Gói thầu: E-SCL22.28 - Cung cấp vật tư vật liệu phụ phục vụ thay thế cáp dầu 220kV Tổ máy H3, H5 - NMTĐ Hòa Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220505077-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Tên gói thầu E-SCL22.28 - Cung cấp vật tư vật liệu phụ phục vụ thay thế cáp dầu 220kV Tổ máy H3, H5 - NMTĐ Hòa Bình
Số hiệu KHLCNT 20220423717
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:22:00 đến ngày 2022-05-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 737,672,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-SCL22.28 - Cung cấp vật tư vật liệu phụ phục vụ thay thế cáp dầu 220kV Tổ máy H3, H5 - NMTĐ Hòa Bình
SCL thay thế cáp dầu 220kV tổ máy H3, H5 – NMTĐ Hòa Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SCL năm 2022 do EVN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





EVNPSC


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại (của) Việt Nam. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III EHSMT.
E-CDNT 10.2(c)
-- Trong HSDT nhà thầu phải cung cấp catalog hoặc hình ảnh; bản vẽ (nếu có); thuyết minh (nếu có), tài liệu khác (nếu có) liên quan của các vật tư, thiết bị do nhà thầu cấp đủ để chứng minh Vật tư thiết bị do nhà thầu cấp là đáp ứng các yêu cầu của hồ sơ mời thầu: + Nhà thầu phải chỉ rõ mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog của HSDT. + Catalog cung cấp theo HSDT phải được đánh số thứ tự vào tên file và sắp xếp theo đúng thứ tự của hàng hóa tương ứng tại Mục 2.1.1 - Chương V (Trường hợp 01 Catalog thể hiện nhiều mục hàng hóa đồng thời, thì phải sao số lượng Catalog tương ứng và phải chỉ rõ mục hàng hóa mô tả). - Với những VTTB nhà thầu đề xuất thay thế tương đương, nhà thầu phải: + Cung cấp tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật theo HSMT. + Lập bảng so sánh chi tiết cho từng thông số kỹ thuật giữa HSMT và HSDT. + Chỉ rõ cụ thể mã hiệu và thông số kỹ thuật thiết bị trong Catalog, tài liệu kỹ thuật của HSDT. - Nếu có sự khác biệt giữa bảng thông số kỹ thuật thiết bị chi tiết và Catalog trong HSDT thì lấy Catalog là cơ sở đánh giá. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là Tiếng Anh hoặc Tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định tại Mục 2.2 – Chương V.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình theo yêu cầu tại Chương IV Biểu mẫu dự thầu bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết (sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, chi phí đóng gói, nhãn mác, vận chuyển đến địa điểm nghiệm thu và bàn giao tại kho của EVNPSC tại NMTĐ Hòa Bình, Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCNVN quy định.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
Bản gốc HSDT: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm của Nhà thầu theo E-CDNT 10.1 (g) - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN: + Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466 941 634
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áo dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN:[email protected];
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thép L.6mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
2Đá cắt sắtA60-R hoặc tương tự175viênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
3Que hàn sắt.135kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
4Thép L.60mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
5Thép L.63mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
6Thép V.18mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
7Bản mã thép.30cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
8Đá cắt sắtDC-Tailin-250 hoặc tương tự35viênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
9Thép I.18mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
10Thép tấm.2m2Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
11Thép L.42mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
12Que hàn sắtVD-46 hoặc tương tự20kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
13Que hàn sắtVD-46 hoặc tương tự5kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
14Thép V.6mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
15Nhôm phi từ tính.10,282kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
16Thép L.0,273tấnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
17Đá cắt kim loại.2ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
18Đá cắt Kim loại.18ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
19Đá mài.25ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
20Sơn chống gỉ.1hộpChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
21Sơn nhũ.1hộpChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
22Chổi quét sơn.20CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
23Ống nhựa xoắn.15mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
24Thép L mạ kẽm.6métChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
25Bu lông nở sắt.54CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
26Thép I.54mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
27Thép L.34mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
28Bản mã thép.12CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
29Ống đúc.4métChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
30Cút góc.7CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
31Cút góc.1CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
32Ống đúc.1métChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
33Que hàn INOXKST-308L hoặc tương tự5KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
34Sơn chống gỉA211 hoặc tương tự16bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
35Sơn xịtA221 hoặc tương tự8bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
36Dây dù.200mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
37Cáp cao su.250mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
38Dây súp đôi.250mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
39Ổ cắm.3cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
40Phích cắm.6cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
41Mũi khoan bê tông.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
42Mũi khoan bê tông.8cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
43Băng dính cách điện.34cuộnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
44Kính bảo hộ màu trắng.10cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
45Thép L mạ kẽm.3mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
46Găng tay bảo hộ.100ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
47Khẩu trang.250CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
48Găng tay len.200ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
49Ống nhựa.36mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
50Cao su tấm.6TấmChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
51Gỗ tạp.0,5m3Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
52Gỗ tạp.1m3Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
53Dây chằng hàng.100mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
54Bình ga mini.6bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
55Thanh sắt ren.12thanhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
56Ecu + đệm vênh + phẳng.280bộChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
57Dây dù.120mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
58Bình ga.5bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
59Loctile 222.2LọChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
60Loctile 243.2LọChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
61Axeton.20LítChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
62Vải phin trắng.100mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
63Túi ni lon trắng.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
64Cao su tấm chịu dầu.4mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
65Cao su tấm chịu dầu.6TấmChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
66Bột mì.10KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
67Băng tan.30CuộnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
68Que hàn inox.5KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
69Thanh sắt V mã kẽm.4mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
70Cáp quang.360mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
71Hộp phối quang.2bộChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
72Ống bảo vệ HDPE.180mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
73Dây rút.69cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
74Dây gai.6kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
75Cáp lụa.60mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
76Lưới bao che xây dựng.320m2Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
77Vải bạt.200m2Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
78Khóa cáp lụa Mã kẽm.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
79Ga lạnh.1bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
80Cồn Isopropyl.6chaiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
81Nilong trắng trong.1cuộnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
82Dây thít nhựa.100cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
83Màng chít cuộn.1cuộnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
84Ống kẽm.2mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
85Cáp đồng bọc.80mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
86Đầu cốt đồng.16cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
87Ống thép mạ kẽm.3ốngChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
88Thép lập là Mã kẽm.72mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
89Dây đồng bọc.15mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
90Đầu cốt đồng.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
91Bình RP7.5BìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
92Cao su tấm chịu dầu.20kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
93Dầu chân không.20lítChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
94Bu lông ê cu long đen.40BộChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
95Gioăng cao su chịu dầu.20cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
96Gioăng cao su chịu dầu.60cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
97Thiếc hàn.3kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
98Nhựa thông.1kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
99Xô tôn.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
100Cồn.10lítChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
101Thùng phi.65cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
102Béc cắt.30CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
103Điện cực.30CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
104Chai khí Axetylen.6ChaiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
105Chai khí oxy.6ChaiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
106Que hàn InoxVD-46 hoặc tương tự5KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
107Que hàn InoxVD-46 hoặc tương tự10KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
108Đá cắt thép trắng.30ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
109Đá cắt sắt.15ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
110Đá cắt sắt.60ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
111Lưỡi Cưa Sắt.20cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
112Vải Amiang.60m2Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
113Găng tay sợi bảo hộ lao động.60ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
114Giẻ lau.180kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
115Bạt dứa.10mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
116Thùng gỗ.3cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
117Xốp kê.3tấmChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
118Silicon chống thấmA500 hoặc tương tự6tuýpChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
119Nắp bịt ống nhưa.6cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
120Đinh đóng gỗ.3kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H3
121Thép L.60mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
122Thép L.63mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
123Thép V.18mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
124Bản mã thép.33cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
125Đá cắt sắtA60-R hoặc tương tự195viênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
126Đá cắt sắtDC-Tailin-250 hoặc tương tự44viênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
127Que hàn sắt.135kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
128Thép I.18mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
129Thép tấm.2m2Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
130Thép L.42mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
131Que hàn sắtVD-46 hoặc tương tự20kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
132Que hàn sắtVD-46 hoặc tương tự5kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
133Thép V.18mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
134Nhôm phi từ tính.10,282kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
135Thép L.0,273tấnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
136Đá cắt kim loại.2ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
137Đá cắt Kim loại.22ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
138Đá mài.27ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
139Sơn chống gỉ.1hộpChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
140Sơn nhũ.1hộpChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
141Chổi quét sơn.20CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
142Ống nhựa xoắn.15mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
143Thép L mạ kẽm.32métChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
144Bu lông nở sắt.66CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
145Thép I.54mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
146Thép L.34mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
147Bản mã thép.12CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
148Ống đúc.2métChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
149Cút góc.4CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
150Cút góc.2CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
151Ống đúc.2métChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
152Que hàn INOXKST-308L hoặc tương tự10KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
153Sơn chống gỉA211 hoặc tương tự18bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
154Sơn xịtA221 hoặc tương tự10bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
155Dây dù.200mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
156Ổ cắm.3cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
157Phích cắm.6cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
158Mũi khoan bê tông.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
159Mũi khoan bê tông.7cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
160Băng dính cách điện.34cuộnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
161Kính bảo hộ màu trắng.15cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
162Thép L mạ kẽm.3mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
163Găng tay len.200ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
164Ống nhựa.36mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
165Cao su tấm.6TấmChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
166Gỗ tạp.0,5m3Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
167Gỗ tạp.1m3Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
168Dây chằng hàng.100mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
169Bình ga mini.6bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
170Thanh sắt ren.12thanhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
171Ecu + đệm vênh + phẳng.280bộChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
172Dây dù.120mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
173Bình ga.5bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
174Loctile 222.2LọChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
175Loctile 243.2LọChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
176Axeton.20LítChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
177Vải phin trắng.100mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
178Túi ni lon trắng.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
179Cao su tấm chịu dầu.4mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
180Cao su tấm chịu dầu.6TấmChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
181Bột mì.10KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
182Băng tan.30CuộnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
183Que hàn inox.5KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
184Thanh sắt V mã kẽm.4mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
185Cáp quang.360mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
186Hộp phối quang.2bộChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
187Ống bảo vệ HDPE.180mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
188Dây rút.69cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
189Dây gai.6kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
190Cáp lụa.60mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
191Lưới bao che xây dựng.320m2Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
192Vải bạt.200m2Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
193Khóa cáp lụa Mã kẽm.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
194Ga lạnh.1bìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
195Cồn Isopropyl.6chaiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
196Nilong trắng trong.1cuộnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
197Dây thít nhựa.100cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
198Màng chít cuộn.1cuộnChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
199Ống kẽm.2mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
200Cáp đồng bọc.80mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
201Đầu cốt đồng.16cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
202Ống thép mạ kẽm.3ốngChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
203Thép lập là Mã kẽm.72mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
204Dây đồng bọc.15mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
205Đầu cốt đồng.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
206Bình RP7.5BìnhChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
207Cao su tấm chịu dầu.30kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
208Dầu chân không.20lítChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
209Bu lông ê cu long đen.40BộChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
210Gioăng cao su chịu dầu.20cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
211Gioăng cao su chịu dầu.60cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
212Thiếc hàn.3kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
213Nhựa thông.1kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
214Xô tôn.12cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
215Cồn.10lítChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
216Thùng phi.65cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
217Béc cắt.30CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
218Điện cực.30CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
219Chai khí Axetylen.6ChaiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
220Chai khí oxy.6ChaiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
221Que hàn InoxVD-46 hoặc tương tự5KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
222Que hàn InoxVD-46 hoặc tương tự10KgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
223Đá cắt thép trắng.30ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
224Đá cắt sắt.15ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
225Đá cắt sắt.60ViênChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
226Lưỡi Cưa Sắt.20cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
227Vải Amiang.60m2Chi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
228Găng tay bảo hộ.50ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
229Khẩu trang.100CáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
230Găng tay sợi bảo hộ lao động.60ĐôiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
231Giẻ lau.180kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
232Bạt dứa.10mChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
233Thùng gỗ.3cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
234Xốp kê.3tấmChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
235Silicon chống thấmA500 hoặc tương tự6tuýpChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
236Nắp bịt ống nhưa.6cáiChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
237Đinh đóng gỗ.3kgChi tiết theo Bảng 2.1.1 Chương V E-HSMTTổ máy H5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị điện
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 520.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->