Gói thầu: Gói thầu số 3TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ, hệ thống thông tin liên lạc và SCADA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220535398-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/06/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
Tên gói thầu Gói thầu số 3TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ, hệ thống thông tin liên lạc và SCADA
Số hiệu KHLCNT 20210960913
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 34 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:58:00 đến ngày 2022-06-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 137,494,092,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là toàn bộ Hợp đồng hoặc phần hợp đồng mà phạm vi công việc là cung cấp thiết bị nhị thứ và dịch vụ liên quan (phải bao gồm tối thiểu các hạng mục hệ thống thiết bị: điều khiển; bảo vệ; đo lường, tín hiệu; thông tin liên lạc và SCADA; cung cấp cáp điều khiển, tín hiệu và các dịch vụ kỹ thuật liên quan) cho Dự án nâng công suất/ mở rộng/ cải tạo/ đầu tư xây dựng mới trạm biến áp/ trạm cắt/ trạm bù hoặc sân phân phối tại nhà máy điện có ít nhất một cấp điện áp là 500kV. Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị của phạm vi công việc cung cấp thiết bị nhị thứ và dịch vụ liên quan trong cả hợp đồng. Thời gian hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 24 giờ trong trường hợp cấp bách.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 24 giờ trong trường hợp cấp bách.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thiết kế
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề thiết kế lĩnh vực phù hợp; Đã từng đảm nhiệm vị trí thiết kế cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp có điện áp từ 500kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đóng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư hoàn thiện hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Kỹ sư chuyên ngành điện (tự động hóa, hệ thống điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương) và 01 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Nhân sự đề xuất đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự (cài đặt, tích hợp hệ thống SCADA/EMS, giám sát, điều khiển bảo vệ) cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp có điện áp từ 500kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đóng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3TB-TBA500LC: Cung cấp vật tư thiết bị nhị thứ, hệ thống thông tin liên lạc và SCADA
Trạm biến áp 500kV Lào Cai và các đường dây 220kV đấu nối
34 Tháng
E-CDNT 3 Vốn vay từ các NHTM trong nước và vốn chủ sở hữu do EVN tự huy động và phân bổ theo kế hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Theo file đính kèm
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Theo file đính kèm


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Điện 1, Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. , địa chỉ: Tầng 6, Tháp B, Tòa nhà EVN, số 11, Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Hà Nội.
- Chủ đầu tư: Theo file đính kèm


E-CDNT 10.1(a)
Theo file đính kèm
E-CDNT 10.2(c)
Theo file đính kèm
E-CDNT 12.2
Theo file đính kèm
E-CDNT 14.3 Theo file đính kèm
E-CDNT 15.2
Theo file đính kèm
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Theo file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Theo file đính kèm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo file đính kèm
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo file đính kèm
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hệ thống điều khiển máy tính, Giai đoạn 1ĐKMT1Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.2, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống điều khiển máy tính, Giai đoạn 1.
2Tủ công tơ M2, Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 1CT1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.5, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 1.
3Hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng, Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 1.DX1BộTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.5, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 1.
4Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn đường dây 220kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1ĐKBV8TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1.
5Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn liên lạc 220kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1ĐKBV2TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1.
6Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy cắt 220kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1ĐKBV16TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1.
7Hệ thống bảo vệ thanh cái 220kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1ĐKBV2Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1.
8Tủ cấp nguồn AC, DC tại nhà Bay housing, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1AC/DC3TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7 Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1.
9Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1MK18TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1.
10Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Hệ thống thiết bị nhị thứ, Giai đoạn 1VT3P-BOX14TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 1.
11Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 3, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1FR1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1.
12Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 4, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1FR1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1.
13Máy tính kèm phần mềm phục vụ hệ thống ghi sự cố, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1MT1BộTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 1.
14Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 04 đường dây đi TBA 220kV Than Uyên và TBA 220kV Yên Bái, Hệ thống định vị sự cố, Giai đoạn 1FL1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống định vị sự cố.
15Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 02 đường dây đi TBA 220kV Bát Xát, Hệ thống định vị sự cố, Giai đoạn 1FL1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống định vị sự cố, Giai đoạn 1.
16Thiết bị định vị điểm sự cố FDL lắp đặt bổ sung tại tủ FL hiện hữu tại TBA 220kV Yên Bái, Hệ thống định vị sự cố, Giai đoạn 1FL1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống định vị sự cố.
17Tủ thiết bị 19”- TT1 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TT11TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin.
18Tủ thiết bị 19”- TT2 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TT21TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin.
19Tủ thiết bị 19”- TT3 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TT31TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin.
20Tủ thiết bị 19”- TT4 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TT41TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
21Tủ thiết bị 19”- TT5 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TT51TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
22Tủ thiết bị 19”- TT7 (tủ nguồn) lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TT71TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
23Giàn Accu 48V/ 400Ah kèm giá đỡ và phụ kiện, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1Acquy1Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
24Cáp quang, phụ kiện và các thiết bị khác, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1CAP1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
25Cáp đấu nối và phụ kiện, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1CAP1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
26Tủ thiết bị lắp tại TBA 220kV Yên Bái, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TTY.Bai1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
27Cáp quang, card quang và các thiết bị khác lắp tại TBA 220kV Yên Bái, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TB1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
28Thiết bị và phụ kiện lắp tại TBA 220kV Bảo Thắng, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TB1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
29Thiết bị lắp tại Phòng máy 11 Cửa Bắc, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TB1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
30Thiết bị lắp tại Phòng máy 18 Trần Nguyên Hãn, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TB1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
31Thiết bị lắp tại Phòng máy B01, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TB1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
32Thiết bị lắp tại TBA 500kV Việt Trì, Thiết bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 1TB1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, giai đoạn 1.
33Tủ thiết bị 19”- TT6 lắp đặt tại TBA 500kV Lào Cai, Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1TT61TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1
34Các thiết bị khác thuộc hệ thống camera giám sát, Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1CMR1Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1
35Các thiết bị khác thuộc hệ thống chống đột nhập, Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1CĐN1Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống Camera và chống xâm nhập, Giai đoạn 1
36Tủ AC-380V/220V, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1AC3TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
37Tủ DC-220V, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1DC2TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
38Ắc quy 220VDC-500Ah (bao gồm giá đỡ và phụ kiện lắp đặt), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1Acqui2Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
39Tủ nạp (bao gồm diode giảm áp), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1TN2TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
40Tủ inverter 220VDC/220VDC (bao gồm 2 bộ inverter 5000VA), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1IVT1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
41Hệ thống giám sát tình trạng ắc quy online cho hệ thống một chiều, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1GS1Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
42Hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1GS1Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
43Vỏ tủ để đựng các thiết bị máy tính, bộ giám sát, Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1Vỏ tủ1Vỏ tủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
44Cáp hạ áp Cu/XLPE/PVC-4x50mm2 (bao gồm cả đầu cốt), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1CAP30mTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
45Cáp hạ áp: Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (bao gồm cả đầu cốt), Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1CAP200mTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống cấp nguồn AC/DC, Giai đoạn 1
46Lô cáp cấp nguồn và các phụ kiện, Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 1CAP1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.8, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 1.
47Lô cáp, cáp điều khiển và các phụ kiện, Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 1CAP1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.8, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 1.
48Tài liệu và bản vẽ thiết kế sơ bộ (nhị thứ và thông tin), Giai đoạn 1 (2)1theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này
49Tài liệu và bản vẽ thiết kế chi tiết để phê duyệt (nhị thứ và thông tin), Giai đoạn 1 (2)1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này
50Tài liệu và bản vẽ thiết kế cuối cùng (nhị thứ và thông tin) Giai đoạn 1 (2)1theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này
51Thiết bị phục vụ việc kết nối phần mở rộng của giai đoạn 2 với hệ thống điều khiển máy tính và đồng bộ thời gian, Hệ thống điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKMT1Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.2, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
52Tủ công tơ M1, Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 2CT1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.5, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 2.
53Thiết bị bổ sung để kết nối hệ thống thu thập dữ liệu đo đếm điện năng, Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 21BộTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.5, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị đo đếm điện năng, Giai đoạn 2.
54Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho 02 đường dây 500kV (B12 và B22) đi TBA 500kV Vĩnh Yên, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV2TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
55Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho 02 đường dây 500kV (B12 và B22) đi TBA 500kV Vĩnh Yên, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV2TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
56Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho kháng 500kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV2TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
57Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho kháng 500kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV2TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
58Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho MBA 500kV-AT1, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
59Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho MBA 500kV-AT1, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
60Tủ điều khiển bảo vệ số 1 cho MBA 500kV-AT2, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
61Tủ điều khiển bảo vệ số 2 cho MBA 500kV-AT2, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
62Tủ điều khiển bảo vệ số 3 cho phía 35kV của MBA 500kV-AT2, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
63Tủ điều khiển bảo vệ ngăn máy cắt 500kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV6TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2
64Hệ thống bảo vệ thanh cái 500kV, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV2Hệ thốngTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2
65Tủ điều khiển, bảo vệ ngăn tổng 220kV của AT1 và AT2, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2ĐKBV2TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
66Tủ cấp nguồn AC, DC tại nhà Bay housing, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2AC/DC2TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
67Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2MK9TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
68Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 3 pha, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2VT3P-BOX8TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
69Tủ đấu dây dùng cho biến điện áp 1 pha, Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2VT3P-BOX4TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.4, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị điều khiển bảo vệ, Giai đoạn 2.
70Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 1, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 2FR1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 2
71Tủ ghi sự cố và bảo vệ góc pha lắp đặt tại nhà Bayhousing số 2, Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 2FR1TủTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.6, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống ghi sự cố, Giai đoạn 2.
72Thiết bị và phụ kiện lắp tại bổ sung vào tủ TT1 trang bị trong giai đoạn 1, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2TB1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2.
73Thiết bị và phụ kiện lắp tại bổ sung vào tủ TT2 trang bị trong giai đoạn 1, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2TB1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2
74Thiết bị và phụ kiện lắp tại bổ sung vào tủ TT5 trang bị trong giai đoạn 1, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2TB1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2.
75Cáp quang, phụ kiện và các thiết bị khác, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2CAP1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2.
76Cáp đấu nối và phụ kiện, Thiêt bị và phụ kiện, Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2CAP1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống thông tin, Giai đoạn 2.
77Hệ thống camera bổ sung, Hệ thống Camera và chống đột nhập, Giai đoạn 2CM1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.3, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Hệ thống Camera và chống đột nhập, Giai đoạn 2.
78Thiết bị bổ sung hệ thống giám sát và phát hiện chạm đất nguồn điện DC Online, Thiết bị giám sát accquy và điện một chiều online, Giai đoạn 21BộTheo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.7, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Thiết bị giám sát accquy và điện một chiều online, Giai đoạn 2.
79Lô cáp cấp nguồn và các phụ kiện, Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 2CAP1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.8, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 2.
80Lô cáp, cáp điều khiển và các phụ kiện, Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 2CAP1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật.Theo Chương V.8, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuật. Vật tư cáp hạ áp, Giai đoạn 2.
81Tài liệu và bản vẽ thiết kế sơ bộ (nhị thứ và thông tin) Giai đoạn 2 (2)1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này
82Tài liệu và bản vẽ thiết kế chi tiết để phê duyệt (nhị thứ và thông tin) Giai đoạn 2 (2)1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này
83Tài liệu và bản vẽ thiết kế cuối cùng (nhị thứ và thông tin) Giai đoạn 2 (2)1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này
84Hồ sơ tài liệu kèm theo thiết bị (hướng dẫn vận hành bảo trì bảo dưỡng)1Theo Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này
85Dịch vụ bảo hành, đổi trả hàng hóa hư hỏng trong quá trình vận chuyển, trách nhiệm báo cáo tiến độ định kỳ trong quá trình thực hiện hợp đồng; công tác gắn mã QRcode cho hàng hóa, công tác phối hợp với các gói thầu khác. Giám sát lắp đặt, thử nghiệm và nghiệm thu các thiết bị điều khiển bảo vệ cung cấp (bao gồm cả 02 giai đoạn) (2)1Theo Phụ lục 1. Phạm vi cung cấp, Chương V.9, Phần 2 Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu chào giá bằng 0 cho mục này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là toàn bộ Hợp đồng hoặc phần hợp đồng mà phạm vi công việc là cung cấp thiết bị nhị thứ và dịch vụ liên quan (phải bao gồm tối thiểu các hạng mục hệ thống thiết bị: điều khiển; bảo vệ; đo lường, tín hiệu; thông tin liên lạc và SCADA; cung cấp cáp điều khiển, tín hiệu và các dịch vụ kỹ thuật liên quan) cho Dự án nâng công suất/ mở rộng/ cải tạo/ đầu tư xây dựng mới trạm biến áp/ trạm cắt/ trạm bù hoặc sân phân phối tại nhà máy điện có ít nhất một cấp điện áp là 500kV. Giá trị hợp đồng tương tự được tính là giá trị của phạm vi công việc cung cấp thiết bị nhị thứ và dịch vụ liên quan trong cả hợp đồng. Thời gian hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 70.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời hạn bảo hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm kiểm tra, các thiết bị định kỳ theo quy định. Trong trường hợp thiết bị bị hỏng hóc, sự cố không do lỗi vận hành, Nhà thầu phải có trách nhiệm khắc phục sửa chữa, cung cấp và thay thế trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 24 giờ trong trường hợp cấp bách.- Ngoài thời hạn bảo hành, nếu thiết bị bị hỏng hóc, sự cố, Nhà thầu có trách nhiệm phối hợp cùng với Chủ đầu tư cũng như đơn vị quản lý vận hành kiểm tra, khắc phục sửa chữa ngay khi có yêu cầu của Chủ đầu tư trong thời gian sớm nhất nhưng không muộn hơn 24 giờ trong trường hợp cấp bách.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thiết kế 1 Kỹ sư chuyên ngành Điện; Có chứng chỉ hành nghề thiết kế lĩnh vực phù hợp; Đã từng đảm nhiệm vị trí thiết kế cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp có điện áp từ 500kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đóng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng.75
2 Kỹ sư hoàn thiện hệ thống 2 - Có ít nhất 01 Kỹ sư chuyên ngành điện (tự động hóa, hệ thống điện, kỹ thuật điện hoặc tương đương) và 01 Kỹ sư chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương.- Nhân sự đề xuất đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự (cài đặt, tích hợp hệ thống SCADA/EMS, giám sát, điều khiển bảo vệ) cho tối thiểu 01 công trình trạm biến áp có điện áp từ 500kV trở lên trong vòng 5 năm trở lại đây. Công trình đã được đóng điện nghiệm thu đưa vào sử dụng.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->