dụng L=1,5m nhân công nhân hệ số 0,8) - Tiếp địa T2C-1,5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 10 cọc |
| AS | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4x50mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 191,556 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4568 | km/dây |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 975,12 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,083 | km/dây |
| 5 | Cáp vặn xoắn ABC4x95mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.709,928 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1909 | km/dây |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-50mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1933 | 1km/1 dây |
| 8 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm bọc AV-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5799 | 1km/1 dây |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0376 | km/dây |
| AT | PHẦN CÔNG TƠ: | |||
| 1 | Dây xuống hòm công tơ (H1;H2;H4) ABC 2x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 936 | m |
| 2 | Dây xuống hòm công tơ (H3fa) ABC 4x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 204 | m |
| 3 | Dây xuống hòm công tơ (HTG) Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102 | m |
| 4 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.242 | 1 m |
| 5 | Dây sau công tơ 1 pha Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 (Bổ sung) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.160 | m |
| 6 | Dây sau công tơ 3 pha ABC 4x35mm2 (Bổ sung) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 170 | m |
| 7 | Rải căng dây sau công tơ (Bao gồm bổ sung và tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,65 | 1km/1 dây |
| 8 | Tủ công tơ Composite chứa 4 công tơ 1 pha, phụ kiện đồng bộ EMIC (Bổ sung) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Hòm trung gian (Bổ sung) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | cái |
| 10 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 139 | 1 hộp |
| 11 | Tháo ra lắp lại hộp công tơ đã lắp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102 | 1 hộp |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 204 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM-25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 340 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 92 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,2 | 10 đầu cốt |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Mua ATM 30A cho hòm công tơ bổ sung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68 | Cái |
| 18 | Mua mới dây Cu/PVC 1x6mm2 đi trong hòm công tơ bổ sung | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 136 | m |
| AU | PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Cổ dề mạ kẽm nhúng nóng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 376,2 | kg |
| 2 | Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102 | 1 bộ |
| 3 | Móc treo (ốp cột) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 68 | cái |
| 4 | Móc treo (ốp cột) + Vòng treo đầu tròn - Dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 154 | cái |
| 5 | Kẹp hãm néo cáp các loại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 297 | cái |
| 6 | Kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 432 | cái |
| 7 | Kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x35 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 8 | Khóa đai xiết móc treo cột đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 376 | cái |
| 9 | Đai xiết móc treo cột đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 29,328 | kg |
| 10 | Khóa đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 620 | cái |
| 11 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 60,528 | kg |
| 12 | Khóa đai đai hòm CT thép không gỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 964 | cái |
| 13 | Đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 112,788 | kg |
| 14 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 452 | cái |
| 15 | Ống nối dây hạ thế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bu lông nối dây BL-50-95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 164 | cái |
| 17 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh (GN2) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 184 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Biển tên cột (Chuẩn điện lực) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | cái |
| AV | G. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | sợi |
| AW | H. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM 203_2020) | |||
| AX | Phần I: Vật tư tháo hạ thu hồi | |||
| AY | PHẦN CỘT: | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 87 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 cột |
| AZ | PHẦN XÀ SỨ: | |||
| 1 | Tháo hạ sứ hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 176 | 1 cách điện (cách đi |
| 2 | Tháo hạ xà, chụp hạ thế (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47 | 1 bộ |
| BA | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,0336 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,9706 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 2x35mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2706 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2158 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1007 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tháo dỡ thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4967 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| BB | PHẦN CÔNG TƠ: | |||
| 1 | Tháo hạ dây xuống hòm công tơ cách loại (thu hồi) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 885 | m |
| BC | Phần II: Vật tư tháo hạ tận dụng lắp lại | |||
| BD | PHẦN DÂY DẪN: | |||
| 1 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-50 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5772 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm hạ thế dây nhôm bọc AV-70 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5772 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0376 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2625 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,1892 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (Tận dụng lắp lại) - Tháo dỡ hệ số 0,45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,4361 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| BE | III. Dịch chuyển đường dây chiếu sáng | |||
| BF | I. DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| BG | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,0104 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,368 | 100m2 |
| 3 | Mua khung móng cột đèn (KT 4M24x300x300x750) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8254 | tấn |
| 5 | Mua ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 81,6 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp trong móng PVC D75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,816 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 59,2 | m3 |
| 8 | Chèn chân cột đèn, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,6 | m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5008 | 100m3 |
| BH | PHẦN RÃNH CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,4487 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,0828 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1945 | 100m3 |
| 4 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.997,1 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Luồn cáp chiếu sáng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,971 | 100m |
| 6 | Mua ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường (Fi88.3) (trọng lượng 35,42kg/1cây 6m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 140,2 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN80 dày 2,8mm luồn cáp qua đường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,402 | 100m |
| BI | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ KẾT CẦU NỀN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 25,52 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,356 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,356 | m3 |
| BJ | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ KẾT CẦU NỀN GẠCH LÁT VỈA HÈ: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 135,42 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 135,42 | m2 |
| BK | PHẦN ĐÈN: | |||
| 1 | Lắp đặt Cột thép bát giác H=7m (tận dụng lắp lại) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn (Cần CD-04 cao 2m, tay vươn D60 dày 3mm, vươn 1,5m) - Tận dụng lắp lại | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | cần đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn LED công suất 120W (Đèn tận dụng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | bộ |
| 4 | Luồn dây Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 lên đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,62 | 100m |
| BL | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | bảng |
| 2 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 88 | đầu cáp |
| BM | II. DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐG 767_BG) | |||
| BN | PHẦN TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Mua cọc tiếp địa L63x63x6, L= 1500mm, dây nối D10x1500mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.046,76 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III (cộc sử dụng L=1,5m hệ số nhân công 0,8) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,8 | 10 cọc |
| 3 | Mua dây đồng mêm M10 bắt tiếp địa (1.5m/vị trí) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 66 | m |
| BO | PHẦN CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp loại 0,3m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.958,138 | m |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8744 | 100m2 |
| BP | CÁP NGẦM: | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 448,6 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,732 | 100m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 4 ruột (1 ruột trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, vỏ bọc PVC (Cu/XLPE/DSTA/PVC - 0,6/1 KV) DSTA 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 532,2 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,714 | 100m |
| BQ | PHẦN PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt Át tô mát 2P-6A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 44 | cái |
| 2 | Đầu cos đồng M6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | cái |
| 3 | Đầu cos đồng M10 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 188 | cái |
| 4 | Đầu cos đồng M16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 150 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 42,8 | 10 đầu cốt |
| BR | III. DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG (ĐG 629) | |||
| 1 | Đánh số cột đèn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4 | 10 cột |
| BS | IV. DỊCH CHUYỂN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG - PHÂN THÁO DỠ (ĐM 203_2020) | |||
| BT | Phần I. Tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,212 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,451 | 100m |
| BU | Phần II. Tháo dỡ tận dụng | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,392 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi đường cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,246 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.706054E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.74E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Loại công trình: Công trình công nghiệp hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Cấp công trình: Cấp IV.* Tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT:- Hợp đồng + phụ lục biểu giá.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.- Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.062.825.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện, điện tử.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 2 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.- Đã làm Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.- Đã làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô cần cẩu | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh khả năng huy động để thực hiện gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi