Gói thầu: Tuần lễ triển lãm sản phẩm ngành chế biến gỗ, thủ công mỹ nghệ và quà tặng năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220536712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Tuần lễ triển lãm sản phẩm ngành chế biến gỗ, thủ công mỹ nghệ và quà tặng năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220520931 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí xúc tiến thương mại và đầu tư năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 15:16:00 đến ngày 2022-05-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Tuần lễ triển lãm sản phẩm ngành chế biến gỗ, thủ công mỹ nghệ và quà tặng năm 2022 Tuần lễ triển lãm sản phẩm ngành chế biến gỗ, thủ công mỹ nghệ và quà tặng năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí xúc tiến thương mại và đầu tư năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn chào hàng; - Bảng tổng hợp giá chào; - Bản cam kết thực hiện gói thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất (2020 – 2021); - Đăng ký trên hệ thống đấu thầu quốc gia; - Hợp đồng tương tự đã làm với các đối tác khác giá trị trên 500.000.000 đồng; - Hợp đồng lao động, lý lịch của người liên hệ với ITPC trong quá trình thực hiện Tuần lễ triển lãm sản phẩm ngành chế biến gỗ, thủ công mỹ nghệ và quà tặng năm 2022 |
| E-CDNT 15.2 | - Đơn chào hàng; - Bảng tổng hợp giá chào; - Bản cam kết thực hiện gói thầu; - Bảo lãnh dự thầu; - Giấy phép đăng ký kinh doanh; - Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất (2020 – 2021); - Đăng ký trên hệ thống đấu thầu quốc gia; - Hợp đồng tương tự đã làm với các đối tác khác giá trị trên 500.000.000 đồng; - Hợp đồng lao động, lý lịch của người liên hệ với ITPC trong quá trình thực hiện Tuần lễ triển lãm sản phẩm ngành chế biến gỗ, thủ công mỹ nghệ và quà tặng năm 2022 - Danh sách nhân sự quản lý, nhân sự thực hiện chương trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Thương mại và Đầu tư TP.HCM.
Địa chỉ: 51 Đinh Tiên Hoàng, P.Đakao, Quận 1.
Điện thoại: 028 3910 4903 – Fax: 028 39101303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: 51 Đinh Tiên Hoàng, P.Đakao, Quận 1; Điện thoại: 028 3910 4903 – Fax: 028 39101303 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Dịch vụ - Địa chỉ: 51 Đinh Tiên Hoàng, P.Đakao, Quận 1; Điện thoại: 028 3910 4903 – Fax: 028 39101303 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Dịch vụ - Địa chỉ: 51 Đinh Tiên Hoàng, P.Đakao, Quận 1; Điện thoại: 028 3910 4903 – Fax: 028 39101303 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí thiết kế trọn gói cho chương trình | Thiết kế: Backdrop, cổng chào, standee, thư mời, kỷ yếu | chương trình | 1 | |
| 2 | Cổng chào khu vực triển lãm hàng xuất khẩu | 1. Mặt trước khung sắt hiflex 2 da - chữ nổi2. Mặt hông khung sắt hiflex 2 da (Kích thước 4*6m) | cái | 1 | |
| 3 | Chi phí in ấn Backdrop khai mạc chống chói, hiflex | Kích thước 3,8m*2,85m | chương trình | 1 | |
| 4 | Bộ cắt băng Lễ khai mạc | 1 bộ chân trụ đồng - vải cắt - nơ - kéo - khay - thảm đỏ | bộ | 1 | |
| 5 | Thảm trải sàn khu vực khai mạc và khu vực đường đi | 200 m2 | m2 | 200 | |
| 6 | Chi phí in ấn Standee | In PP đóng khoen + chân chữ X | cái | 10 | |
| 7 | Chi phí thuê màn hình Led | Kích thước màn hình 3m x 2m.Trọn gói 7 ngày từ 8h00 - 21h00 | chương trình | 1 | |
| 8 | Chi phí thi công lắp ráp màn hình Led | Kích thước màn hình 3m x 2m | chương trình | 1 | |
| 9 | Chi phí in Banner treo trần | format - in PP 2 mặt. KT: 0.4*1.2m | cái | 15 | |
| 10 | Chi phí âm thanh lễ khai mạc | loa, micro, amply.... | chương trình | 1 | |
| 11 | Túi quà tặng theo chương trình | thiết kế riêng cho chương trình | cái | 20 | |
| 12 | Cụm khung sắt lắp ghép trang trí | Sắt lắp ráp, mặt ván MDF 9mm Format(1.8m x 0.6m x 2.4 m) | cụm kệ | 6 | |
| 13 | Khung trần trang trí | MDF 9mm, khung sắt sơn công nghiệp dán PP 4 mặt | khung | 4 | |
| 14 | Vách sau ốp tường | Ván MDF sơn nước, dán PP 3m x 2,4m, vân gỗ 2m x 2.4m Kích thước (5m x 2,5m) | cái | 8 | |
| 15 | Đèn pha 100w | 100w | cái | 30 | |
| 16 | Bảng tên: format 5mm, CNC hoa văn + chân format 10mm CNC + in ppLogo ITPC: chân đứng sắt, sơn công nghiệp, logo format dán pp,chân nổi 3mm. Kích thước 0,5x0,5m | Bảng tên: 100 cáiLogo ITPC: 6 cái | cái | 106 | |
| 17 | Chi phí sản xuất, thi công tháo gỡ | Chi phí công thợ, sản xuất trang thiết bị, chi phí lắp, dàn dựng và tháo gỡ khu triển lãm | chương trình | 1 | |
| 18 | Vận chuyển 2 chiều | Vận chuyển trang thiết bị phục vụ công tác dàn dựng khu triển lãm | chương trình | 1 | |
| 19 | Chi phí in ấn thư mời và chương trình | (Ruột: couche matt 200, 4 màu 1 mặt, cấn 1 đường, gấp thành phẩm. Kích thước 180x280mm; Bao thư: Fo180, 4 màu 1 mặt. Thành phẩm 200x150mm) | bộ | 200 | |
| 20 | Chi phí in kỷ yếu doanh nghiệp | 70 trang, kích thước 148 x 210mm. 4 trang bìa giấy C200. 66 trang ruột giấy C150. Bấm kim | bộ | 400 | |
| 21 | Phim giới thiệu hoạt động hỗ trợ xúc tiến thương mại 30 phút chạy trước và sau sự kiện | Intro mở đầu (10s - 20s) + nội dungDựng chỉnh chu, dùng nhiều kỹ xảo, hiệu ứng (Dữ liệu là hình ảnh hoặc video có sẵn của doanh nghiệp) | chương trình | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2020trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 147.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 490.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 980.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi