Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220538059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| Tên gói thầu | THI CÔNG XÂY DỰNG |
| Số hiệu KHLCNT | 20211263919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:54:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,740,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022215E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.718.503.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.437.006.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.718.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.437.006.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ), hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc hai công trình cùng loại cấp thấp hơn liền kề có các hạng mục công việc kết cấu chính, gồm: Thi công nền, mặt đường bê tông xi măng, Mố và trụ cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính D≥1,0m, dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 03 người và không kiêm nhiệm.2.1. 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường2.2. 01 Kỹ sư phụ trách trắc đạc2.3. 01 Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:2.1. Đối với Kỹ sư xây dựng cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã từng làm công việc kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất và quy mô tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.2.2. Đối với Kỹ sư phụ trách trắc đạc:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.+ Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề khảo sát công trình Hạng III2.3. Đối với Kỹ sư Điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Không kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Đã từng làm công việc cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cọc nhồi đường kính 1m¬¬¬(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cọc nhồi đường kính 1m¬¬¬(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện ≥ 125KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện ≥ 125KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu có sức nâng ≥ 40T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có sức nâng ≥ 40T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cẩu thùng ≥ 8T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu thùng ≥ 8T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị kích căng kéo cáp DƯL(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị kích căng kéo cáp DƯL(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu rung ≥ 8T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 8T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu rung ≥ 25T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung ≥ 25T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu bánh thép ≥ 10T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép ≥ 10T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy san(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh xích Vgầu ≥ 0,8m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích Vgầu ≥ 0,8m3(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào bánh lốp Vgầu ≥ 0,5m3(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh lốp Vgầu ≥ 0,5m3(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 80 CV(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 80 CV(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô ≥10T(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥10T(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy bơm nước ≥ 20kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước ≥ 20kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy dầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn 250AH hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 250AH hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 22-Máy mài công suất 1.0kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài công suất 1.0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Búa căn khí nén 3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc điện tử(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy thủy bình(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình(*) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
THI CÔNG XÂY DỰNG Xây dựng câu qua sông nhanh sông Cổ Cò phương Điện An (Nôi khôi phô Phong Nhi va Ngoc Liên) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | NGÂN SÁCH THỊ XÃ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KẾT CẤU THƯỢNG BỘ | |||
| B | DẦM BẢN BTCT DUL, L=21M, H=0.8M | |||
| 1 | Bê tông dầm cầu 40MPA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 79,38 | m3 |
| 2 | Cốt thép D12 dầm cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | tấn |
| 3 | Cốt thép D16 dầm cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,352 | tấn |
| 4 | Cốt thép D32 dầm cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,346 | tấn |
| 5 | Cáp cường độ cao 12,7MM dầm cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,883 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC d/D=16/20 bọc đầu cáp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 7 | Thép D12 ván khuôn trong dầm cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,447 | tấn |
| 8 | Thép tấm dày 2mm ván khuôn trong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,558 | 100m2 |
| 9 | Quét keo đầu dầm 2 lớp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10,319 | m2 |
| 10 | Ván khuôn dầm cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 393,534 | m2 |
| C | BẢN MẶT CẦU VÀ MỐI NỐI DỌC | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu và mối nối dọc 30MPA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,164 | m3 |
| 2 | Cốt thép D14 bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,565 | tấn |
| 3 | Cốt thép D16 bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,638 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bản mặt cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản tăng cường dày 6cm, 30MPA | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8,19 | m3 |
| 6 | Cốt thép D6 bản tăng cường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | tấn |
| 7 | Lớp phòng nước dạng phun | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 136,5 | m2 |
| D | GỐI CẦU | |||
| 1 | Gối cầu cao su KT(180X300X27)MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 2 | Vữa không co ngót 40MPA gối cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 3 | Thí nghiệm gối cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gối |
| E | CHỐT NEO | |||
| 1 | Chốt neo D32 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 2 | Ống thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | kg |
| 3 | Bitum | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| F | CÁC CHI TIẾT KHÁC | |||
| G | KHE CO GIÃN RAY THÉP, ĐỘ CO GIÃN 5CM | |||
| 1 | Thép D6 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | tấn |
| 2 | Thép D10 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 3 | Thép D16 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 4 | Thép bản (400x1640) dày T=5MM khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 5 | Bulong M12 khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Vữa không co ngót 40MPA khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 7 | Khe co giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13,8 | m |
| H | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Thép D12 gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,494 | tấn |
| 2 | Thép D14 gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,869 | tấn |
| 3 | Bê tông 25MPA đá 1x2 gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,323 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gờ chắn bánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | 100m2 |
| I | LAN CAN TAY VỊN | |||
| 1 | Thép ống lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,75 | tấn |
| 2 | Thép tấm lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,458 | tấn |
| 3 | Lắp đặt lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,208 | Tấn |
| 4 | Bulong lan can | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| J | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Ống thép DN150 thoát nước mặt cầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,024 | m |
| 2 | Cút nối loại A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Nắp gang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| K | BỆ ĐỠ TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Bê tông C30 đá 1x2 trụ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 2 | Ván khuôn trụ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| L | KẾT CẤU HẠ BỘ | |||
| M | MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông C30 đá 1x2 mũ mố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28,094 | m3 |
| 2 | Bê tông C30 đá 1x2 tường đỉnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,557 | m3 |
| 3 | Bê tông C30 đá 1x2 tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 43,455 | m3 |
| 4 | Bê tông đệm móng C10 đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,729 | m3 |
| 5 | Bê tông đệm gối không co ngót C40 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,168 | 100m2 |
| 7 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp (2KG/M2) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 34,065 | m2 |
| 8 | Thép 10≤D≤18 xà mũ mố, tường đỉnh, tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,19 | tấn |
| 9 | Thép D>18 xà mũ mố, tường đỉnh, tường cánh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,234 | tấn |
| N | BẢN DẪN | |||
| 1 | Bê tông C25 đá 1x2 bản giảm tải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 29,063 | m3 |
| 2 | Bê tông đệm móng C10 đá 2x4 bản giảm tải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bản giảm tải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,089 | 100m2 |
| 4 | Thép D | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,608 | tấn |
| 5 | Thép D>18 bản giảm tải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,891 | tấn |
| 6 | Đắp đất K98 dày 30cm bản giảm tải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 50cm bản giảm tải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | 100m3 |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,84 | m2 |
| O | CỌC KHOAN NHỒI D1.0M, L=40M | |||
| 1 | Thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,451 | tấn |
| 2 | Thép > 18mm cọc khoan nhồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,932 | tấn |
| 3 | Thép tấm (8x60x370)MM cọc khoan nhồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | Tấn |
| 4 | Ống thép D50/57, T=3.5MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,56 | 100m |
| 5 | Ống thép D107/114, T=3.5MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,733 | 100m |
| 6 | Ống nối D50/57 L=100MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m |
| 7 | Ống nối D114/118 L=100MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 8 | Nút ống D57.5/67.5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 9 | Nút ống D114,5/124,5 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Sản xuất cóc nối cọc khoan nhồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 960 | bộ |
| 11 | Vữa lấp lòng ống siêu âm C30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,547 | m3 |
| 12 | Bê tông C30 cọc khoan nhồi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,052 | m3 |
| 13 | Đập bỏ bê tông đầu cọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,712 | m3 |
| P | TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU | |||
| Q | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | San ủi tạo mặt bằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,358 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K90 (đất mua) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,587 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc thanh thải mặt bằng sau khi thi công xong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,168 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển thanh thải mặt bằng sau khi thi công xong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,168 | 100m3 |
| 5 | Đào đất hữu cơ dày 50cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bãi đúc dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,93 | 100m3 |
| R | ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K=0,95 (đất mua) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,026 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D1000mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 3 | Thi công lớp đá xô bồ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | 100m3 |
| S | BÃI CHỨA DẦM | |||
| 1 | Láng vữa 10MPA dày 2cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,514 | 100m3 |
| 3 | Đào thanh thải đất sau khi TC xong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,564 | 100m3 |
| T | BỆ ĐÚC DẦM | |||
| 1 | Thép hình dầm dọc I600 và tấm bịt đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16,526 | tấn |
| 2 | Khấu hao Thép hình dầm dọc I600 và tấm bịt đầu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,818 | tấn |
| 3 | Thép hình dầm kích | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,471 | tấn |
| 4 | Khấu hao Thép hình dầm kích | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,492 | tấn |
| 5 | Bulong dầm kích D16 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 6 | Thép bản 5X20X4000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 7 | Khấu hao Thép bản 5X20X4000 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 8 | U120x52x4,8, L=22M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,915 | tấn |
| 9 | Khấu hao U120x52x4,8, L=22M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,101 | tấn |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản (tháo dỡ= 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,944 | tấn |
| 11 | Bê tông 25MPA khối kê | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 12 | Đá 4x6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14,432 | m3 |
| 13 | Đắp đất K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | 100m3 |
| 14 | Tà vẹt gỗ KT14x22x100 (Gỗ ván khấu hao 8 lần, từ lân thứ 2 mỗi lần được bù hao hụt 15% ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 15 | Lắp dựng, tháo dỡ tà vẹt gỗ KT14x22x100 (tháo dỡ= 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | m3 |
| 16 | Cốt thép D12 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 17 | Tà vẹt gỗ KT 14x22x56 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ Tà vẹt gỗ KT 14x22x56 (tháo dỡ= 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,759 | m3 |
| 19 | Tăng đơ D50/34 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 20 | Nâng hạ dầm bản 21m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | dầm |
| 21 | Đập bỏ BTCT bệ đúc dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,328 | m3 |
| 22 | Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,384 | 100m3 |
| U | THI CÔNG CẨU LẮP DẦM BẰNG 2 CẨU 40T | |||
| 1 | Cẩu dầm từ bãi đúc sang bải chứa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | dầm |
| 2 | Cẩu lắp trung gian trước khi lắp đặt dầm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | dầm |
| 3 | Cầu dầm từ bãi chứa vào nhịp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | dầm |
| V | THI CÔNG BẢN MẶT CẦU, LAN CAN | |||
| 1 | U100X50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,943 | tấn |
| 2 | Thép D10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 3 | Thép D20 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 4 | Thép bản 100X50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 5 | Thép hộp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| 6 | Khấu hao (KH 1,5%/tháng x 1 tháng+5%*2 lần LC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ= 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,178 | tấn |
| 8 | Bulong M20, L=70MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | cái |
| W | THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | San ủi mặt bằng thi công mố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,04 | 100m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng nhân công (5%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,705 | m3 |
| 3 | Đào đất hó móng bằng máy (95%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,274 | 100m3 |
| 4 | Đắp K95 hố móng bằng máy (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,187 | 100m3 |
| 5 | Đắp K95 hố móng bằng máy (đất mua) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | 100m3 |
| 6 | Khấu hao hệ khung dàn thi công (KH 1,5%/tháng x 1 tháng+5%*2 lần LC) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 7 | Sản xuất hệ khung dàn thi công mố | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ= 60% lắp đặt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,277 | tấn |
| X | THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI | |||
| 1 | Bơm dung dịch bentonit | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 208,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bentonite đi đổ cự ly trung bình 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,082 | 100m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ trên cạn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 265,14 | m |
| 4 | Sản xuất ống vách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,193 | Tấn |
| 5 | Khấu hao ống vách thi công cọc khoan nhồi (1,17%/tháng x 1 tháng+3,5%*6) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,265 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng ống vách | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| 7 | Nhổ ống vách trên cạn (60% LĐ) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 33 | m |
| Y | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| Z | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,6 | m |
| 2 | Thanh giữa L=2,33M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | thanh |
| 3 | Tấm đuôi cá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 4 | Thanh đầu uốn cong | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | thanh |
| 5 | Cột thép D141.3, dày 4,5MM, L=1.3M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cột |
| 6 | Mũ cột | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 7 | Bản đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | BULONG M19 liên kết cột, L=180MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | BULONG M16 liên kết tấm, L=35MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 10 | Tiêu phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Bê tông 20MPA đá 2x4 khối móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,211 | 100m2 |
| 13 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| 15 | Bê tông móng cọc tiêu 15MPA đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,189 | m3 |
| 16 | Bê tông C20 đá 1x2 cọc tiêu đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cọc tiêu đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 18 | Thép D6 cọc tiêu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 19 | Sơn đỏ, trắng phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Đào đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| AA | CHÂN KHAY KT 1x0.5 | |||
| 1 | Bê tông 15MPA đá 2x4 chân khay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25,055 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,022 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm chân khay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,506 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 thi công chân khay bằng nhân công (5%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,011 | m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 thi công chân khay bằng máy (95%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,952 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả chân khay K90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,752 | 100m3 |
| 7 | Thi công cọc tre | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,52 | 100m |
| AB | TỨ NÓN | |||
| 1 | Bê tông 20MPA đá 1x2 tứ nón | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,97 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tứ nón | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m2 |
| 3 | Thép D6 tứ nón | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 4 | Thép D12 tứ nón | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,74 | tấn |
| 5 | Đắp đất tứ nón | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,755 | 100m3 |
| 6 | Giấy dầu lót tứ nón | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,298 | 100m2 |
| 7 | Ống thoát nước D6cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m |
| 8 | Đá dăm 4x6 bọc VĐKT | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,688 | m3 |
| AC | BẬC CẤP | |||
| 1 | Giấy dầu lót bậc cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 2 | Bê tông 20MPA đá 1x2 bậc cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,719 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc cấp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| AD | ĐẮP CÁT SAU MỐ | |||
| 1 | Đắp cát K=0,95 bằng máy | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,128 | 100m3 |
| AE | BIỂN BÁO TÊN CẦU | |||
| 1 | Cột biển báo D80, L=3.1M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Biển báo tên cấu KT(140X70)CM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Nắp chụp bằng nhựa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Bu long D10, L=10CM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Bu long D10, L=10CM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Thép góc 50x50x4MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,007 | tấn |
| 7 | Bê tông C20 đá 1x2 đổ tại chổ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 8 | Cốt thép D14 chống xoay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 9 | Bê tông C20 đá 1x2 lắp ghép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | m3 |
| 10 | Cốt thép D6 khối móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 11 | Đá dăm đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 13 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| AF | PHÁ BỎ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu thép (dầm, lan can, bản mặt cầu) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,387 | tấn |
| 2 | Đập bỏ đá hộc mố cầu, trụ xây gạch | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 78,04 | m3 |
| 3 | Vận chuyển kết cấu đập phá đi đổ 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | 100m3 |
| AG | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu di động bằng nhựa D80, L= 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cọc |
| 2 | Bê tông C20 đá 1x2 đế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4725 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 4 | Dây nhựa sơn 2 màu trắng đỏ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 5 | Sơn đỏ, trắng phản quang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,9584 | m2 |
| 6 | Biển báo số 227 cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Biến báo số 203 cạnh 70cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Biển báo số 245 cạnh 70 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Biển báo số 507, 120X25CM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Biển báo số 103A tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Biển báo 440, 80X30CM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo số 441B, 441C chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 13 | Trụ gắn biển báo D80, L=4,05M | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 14 | Móng bê tông 15MPA đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 15 | Đá dăm đệm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 16 | Thép D8 chống xoay | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0025 | tấn |
| 17 | Đào đất cấp III biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 18 | Đắp đất hoàn trả K95 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 19 | Đập bỏ bê tông móng trụ biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 20 | Thanh thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 21 | Đèn xoay cảnh báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Công trực đảm bảo giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | công |
| 23 | Lắp đặt tôn sóng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 24 | Thép D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,708 | kg |
| 25 | Thép hộp 20X40MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0153 | tấn |
| 26 | Thép hộp 3X60MM | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| AH | PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AI | NÚT ĐẦU TUYẾN+DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 51,994 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,166 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất K98 dày 30cm (đất mua) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,271 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,166 | 100m3 |
| 6 | Đào nền, khuôn đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ mặt đường cũ dày TB 15cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,559 | m3 |
| 8 | Rào chắn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 9 | Biển báo hiệu hình chữ nhật | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | biển |
| 10 | Biển báo hiệu hình tam giác | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5 | biển |
| 11 | Biển báo hiệu hình tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 12 | Đèn báo chạy pin | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Khung biển báo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Vạch sơn giảm tốc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m2 |
| AJ | ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày 24cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 97,502 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,837 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,063 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất K98 dày 30cm (đất mua) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,219 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp bằng máy (90%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp bằng thủ công (10%) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,774 | m3 |
| 7 | Bóc hữu cơ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất K95 (đất mua) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,323 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất K95 (đất tận dụng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | 100m3 |
| 10 | Đào nền, khuôn đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | 100m3 |
| 11 | Bê tông gia cố mái taluy dày 15cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,904 | m3 |
| 12 | Bê tông chân khay, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7,524 | m3 |
| 13 | Đào đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,244 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m3 |
| 15 | Biển báo giao thông | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,849 | tấn |
| 17 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,088 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,907 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gia cố lề dày 24cm, đá 2x4, mác 300 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36,326 | m3 |
| 20 | Giấy dầu lót | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,355 | 100m2 |
| 21 | Cát vàng gia cố xi măng 6% | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| AK | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Trụ thép CS 9,5m, cần đèn đơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 2 | Bảng điện cửa trụ loại 1 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bảng |
| 3 | Mương cáp nền đất | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 25 | Mét |
| 4 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 55 | Mét |
| 5 | Tiếp địa Rc-4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | VT |
| 6 | Đèn đường Led NW 100W-220V | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 7 | Dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,6kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | Mét |
| 8 | Cáp M(2x8)PVC/DSTA/PVC-0,6kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Mét |
| 9 | Cáp M(2x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6kV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Mét |
| 10 | Dây đồng trần M10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Mét |
| 11 | Làm đầu cáp hạ thế | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Đầu |
| 12 | Ống co nhiệt 4 màu fi 8 (đỏ, xanh, vàng, trắng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Mét |
| 13 | Ống co nhiệt fi 25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Mét |
| 14 | Đầu Cos đồng bấm M6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cái |
| 15 | Đánh số trụ thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | VT |
| 16 | Tủ điện chiếu sáng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 17 | Xà gá tủ điện | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Đai thép không rỉ + khóa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| AL | NGHIỆM THU ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu ĐZ 0.4kV cải tạo L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Lần |
| AM | THUÊ MẶT BẰNG THI CÔNG (Tạm tính) | |||
| 1 | Mặt bằng phục vụ thi công công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 750 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022215E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.718.503.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.437.006.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.718.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.437.006.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. | 1 | 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ), hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc hai công trình cùng loại cấp thấp hơn liền kề có các hạng mục công việc kết cấu chính, gồm: Thi công nền, mặt đường bê tông xi măng, Mố và trụ cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính D≥1,0m, dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 03 người và không kiêm nhiệm.2.1. 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường2.2. 01 Kỹ sư phụ trách trắc đạc2.3. 01 Kỹ sư điện | 3 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:2.1. Đối với Kỹ sư xây dựng cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã từng làm công việc kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất và quy mô tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.2.2. Đối với Kỹ sư phụ trách trắc đạc:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.+ Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề khảo sát công trình Hạng III2.3. Đối với Kỹ sư Điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 3 | 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Không kiêm nhiệm) | 1 | 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Đã từng làm công việc cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cọc nhồi đường kính 1m¬¬¬(*) | Máy khoan cọc nhồi đường kính 1m¬¬¬(*) | 1 |
| 2 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h(*) | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h(*) | 1 |
| 3 | Máy phát điện ≥ 125KVA | Máy phát điện ≥ 125KVA | 1 |
| 4 | Cần cẩu có sức nâng ≥ 40T(*) | Cần cẩu có sức nâng ≥ 40T(*) | 2 |
| 5 | Cẩu thùng ≥ 8T(*) | Cẩu thùng ≥ 8T(*) | 1 |
| 6 | Thiết bị kích căng kéo cáp DƯL(*) | Thiết bị kích căng kéo cáp DƯL(*) | 1 |
| 7 | Lu rung ≥ 8T(*) | Lu rung ≥ 8T(*) | 1 |
| 8 | Lu rung ≥ 25T(*) | Lu rung ≥ 25T(*) | 1 |
| 9 | Lu bánh thép ≥ 10T(*) | Lu bánh thép ≥ 10T(*) | 1 |
| 10 | Máy san(*) | Máy san(*) | 1 |
| 11 | Máy đào bánh xích Vgầu ≥ 0,8m3(*) | Máy đào bánh xích Vgầu ≥ 0,8m3(*) | 1 |
| 12 | Máy đào bánh lốp Vgầu ≥ 0,5m3(*) | Máy đào bánh lốp Vgầu ≥ 0,5m3(*) | 1 |
| 13 | Máy ủi ≥ 80 CV(*) | Máy ủi ≥ 80 CV(*) | 2 |
| 14 | Ô tô ≥10T(*) | Ô tô ≥10T(*) | 4 |
| 15 | Máy bơm nước ≥ 20kw | Máy bơm nước ≥ 20kw | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250l | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250l | 2 |
| 17 | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1KW | Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1KW | 2 |
| 18 | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥1KW | Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥1KW | 2 |
| 19 | Máy dầm cóc | Máy dầm cóc | 2 |
| 20 | Máy hàn 250AH hoặc tương đương | Máy hàn 250AH hoặc tương đương | 2 |
| 21 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 3 |
| 22 | Máy mài công suất 1.0kW | Máy mài công suất 1.0kW | 2 |
| 23 | Búa căn khí nén 3m3/ph | Búa căn khí nén 3m3/ph | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc điện tử(*) | Máy toàn đạc điện tử(*) | 1 |
| 25 | Máy thủy bình(*) | Máy thủy bình(*) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi