Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220537318-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220427061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn XDCB ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-16 16:19:00 đến ngày 2022-05-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,282,079,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.484E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc đào đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ván cốt pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo trường mầm non Thành Công
120 Ngày
E-CDNT 3 XDCB ngân sách Quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần tư vấn Viglacera + Nhà thầu tư vấn thẩm tra: Công ty Cổ phần tư vấn khảo sát thiết kế xây dựng Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Lâm Giang + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Nhật Việt.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH , địa chỉ: Số 77 phố Nguyễn Trường Tộ, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng) - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng quận Ba Đình. Số 77 Nguyễn Trường Tộ, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.3716.4781
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND quận Ba Đình. Địa điểm: 25 Liễu Giai, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, cột, trụ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7.925,2549m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6.542,1679m2
3Tháo dỡ vách ngăn thạch caoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.082,6565m2
4Tháo dỡ cửa (tại các vị trí phòng học, phòng làm việc tạm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT111,938m2
5Tháo tấm lợp tônTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,1378100m2
6Cạo rỉ các kết cấu thép khung xà gồ cũ đỡ máiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT462,16m2
7Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,2293tấn
8Bóc gạch lát nền sânTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT939,3m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.292,22m2
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT165bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT104bộ
12Tháo dỡ chậu tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73bộ
13Tháo dỡ máng tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT116bộ
16Phá dỡ bệ xây cao 10cm nhà vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,242m3
17Khoan rút lõi lỗ thoát xí, thoát sàn mớiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT401 lỗ khoan
18Phá dỡ nền vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,8598m2
19Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90,216m2
20Tháo dỡ vách ngăn compact chịu nước khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT339,69m2
21Phá dỡ bệ chậu rửa khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29bộ
22Tháo dỡ cột aluTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90,9407m2
23Tháo dỡ khung thép hộp 25x50 bọc aluTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,28m2
24Tháo dỡ khung thép ngăn cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1002tấn
25Dỡ bỏ thang tời khung thép bọc aluTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
26Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15công
27Phá dỡ lớp vữa mặt đường dốcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,473m2
28Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông bị thấm, giộtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,4481m2
29Phá dỡ gạch lát nền bị bong dộpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34m2
30Tháo dỡ vách ngăn copact cao 2m khung thép hộp 50x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,98m2
31Tháo dỡ vách ngăn khung thép hộp 50x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14,98m2
32Phá dỡ bậc tam cấpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0987m3
33Phá dỡ sân khấuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,98m3
34Cạo rỉ lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT854,001m2
35Tháo dỡ lan canTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,085m
36Cạo rỉ các kết cấu thép trên cổngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT284,8428m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường hàng ràoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.535,3203m2
38Đục tẩy gờ phào, diềm tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.752,44m
39Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 7,0TTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,9191100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,9191100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,9191100m3
42Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT425,3788tấn
B PHẦN CẢI TẠO
C Phần xây mới
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22,7639m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8941m3
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT296,6489m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16.456,0589m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3.591,5008m2
6Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT241 lỗ khoan
7Bơm keo cấy thép vào lỗ khoanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT241lỗ khoan
8Tạo nhám và làm sạch BT liên kếtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,2544m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.229,52m2
10Lát sàn nhựa vân giả gỗ có hèm khóa 4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.047,1232m2
11Tấm xốp lót sàn dày 2mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.047,1232m2
12Phào nhựa giả gỗ chân tườngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT816,63md
13Lát nền gạch ceramic 500x500 vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT34m2
14Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,8598m2
15Quét sika hoặc tương đương chống thấm nền khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT37,1318m2
16Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch 300x450Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT92,448m2
17Vách ngăn compact dày 12mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT339,69m2
18Vệ sinh khung xương và bề mặt tấm thạch cao khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15công
19Lát đá mặt bàn đá, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,93m2
20Gia công hệ khung dàn đỡ bàn đá inoxTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0692tấn
21Lắp dựng kết cấu thép hệ khung inox đỡ bàn đáTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0692tấn
22Xử lý đường ống bị tắcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
23Bọc lại cột bằng aluTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT90,9407m2
24Trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương chìmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT229,05m2
25Trần thạch cao chịu ẩm dày 9mm, khung xương nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT228,591m2
26Lát gạch nem tách 300x300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT937,3m2
27Bê tông xỉ dày 100, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT222,922m3
28Quét sika hoặc tương đương chống thấm mái, vén thành cao 300Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2.364,692m2
29Lợp mái tôn dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT12,2819100m2
30Tôn úp nócTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,2md
31Sơn vì kèo, xà gồTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT462,16m2
32Gia công khung thép mạ kẽm 30x60x3Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4504tấn
33Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4504tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT19,44m2
35Thảm đỏ trải nền bục sân khấuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27m2
36Tấm cemboard dày 18mmm trải sànTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT27m2
37Ốp tấm lam sóng nhựaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7,95md
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,1184m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,288m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,796m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0356100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0261tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,028tấn
44Đắp đất móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,3728m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0275100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0275100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0275100m3
48Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5,225tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,8409m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1207100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,03tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0581tấn
53Gia công giằng mái thépTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7151tấn
54Lắp dựng hệ thống khung cột mái cheTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7151tấn
55Sơn hệ thống khung bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT344,8698m2
56Lợp mái che tường bằng tấm nhựa polycacbonat dày 10mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,813100m2
57Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,317m3
58Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0132100m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,7563m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậu hoàn trả lại tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2,4126m3
61Lớp VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,7764m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33,7764m2
63Xẻ rãnh chống trơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT48,252md
64Sika hoặc tương đương trám khe nứt, chống thấmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,448m2
65Căng lưới thép chống nứt liên kết giữa các cấu kiện cũ và mớiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT73,448m2
66Trám vết nứt bằng keo PUTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30hộp
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4725m3
68Lớp VXM dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,935m2
69Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,935m2
70Bảo dưỡng thang tờiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5công
71Vệ sinh, làm sạch nền cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15công
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT17,473m2
73Xẻ rãnh chống trơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,22md
74Gia công lan can thép đặc 16x16 sơn tĩnh điệnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2033tấn
75Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8,085m2
76Sơn lại lan can ban công, cầu thangTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT854,001m2
77Lan can gỗ hoàn trả lại 4m bị rơiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4md
D Xử lý khe lún
1Tôn chèn khe lúnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,51md
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,68m2
3Dây gai trộn bitum chèn khe lúnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT29,51m
E Phần cổng, hàng rào
1Sơn lại cổng, hàng ràoTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT284,8428m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.910,5643m2
F Phần cửa
1Khóa cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT113
2Thay mới bản lề bị hỏng + phụ kiện cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT113bộ
3GCLD cửa nhựa lõi thép, mở 2 cánh, kính dày 6.38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,68m2
4GCLD vách nhựa lõi thép, 4 cánh trượt, kính 6.38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT9,12m2
5Sản xuất vách nhựa lõi thép kính trắng dày 6.38mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT16,24m2
6Lắp dựng cửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT46,04m2
7Vệ sinh toàn bộ cửa cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20công
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT20,5632100m2
9Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT24,4188100m2
G PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt lavabo trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT98bộ
2Si phông chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT98bộ
3Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT98cái
4Lắp đặt giá để xà phòngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT98cái
5Lắp đặt lavabo người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
6Si phông chậu rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7bộ
7Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
8Lắp đặt giá để xà phòngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
9Lắp đặt chậu xí bệt cho trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126bộ
10Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126cái
11Lắp đặt vòi xịt rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT126bộ
12Lắp đặt chậu xí bệt cho người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33bộ
13Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33cái
14Lắp đặt vòi xịt rửaTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT33bộ
15Lắp đặt tiểu treo trẻ emTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70bộ
16Bộ xả tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT70bộ
17Lắp đặt tiểu treo người lớnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
18Bộ xả tiểuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
19Lắp đặt vòi lavabo nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT105bộ
20Lắp đặt vòi sen tắm liền vòi lavabo nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26bộ
21Lắp đặt vòi hoa sen nóng lạnhTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4bộ
22bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3bộ
23Thu sàn inox D60 chống tràn ngượcTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58cái
24Siphong con thỏ D60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT58cái
H II. PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống nhựa PPR D25. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,28100m
2Ống nhựa PPR D20. PN16 (nước lạnh)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,32100m
3Ống nhựa PPR D20. PN25 (nước nóng)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,35100m
4Van chặn 2 chiều PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
5Van chặn 2 chiều PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
6Rắc co PPR (đầu nối ống) D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
7Cút 90 PPR D25x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT28cái
8Cút 90 PPR D20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT38cái
9Cút 90 PPR (một đầu ren trong) D20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT441cái
10Tê PPR D25x25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
11Tê PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT13cái
12Tê PPR D20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
13Tê PPR ren trong D20x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT159cái
14Côn PPR D25x20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
15Măng sông PPR D25Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
16Măng sông PPR D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
17Kép TTK (ren ngoài) D20Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT600cái
I III. PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống uPVC D200 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,22100m
2Ống uPVC D110 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4100m
3Ống uPVC D60 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,38100m
4Ống uPVC D42 class 2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1100m
5Măng sông nối ống D110x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
6Măng sông nối ống D60x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
7Măng sông nối ống D42x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
8Cút 135 độ UPVC D200x200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
9Cút 135 độ UPVC D110x100Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT22cái
10Cút 90 độ UPVC D60x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
11Cút 90 độ UPVC D42x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT7cái
12Cút 135 độ UPVC D60x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT25cái
13Cút 135 độ UPVC D42x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
14Tê 135 độ UPVC D140x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
15Tê 135 độ UPVC D90x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
16Tê 135 độ UPVC D110x110Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6cái
17Tê 135 độ UPVC D110x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
18Tê 135 độ UPVC D60x60Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8cái
19Tê 135 độ UPVC D60x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
20Côn thu nối ống D60x42Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
J HỐ GA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,7377m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0358100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0716100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0716100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0716100m3
6Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT10,382tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1,0774m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,4234m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0214100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng ga, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0563tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5198m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0182100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0563tấn
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công,Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4,7168m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42,88m2
17Đánh màu XM nguyên chấtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT42,88m2
18Miết VXM khít vào khe hở tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,44m
19Gia công thép hình tấm đanTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,1178tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6,0032m2
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT78,3m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,783100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,783100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,783100m3
25Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT113,535tấn
26Đào nạo vét hố ga bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT21,7m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,217100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,217100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,217100m3
30Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng với công suất bãi 500 - 1.000 tấn/ngàyTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT31,465tấn
31Tháo dỡ tấm ghi thu cũTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cấu kiện
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,2112m3
33Ván khuôn giằng ghi thuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0192100m2
34Gia công thép V5, giằng ghi thuTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0019tấn
35Lắp đặt thép V5 giằngTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,0019tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,32m2
37Ghi thu composite KT 380x680mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2bộ
38Ghi thu composite KT 400x800mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bộ
K PHẦN ĐIỆN
L 1/ Bảng điện phòng TP.10.1 âm tường 18 modul
1Bảng điện âm tường 18 modulTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bảng
2Attomat 3 cực MCB -3P-32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
3Attomat 2 cực MCB -2P-20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
4Attomat 2 cực MCB -2P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
5Bảng điện âm tường 12 modulTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1bảng
6Attomat 2 cực MCB -2P-32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
7Attomat 2 cực MCB -2P-20A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT3cái
8Attomat 2 cực MCB -2P-16A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
9Attomat 3 cực MCB -3P-32A-10KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
10Attomat 2 cực MCB -2P-32A-6KATheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1cái
11Đèn led âm trần D95-7wTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14bộ
12Lắp đặt đèn Led panen âm trần 1200x600 - 75WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT26bộ
13Đèn LED tuýp giá sắt gắn tường, trần 2B-2X20W, 2Bx1.2mTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT434bộ
14Đèn LED vuông gắn nổi trần 230x230-18WTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT176bộ
15Đèn LED ốp trần D200-14W chống ẩmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT60bộ
16Hộp số điều khiểnTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT205bộ
17Lắp đặt công tắc đèn đơn một chiều 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt công tắc đèn đôi một chiều 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT5cái
19Lắp đặt công tắc đèn ba một chiều 10A (công tắc, mặt che, đế âm)Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt ổ cắm 3 cực kép âm tường có cực tiếp đâtTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT14cái
21Lắp mới điều hòa gắn tường 18 000 BTU/hTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT2máy
22ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
23ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
24CU/PVC/PVC 3x2,5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT6m
25ống thoát nước ngưng D21Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,06100m
26Lắp mới điều hòa gắn tường 24 000 BTU/hTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT8máy
27ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,45100m
28ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 15.9mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,45100m
29CU/PVC/PVC 3x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT45m
30ống thoát nước ngưng D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
31Lắp đặt điều hòa cây 24 000BTU/hTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT4máy
32ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
33ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 15.9mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,5100m
34CU/PVC/PVC 3x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT50m
35ống thoát nước ngưng D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,15100m
36ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,95100m
37ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 12,7mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,95100m
38CU/PVC/PVC 3x2,5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT95m
39ống thoát nước ngưng D21Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,65100m
40ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 6.4mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,35100m
41ống ga+ bảo ôn ống, đường kính ống 15.9mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,35100m
42CU/PVC/PVC 3x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT35m
43ống thoát nước ngưng D27Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT0,3100m
44CU/XLPE/PVC 4x6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
45CU/XLPE/PVC 2x6Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT15m
46CU/PVC 1x4Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT520m
47CU/PVC 1x2.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT280m
48CU/PVC 1x1.5Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT1.480m
49Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ CU/PVC (1x6) mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
50Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ CU/PVC (1x4) mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT260m
51Dây bảo vệ 1 ruột đồng vỏ CU/PVC (1x2.5) mm2Theo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT140m
52Ống nhựa cứng luồn Dây điện D20mmTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT620m
53ống gen nhựa 24x14 đi nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT520m
54ống gen nhựa 39x18 đi nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT30m
55ống gen nhựa 100x60 đi nổiTheo thiết kế được duyệt, theo chương V E-HSMT75m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2425E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.484E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc BBNT khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình dân dụng+ Cấp công trình: Công trình cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.53
2 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia.33
5 Cán bộ phụ trách AT, VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng minh thư hoặc căn cước công dân, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm bao gồm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc xác nhận của nhà thầu chính chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ kỹ thuật tham gia.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy xúc đào đổ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
5 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
6 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
7 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
9 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Ván cốt pha (m2) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
11 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
12 Máy phát điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
13 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
14 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
17 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->