Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Báo ANTĐ và phòng PC09

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537678-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Báo ANTĐ và phòng PC09
Số hiệu KHLCNT 20220505272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:42:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,047,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.465.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện/xây dựng dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện nước,...
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Báo ANTĐ và phòng PC09
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Báo ANTĐ và Phòng PC09
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Việt Tuấn


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.221.9960 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phòng PC09-79 Trần Hưng Đạo
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT48,374m2
2Tháo dỡ trần thạch caoMục II Chương V, HSMT245,758m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT229,282m2
4Tháo dỡ ván sàn công nghiệpMục II Chương V, HSMT71,42m2
5Tháo dỡ tấm biển nhàMục II Chương V, HSMT5công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT2bộ
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMục II Chương V, HSMT8,652m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,509m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0TMục II Chương V, HSMT3,509m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT48,374m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT320,19m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT17,973m2
13Thi công tấm trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm (bao gồm NC,VL, hoàn thiện...)Mục II Chương V, HSMT245,758m2
14Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm kính dày 6,38mm hệ F4400Mục II Chương V, HSMT10,787m2
15Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt hệ F4400 khung nhôm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT2,04m2
16Làm vách ngăn phòng bằng khung xương, tấm thạch cao (bao gồm NC, VL, sơn bả...hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT10,61m2
17Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính dày 6,38mm hệ F4400 phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT1,89m2
18Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm kính dày 6,38mm hệ F2600 phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT3,975m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT2,173100m2
20Máng tôn thu nước mới khổ 600 dày 0.45mm (bao gồm NC, VL hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT50,73md
21Lát sàn công nghiệp hèm khóa dày 8mm (bao gồm NC, VL.. hoàn thiện) Malaysia hoặc tương đươngMục II Chương V, HSMT71,42m2
22Lắp phào, nẹp sàn công nghiệpMục II Chương V, HSMT40,92md
23Thi công cửa cuốn khe thoáng (Netdoor NS3 hoặc tương đương)Mục II Chương V, HSMT36,135m2
24Lắp đặt motor sức nâng 500kg (Netdoor hoặc tương đương)Mục II Chương V, HSMT2bộ
25Lắp đặt bộ lưu điện công suất 800W (Netdoor hoặc tương đương)Mục II Chương V, HSMT2bộ
26Lắp đặt Hộp kỹ thuật cửa cuốn tấm Alu, khung hộp 20x20x1,4, tấm dày 3mmMục II Chương V, HSMT19,8m2
27Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT8,338m2
28Gia công cửa sắt, hoa sắtMục II Chương V, HSMT0,047tấn
29Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT7,152m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT8,338m2
31Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II Chương V, HSMT1bể
32Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=10m Panasonic GP 129JXK hoặc tương đươngMục II Chương V, HSMT1cái
33Lắp đặt thùng đun nước nóngMục II Chương V, HSMT1bộ
34Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II Chương V, HSMT1bộ
35Lắp đặt van khóa D25Mục II Chương V, HSMT1cái
36Lắp đặt van khóa D20Mục II Chương V, HSMT3cái
37Tê PPR D20/20Mục II Chương V, HSMT3cái
38Cút PPR D20Mục II Chương V, HSMT14cái
39Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMục II Chương V, HSMT0,074100m
40tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC bậc 3,5/7 nhóm I)Mục II Chương V, HSMT5công
41Tủ điện, kích thước 800x600x120mmMục II Chương V, HSMT1hộp
42Tủ điện âm tường, loai hợp bộ 18MCBMục II Chương V, HSMT1Cái
43Tủ điện âm tường, loai hợp bộ 12MCBMục II Chương V, HSMT2Cái
44Tủ điện âm tường, loai hợp bộ 8 MCBMục II Chương V, HSMT1Cái
45Aptomat loại MCB 4P 80A 10kAMục II Chương V, HSMT1cái
46Aptomat loại MCB 4P 32A 10kAMục II Chương V, HSMT1cái
47Aptomat loại MCB 3P 32A 10kAMục II Chương V, HSMT1cái
48Aptomat loại MCB 2P 250V/50A 6kAMục II Chương V, HSMT1cái
49Aptomat loại MCB 2P 250V/32A 6kAMục II Chương V, HSMT2cái
50Aptomat loại MCB 1P 250V/50A 6kAMục II Chương V, HSMT1cái
51Aptomat loại MCB 1P 250V/32A 6kAMục II Chương V, HSMT2cái
52Aptomat loại MCB 1P 250V/20A 6kAMục II Chương V, HSMT7cái
53Aptomat loại MCB 1P 250V/16A 6kAMục II Chương V, HSMT5cái
54Aptomat loại MCB 1P 250V/10A 6kAMục II Chương V, HSMT7cái
55Aptomat loại RCBO 2P 250V/20A 30mmA, 4.5kAMục II Chương V, HSMT2cái
56Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A 30mmA, 4.5kAMục II Chương V, HSMT10cái
57Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3P-370W Schneider ATS01 hoặc tương đươngMục II Chương V, HSMT1bộ
58Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặtMục II Chương V, HSMT1bộ
59Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 40wMục II Chương V, HSMT41bộ
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMục II Chương V, HSMT7bộ
61Đèn ốp trần bóng LED 1x14WMục II Chương V, HSMT3bộ
62Quạt thông gió gắn tườngMục II Chương V, HSMT3cái
63Công tắc bình nóng lạnh, một chiều 220V/10A kiểu lắp chìmMục II Chương V, HSMT1cái
64Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMục II Chương V, HSMT3cái
65Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMục II Chương V, HSMT3cái
66Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMục II Chương V, HSMT3cái
67Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMục II Chương V, HSMT2cái
68Công tắc đôi đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìmMục II Chương V, HSMT2cái
69ổ cắm điện (đôi) lắp tường 250V/16A-2P+NMục II Chương V, HSMT41cái
70Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2Mục II Chương V, HSMT35m
71Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Mục II Chương V, HSMT15m
72Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2Mục II Chương V, HSMT50m
73Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mục II Chương V, HSMT15m
74Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mục II Chương V, HSMT85m
75Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mục II Chương V, HSMT850m
76Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT1.000m
77Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT700m
78Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32Mục II Chương V, HSMT60m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20Mục II Chương V, HSMT800m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 ống mềmMục II Chương V, HSMT150m
81Lắp đặt Ổ cắm đôi 2xrj45 cho mạng và điện thoạiMục II Chương V, HSMT23cái
82Phiến đấu dây 10PMục II Chương V, HSMT3cái
83Cáp Cat 6Mục II Chương V, HSMT1.610md
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20Mục II Chương V, HSMT450m
85Lắp đặt máng cáp 200x50mm kèm phụ kiệnMục II Chương V, HSMT17m
86Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm D125, tôn dày 0,58mmMục II Chương V, HSMT4m
87Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm D150, tôn dày 0,58mmMục II Chương V, HSMT5m
88Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mmMục II Chương V, HSMT5m
89Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm300x200, tôn dày 0,58mmMục II Chương V, HSMT1m
90Lắp đặt ống thông gió mềm D150Mục II Chương V, HSMT6m
91Lắp đặt ống thông gió mềm D125Mục II Chương V, HSMT6m
92Côn thu 300x200/L200Mục II Chương V, HSMT2cái
93Côn thu 250x200/L200Mục II Chương V, HSMT1cái
94Cửa cấp gió nhôm sơn tĩnh điện kích thước 250x250 kèm van điều tiếtMục II Chương V, HSMT5cái
95Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng kèm lọc bụiMục II Chương V, HSMT1cái
96Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm 300x200xL800Mục II Chương V, HSMT2cái
97Giá treo, đỡ ống gióMục II Chương V, HSMT10bộ
98Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất Mục II Chương V, HSMT1cái
99Lắp đặt quạt gắn trần nối ống gió, công suất 0,03kWMục II Chương V, HSMT1cái
B Báo ANTĐ-82 Lý Thường Kiệt
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT121,88m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT82,783m2
3Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT69,763m2
4Tháo dỡ thiết bị điện (NC bậc 3,5/7 nhóm I)Mục II Chương V, HSMT2công
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT28,13m2
6Làm trần thạch cao khung xương chìm tấm dày 9mm (bao gồm vật tư, nhân công,.., sơn bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT69,763m2
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,219100m2
8Vệ sinh seno mái (NC bậc 3/7 nhóm I)Mục II Chương V, HSMT2công
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II Chương V, HSMT25,378m2
10Sản xuất lắp dựng vách hệ F4400 khung nhôm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT65,573m2
11Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt hệ F4400 khung nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT1,87m2
12Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ F450 khung nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT15,34m2
13Kính lấy ánh sáng (bao gồm NC, VL lắp đặt)Mục II Chương V, HSMT9,29m2
14Lắp đặt Tủ điện âm tường, loại hợp bộ 18MCBMục II Chương V, HSMT1hộp
15Lắp đặt Aptomat 4P 32A 10kAMục II Chương V, HSMT1cái
16Lắp đặt Aptomat 1 pha 250V/16A 6kaMục II Chương V, HSMT4cái
17Lắp đặt Aptomat 1 pha 250V/10A 6kAMục II Chương V, HSMT1cái
18Lắp đặt Aptomat loại RCBO 2P 250V/16AMục II Chương V, HSMT3cái
19Thanh cài đồng kèm phụ kiện lắp đặtMục II Chương V, HSMT1bộ
20Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMục II Chương V, HSMT18bộ
21Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnMục II Chương V, HSMT6bộ
22Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT1bộ
23Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
24Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II Chương V, HSMT1cái
26Lắp đặt ổ cắm đôiMục II Chương V, HSMT10cái
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục II Chương V, HSMT20m
28Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mục II Chương V, HSMT400m
29Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mục II Chương V, HSMT200m
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mục II Chương V, HSMT200m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20, ống mềmMục II Chương V, HSMT80m
32Lắp đặt Hộp điện nhẹ 400x300x200Mục II Chương V, HSMT1hộp
33Lắp đặt Ổ cắm đôi 2xrj45 cho mạng và điện thoạiMục II Chương V, HSMT3cái
34Phiến đấu dây 10PMục II Chương V, HSMT1cái
35Cáp Cat 6Mục II Chương V, HSMT180md
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Mục II Chương V, HSMT90m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.465.800.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành điện/xây dựng dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện nước,... 3 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ Tải trọng ≥05 tấn1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥5kW1
3 Máy hàn Công suất ≥23kW1
4 Máy mài Công suất ≥2,7kW1
5 Máy trộn vữa Dung tích ≥150l1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->