Gói thầu: Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị - công trình: ĐTXD hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539013-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị - công trình: ĐTXD hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái
Số hiệu KHLCNT 20220537649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 09:01:00 đến ngày 2022-05-30 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,443,930,401 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03317912E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,41 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Trường hợp các thành viên trong liên danh cùng đảm nhận công việc thì mỗi thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng thi công tương tự nêu tại Mục a. Giá trị hợp đồng thi công tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 4,82 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).- Ghi chú: nếu số lượng hợp đồng tương tự bằng 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu: 2,41 tỷ đồng. Nếu số lượng hợp đồng lớn hơn 02; ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,41 tỷ đồng.tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,82 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống xử lý nước thải cấp III trở lên. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu là 03 năm. Đã từng thi công 01 công trình hệ thống xử lý nước thải. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,40 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép: ≥ 150
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 7 t
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 12 cv (MCD 218)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, cung cấp lắp đặt thiết bị - công trình: ĐTXD hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái
Đầu tư xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung tại Terminal C cảng Tân Cảng Cát Lái
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu của Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





CÔNG TY CỔ PHẦN VIỆT WATER - Địa chỉ: Số 339 Phạm Văn Bạch, phường 15, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. - Mã số thuế: 0312931928. + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng: CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG XUYÊN Á - Địa chỉ: Số 42E, đường Trần Thánh Tông, phường 15, quận Tân Bình, TP Hồ Chí Minh. - Mã số thuế: 0314619094


- Bên mời thầu: CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN , địa chỉ: 722 Điện Biên Phủ, Phường 22, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước cấp. - Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật hiện hành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của gói thầu. - Báo cáo tài chính từ năm năm (2019 ÷ 2021). - Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định tại E-CDNT 29.2 thì nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bảng kê khai để bảo đảm quyền lợi của mình. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn. + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc – Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Kế hoạch Đầu tư - Tổng công ty Tân Cảng Sài Gòn + 722 Đường Điện Biên Phủ - Phường 22 – Quận Bình Thạnh – Tp. Hồ Chí Minh + Điện thoại: 02838992914 - Fax: 028.38992914
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Tháo dỡ các kết cấu nắp mương thép Theo chương V12,3tấn
2Tháo dỡ và lát gạch sân, nền đườnggạch bê tông (tận dụng vật liệu gạch lát 70% còn lại vận chuyển đi đổ) Theo chương V701,91m2
3Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường  Theo chương V11,637100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph và vận chuyển đi đổ Theo chương V135,24m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo chương V1,352100m3
6Cung cấp và thi công đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo chương V49,82m3
7Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V5,631100m2
8Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Theo chương V0,094100m3
9Cung cấp và thi công bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150, R7 Theo chương V69,75m3
10Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90x3,8mm Theo chương V9,663100m
11Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 90x12,5mm Theo chương V0,85100m
12Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90x3,8mm Theo chương V48cái
13Cung cấp và gia công lắp dựng thép ống D114x5mm Theo chương V0,977tấn
14Cung cấp và sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V26,847m2
15Tháo dỡ và lát gạch sân, nền đường gạch bê tông tự chèn (tận dụng vật liệu gạch lát 70% còn lại vận chuyển đi đổ) Theo chương V43,32m2
16Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường  Theo chương V0,432100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph và vận chuyển đi đổ Theo chương V15,552m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo chương V0,156100m3
19Đào móng công trình, chiều rộng móng  Theo chương V0,569100m3
20Cung cấp và đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công gia cường nền đất, chiều dài cọc  Theo chương V12100m
21Cung cấp và thi công bê tông lót móng rộng  Theo chương V1,2m3
22Cung cấp và thi công ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày  Theo chương V0,716100m2
23Cung cấp và gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính  Theo chương V0,997tấn
24Cung cấp và gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính  Theo chương V0,045tấn
25Cung cấp và thi công bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250,R7 Theo chương V9,8m3
26Cung cấp và thi công lắp đặt nắp bể gang đúc chịu tải trọng trục 12,5 tấn Theo chương V6bộ
27Cung cấp và thi công đắp cát công trình bằng thủ công Theo chương V1,057m3
28Cung cấp và thi công bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V9,548m3
29Cung cấp và thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 Theo chương V0,162100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng vật liệu đào) Theo chương V6,816m3
31Vận chuyển đất đi đổ Theo chương V0,657100m3
32Cung cấp và thi công ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Theo chương V4,8100m
33Cung cấp và thi công nối cọc bê tông cốt thép Theo chương V40mối nối
34Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Theo chương V2Cọc
35Tháo dỡ gạch sân, nền đường gạch xi măng và vận chuyển đi đổ Theo chương V15,39m2
36Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph và vận chuyển đi đổ Theo chương V4,838m3
37Cung cấp và thi công bê tông lót móng rộng  Theo chương V1,539m3
38Cung cấp và thi công ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V0,289100m2
39Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép  Theo chương V0,346tấn
40Cung cấp và thi công bê tông móng rộng  Theo chương V8m3
41Cung cấp và thi công xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày  Theo chương V3,49m3
42Cung cấp và thi công ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V0,184100m2
43Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo chương V1,294tấn
44Cung cấp và thi công bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao  Theo chương V10,1m3
45Cung cấp và thi công rải giấy dầu lớp cách ly Theo chương V0,908100m2
46Cung cấp và thi công ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo chương V0,082100m2
47Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép  Theo chương V0,871tấn
48Cung cấp và thi công bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 300, R7 Theo chương V14,744m3
49Cung cấp và thi công lớp đá dăm tôn nền bằng cấp phối đá dăm loại 1 Theo chương V0,115100m3
50Cung cấp và gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm 150x150x2.5mm Theo chương V0,417tấn
51Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Theo chương V0,185tấn
52Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Theo chương V0,052tấn
53Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Theo chương V0,194tấn
54Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Theo chương V0,06tấn
55Cung cấp và gia công cột bằng thép tấm 10mm mạ kẽm Theo chương V0,037tấn
56Cung cấp và gia công thép tấm ốp mạ kẽm Theo chương V0,003tấn
57Cung cấp và gia công xà gồ thép mạ kẽm 40x80x2mm Theo chương V0,547tấn
58Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V0,417tấn
59Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Theo chương V0,531tấn
60Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V0,547tấn
61Cung cấp và thi công lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.5mm chiều dài bất kỳ Theo chương V0,85100m2
62Cung cấp và gia công cột bằng thép hộp 100x100x2mm Theo chương V0,068tấn
63Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Theo chương V0,07tấn
64Cung cấp và gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ  Theo chương V0,011tấn
65Cung cấp và gia công cột bằng thép tấm 10mm mạ kẽm Theo chương V0,017tấn
66Cung cấp và gia công giằng mái thép tấm 4mm Theo chương V0,001tấn
67Cung cấp và gia công xà gồ thép 30x60x1,5mm Theo chương V0,139tấn
68Lắp dựng cột thép các loại Theo chương V0,085tấn
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ  Theo chương V0,181tấn
70Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V0,139tấn
71Cung cấp và thi công lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.5mm chiều dài bất kỳ Theo chương V0,187100m2
72Cung cấp và gia công lắp dựng hệ khung dàn Theo chương V0,124tấn
73Cung cấp và thi công lợp mái che tường bằng tôn 13 múi dày 0.5mm Theo chương V0,556100m2
74Cung cấp và thi công lợp mái che tường bằng tôn 13 múi dày 0.5mm Theo chương V0,534100m2
75Cung cấp và thi công diềm che tường bằng tôn mạ màu dày 0.5mm Theo chương V0,573100m2
76Cung cấp và thi công lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo chương V0,59100m
77Cung cấp và thi công lắp đặt quả cầu chắn rác D100 Theo chương V10cái
78Cung cấp và thi công đai kẹp ống và phụ kiện D90 Theo chương V30cái
79Cung cấp và thi công lắp đặt nắp hố ga inox SS304 kích thước 800x800x0,8mm Theo chương V1nắp
80Cung cấp và thi công lắp đặt cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính 8mm Theo chương V2,32m2
81Cung cấp và gia công lắp đặt thép song cửa đi và cửa sổ ô lưới 15x15cm bằng thép vuông mạ kẽm 20x20x1mm Theo chương V0,012tấn
82Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy C02 5kg và khung kệ Theo chương V2bình
83Cung cấp bình bột ABC 8kg và khung kệ Theo chương V2bình
84Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo chương V50cái
85Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm Theo chương V1,3100m
86Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm cấp nguồn Theo chương V1,3100m
87Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA Theo chương V2cái
88Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm Theo chương V0,25100m
89Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm cấp nguồn Theo chương V0,25100m
90Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA Theo chương V2cái
91Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm Theo chương V0,35100m
92Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm cấp nguồn Theo chương V0,4100m
93Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA Theo chương V2cái
94Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm Theo chương V0,15100m
95Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Theo chương V0,15100m
96Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA Theo chương V2cái
97Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm Theo chương V0,5100m
98Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Theo chương V0,5100m
99Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA Theo chương V2cái
100Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D60x3mm Theo chương V0,65100m
101Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Theo chương V0,85100m
102Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 80A/30kA Theo chương V2cái
103Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, PVC D42x3mm Theo chương V0,4100m
104Cung cấp và kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Theo chương V0,4100m
105Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCCB 3P 32A/10kA Theo chương V2cái
106Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, STĐ KT 800*600*300*2mm Theo chương V5tủ
107Cung cấp và lắp đặt đèn báo tín hiệu Theo chương V35cái
108Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ đa chức năng Theo chương V5cái
109Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha Theo chương V5cái
110Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt-Ampe Theo chương V10cái
111Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo chương V5cái
112Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 16A/5kA Theo chương V13cái
113Cung cấp và lắp đặt khởi động từ 32A Theo chương V13cái
114Cung cấp và lắp đặt các Rơ le nhiệt Theo chương V13cái
115Cung cấp và lắp đặt các timer Theo chương V5cái
116Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A/2.5kA Theo chương V5cái
117Cung cấp và lắp đặt các Rơ le trung gian Theo chương V5cái
118Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây  Theo chương V900m
119Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây  Theo chương V500m
120Cung cấp và lắp đặt phụ kiện thanh cái - Domino Theo chương V10cái
121Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V60m
122Cung cấp và lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, STĐ KT 1800*800*300*2mm Theo chương V1tủ
123Cung cấp và lắp đặt đèn báo tín hiệu Theo chương V33cái
124Cung cấp và lắp đặt các loại đồng hồ đa chức năng Theo chương V1cái
125Cung cấp và lắp đặt Rơ le bảo vệ mất pha Theo chương V1cái
126Cung cấp và lắp đặt công tắc chuyển mạch Volt-Ampe Theo chương V15cái
127Cung cấp và lắp đặt nút nhấn khẩn cấp Theo chương V1cái
128Cung cấp và lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện  Theo chương V3cái
129Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha, MCB 3P 32A/10kA Theo chương V2cái
130Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 16A/5kA Theo chương V2cái
131Cung cấp và lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 10A/5kA Theo chương V7cái
132Cung cấp và lắp đặt khởi động từ 32A Theo chương V15cái
133Cung cấp và lắp đặt các Rơ le nhiệt Theo chương V15cái
134Cung cấp và lắp đặt các timer Theo chương V4cái
135Cung cấp và lắp đặt MCB 2P 10A/2.5kA Theo chương V4cái
136Cung cấp và lắp đặt các Rơ le trung gian Theo chương V8cái
137Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây  Theo chương V250m
138Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây  Theo chương V180m
139Cung cấp và lắp đặt kẹp các loại Theo chương V30bộ
140Cung cấp và lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Theo chương V14m
141Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,5m, loại hộp đèn 1 bóng Theo chương V4bộ
142Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo chương V1cái
143Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo chương V1cái
144Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V2cái
145Cung cấp và lắp đặt dây đơn, loại dây  Theo chương V15m
146Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2 ruột  Theo chương V20m
147Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính  Theo chương V35m
148Cung cấp và gia công cột bằng thép hộp 50x100x2mm Theo chương V0,121tấn
149Cung cấp và gia công thang sắt 40x80x2mm Theo chương V0,134tấn
150Cung cấp và gia công thang sắt 30x60x1,5mm Theo chương V0,074tấn
151Cung cấp và gia công thang sắt D34x1,2mm Theo chương V0,045tấn
152Cung cấp và gia công thang sắt thép tấm 10mm Theo chương V0,007tấn
153Cung cấp và gia công thang sắt tấm 4mm Theo chương V0,001tấn
154Cung cấp và gia công thang sắt 3mm Theo chương V0,241tấn
155Lắp dựng sàn thao tác Theo chương V0,623tấn
156Cung cấp và thi công lắp đặt bulong neo M16x150 Theo chương V24bộ
157Cung cấp và thi công lắp đặt bể điều hoà vật liệu composit kích thước DxH=3,5x4m dày 10mm Theo chương V2bể
158Cung cấp và thi công lắp đặt bể thiếu khí vật liệu composit kích thước DxH=2,5x4m dày 10mm Theo chương V1bể
159Cung cấp và thi công lắp đặt bể hiếu khí bằng vật liệu composit kích thước DxH=3,5x4m dày 10mm Theo chương V1bể
160Cung cấp và thi công lắp đặt bể lắng vật liệu composit kích thước DxH=2,5x4m dày 10mm Theo chương V1bể
161Cung cấp và thi công lắp đặt bể trung gian vật liệu composit kích thước DxH=1,5x4m dày 10mm Theo chương V1bể
162Cung cấp và thi công lắp đặt cột lọc áp lực vật liệu composit kích thước DxH=0,9x1,85m (chịu áp lực 150psi) Theo chương V1bể
163Cung cấp và thi công lắp đặt bể chứa bùn vật liệu composit kích thước DxH=2x4m dày 10mm Theo chương V1bể
164Cung cấp và thi công lắp đặt bồn hoá chất V=500 lít Theo chương V1bồn
165Cung cấp và lắp đặt ống nhựa mềm đường kính d10mm Theo chương V5m
166Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32x3mm Theo chương V0,04100m
167Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49x3mm Theo chương V0,32100m
168Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x3mm Theo chương V0,76100m
169Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90x3,8mm Theo chương V0,12100m
170Cung cấp và lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm Theo chương V0,2100m
171Cung cấp và gia công lắp dựng ống sắt tráng kẽm D76x3mm Theo chương V0,084tấn
172Cung cấp và lắp đặt van bướm tay gạt đường kính van 76mm Theo chương V2cái
173Cung cấp và lắp đặt van bi, uPVC đường kính van 60mm Theo chương V18cái
174Cung cấp và lắp đặt van bi, đường kính van 49mm Theo chương V2cái
175Cung cấp và lắp đặt van cổng đồng thau, đường kính van 60mm Theo chương V3cái
176Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng thau, đường kính van 60mm Theo chương V6cái
177Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng thau, đường kính van 49mm Theo chương V1cái
178Cung cấp lắp đặt đĩa phân phối khí thô D75 Theo chương V10cái
179Cung cấp lắp đặt đĩa phân phối khí tính D270 Theo chương V14cái
180Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng DN50 Theo chương V1cái
181Cung cấp lắp đặt phao điện báo mực nước Theo chương V3cái
182Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm Theo chương V20cái
183Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Theo chương V40cái
184Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo chương V5cái
185Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49mm Theo chương V15cái
186Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm Theo chương V10cái
187Cung cấp và lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo chương V2cái
188Cung cấp và lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 49-27mm Theo chương V20cái
189Cung cấp và lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm Theo chương V3cái
190Cung cấp và lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 76mm Theo chương V2cái
191Cung cấp và lắp đặt mặt bích, đường kính van 114mm Theo chương V7cái
192Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV 4x4mm2 Theo chương V10m
193Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV4x1,5mm2 Theo chương V200m
194Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CVV3x1,5mm2 Theo chương V10m
195Cung cấp và lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2 Theo chương V150m
196Cung cấp và lắp đặt van bướm tay gạt đường kính van 90mm Theo chương V10cái
197Cung cấp và lắp đặt van 1 chiều đồng thau, đường kính van 90mm Theo chương V8cái
198Cung cấp và lắp đặt mặt bích, đường kính van 90mm Theo chương V29cái
199Cung cấp lắp đặt phao điện báo mực nước Theo chương V4cái
200Cung cấp lặt đặt giỏ rác SS304 KT:300x300 Theo chương V4cái
201Cung cấp và lắp đặt bơm 2,2kw/3P/380V/50hz Theo chương V8cái
202Cung cấp và lắp đặt bơm 0,75kw/3P/380/50hz Theo chương V1cái
B PHẦN THIẾT BỊ
1Cung cấp và lắp đặt máy thổi khí 3P/5,5kw/380V/50hz Theo chương V2Cái
2Cung cấp và lắp đặt bơm lọc 0,75kw/1P/220V/50Hz Theo chương V2Cái
3Cung cấp và lắp đặt bơm điều hoà 0,4kw/3P/380V/50hz Theo chương V2Cái
4Cung cấp và lắp đặt bơm trộn 0,75kw/3P/380V/50Hz Theo chương V2Cái
5Cung cấp và lắp đặt bơm MBBR 0,4kw/3P/380V/50hz Theo chương V2Cái
6Cung cấp và lắp đặt bơm bùn 0,4kw/3P/380V/50hz Theo chương V1Cái
7Cung cấp và lắp đặt bơm định lượng 0,04kw/1P/380V/50hz Theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.165E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03317912E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện) hoặc nhà thầu quản lý trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):a. Đối với nhà thầu độc lập:Phải có ≥ 02 hợp đồng thi công hệ thống xử lý nước thải, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2,41 tỷ đồng.b. Đối với nhà thầu liên danh:Trường hợp các thành viên trong liên danh cùng đảm nhận công việc thì mỗi thành viên trong liên danh phải có số lượng hợp đồng thi công tương tự nêu tại Mục a. Giá trị hợp đồng thi công tương tự của từng thành viên liên danh phải ≥ 70% giá trị công việc đảm nhận trong liên danh.Tổng các thành viên trong liên danh phải có tổng giá trị các hợp đồng quy định như mục a (số lượng), có giá trị ≥ 4,82 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc hợp đồng và biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư (bản gốc).- Ghi chú: nếu số lượng hợp đồng tương tự bằng 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu: 2,41 tỷ đồng. Nếu số lượng hợp đồng lớn hơn 02; ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu 2,41 tỷ đồng.tổng giá trị các hợp đồng ≥ 4,82 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình thi công hệ thống xử lý nước thải cấp III trở lên. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công, chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng, Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành có xác nhận là chỉ huy trưởng, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng). Bản cam kết không tham gia công trình khác trong thời gian thi công gói thầu này nếu trúng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư hiện trường có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng tối thiểu là 03 năm. Đã từng thi công 01 công trình hệ thống xử lý nước thải. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời gian đóng thầu. Nhà thầu phải kèm tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp Đại học, hợp đồng lao động, (các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng).33
3 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 Cán bộ phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động phục vụ thi công gói thầu tối thiểu là 01 kỹ sư. Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động, an toàn lao động, có kinh nghiệm tối thiểu là 03 năm. Đã phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện về an toàn (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình). Hồ sơ chứng minh đính kèm: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng chỉ huấn luyện về an toàn còn hiệu lực (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình), Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động, các loại giấy tờ chứng minh phải là bản gốc hoặc sao y công chứng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích Sức nâng: ≥ 16 t1
2 Máy đào bánh xích Dung tích gầu: ≥ 0,40 m31
3 Máy ép cọc Lực ép: ≥ 1501
4 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 7 t1
5 Búa căn khí nén Tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ph1
6 Máy cắt bê tông Công suất: 12 cv (MCD 218)1
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: 5 kW1
8 Máy đầm bàn Công suất: 1,0 kW1
9 Máy đầm dùi Công suất: 1,5 kW2
10 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW2
11 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
12 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất: 0,62 kW2
13 Máy thuỷ bình điện tử1
14 Máy kinh vĩ Kinh vĩ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->