Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Báo ANTĐ và phòng PC09
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537678-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Báo ANTĐ và phòng PC09 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220505272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:42:00 đến ngày 2022-05-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,047,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.465.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện/xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện nước,... |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Báo ANTĐ và phòng PC09 Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc Báo ANTĐ và Phòng PC09 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 091.221.9960 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 098.443.3774 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng PC09-79 Trần Hưng Đạo | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 48,374 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 245,758 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 229,282 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 71,42 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm biển nhà | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mục II Chương V, HSMT | 8,652 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,509 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0T | Mục II Chương V, HSMT | 3,509 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 48,374 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 320,19 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 17,973 | m2 |
| 13 | Thi công tấm trần thạch cao khung xương nổi chịu ẩm (bao gồm NC,VL, hoàn thiện...) | Mục II Chương V, HSMT | 245,758 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng vách khung nhôm kính dày 6,38mm hệ F4400 | Mục II Chương V, HSMT | 10,787 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở trượt hệ F4400 khung nhôm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 2,04 | m2 |
| 16 | Làm vách ngăn phòng bằng khung xương, tấm thạch cao (bao gồm NC, VL, sơn bả...hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 10,61 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính dày 6,38mm hệ F4400 phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 1,89 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở lùa, khung nhôm kính dày 6,38mm hệ F2600 phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 3,975 | m2 |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 2,173 | 100m2 |
| 20 | Máng tôn thu nước mới khổ 600 dày 0.45mm (bao gồm NC, VL hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 50,73 | md |
| 21 | Lát sàn công nghiệp hèm khóa dày 8mm (bao gồm NC, VL.. hoàn thiện) Malaysia hoặc tương đương | Mục II Chương V, HSMT | 71,42 | m2 |
| 22 | Lắp phào, nẹp sàn công nghiệp | Mục II Chương V, HSMT | 40,92 | md |
| 23 | Thi công cửa cuốn khe thoáng (Netdoor NS3 hoặc tương đương) | Mục II Chương V, HSMT | 36,135 | m2 |
| 24 | Lắp đặt motor sức nâng 500kg (Netdoor hoặc tương đương) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bộ lưu điện công suất 800W (Netdoor hoặc tương đương) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật cửa cuốn tấm Alu, khung hộp 20x20x1,4, tấm dày 3mm | Mục II Chương V, HSMT | 19,8 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 8,338 | m2 |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục II Chương V, HSMT | 0,047 | tấn |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 7,152 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 8,338 | m2 |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bể |
| 32 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=10m Panasonic GP 129JXK hoặc tương đương | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa D20 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tê PPR D20/20 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 38 | Cút PPR D20 | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,074 | 100m |
| 40 | tháo dỡ hệ thống điện cũ (NC bậc 3,5/7 nhóm I) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 41 | Tủ điện, kích thước 800x600x120mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện âm tường, loai hợp bộ 18MCB | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 43 | Tủ điện âm tường, loai hợp bộ 12MCB | Mục II Chương V, HSMT | 2 | Cái |
| 44 | Tủ điện âm tường, loai hợp bộ 8 MCB | Mục II Chương V, HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Aptomat loại MCB 4P 80A 10kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 46 | Aptomat loại MCB 4P 32A 10kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 47 | Aptomat loại MCB 3P 32A 10kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 48 | Aptomat loại MCB 2P 250V/50A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 49 | Aptomat loại MCB 2P 250V/32A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 50 | Aptomat loại MCB 1P 250V/50A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 51 | Aptomat loại MCB 1P 250V/32A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 52 | Aptomat loại MCB 1P 250V/20A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 53 | Aptomat loại MCB 1P 250V/16A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 54 | Aptomat loại MCB 1P 250V/10A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 55 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/20A 30mmA, 4.5kA | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 56 | Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A 30mmA, 4.5kA | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 57 | Bộ khởi động trực tiếp động cơ 3P-370W Schneider ATS01 hoặc tương đương | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Thanh cái đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn led panel 600x600mm 40w | Mục II Chương V, HSMT | 41 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 61 | Đèn ốp trần bóng LED 1x14W | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 62 | Quạt thông gió gắn tường | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 63 | Công tắc bình nóng lạnh, một chiều 220V/10A kiểu lắp chìm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 64 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 65 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 66 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 67 | Công tắc đơn đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 68 | Công tắc đôi đảo chiều 220V/10A, kiểu lắp chìm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 69 | ổ cắm điện (đôi) lắp tường 250V/16A-2P+N | Mục II Chương V, HSMT | 41 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 85 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 850 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 1.000 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 700 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32 | Mục II Chương V, HSMT | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | Mục II Chương V, HSMT | 800 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 ống mềm | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2xrj45 cho mạng và điện thoại | Mục II Chương V, HSMT | 23 | cái |
| 82 | Phiến đấu dây 10P | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 83 | Cáp Cat 6 | Mục II Chương V, HSMT | 1.610 | md |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | Mục II Chương V, HSMT | 450 | m |
| 85 | Lắp đặt máng cáp 200x50mm kèm phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 17 | m |
| 86 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm D125, tôn dày 0,58mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | m |
| 87 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm D150, tôn dày 0,58mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | m |
| 88 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm 250x200, tôn dày 0,58mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | m |
| 89 | Lắp đặt Ống gió tôn tráng kẽm300x200, tôn dày 0,58mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | m |
| 90 | Lắp đặt ống thông gió mềm D150 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | m |
| 91 | Lắp đặt ống thông gió mềm D125 | Mục II Chương V, HSMT | 6 | m |
| 92 | Côn thu 300x200/L200 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Côn thu 250x200/L200 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 94 | Cửa cấp gió nhôm sơn tĩnh điện kích thước 250x250 kèm van điều tiết | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 95 | Cửa lấy gió ngoài nhôm sơn tĩnh điện kèm chớp chống hắt và lưới chắn côn trùng kèm lọc bụi | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 96 | Tiêu âm trên đường ống gió, tôn 1.15 ly, bông thủy tinh dày 50mm 300x200xL800 | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 97 | Giá treo, đỡ ống gió | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt có công suất | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt quạt gắn trần nối ống gió, công suất 0,03kW | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| B | Báo ANTĐ-82 Lý Thường Kiệt | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 121,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 82,783 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 69,763 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị điện (NC bậc 3,5/7 nhóm I) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 28,13 | m2 |
| 6 | Làm trần thạch cao khung xương chìm tấm dày 9mm (bao gồm vật tư, nhân công,.., sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 69,763 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,219 | 100m2 |
| 8 | Vệ sinh seno mái (NC bậc 3/7 nhóm I) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II Chương V, HSMT | 25,378 | m2 |
| 10 | Sản xuất lắp dựng vách hệ F4400 khung nhôm kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 65,573 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở trượt hệ F4400 khung nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 1,87 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ F450 khung nhôm kính dày 6.38mm phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 15,34 | m2 |
| 13 | Kính lấy ánh sáng (bao gồm NC, VL lắp đặt) | Mục II Chương V, HSMT | 9,29 | m2 |
| 14 | Lắp đặt Tủ điện âm tường, loại hợp bộ 18MCB | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 4P 32A 10kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 250V/16A 6ka | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 250V/10A 6kA | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Aptomat loại RCBO 2P 250V/16A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 19 | Thanh cài đồng kèm phụ kiện lắp đặt | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mục II Chương V, HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20, ống mềm | Mục II Chương V, HSMT | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt Hộp điện nhẹ 400x300x200 | Mục II Chương V, HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 2xrj45 cho mạng và điện thoại | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 34 | Phiến đấu dây 10P | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cáp Cat 6 | Mục II Chương V, HSMT | 180 | md |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mục II Chương V, HSMT | 90 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.57E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.141E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 732.900.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.465.800.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng/hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành điện/xây dựng dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng các tổ nghề: Nề, máy thi công, điện nước,... | 3 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự đổ | Tải trọng ≥05 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥23kW | 1 |
| 4 | Máy mài | Công suất ≥2,7kW | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150l | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi