Gói thầu: Gói thầu số 3TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ, hệ thống thông tin liên lạc và SCADA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220535398-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ, hệ thống thông tin liên lạc và SCADA |
| Số hiệu KHLCNT | 20210960913 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 34 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:58:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 137,494,092,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là toàn bộ Hợp đồng hoặc phần hợp đồng mà phạm vi công việc là cung cấp thiết bị nhị thứ và dịch vụ liên quan (phải bao gồm tối thiểu các hạng mục hệ thống thiết bị: điều khiển; bảo vệ; đo lường, tín hiệu; thông tin liên lạc và SCADA; cung cấp cáp điều khiển, tín hiệu và các dịch vụ kỹ thuật liên quan) cho Dự án nâng công suất/ mở rộng/ cải tạo/ đầu tư xây dựng mới trạm biến áp/ trạm cắt/ trạm bù hoặc sân phân phối tại nhà máy điện có ít nhất một cấp điện áp là 500kV. Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị của phạm vi công việc cung cấp thiết bị nhị thứ và dịch vụ liên quan trong cả hợp đồng. Thời gian hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 24 giờ trong trường hợp cấp bách.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 24 giờ trong trường hợp cấp bách. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề thiết kế lĩnh vực phù hợp; Đã từng đảm nhiệm vị trí thiết kế cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp có điện áp từ 500kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đóng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư hoàn thiện hệ thống |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Kỹ sư chuyên ngành điện (tự động hóa, hệ thống điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương) và 01 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Nhân sự đề xuất đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự (cài đặt, tích hợp hệ thống SCADA/EMS, giám sát, điều khiển bảo vệ) cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp có điện áp từ 500kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đóng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ, hệ thống thông tin liên lạc và SCADA Trạm biến áp 500kV Lào Cai và các đường dây 220kV đấu nối 34 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 12.2 | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 14.3 | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 15.2 | Theo file đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Theo file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo file đính kèm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo file đính kèm |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo file đính kèm |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống điều khiển máy tính, Giai đoạn 1 | ĐKMT | 1 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.2, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống điều khiển máy tính, Giai đoạn 1. |
| 2 | Tủ công tơ M2, Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 1 | CT | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.5, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 1. |
| 3 | Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng, Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 1. | DX | 1 | Bộ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.5, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 1. |
| 4 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 220kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1 | ĐKBV | 8 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1. |
| 5 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 220kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1 | ĐKBV | 2 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1. |
| 6 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy cắt 220kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1 | ĐKBV | 16 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1. |
| 7 | Hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1 | ĐKBV | 2 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1. |
| 8 | Tủ cấp nguồn AC, DC tại nhà Bay housing, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1 | AC/DC | 3 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7 Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1. |
| 9 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1 | MK | 18 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1. |
| 10 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Hệ thống thiết bị nhị thứ, Giai đoạn 1 | VT3P-BOX | 14 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1. |
| 11 | Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 3, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1 | FR | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1. |
| 12 | Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 4, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1 | FR | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1. |
| 13 | Máy tính kèm phần mềm phục vụ hệ thống ghi sự cố, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1 | MT | 1 | Bộ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1. |
| 14 | Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 04 đường dây đi TBA 220kV Than Uyên và TBA 220kV Yên Bái, Hệ thống định vị sự cố, Giai đoạn 1 | FL | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống định vị sự cố. |
| 15 | Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 02 đường dây đi TBA 220kV Bát Xát, Hệ thống định vị sự cố, Giai đoạn 1 | FL | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống định vị sự cố, Giai đoạn 1. |
| 16 | Thiết bị định vị điểm sự cố FDL lắp đặt bổ sung tại tủ FL hiện hữu tại TBA 220kV Yên Bái, Hệ thống định vị sự cố, Giai đoạn 1 | FL | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống định vị sự cố. |
| 17 | Tủ thiết bị 19”- TT1 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TT1 | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin. |
| 18 | Tủ thiết bị 19”- TT2 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TT2 | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin. |
| 19 | Tủ thiết bị 19”- TT3 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TT3 | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin. |
| 20 | Tủ thiết bị 19”- TT4 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TT4 | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 21 | Tủ thiết bị 19”- TT5 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TT5 | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 22 | Tủ thiết bị 19”- TT7 (tủ nguồn) lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TT7 | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 23 | Giàn Accu 48V/ 400Ah kèm giá đỡ và phụ kiện, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | Acquy | 1 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 24 | Cáp quang, phụ kiện và các thiết bị khác, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | CAP | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 25 | Cáp đấu nối và phụ kiện, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | CAP | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 26 | Tủ thiết bị lắp tại TBA 220kV Yên Bái, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TTY.Bai | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 27 | Cáp quang, card quang và các thiết bị khác lắp tại TBA 220kV Yên Bái, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TB | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 28 | Thiết bị và phụ kiện lắp tại TBA 220kV Bảo Thắng, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TB | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 29 | Thiết bị lắp tại Phòng máy 11 Cửa Bắc, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TB | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 30 | Thiết bị lắp tại Phòng máy 18 Trần Nguyên Hãn, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TB | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 31 | Thiết bị lắp tại Phòng máy B01, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TB | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 32 | Thiết bị lắp tại TBA 500kV Việt Trì, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1 | TB | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1. |
| 33 | Tủ thiết bị 19”- TT6 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1 | TT6 | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1 |
| 34 | Các thiết bị khác thuộc hệ thống camera giám sát, Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1 | CMR | 1 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1 |
| 35 | Các thiết bị khác thuộc hệ thống chống đột nhập, Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1 | CĐN | 1 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1 |
| 36 | Tủ AC-380V/220V, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | AC | 3 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 37 | Tủ DC-220V, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | DC | 2 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 38 | Ắc quy 220VDC-500Ah (bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | Acqui | 2 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 39 | Tủ nạp (bao gồm diode giảm áp), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | TN | 2 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 40 | Tủ inverter 220VDC/220VDC (bao gồm 2 bộ inverter 5000VA), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | IVT | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 41 | Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online cho hệ thống một chiều, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | GS | 1 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 42 | Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | GS | 1 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 43 | Vỏ tủ để đựng các thiết bị máy tính, bộ giám sát, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | Vỏ tủ | 1 | Vỏ tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 44 | Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 (bao gồm cả đầu cốt), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | CAP | 30 | m | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 45 | Cáp hạ áp: Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (bao gồm cả đầu cốt), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 | CAP | 200 | m | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1 |
| 46 | Lô cáp cấp nguồn và các phụ kiện, Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 1 | CAP | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.8, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 1. |
| 47 | Lô cáp, cáp điều khiển và các phụ kiện, Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 1 | CAP | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.8, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 1. |
| 48 | Tài liệu và bản vẽ thiết kế sơ bộ (nhị thứ và thông tin), Giai đoạn 1 (2) | 1 | Lô | theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này | |
| 49 | Tài liệu và bản vẽ thiết kế chi tiết để phê duyệt (nhị thứ và thông tin), Giai đoạn 1 (2) | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này | |
| 50 | Tài liệu và bản vẽ thiết kế cuối cùng (nhị thứ và thông tin) Giai đoạn 1 (2) | 1 | Lô | theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này | |
| 51 | Thiết bị phục vụ việc kết nối phần mở rộng của giai đoạn 2 với hệ thống điều khiển máy tính và đồng bộ thời gian, Hệ thống điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKMT | 1 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.2, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 52 | Tủ công tơ M1, Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 2 | CT | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.5, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 2. |
| 53 | Thiết bị bổ sung để kết nối hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng, Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 2 | 1 | Bộ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.5, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 2. | |
| 54 | Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho 02 đường dây 500kV (B12 và B22) đi TBA 500kV Vĩnh Yên, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 2 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 55 | Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho 02 đường dây 500kV (B12 và B22) đi TBA 500kV Vĩnh Yên, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 2 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 56 | Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho kháng 500kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 2 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 57 | Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho kháng 500kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 2 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 58 | Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho MBA 500kV-AT1, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 59 | Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho MBA 500kV-AT1, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 60 | Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho MBA 500kV-AT2, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 61 | Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho MBA 500kV-AT2, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 62 | Tủ điều khiển bảo vệ số 3 cho phía 35kV của MBA 500kV-AT2, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 63 | Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy cắt 500kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 6 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 |
| 64 | Hệ thống bảo vệ thanh cái 500kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 2 | Hệ thống | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 |
| 65 | Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn tổng 220kV của AT1 và AT2, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | ĐKBV | 2 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 66 | Tủ cấp nguồn AC, DC tại nhà Bay housing, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | AC/DC | 2 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 67 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | MK | 9 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 68 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | VT3P-BOX | 8 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 69 | Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2 | VT3P-BOX | 4 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2. |
| 70 | Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 1, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 2 | FR | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 2 |
| 71 | Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 2, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 2 | FR | 1 | Tủ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 2. |
| 72 | Thiết bị và phụ kiện lắp tại bổ sung vào tủ TT1 trang bị trong giai đoạn 1, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2 | TB | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2. |
| 73 | Thiết bị và phụ kiện lắp tại bổ sung vào tủ TT2 trang bị trong giai đoạn 1, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2 | TB | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2 |
| 74 | Thiết bị và phụ kiện lắp tại bổ sung vào tủ TT5 trang bị trong giai đoạn 1, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2 | TB | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2. |
| 75 | Cáp quang, phụ kiện và các thiết bị khác, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2 | CAP | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2. |
| 76 | Cáp đấu nối và phụ kiện, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2 | CAP | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2. |
| 77 | Hệ thống camera bổ sung, Hệ thống Camera và chống đột nhập, Giai đoạn 2 | CM | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống Camera và chống đột nhập, Giai đoạn 2. |
| 78 | Thiết bị bổ sung hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online, Thiết bị giám sát accquy và điện một chiều online, Giai đoạn 2 | 1 | Bộ | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị giám sát accquy và điện một chiều online, Giai đoạn 2. | |
| 79 | Lô cáp cấp nguồn và các phụ kiện, Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 2 | CAP | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.8, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 2. |
| 80 | Lô cáp, cáp điều khiển và các phụ kiện, Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 2 | CAP | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. | Theo Chương V.8, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 2. |
| 81 | Tài liệu và bản vẽ thiết kế sơ bộ (nhị thứ và thông tin) Giai đoạn 2 (2) | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này | |
| 82 | Tài liệu và bản vẽ thiết kế chi tiết để phê duyệt (nhị thứ và thông tin) Giai đoạn 2 (2) | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này | |
| 83 | Tài liệu và bản vẽ thiết kế cuối cùng (nhị thứ và thông tin) Giai đoạn 2 (2) | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này | |
| 84 | Hồ sơ tài liệu kèm theo thiết bị (hướng dẫn vận hành bảo trì bảo dưỡng) | 1 | Lô | Theo Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này | |
| 85 | Dịch vụ bảo hành, đổi trả hàng hóa hư hỏng trong quá trình vận chuyển, trách nhiệm báo cáo tiến độ định kỳ trong quá trình thực hiện hợp đồng; công tác gắn mã QRcode cho hàng hóa, công tác phối hợp với các gói thầu khác. Giám sát lắp đặt, thử nghiệm và nghiệm thu các thiết bị điều khiển bảo vệ cung cấp (bao gồm cả 02 giai đoạn) (2) | 1 | Lô | Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là toàn bộ Hợp đồng hoặc phần hợp đồng mà phạm vi công việc là cung cấp thiết bị nhị thứ và dịch vụ liên quan (phải bao gồm tối thiểu các hạng mục hệ thống thiết bị: điều khiển; bảo vệ; đo lường, tín hiệu; thông tin liên lạc và SCADA; cung cấp cáp điều khiển, tín hiệu và các dịch vụ kỹ thuật liên quan) cho Dự án nâng công suất/ mở rộng/ cải tạo/ đầu tư xây dựng mới trạm biến áp/ trạm cắt/ trạm bù hoặc sân phân phối tại nhà máy điện có ít nhất một cấp điện áp là 500kV. Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị của phạm vi công việc cung cấp thiết bị nhị thứ và dịch vụ liên quan trong cả hợp đồng. Thời gian hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 24 giờ trong trường hợp cấp bách.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 24 giờ trong trường hợp cấp bách. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì thiết kế | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề thiết kế lĩnh vực phù hợp; Đã từng đảm nhiệm vị trí thiết kế cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp có điện áp từ 500kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đóng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư hoàn thiện hệ thống | 2 | - Có ít nhất 01 Kỹ sư chuyên ngành điện (tự động hóa, hệ thống điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương) và 01 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Nhân sự đề xuất đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự (cài đặt, tích hợp hệ thống SCADA/EMS, giám sát, điều khiển bảo vệ) cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp có điện áp từ 500kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đóng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi