Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trường mầm non Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220529702-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trường mầm non Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220514925 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-13 09:08:00 đến ngày 2022-05-23 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,725,703,080 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.181E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ép cọc ≥150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình: Trường mầm non Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái Trường mầm non Hạnh Sơn, xã Hạnh Sơn, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh, ngân sách thị xã Nghĩa Lộ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghĩa Lộ; Địa chỉ: Phường Tân An, thị xã Nghĩa Lộ, tỉnh Yên Bái |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7051 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,946 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,186 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 100,7975 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8968 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,664 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3479 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0977 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7132 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,811 | tấn |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4955 | 100m3 |
| 12 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,5037 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5049 | m3 |
| 14 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 34,5206 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 37,6351 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3476 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,0902 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,267 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1202 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, mác 300 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,4844 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,7719 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4977 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0762 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3145 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9248 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9248 | tấn |
| 27 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,65 | 100m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3125 | m3 |
| 29 | Thí nghiệm tải trọng cọc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | điểm |
| 30 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,099 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5402 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,337 | m3 |
| 33 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5367 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8683 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,1456 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3667 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7334 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,3344 | m2 |
| 39 | Kẻ mạch tạo nhám lối lên người khuyết tật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | công |
| 40 | Tay vịn inox lối lên người khuyết tật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,1562 | kg |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2002 | 100m3 |
| 42 | Đào xúc đất bằng máy, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8041 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8041 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông nền, mác 150 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,6147 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 419,6942 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,5893 | m2 |
| 47 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6713 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,5548 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,5548 | m2 |
| B | Bê tông | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,0085 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,1707 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8295 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,7152 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,0315 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,7608 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,4479 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0196 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7979 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6876 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,1588 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1624 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,8847 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,2781 | tấn |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,818 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 251,818 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 161,0111 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,2968 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,695 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.394,7016 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.394,7016 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông cầu thang thường, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,1521 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8953 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7808 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4602 | tấn |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,522 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 89,522 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7446 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9127 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4023 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1054 | tấn |
| C | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa mở quay 2 cánh có ô Fix (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,08 | m2 |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp kính an toàn 6.38mm, cửa 2 cánh mở trượt có ô Fix (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,46 | m2 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp, kính an toàn 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 66,99 | m2 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở trượt có ô fix (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,64 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa nhôm hệ cao cấp , kính an toàn 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở hất (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,24 | m2 |
| 7 | Vách nhôm hệ cao cấp, kính dày 6.38mm (đã bao gồm phụ kiện) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,9436 | m2 |
| 8 | Hoa inox cửa 10x30x1.1 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 507,4857 | kg |
| 9 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 175,6634 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 175,6634 | m2 |
| D | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 94,7334 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 235,685 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,7859 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,9884 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.189,7832 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.189,7832 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.318,435 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.318,435 | m2 |
| 9 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7978 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,51 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,51 | m2 |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9618 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,21 | m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,3781 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 57,48 | M |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9947 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9947 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,973 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 152,869 | m2 |
| 20 | Nắp Ô lên mái + khóa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Thang lên mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 789,5668 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,4012 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,6866 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 400,297 | m2 |
| 26 | Trần tôn khu vệ sinh (khoán gọn) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,2944 | m2 |
| 27 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,512 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,9138 | m2 |
| 29 | Trụ inox chân cầu thang | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 303,6911 | kg |
| 31 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4705 | m3 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,1772 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 69,1772 | m2 |
| 34 | Lan can inox hành lang | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.168,4997 | kg |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,448 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,61 | m3 |
| 37 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,11 | tấn |
| 38 | Vận chuyển vật liệu lên cao- gạch ốp, lát các loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,173 | 10m2 |
| 39 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,373 | 100m2 |
| 40 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,543 | tấn |
| 41 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,01 | m3 |
| E | ĐIỆN, THU SÉT, THOÁT NƯỚC MÁI NHÀ LỚP HỌC | |||
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Con sơn đón điện chữ U hai sứ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Máng nổi +đèn led neon đôi 220V/2x18W, L=1.2m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | bộ |
| 3 | Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=1.2m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Đèn led neon đơn 220V/1x18W, L=0.6m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần fi10, L = 0.6m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | cái |
| 8 | Mặt + đế âm + hạt công tắc đơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cái |
| 9 | Mặt + đế âm + hạt công tắc đảo chiều | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Mặt + đế âm + hạt công tắc đôi + hạt ổ cắm đơn hai chấu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 11 | Mặt + đế âm + hạt ổ cắm đôi hai chấu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 120Ampe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 16mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 214 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 630 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 980 | m |
| 23 | Họp nối, hộp phân dây | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | hộp |
| 24 | Tủ điện âm tường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 25 | Đinh vít các loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.000 | cái |
| 26 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 170x350x520 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 700x400x250 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Chi phí đấu nối điện 3 pha | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| G | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.8m | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim thu sét | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | m |
| 6 | Bật giữ dây d=10mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 125 | cái |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cọc |
| 8 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,528 | 100m3 |
| 10 | Đo điện trở | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Điểm |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Măng sông PVC D90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Rọ chắn rác inox | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Chếch PVC D90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Đai giữ ống các loại | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| I | Cấp thoát nước nhà vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt cuộn giấy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 11 | Kệ xà phòng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,24 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 19 | Măng sông PPR D40 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D32 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt van D40mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van D25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 28 | Tê PPR D40x25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Tê PPR D32x25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Tê PPR D25x20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 31 | Tê PPR D20 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 110 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,88 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 39 | Măng sông D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | cái |
| 40 | Măng sông D90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 41 | Măng sông D76 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa D110x110mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 44 | Y pVC D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 45 | Y pVC D90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 46 | Chếch PVC D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 47 | Chếch PVC D90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa D110mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa D110x90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa D90mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa D76mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 52 | Cút PVC D110 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | cái |
| 53 | Cút PVC D90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 54 | Cút PVC D76 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa D42mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 56 | Côn PVc D110x42 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Côn PVc D90x42 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Mũ thông hơi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| J | Bể tự hoại (02 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 35,1959 | m3 |
| 2 | San lấp 1/6 kL đào | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,866 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7718 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5437 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đáy bể | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy bể, đường kính | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22 M100, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,5058 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,76 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,76 | m2 |
| 10 | Đánh màu xi măng nguyên chất | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,76 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,0896 | m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8188 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0338 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,1408 | m2 |
| K | HẠNG MỤC PHỤ | |||
| L | San nền | |||
| 1 | Vét bùn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,768 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2174 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,9787 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,067 | 10m3/1km |
| M | Sân bê tông S=100m2 | |||
| 1 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m3 |
| 3 | Cắt mạch sân bê tông | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | M |
| N | Rãnh thoát nước L=110m | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4709 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2319 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,707 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 107,8 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,768 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,4054 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2443 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3677 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6042 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 212 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,44 | m3 |
| 13 | Ghi chắn rác | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,488 | 10m3/1km |
| O | Hàng rào xây gạch L=62m, tường chắn đất L=35m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5643 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2706 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,06 | 10m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,0615 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,366 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,092 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,4907 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4314 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9328 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,9328 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,9108 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 178,9108 | m2 |
| P | Bể nước phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4928 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6978 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,355 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,3575 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,1247 | tấn |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 36,4056 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 193,908 | m2 |
| 8 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 193,908 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 193,908 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 58,2912 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,1877 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3019 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1002 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4236 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,7905 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5745 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,4207 | tấn |
| 18 | Nắp tôn + khóa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| Q | Nhà trạm bơm | |||
| 1 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,0858 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2679 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9411 | m3 |
| 4 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6736 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,324 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0187 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6756 | m3 |
| 8 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3974 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,2162 | m2 |
| 10 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1053 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,324 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,324 | m2 |
| 13 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,7916 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,156 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,156 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,9 | m2 |
| 18 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2952 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,686 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,002 | m2 |
| 21 | Sản xuất cửa panô kính khung thép, kính trắng dày 5mm (bao gồm cả khuôn cửa) | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,771 | m2 |
| 22 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0225 | tấn |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,251 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,251 | m2 |
| 25 | Chốt cửa sổ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Khóa cửa | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0601 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0057 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0134 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7392 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0454 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0815 | 100m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,172 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,172 | m2 |
| 35 | Ống nhựa PVC D42 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,8 | m |
| R | HẠNG MỤC PCCC | |||
| S | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5l/s. H=41m.c.n | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12.5l/s. H=41m.c.n | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| T | PHẦN XÂY LẮP | |||
| U | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ điện Q=12.5l/s. H=41m.c.n | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bơm chữa cháy động cơ diesel Q=12.5l/s. H=41m.c.n | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp điều khiển bơm 3*10+1*6mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | mét |
| 5 | Lắp đặt rọ hút D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chống rung D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D15 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhà | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cuộn vòi D65x20mx16bar | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 17 | Lăng phun D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng PTCC vách tường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt cuộn vòi D50 x20mx16bar | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 20 | Lăng phun D50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van góc D50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Bình chữa cháy khí MT3 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bình |
| 24 | Bình chữa cháy bột MFZL4 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bình |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 105 | mét |
| 26 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | mét |
| 27 | Lắp đặt cút hàn D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút hàn D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê hàn D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn hàn D100/65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn hàn D100/50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn hàn D65/50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Bích hàn D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bích hàn D80 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bích hàn D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bích hàn D50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Gioăng mặt bích D100 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt Gioăng mặt bích D80 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt Gioăng mặt bích D65 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt Gioăng mặt bích D50 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 41 | Êcu + long đen + bulong 14*6cm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | bộ |
| 42 | Sơn đỏ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Kg |
| 43 | Sơn chống rỉ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Kg |
| 44 | Que hàn | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bó |
| 45 | Vật tư phụ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| V | PHẦN BÁO CHÁY - EXIT - SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy nổi | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn báo cháy | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10*2*0.5mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 150 | mét |
| 11 | Lắp đặt dây tín hiệu 2*1mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | mét |
| 12 | Lắp đặt dây nguồn 2*1.5mm | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 200 | mét |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây D16 | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 500 | mét |
| 14 | Đế âm tường | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 15 | Vật tư phụ | Chương V- Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.181E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu. Đã làm phụ trách KCS tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT | 1 | Kỹ sư có trình độ đại học trở lên. Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về ATLĐ và VSMT. Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ vs VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Cam kết đảm bảo số lượng trong suốt thời gian thực hiện gói thầu đúng theo hồ sơ dự thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 2 | Máy hàn ≥23KW | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa ≥80L | Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng | 1 |
| 5 | Máy đào ≥0,8m3 | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy ép cọc ≥150T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Xe cần cẩu ≥10T | Cung cấp giấy tờ chứng minh thiết bị còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 9 | Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệm | Được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi