Gói thầu: THI CÔNG XÂY DỰNG

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220538059-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY DỰNG
Số hiệu KHLCNT 20211263919
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NGÂN SÁCH THỊ XÃ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:54:00 đến ngày 2022-05-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,740,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022215E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.718.503.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.437.006.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.718.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.437.006.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ), hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc hai công trình cùng loại cấp thấp hơn liền kề có các hạng mục công việc kết cấu chính, gồm: Thi công nền, mặt đường bê tông xi măng, Mố và trụ cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính D≥1,0m, dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 03 người và không kiêm nhiệm.2.1. 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường2.2. 01 Kỹ sư phụ trách trắc đạc2.3. 01 Kỹ sư điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:2.1. Đối với Kỹ sư xây dựng cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã từng làm công việc kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất và quy mô tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.2.2. Đối với Kỹ sư phụ trách trắc đạc:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.+ Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề khảo sát công trình Hạng III2.3. Đối với Kỹ sư Điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Không kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Đã từng làm công việc cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cọc nhồi đường kính 1m¬¬¬(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cọc nhồi đường kính 1m¬¬¬(*)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h(*)
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h(*)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phát điện ≥ 125KVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện ≥ 125KVA
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu có sức nâng ≥ 40T(*)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng ≥ 40T(*)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cẩu thùng ≥ 8T(*)
- Đặc điểm thiết bị Cẩu thùng ≥ 8T(*)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị kích căng kéo cáp DƯL(*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị kích căng kéo cáp DƯL(*)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu rung ≥ 8T(*)
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 8T(*)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung ≥ 25T(*)
- Đặc điểm thiết bị Lu rung ≥ 25T(*)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh thép ≥ 10T(*)
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh thép ≥ 10T(*)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy san(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy san(*)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào bánh xích Vgầu ≥ 0,8m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh xích Vgầu ≥ 0,8m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào bánh lốp Vgầu ≥ 0,5m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy đào bánh lốp Vgầu ≥ 0,5m3(*)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 80 CV(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 80 CV(*)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô ≥10T(*)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥10T(*)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy bơm nước ≥ 20kw
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước ≥ 20kw
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, dung tích ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy dầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn 250AH hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 250AH hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 3
22-Máy mài công suất 1.0kW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài công suất 1.0kW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Búa căn khí nén 3m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc điện tử(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử(*)
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy thủy bình(*)
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình(*)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY DỰNG
Xây dựng câu qua sông nhanh sông Cổ Cò phương Điện An (Nôi khôi phô Phong Nhi va Ngoc Liên)
210 Ngày
E-CDNT 3 NGÂN SÁCH THỊ XÃ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng Ngọc Hân ĐN. Địa chỉ: 70 Ngô Sĩ Liên, phường Hòa Minh, quận Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng. Điện thoại: 0963 111511. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Điện Bàn. Địa chỉ: Số 185 Trần Cao Vân, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP Tư vấn xây dựng T.D.T. Địa chỉ: 223 Trần Nhân Tông, P. Vĩnh Điện, Điện Bàn, Quảng Nam. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng Thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Điện Bàn , địa chỉ: Số 17, đường Hoàng Diệu, phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thị xã Điện Bàn; Số 103 đường Mẹ Thứ, Khối 3, phường Vĩnh Điện, số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Xuân Hà, Phó Chủ tịch UBND Thị xã Điện Bàn; Số 22 đường Hoàng Diệu, Khối 3, phường Vĩnh Điện, Số fax: 0235.3767.399, điện thoại liên hệ: 0235.3769.959
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH và ĐT tỉnh Quảng Nam, số 02, đường Trần Phú, thành phố Tam Kỳ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Điện Bàn, địa chỉ nhận đơn: Phường Vĩnh Điện, thị xã Điện Bàn, số fax: 0235.3867.357, điện thoại liên hệ: 0235.3716.272
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KẾT CẤU THƯỢNG BỘ
B DẦM BẢN BTCT DUL, L=21M, H=0.8M
1Bê tông dầm cầu 40MPAChương V. Yêu cầu kỹ thuật79,38m3
2Cốt thép D12 dầm cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,159tấn
3Cốt thép D16 dầm cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,352tấn
4Cốt thép D32 dầm cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,346tấn
5Cáp cường độ cao 12,7MM dầm cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,883tấn
6Ống nhựa PVC d/D=16/20 bọc đầu cápChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,52100m
7Thép D12 ván khuôn trong dầm cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,447tấn
8Thép tấm dày 2mm ván khuôn trongChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,558100m2
9Quét keo đầu dầm 2 lớpChương V. Yêu cầu kỹ thuật10,319m2
10Ván khuôn dầm cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật393,534m2
C BẢN MẶT CẦU VÀ MỐI NỐI DỌC
1Bê tông bản mặt cầu và mối nối dọc 30MPAChương V. Yêu cầu kỹ thuật31,164m3
2Cốt thép D14 bản mặt cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,565tấn
3Cốt thép D16 bản mặt cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,638tấn
4Ván khuôn bản mặt cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,286100m2
5Bê tông bản tăng cường dày 6cm, 30MPAChương V. Yêu cầu kỹ thuật8,19m3
6Cốt thép D6 bản tăng cườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,6tấn
7Lớp phòng nước dạng phunChương V. Yêu cầu kỹ thuật136,5m2
D GỐI CẦU
1Gối cầu cao su KT(180X300X27)MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật28cái
2Vữa không co ngót 40MPA gối cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
3Thí nghiệm gối cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1gối
E CHỐT NEO
1Chốt neo D32Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,07tấn
2Ống thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật9,9kg
3BitumChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,006m3
F CÁC CHI TIẾT KHÁC
G KHE CO GIÃN RAY THÉP, ĐỘ CO GIÃN 5CM
1Thép D6 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,042tấn
2Thép D10 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063tấn
3Thép D16 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,196tấn
4Thép bản (400x1640) dày T=5MM khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,104tấn
5Bulong M12 khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
6Vữa không co ngót 40MPA khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,936m3
7Khe co giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật13,8m
H GỜ CHẮN BÁNH
1Thép D12 gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,494tấn
2Thép D14 gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,869tấn
3Bê tông 25MPA đá 1x2 gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật11,323m3
4Ván khuôn gờ chắn bánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,625100m2
I LAN CAN TAY VỊN
1Thép ống lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,75tấn
2Thép tấm lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,458tấn
3Lắp đặt lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,208Tấn
4Bulong lan canChương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
J THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Ống thép DN150 thoát nước mặt cầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật6,024m
2Cút nối loại AChương V. Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Nắp gangChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
K BỆ ĐỠ TRỤ ĐIỆN
1Bê tông C30 đá 1x2 trụ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,175m3
2Ván khuôn trụ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,015100m2
L KẾT CẤU HẠ BỘ
M MỐ CẦU
1Bê tông C30 đá 1x2 mũ mốChương V. Yêu cầu kỹ thuật28,094m3
2Bê tông C30 đá 1x2 tường đỉnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,557m3
3Bê tông C30 đá 1x2 tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật43,455m3
4Bê tông đệm móng C10 đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,729m3
5Bê tông đệm gối không co ngót C40Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,081m3
6Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,168100m2
7Quét nhựa đường nóng 2 lớp (2KG/M2)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật34,065m2
8Thép 10≤D≤18 xà mũ mố, tường đỉnh, tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,19tấn
9Thép D>18 xà mũ mố, tường đỉnh, tường cánhChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,234tấn
N BẢN DẪN
1Bê tông C25 đá 1x2 bản giảm tảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật29,063m3
2Bê tông đệm móng C10 đá 2x4 bản giảm tảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật7,94m3
3Ván khuôn bản giảm tảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,089100m2
4Thép DChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,608tấn
5Thép D>18 bản giảm tảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,891tấn
6Đắp đất K98 dày 30cm bản giảm tảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,233100m3
7Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 50cm bản giảm tảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,37100m3
8Bao tải tẩm nhựa đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật14,84m2
O CỌC KHOAN NHỒI D1.0M, L=40M
1Thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,451tấn
2Thép > 18mm cọc khoan nhồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật21,932tấn
3Thép tấm (8x60x370)MM cọc khoan nhồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,703Tấn
4Ống thép D50/57, T=3.5MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật5,56100m
5Ống thép D107/114, T=3.5MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,733100m
6Ống nối D50/57 L=100MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,048100m
7Ống nối D114/118 L=100MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,024100m
8Nút ống D57.5/67.5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật40cái
9Nút ống D114,5/124,5Chương V. Yêu cầu kỹ thuật20cái
10Sản xuất cóc nối cọc khoan nhồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật960bộ
11Vữa lấp lòng ống siêu âm C30Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3,547m3
12Bê tông C30 cọc khoan nhồiChương V. Yêu cầu kỹ thuật208,052m3
13Đập bỏ bê tông đầu cọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,712m3
P TỔ CHỨC THI CÔNG CẦU
Q MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG
1San ủi tạo mặt bằngChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,358100m3
2Đắp đất K90 (đất mua)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,587100m3
3Đào xúc thanh thải mặt bằng sau khi thi công xongChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,168100m3
4Vận chuyển thanh thải mặt bằng sau khi thi công xongChương V. Yêu cầu kỹ thuật17,168100m3
5Đào đất hữu cơ dày 50cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,93100m3
6Đắp cát bãi đúc dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,93100m3
R ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất nền đường K=0,95 (đất mua)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,026100m3
2Lắp đặt ống bê tông ly tâm D1000mmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5đoạn ống
3Thi công lớp đá xô bồChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,625100m3
S BÃI CHỨA DẦM
1Láng vữa 10MPA dày 2cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật5m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,514100m3
3Đào thanh thải đất sau khi TC xongChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,564100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,564100m3
T BỆ ĐÚC DẦM
1Thép hình dầm dọc I600 và tấm bịt đầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật16,526tấn
2Khấu hao Thép hình dầm dọc I600 và tấm bịt đầuChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,818tấn
3Thép hình dầm kíchChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,471tấn
4Khấu hao Thép hình dầm kíchChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,492tấn
5Bulong dầm kích D16Chương V. Yêu cầu kỹ thuật48cái
6Thép bản 5X20X4000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,031tấn
7Khấu hao Thép bản 5X20X4000Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
8U120x52x4,8, L=22MChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,915tấn
9Khấu hao U120x52x4,8, L=22MChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,101tấn
10Lắp dựng, tháo dỡ thép hình, thép bản (tháo dỡ= 60% lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật21,944tấn
11Bê tông 25MPA khối kêChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,328m3
12Đá 4x6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật14,432m3
13Đắp đất K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,216100m3
14Tà vẹt gỗ KT14x22x100 (Gỗ ván khấu hao 8 lần, từ lân thứ 2 mỗi lần được bù hao hụt 15% )Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,678m3
15Lắp dựng, tháo dỡ tà vẹt gỗ KT14x22x100 (tháo dỡ= 60% lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,678m3
16Cốt thép D12Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,14tấn
17Tà vẹt gỗ KT 14x22x56Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,759m3
18Lắp dựng, tháo dỡ Tà vẹt gỗ KT 14x22x56 (tháo dỡ= 60% lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,759m3
19Tăng đơ D50/34Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12cái
20Nâng hạ dầm bản 21mChương V. Yêu cầu kỹ thuật7dầm
21Đập bỏ BTCT bệ đúc dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,328m3
22Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,384100m3
U THI CÔNG CẨU LẮP DẦM BẰNG 2 CẨU 40T
1Cẩu dầm từ bãi đúc sang bải chứaChương V. Yêu cầu kỹ thuật7dầm
2Cẩu lắp trung gian trước khi lắp đặt dầmChương V. Yêu cầu kỹ thuật7dầm
3Cầu dầm từ bãi chứa vào nhịpChương V. Yêu cầu kỹ thuật7dầm
V THI CÔNG BẢN MẶT CẦU, LAN CAN
1U100X50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,943tấn
2Thép D10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004tấn
3Thép D20Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,448tấn
4Thép bản 100X50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
5Thép hộpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
6Khấu hao (KH 1,5%/tháng x 1 tháng+5%*2 lần LC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
7Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ= 60% lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,178tấn
8Bulong M20, L=70MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,176cái
W THI CÔNG MỐ
1San ủi mặt bằng thi công mốChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,04100m3
2Đào đất hố móng bằng nhân công (5%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,705m3
3Đào đất hó móng bằng máy (95%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,274100m3
4Đắp K95 hố móng bằng máy (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,187100m3
5Đắp K95 hố móng bằng máy (đất mua)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,65100m3
6Khấu hao hệ khung dàn thi công (KH 1,5%/tháng x 1 tháng+5%*2 lần LC)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032tấn
7Sản xuất hệ khung dàn thi công mốChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,277tấn
8Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (tháo dỡ= 60% lắp đặt)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,277tấn
X THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI
1Bơm dung dịch bentonitChương V. Yêu cầu kỹ thuật208,24m3
2Vận chuyển bentonite đi đổ cự ly trung bình 1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,082100m3
3Khoan tạo lỗ trên cạnChương V. Yêu cầu kỹ thuật265,14m
4Sản xuất ống váchChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,193Tấn
5Khấu hao ống vách thi công cọc khoan nhồi (1,17%/tháng x 1 tháng+3,5%*6)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,265Tấn
6Lắp dựng ống váchChương V. Yêu cầu kỹ thuật33m
7Nhổ ống vách trên cạn (60% LĐ)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật33m
Y HẠNG MỤC KHÁC
Z TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Lắp đặt tôn lượn sóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật36,6m
2Thanh giữa L=2,33MChương V. Yêu cầu kỹ thuật10thanh
3Tấm đuôi cáChương V. Yêu cầu kỹ thuật8tấm
4Thanh đầu uốn congChương V. Yêu cầu kỹ thuật8thanh
5Cột thép D141.3, dày 4,5MM, L=1.3MChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cột
6Mũ cộtChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
7Bản đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
8BULONG M19 liên kết cột, L=180MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
9BULONG M16 liên kết tấm, L=35MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật220cái
10Tiêu phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật22cái
11Bê tông 20MPA đá 2x4 khối móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,94m3
12Ván khuôn thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,211100m2
13Đào đất cấp 3 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,29m3
14Đắp đất hoàn trả K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,023100m3
15Bê tông móng cọc tiêu 15MPA đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,189m3
16Bê tông C20 đá 1x2 cọc tiêu đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,072m3
17Ván khuôn cọc tiêu đúc sẵnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,011100m2
18Thép D6 cọc tiêuChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,005tấn
19Sơn đỏ, trắng phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,013100m2
20Đào đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
AA CHÂN KHAY KT 1x0.5
1Bê tông 15MPA đá 2x4 chân khayChương V. Yêu cầu kỹ thuật25,055m3
2Ván khuôn chân khayChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,022100m2
3Đá dăm đệm chân khayChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,506m3
4Đào đất cấp 3 thi công chân khay bằng nhân công (5%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật5,011m3
5Đào đất cấp 3 thi công chân khay bằng máy (95%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,952100m3
6Đắp đất hoàn trả chân khay K90Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,752100m3
7Thi công cọc treChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,52100m
AB TỨ NÓN
1Bê tông 20MPA đá 1x2 tứ nónChương V. Yêu cầu kỹ thuật45,97m3
2Ván khuôn tứ nónChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,119100m2
3Thép D6 tứ nónChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,488tấn
4Thép D12 tứ nónChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,74tấn
5Đắp đất tứ nónChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,755100m3
6Giấy dầu lót tứ nónChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,298100m2
7Ống thoát nước D6cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật24m
8Đá dăm 4x6 bọc VĐKTChương V. Yêu cầu kỹ thuật1,688m3
AC BẬC CẤP
1Giấy dầu lót bậc cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,106100m2
2Bê tông 20MPA đá 1x2 bậc cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,719m3
3Ván khuôn bậc cấpChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,215100m2
AD ĐẮP CÁT SAU MỐ
1Đắp cát K=0,95 bằng máyChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,128100m3
AE BIỂN BÁO TÊN CẦU
1Cột biển báo D80, L=3.1MChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Biển báo tên cấu KT(140X70)CMChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
3Nắp chụp bằng nhựaChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
4Bu long D10, L=10CMChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
5Bu long D10, L=10CMChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
6Thép góc 50x50x4MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,007tấn
7Bê tông C20 đá 1x2 đổ tại chổChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,018m3
8Cốt thép D14 chống xoayChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,001tấn
9Bê tông C20 đá 1x2 lắp ghépChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,102m3
10Cốt thép D6 khối móngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,003tấn
11Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,032m3
12Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
13Đào đất cấp 3 bằng thủ côngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,432m3
14Đắp đất hoàn trả K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,002100m3
AF PHÁ BỎ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu thép (dầm, lan can, bản mặt cầu)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật6,387tấn
2Đập bỏ đá hộc mố cầu, trụ xây gạchChương V. Yêu cầu kỹ thuật78,04m3
3Vận chuyển kết cấu đập phá đi đổ 1kmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,78100m3
AG ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Cọc tiêu di động bằng nhựa D80, L= 1,2mChương V. Yêu cầu kỹ thuật35cọc
2Bê tông C20 đá 1x2 đếChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,4725m3
3Ván khuônChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,063100m2
4Dây nhựa sơn 2 màu trắng đỏChương V. Yêu cầu kỹ thuật84m
5Sơn đỏ, trắng phản quangChương V. Yêu cầu kỹ thuật3,9584m2
6Biển báo số 227 cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Biến báo số 203 cạnh 70cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Biển báo số 245 cạnh 70 cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Biển báo số 507, 120X25CMChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
10Biển báo số 103A trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
11Biển báo 440, 80X30CMChương V. Yêu cầu kỹ thuật2cái
12Biển báo số 441B, 441C chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật4cái
13Trụ gắn biển báo D80, L=4,05MChương V. Yêu cầu kỹ thuật4Trụ
14Móng bê tông 15MPA đá 2x4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
15Đá dăm đệmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,1m3
16Thép D8 chống xoayChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0025tấn
17Đào đất cấp III biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
18Đắp đất hoàn trả K95Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,004100m3
19Đập bỏ bê tông móng trụ biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,8m3
20Thanh thảiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,008100m3
21Đèn xoay cảnh báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật10cái
22Công trực đảm bảo giao thôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật50công
23Lắp đặt tôn sóngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,3100m2
24Thép D25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,708kg
25Thép hộp 20X40MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0153tấn
26Thép hộp 3X60MMChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,0422tấn
AH PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AI NÚT ĐẦU TUYẾN+DÂN SINH
1Bê tông mặt đường dày 24cm, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật51,994m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,39100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật2,166100m2
4Đắp đất K98 dày 30cm (đất mua)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,271100m3
5Đắp đất K95 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,166100m3
6Đào nền, khuôn đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,184100m3
7Phá dỡ mặt đường cũ dày TB 15cmChương V. Yêu cầu kỹ thuật12,559m3
8Rào chắnChương V. Yêu cầu kỹ thuật10m
9Biển báo hiệu hình chữ nhậtChương V. Yêu cầu kỹ thuật3biển
10Biển báo hiệu hình tam giácChương V. Yêu cầu kỹ thuật5biển
11Biển báo hiệu hình trònChương V. Yêu cầu kỹ thuật1biển
12Đèn báo chạy pinChương V. Yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Khung biển báoChương V. Yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Vạch sơn giảm tốcChương V. Yêu cầu kỹ thuật15m2
AJ ĐƯỜNG DẪN
1Bê tông mặt đường dày 24cm, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật97,502m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,837100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,063100m2
4Đắp đất K98 dày 30cm (đất mua)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,219100m3
5Đánh cấp bằng máy (90%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,16100m3
6Đánh cấp bằng thủ công (10%)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1,774m3
7Bóc hữu cơChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,805100m3
8Đắp đất K95 (đất mua)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật4,323100m3
9Đắp đất K95 (đất tận dụng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,518100m3
10Đào nền, khuôn đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,586100m3
11Bê tông gia cố mái taluy dày 15cm, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật27,904m3
12Bê tông chân khay, đá 4x6, mác 150Chương V. Yêu cầu kỹ thuật7,524m3
13Đào đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,244100m3
14Đắp đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,17100m3
15Biển báo giao thôngChương V. Yêu cầu kỹ thuật3cái
16Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,849tấn
17Gia công thanh truyền lực khe dọcChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,088tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu kỹ thuật0,907100m2
19Bê tông gia cố lề dày 24cm, đá 2x4, mác 300Chương V. Yêu cầu kỹ thuật36,326m3
20Giấy dầu lótChương V. Yêu cầu kỹ thuật4,355100m2
21Cát vàng gia cố xi măng 6%Chương V. Yêu cầu kỹ thuật0,034100m3
AK ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Trụ thép CS 9,5m, cần đèn đơnChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Trụ
2Bảng điện cửa trụ loại 1Chương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bảng
3Mương cáp nền đấtChương V. Yêu cầu kỹ thuật25Mét
4Ống nhựa xoắn Ø65/50Chương V. Yêu cầu kỹ thuật55Mét
5Tiếp địa Rc-4Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1VT
6Đèn đường Led NW 100W-220VChương V. Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
7Dây M(3x1.5)PVC/PVC-0,6kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật22Mét
8Cáp M(2x8)PVC/DSTA/PVC-0,6kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật6Mét
9Cáp M(2x6)XLPE/DSTA/PVC-0,6kVChương V. Yêu cầu kỹ thuật60Mét
10Dây đồng trần M10Chương V. Yêu cầu kỹ thuật60Mét
11Làm đầu cáp hạ thếChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Đầu
12Ống co nhiệt 4 màu fi 8 (đỏ, xanh, vàng, trắng)Chương V. Yêu cầu kỹ thuật3Mét
13Ống co nhiệt fi 25Chương V. Yêu cầu kỹ thuật1Mét
14Đầu Cos đồng bấm M6Chương V. Yêu cầu kỹ thuật12Cái
15Đánh số trụ thépChương V. Yêu cầu kỹ thuật2VT
16Tủ điện chiếu sángChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Tủ
17Xà gá tủ điệnChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
18Đai thép không rỉ + khóaChương V. Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
AL NGHIỆM THU ĐIỆN
1Chi phí nghiệm thu ĐZ 0.4kV cải tạo LChương V. Yêu cầu kỹ thuật1Lần
AM THUÊ MẶT BẰNG THI CÔNG (Tạm tính)
1Mặt bằng phục vụ thi công công trìnhChương V. Yêu cầu kỹ thuật750m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0111E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.022215E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm(11) trở lại đây, từ năm 2019 đến năm 2021.Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.718.503.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.437.006.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.718.503.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.437.006.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 01 người.Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường. 1 05 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (Cầu, đường bộ), hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV hoặc hai công trình cùng loại cấp thấp hơn liền kề có các hạng mục công việc kết cấu chính, gồm: Thi công nền, mặt đường bê tông xi măng, Mố và trụ cầu có kết cấu móng cọc khoan nhồi BTCT đường kính D≥1,0m, dầm BTCT DƯL, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã từng giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng)55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp.Số lượng tối thiểu 03 người và không kiêm nhiệm.2.1. 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường2.2. 01 Kỹ sư phụ trách trắc đạc2.3. 01 Kỹ sư điện 3 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:2.1. Đối với Kỹ sư xây dựng cầu đường:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.+ Đã từng làm công việc kỹ thuật tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV có tính chất và quy mô tương tự. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.2.2. Đối với Kỹ sư phụ trách trắc đạc:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc.+ Yêu cầu có chứng chỉ hành nghề khảo sát công trình Hạng III2.3. Đối với Kỹ sư Điện:+ Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện33
3 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (Không kiêm nhiệm) 1 03 năm và có các giấy tờ sau để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ- Đã từng làm công việc cán bộ an toàn lao động tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp IV. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.(Tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu liên quan kèm theo phải là bản gốc hoặc bản sao có công chứng còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cọc nhồi đường kính 1m¬¬¬(*) Máy khoan cọc nhồi đường kính 1m¬¬¬(*)1
2 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h(*) Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 50 m3/h(*)1
3 Máy phát điện ≥ 125KVA Máy phát điện ≥ 125KVA1
4 Cần cẩu có sức nâng ≥ 40T(*) Cần cẩu có sức nâng ≥ 40T(*)2
5 Cẩu thùng ≥ 8T(*) Cẩu thùng ≥ 8T(*)1
6 Thiết bị kích căng kéo cáp DƯL(*) Thiết bị kích căng kéo cáp DƯL(*)1
7 Lu rung ≥ 8T(*) Lu rung ≥ 8T(*)1
8 Lu rung ≥ 25T(*) Lu rung ≥ 25T(*)1
9 Lu bánh thép ≥ 10T(*) Lu bánh thép ≥ 10T(*)1
10 Máy san(*) Máy san(*)1
11 Máy đào bánh xích Vgầu ≥ 0,8m3(*) Máy đào bánh xích Vgầu ≥ 0,8m3(*)1
12 Máy đào bánh lốp Vgầu ≥ 0,5m3(*) Máy đào bánh lốp Vgầu ≥ 0,5m3(*)1
13 Máy ủi ≥ 80 CV(*) Máy ủi ≥ 80 CV(*)2
14 Ô tô ≥10T(*) Ô tô ≥10T(*)4
15 Máy bơm nước ≥ 20kw Máy bơm nước ≥ 20kw2
16 Máy trộn bê tông, dung tích ≥250l Máy trộn bê tông, dung tích ≥250l2
17 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1KW Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥1KW2
18 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥1KW Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥1KW2
19 Máy dầm cóc Máy dầm cóc2
20 Máy hàn 250AH hoặc tương đương Máy hàn 250AH hoặc tương đương2
21 Máy cắt sắt Máy cắt sắt3
22 Máy mài công suất 1.0kW Máy mài công suất 1.0kW2
23 Búa căn khí nén 3m3/ph Búa căn khí nén 3m3/ph1
24 Máy toàn đạc điện tử(*) Máy toàn đạc điện tử(*)1
25 Máy thủy bình(*) Máy thủy bình(*)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->