Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220537318-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220427061 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-16 16:19:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,282,079,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.484E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc đào đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván cốt pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo trường mầm non Thành Công 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | XDCB ngân sách Quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.925,2549 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6.542,1679 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.082,6565 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa (tại các vị trí phòng học, phòng làm việc tạm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 111,938 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,1378 | 100m2 |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép khung xà gồ cũ đỡ mái | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 462,16 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2293 | tấn |
| 8 | Bóc gạch lát nền sân | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 939,3 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.292,22 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 165 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ máng tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 116 | bộ |
| 16 | Phá dỡ bệ xây cao 10cm nhà vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,242 | m3 |
| 17 | Khoan rút lõi lỗ thoát xí, thoát sàn mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Phá dỡ nền vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,8598 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,216 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn compact chịu nước khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 339,69 | m2 |
| 21 | Phá dỡ bệ chậu rửa khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ cột alu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,9407 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khung thép hộp 25x50 bọc alu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khung thép ngăn cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1002 | tấn |
| 25 | Dỡ bỏ thang tời khung thép bọc alu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| 27 | Phá dỡ lớp vữa mặt đường dốc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,473 | m2 |
| 28 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông bị thấm, giột | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,448 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ gạch lát nền bị bong dộp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn copact cao 2m khung thép hộp 50x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,98 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ vách ngăn khung thép hộp 50x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,98 | m2 |
| 32 | Phá dỡ bậc tam cấp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0987 | m3 |
| 33 | Phá dỡ sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 34 | Cạo rỉ lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 854,001 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ lan can | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,085 | m |
| 36 | Cạo rỉ các kết cấu thép trên cổng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 284,8428 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.535,3203 | m2 |
| 38 | Đục tẩy gờ phào, diềm tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.752,44 | m |
| 39 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0T | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9191 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9191 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,9191 | 100m3 |
| 42 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 425,3788 | tấn |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| C | Phần xây mới | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,7639 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8941 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 296,6489 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16.456,0589 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.591,5008 | m2 |
| 6 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Bơm keo cấy thép vào lỗ khoan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | 1lỗ khoan |
| 8 | Tạo nhám và làm sạch BT liên kết | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,2544 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.229,52 | m2 |
| 10 | Lát sàn nhựa vân giả gỗ có hèm khóa 4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.047,1232 | m2 |
| 11 | Tấm xốp lót sàn dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.047,1232 | m2 |
| 12 | Phào nhựa giả gỗ chân tường | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 816,63 | md |
| 13 | Lát nền gạch ceramic 500x500 vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,8598 | m2 |
| 15 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm nền khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,1318 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x450 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 92,448 | m2 |
| 17 | Vách ngăn compact dày 12mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 339,69 | m2 |
| 18 | Vệ sinh khung xương và bề mặt tấm thạch cao khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| 19 | Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,93 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá inox | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox đỡ bàn đá | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0692 | tấn |
| 22 | Xử lý đường ống bị tắc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 23 | Bọc lại cột bằng alu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 90,9407 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương chìm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 229,05 | m2 |
| 25 | Trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 228,591 | m2 |
| 26 | Lát gạch nem tách 300x300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 937,3 | m2 |
| 27 | Bê tông xỉ dày 100, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 222,922 | m3 |
| 28 | Quét sika hoặc tương đương chống thấm mái, vén thành cao 300 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.364,692 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,2819 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,2 | md |
| 31 | Sơn vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 462,16 | m2 |
| 32 | Gia công khung thép mạ kẽm 30x60x3 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4504 | tấn |
| 33 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4504 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 35 | Thảm đỏ trải nền bục sân khấu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 36 | Tấm cemboard dày 18mmm trải sàn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 37 | Ốp tấm lam sóng nhựa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,95 | md |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1184 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,796 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0356 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0261 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 44 | Đắp đất móng công trình | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 48 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,225 | tấn |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8409 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1207 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0581 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7151 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hệ thống khung cột mái che | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7151 | tấn |
| 55 | Sơn hệ thống khung bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 344,8698 | m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat dày 10mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,317 | m3 |
| 58 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7563 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậu hoàn trả lại tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,4126 | m3 |
| 61 | Lớp VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,7764 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,7764 | m2 |
| 63 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48,252 | md |
| 64 | Sika hoặc tương đương trám khe nứt, chống thấm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,448 | m2 |
| 65 | Căng lưới thép chống nứt liên kết giữa các cấu kiện cũ và mới | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,448 | m2 |
| 66 | Trám vết nứt bằng keo PU | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | hộp |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4725 | m3 |
| 68 | Lớp VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,935 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,935 | m2 |
| 70 | Bảo dưỡng thang tời | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | công |
| 71 | Vệ sinh, làm sạch nền cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | công |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,473 | m2 |
| 73 | Xẻ rãnh chống trơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,22 | md |
| 74 | Gia công lan can thép đặc 16x16 sơn tĩnh điện | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2033 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,085 | m2 |
| 76 | Sơn lại lan can ban công, cầu thang | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 854,001 | m2 |
| 77 | Lan can gỗ hoàn trả lại 4m bị rơi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | md |
| D | Xử lý khe lún | |||
| 1 | Tôn chèn khe lún | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,51 | md |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 3 | Dây gai trộn bitum chèn khe lún | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,51 | m |
| E | Phần cổng, hàng rào | |||
| 1 | Sơn lại cổng, hàng rào | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 284,8428 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.910,5643 | m2 |
| F | Phần cửa | |||
| 1 | Khóa cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113 | |
| 2 | Thay mới bản lề bị hỏng + phụ kiện cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113 | bộ |
| 3 | GCLD cửa nhựa lõi thép, mở 2 cánh, kính dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,68 | m2 |
| 4 | GCLD vách nhựa lõi thép, 4 cánh trượt, kính 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,12 | m2 |
| 5 | Sản xuất vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,04 | m2 |
| 7 | Vệ sinh toàn bộ cửa cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | công |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,5632 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,4188 | 100m2 |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 4 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 98 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Si phông chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá để xà phòng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tiểu treo trẻ em | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 16 | Bộ xả tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tiểu treo người lớn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Bộ xả tiểu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi sen tắm liền vòi lavabo nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi hoa sen nóng lạnh | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 22 | bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 23 | Thu sàn inox D60 chống tràn ngược | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 24 | Siphong con thỏ D60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | cái |
| H | II. PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D25. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D20. PN16 (nước lạnh) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D20. PN25 (nước nóng) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Van chặn 2 chiều PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Van chặn 2 chiều PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Rắc co PPR (đầu nối ống) D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Cút 90 PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Cút 90 PPR D20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 9 | Cút 90 PPR (một đầu ren trong) D20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 441 | cái |
| 10 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Tê PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 12 | Tê PPR D20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Tê PPR ren trong D20x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 159 | cái |
| 14 | Côn PPR D25x20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Kép TTK (ren ngoài) D20 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 600 | cái |
| I | III. PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống uPVC D200 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Ống uPVC D110 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Ống uPVC D60 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 4 | Ống uPVC D42 class 2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 5 | Măng sông nối ống D110x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Măng sông nối ống D60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 7 | Măng sông nối ống D42x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 8 | Cút 135 độ UPVC D200x200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Cút 135 độ UPVC D110x100 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 10 | Cút 90 độ UPVC D60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút 90 độ UPVC D42x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Cút 135 độ UPVC D60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 13 | Cút 135 độ UPVC D42x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Tê 135 độ UPVC D140x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê 135 độ UPVC D90x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tê 135 độ UPVC D110x110 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Tê 135 độ UPVC D110x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tê 135 độ UPVC D60x60 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Tê 135 độ UPVC D60x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Côn thu nối ống D60x42 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| J | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,7377 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 6 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,382 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0774 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4234 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5198 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0563 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,7168 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 17 | Đánh màu XM nguyên chất | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,88 | m2 |
| 18 | Miết VXM khít vào khe hở tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,44 | m |
| 19 | Gia công thép hình tấm đan | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,0032 | m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,3 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,783 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,783 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,783 | 100m3 |
| 25 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,535 | tấn |
| 26 | Đào nạo vét hố ga bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,217 | 100m3 |
| 30 | Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngày | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,465 | tấn |
| 31 | Tháo dỡ tấm ghi thu cũ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2112 | m3 |
| 33 | Ván khuôn giằng ghi thu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0192 | 100m2 |
| 34 | Gia công thép V5, giằng ghi thu | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép V5 giằng | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0019 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 37 | Ghi thu composite KT 380x680mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Ghi thu composite KT 400x800mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| L | 1/ Bảng điện phòng TP.10.1 âm tường 18 modul | |||
| 1 | Bảng điện âm tường 18 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 2 | Attomat 3 cực MCB -3P-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Attomat 2 cực MCB -2P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Attomat 2 cực MCB -2P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bảng điện âm tường 12 modul | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bảng |
| 6 | Attomat 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Attomat 2 cực MCB -2P-20A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Attomat 2 cực MCB -2P-16A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Attomat 3 cực MCB -3P-32A-10KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Attomat 2 cực MCB -2P-32A-6KA | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Đèn led âm trần D95-7w | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led panen âm trần 1200x600 - 75W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 2B-2X20W, 2Bx1.2m | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 434 | bộ |
| 14 | Đèn LED vuông gắn nổi trần 230x230-18W | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 176 | bộ |
| 15 | Đèn LED ốp trần D200-14W chống ẩm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 16 | Hộp số điều khiển | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 205 | bộ |
| 17 | Lắp đặt công tắc đèn đơn một chiều 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đèn đôi một chiều 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đèn ba một chiều 10A (công tắc, mặt che, đế âm) | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 3 cực kép âm tường có cực tiếp đât | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 21 | Lắp mới điều hòa gắn tường 18 000 BTU/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 22 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 23 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | CU/PVC/PVC 3x2,5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | m |
| 25 | ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 26 | Lắp mới điều hòa gắn tường 24 000 BTU/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | máy |
| 27 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 28 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 15.9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 29 | CU/PVC/PVC 3x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 30 | ống thoát nước ngưng D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Lắp đặt điều hòa cây 24 000BTU/h | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | máy |
| 32 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 33 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 15.9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 34 | CU/PVC/PVC 3x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 35 | ống thoát nước ngưng D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 36 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 37 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 38 | CU/PVC/PVC 3x2,5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95 | m |
| 39 | ống thoát nước ngưng D21 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 40 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 41 | ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 15.9mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 42 | CU/PVC/PVC 3x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | m |
| 43 | ống thoát nước ngưng D27 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | CU/XLPE/PVC 4x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 45 | CU/XLPE/PVC 2x6 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 46 | CU/PVC 1x4 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 520 | m |
| 47 | CU/PVC 1x2.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280 | m |
| 48 | CU/PVC 1x1.5 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.480 | m |
| 49 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ CU/PVC (1x6) mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ CU/PVC (1x4) mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 260 | m |
| 51 | Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ CU/PVC (1x2.5) mm2 | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 52 | Ống nhựa cứng luồn Dây điện D20mm | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 620 | m |
| 53 | ống gen nhựa 24x14 đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 520 | m |
| 54 | ống gen nhựa 39x18 đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 55 | ống gen nhựa 100x60 đi nổi | Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.484E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy xúc đào đổ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 6 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 9 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Ván cốt pha (m2) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 500 |
| 11 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 15 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 16 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi