Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị - công trình: ĐTXD hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị - công trình: ĐTXD hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220537649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 09:01:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,443,930,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03317912E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,41 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Trường hợp các thành viên trong liên danh cùng đảm nhận công việc thì mỗi thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng thi công tương tự nêu tại Mục a. Giá trị hợp đồng thi công tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 4,82 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).- Ghi chú: nếu số lượng hợp đồng tương tự bằng 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu: 2,41 tỷ đồng. Nếu số lượng hợp đồng lớn hơn 02; ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,41 tỷ đồng.tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,82 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống xử lý nước thải cấp III trở lên. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu là 03 năm. Đã từng thi công 01 công trình hệ thống xử lý nước thải. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép: ≥ 150 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 12 cv (MCD 218) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị - công trình: ĐTXD hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật hiện hành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Báo cáo tài chính từ năm năm (2019 ÷ 2021). - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn.
+ 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu nắp mương thép | Theo chương V | 12,3 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ và lát gạch sân, nền đườnggạch bê tông (tận dụng vật liệu gạch lát 70% còn lại vận chuyển đi đổ) | Theo chương V | 701,91 | m2 |
| 3 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 11,637 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph và vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 135,24 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 1,352 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp và thi công đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V | 49,82 | m3 |
| 7 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 5,631 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, R7 | Theo chương V | 69,75 | m3 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V | 9,663 | 100m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x12,5mm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x3,8mm | Theo chương V | 48 | cái |
| 13 | Cung cấp và gia công lắp dựng thép ống D114x5mm | Theo chương V | 0,977 | tấn |
| 14 | Cung cấp và sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V | 26,847 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ và lát gạch sân, nền đường gạch bê tông tự chèn (tận dụng vật liệu gạch lát 70% còn lại vận chuyển đi đổ) | Theo chương V | 43,32 | m2 |
| 16 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo chương V | 0,432 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph và vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 15,552 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,156 | 100m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,569 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp và đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công gia cường nền đất, chiều dài cọc | Theo chương V | 12 | 100m |
| 21 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Cung cấp và thi công ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 0,716 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp và gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 0,997 | tấn |
| 24 | Cung cấp và gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 25 | Cung cấp và thi công bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250,R7 | Theo chương V | 9,8 | m3 |
| 26 | Cung cấp và thi công lắp đặt nắp bể gang đúc chịu tải trọng trục 12,5 tấn | Theo chương V | 6 | bộ |
| 27 | Cung cấp và thi công đắp cát công trình bằng thủ công | Theo chương V | 1,057 | m3 |
| 28 | Cung cấp và thi công bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 9,548 | m3 |
| 29 | Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 | Theo chương V | 0,162 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng vật liệu đào) | Theo chương V | 6,816 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất đi đổ | Theo chương V | 0,657 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp và thi công ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo chương V | 4,8 | 100m |
| 33 | Cung cấp và thi công nối cọc bê tông cốt thép | Theo chương V | 40 | mối nối |
| 34 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | Theo chương V | 2 | Cọc |
| 35 | Tháo dỡ gạch sân, nền đường gạch xi măng và vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 15,39 | m2 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph và vận chuyển đi đổ | Theo chương V | 4,838 | m3 |
| 37 | Cung cấp và thi công bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 1,539 | m3 |
| 38 | Cung cấp và thi công ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V | 0,289 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,346 | tấn |
| 40 | Cung cấp và thi công bê tông móng rộng | Theo chương V | 8 | m3 |
| 41 | Cung cấp và thi công xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V | 3,49 | m3 |
| 42 | Cung cấp và thi công ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V | 0,184 | 100m2 |
| 43 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,294 | tấn |
| 44 | Cung cấp và thi công bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo chương V | 10,1 | m3 |
| 45 | Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chương V | 0,908 | 100m2 |
| 46 | Cung cấp và thi công ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 47 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,871 | tấn |
| 48 | Cung cấp và thi công bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, R7 | Theo chương V | 14,744 | m3 |
| 49 | Cung cấp và thi công lớp đá dăm tôn nền bằng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 50 | Cung cấp và gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 150x150x2.5mm | Theo chương V | 0,417 | tấn |
| 51 | Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,185 | tấn |
| 52 | Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,052 | tấn |
| 53 | Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,194 | tấn |
| 54 | Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,06 | tấn |
| 55 | Cung cấp và gia công cột bằng thép tấm 10mm mạ kẽm | Theo chương V | 0,037 | tấn |
| 56 | Cung cấp và gia công thép tấm ốp mạ kẽm | Theo chương V | 0,003 | tấn |
| 57 | Cung cấp và gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm | Theo chương V | 0,547 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,417 | tấn |
| 59 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,531 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,547 | tấn |
| 61 | Cung cấp và thi công lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.5mm chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,85 | 100m2 |
| 62 | Cung cấp và gia công cột bằng thép hộp 100x100x2mm | Theo chương V | 0,068 | tấn |
| 63 | Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,07 | tấn |
| 64 | Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V | 0,011 | tấn |
| 65 | Cung cấp và gia công cột bằng thép tấm 10mm mạ kẽm | Theo chương V | 0,017 | tấn |
| 66 | Cung cấp và gia công giằng mái thép tấm 4mm | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 67 | Cung cấp và gia công xà gồ thép 30x60x1,5mm | Theo chương V | 0,139 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V | 0,085 | tấn |
| 69 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V | 0,181 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V | 0,139 | tấn |
| 71 | Cung cấp và thi công lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.5mm chiều dài bất kỳ | Theo chương V | 0,187 | 100m2 |
| 72 | Cung cấp và gia công lắp dựng hệ khung dàn | Theo chương V | 0,124 | tấn |
| 73 | Cung cấp và thi công lợp mái che tường bằng tôn 13 múi dày 0.5mm | Theo chương V | 0,556 | 100m2 |
| 74 | Cung cấp và thi công lợp mái che tường bằng tôn 13 múi dày 0.5mm | Theo chương V | 0,534 | 100m2 |
| 75 | Cung cấp và thi công diềm che tường bằng tôn mạ màu dày 0.5mm | Theo chương V | 0,573 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp và thi công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo chương V | 0,59 | 100m |
| 77 | Cung cấp và thi công lắp đặt quả cầu chắn rác D100 | Theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Cung cấp và thi công đai kẹp ống và phụ kiện D90 | Theo chương V | 30 | cái |
| 79 | Cung cấp và thi công lắp đặt nắp hố ga inox SS304 kích thước 800x800x0,8mm | Theo chương V | 1 | nắp |
| 80 | Cung cấp và thi công lắp đặt cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính 8mm | Theo chương V | 2,32 | m2 |
| 81 | Cung cấp và gia công lắp đặt thép song cửa đi và cửa sổ ô lưới 15x15cm bằng thép vuông mạ kẽm 20x20x1mm | Theo chương V | 0,012 | tấn |
| 82 | Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 5kg và khung kệ | Theo chương V | 2 | bình |
| 83 | Cung cấp bình bột ABC 8kg và khung kệ | Theo chương V | 2 | bình |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo chương V | 50 | cái |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 86 | Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm cấp nguồn | Theo chương V | 1,3 | 100m |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 89 | Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm cấp nguồn | Theo chương V | 0,25 | 100m |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm | Theo chương V | 0,35 | 100m |
| 92 | Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm cấp nguồn | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 95 | Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Theo chương V | 0,15 | 100m |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 98 | Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Theo chương V | 0,5 | 100m |
| 99 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D60x3mm | Theo chương V | 0,65 | 100m |
| 101 | Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Theo chương V | 0,85 | 100m |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 80A/30kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 104 | Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm | Theo chương V | 0,4 | 100m |
| 105 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, STĐ KT 800*600*300*2mm | Theo chương V | 5 | tủ |
| 107 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 35 | cái |
| 108 | Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ đa chức năng | Theo chương V | 5 | cái |
| 109 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha | Theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt-Ampe | Theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V | 5 | cái |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 16A/5kA | Theo chương V | 13 | cái |
| 113 | Cung cấp và lắp đặt khởi động từ 32A | Theo chương V | 13 | cái |
| 114 | Cung cấp và lắp đặt các Rơ le nhiệt | Theo chương V | 13 | cái |
| 115 | Cung cấp và lắp đặt các timer | Theo chương V | 5 | cái |
| 116 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A/2.5kA | Theo chương V | 5 | cái |
| 117 | Cung cấp và lắp đặt các Rơ le trung gian | Theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 900 | m |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 500 | m |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thanh cái - Domino | Theo chương V | 10 | cái |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V | 60 | m |
| 122 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, STĐ KT 1800*800*300*2mm | Theo chương V | 1 | tủ |
| 123 | Cung cấp và lắp đặt đèn báo tín hiệu | Theo chương V | 33 | cái |
| 124 | Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ đa chức năng | Theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha | Theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt-Ampe | Theo chương V | 15 | cái |
| 127 | Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấp | Theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 3P 32A/10kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 16A/5kA | Theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 10A/5kA | Theo chương V | 7 | cái |
| 132 | Cung cấp và lắp đặt khởi động từ 32A | Theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Cung cấp và lắp đặt các Rơ le nhiệt | Theo chương V | 15 | cái |
| 134 | Cung cấp và lắp đặt các timer | Theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A/2.5kA | Theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Cung cấp và lắp đặt các Rơ le trung gian | Theo chương V | 8 | cái |
| 137 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 250 | m |
| 138 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 180 | m |
| 139 | Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V | 30 | bộ |
| 140 | Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo chương V | 14 | m |
| 141 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 4 | bộ |
| 142 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây | Theo chương V | 15 | m |
| 146 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chương V | 20 | m |
| 147 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V | 35 | m |
| 148 | Cung cấp và gia công cột bằng thép hộp 50x100x2mm | Theo chương V | 0,121 | tấn |
| 149 | Cung cấp và gia công thang sắt 40x80x2mm | Theo chương V | 0,134 | tấn |
| 150 | Cung cấp và gia công thang sắt 30x60x1,5mm | Theo chương V | 0,074 | tấn |
| 151 | Cung cấp và gia công thang sắt D34x1,2mm | Theo chương V | 0,045 | tấn |
| 152 | Cung cấp và gia công thang sắt thép tấm 10mm | Theo chương V | 0,007 | tấn |
| 153 | Cung cấp và gia công thang sắt tấm 4mm | Theo chương V | 0,001 | tấn |
| 154 | Cung cấp và gia công thang sắt 3mm | Theo chương V | 0,241 | tấn |
| 155 | Lắp dựng sàn thao tác | Theo chương V | 0,623 | tấn |
| 156 | Cung cấp và thi công lắp đặt bulong neo M16x150 | Theo chương V | 24 | bộ |
| 157 | Cung cấp và thi công lắp đặt bể điều hoà vật liệu composit kích thước DxH=3,5x4m dày 10mm | Theo chương V | 2 | bể |
| 158 | Cung cấp và thi công lắp đặt bể thiếu khí vật liệu composit kích thước DxH=2,5x4m dày 10mm | Theo chương V | 1 | bể |
| 159 | Cung cấp và thi công lắp đặt bể hiếu khí bằng vật liệu composit kích thước DxH=3,5x4m dày 10mm | Theo chương V | 1 | bể |
| 160 | Cung cấp và thi công lắp đặt bể lắng vật liệu composit kích thước DxH=2,5x4m dày 10mm | Theo chương V | 1 | bể |
| 161 | Cung cấp và thi công lắp đặt bể trung gian vật liệu composit kích thước DxH=1,5x4m dày 10mm | Theo chương V | 1 | bể |
| 162 | Cung cấp và thi công lắp đặt cột lọc áp lực vật liệu composit kích thước DxH=0,9x1,85m (chịu áp lực 150psi) | Theo chương V | 1 | bể |
| 163 | Cung cấp và thi công lắp đặt bể chứa bùn vật liệu composit kích thước DxH=2x4m dày 10mm | Theo chương V | 1 | bể |
| 164 | Cung cấp và thi công lắp đặt bồn hoá chất V=500 lít | Theo chương V | 1 | bồn |
| 165 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đường kính d10mm | Theo chương V | 5 | m |
| 166 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32x3mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 167 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x3mm | Theo chương V | 0,32 | 100m |
| 168 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm | Theo chương V | 0,76 | 100m |
| 169 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,8mm | Theo chương V | 0,12 | 100m |
| 170 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm | Theo chương V | 0,2 | 100m |
| 171 | Cung cấp và gia công lắp dựng ống sắt tráng kẽm D76x3mm | Theo chương V | 0,084 | tấn |
| 172 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tay gạt đường kính van 76mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Cung cấp và lắp đặt van bi, uPVC đường kính van 60mm | Theo chương V | 18 | cái |
| 174 | Cung cấp và lắp đặt van bi, đường kính van 49mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Cung cấp và lắp đặt van cổng đồng thau, đường kính van 60mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng thau, đường kính van 60mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng thau, đường kính van 49mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Cung cấp lắp đặt đĩa phân phối khí thô D75 | Theo chương V | 10 | cái |
| 179 | Cung cấp lắp đặt đĩa phân phối khí tính D270 | Theo chương V | 14 | cái |
| 180 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 | Theo chương V | 1 | cái |
| 181 | Cung cấp lắp đặt phao điện báo mực nước | Theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 183 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V | 40 | cái |
| 184 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 185 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm | Theo chương V | 15 | cái |
| 186 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 187 | Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49-27mm | Theo chương V | 20 | cái |
| 189 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 190 | Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 76mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 191 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích, đường kính van 114mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 192 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 4x4mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 193 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV4x1,5mm2 | Theo chương V | 200 | m |
| 194 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV3x1,5mm2 | Theo chương V | 10 | m |
| 195 | Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 | Theo chương V | 150 | m |
| 196 | Cung cấp và lắp đặt van bướm tay gạt đường kính van 90mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 197 | Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng thau, đường kính van 90mm | Theo chương V | 8 | cái |
| 198 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích, đường kính van 90mm | Theo chương V | 29 | cái |
| 199 | Cung cấp lắp đặt phao điện báo mực nước | Theo chương V | 4 | cái |
| 200 | Cung cấp lặt đặt giỏ rác SS304 KT:300x300 | Theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Cung cấp và lắp đặt bơm 2,2kw/3P/380V/50hz | Theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Cung cấp và lắp đặt bơm 0,75kw/3P/380/50hz | Theo chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt máy thổi khí 3P/5,5kw/380V/50hz | Theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bơm lọc 0,75kw/1P/220V/50Hz | Theo chương V | 2 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt bơm điều hoà 0,4kw/3P/380V/50hz | Theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt bơm trộn 0,75kw/3P/380V/50Hz | Theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bơm MBBR 0,4kw/3P/380V/50hz | Theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bơm bùn 0,4kw/3P/380V/50hz | Theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bơm định lượng 0,04kw/1P/380V/50hz | Theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03317912E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,41 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Trường hợp các thành viên trong liên danh cùng đảm nhận công việc thì mỗi thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng thi công tương tự nêu tại Mục a. Giá trị hợp đồng thi công tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 4,82 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).- Ghi chú: nếu số lượng hợp đồng tương tự bằng 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu: 2,41 tỷ đồng. Nếu số lượng hợp đồng lớn hơn 02; ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,41 tỷ đồng.tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,82 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống xử lý nước thải cấp III trở lên. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu là 03 năm. Đã từng thi công 01 công trình hệ thống xử lý nước thải. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng: ≥ 16 t | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu: ≥ 0,40 m3 | 1 |
| 3 | Máy ép cọc | Lực ép: ≥ 150 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 7 t | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph | 1 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất: 12 cv (MCD 218) | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: 5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Công suất: 1,0 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm dùi | Công suất: 1,5 kW | 2 |
| 10 | Máy hàn xoay chiều | Công suất: 23 kW | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất: 0,62 kW | 2 |
| 13 | Máy thuỷ bình | điện tử | 1 |
| 14 | Máy kinh vĩ | Kinh vĩ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi