Gói thầu: TCXL HM công trình “Sửa chữa đường ống dẫn foam và dẫn nước lên đỉnh 06 bồn kho CLT”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220509175-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông
Tên gói thầu TCXL HM công trình “Sửa chữa đường ống dẫn foam và dẫn nước lên đỉnh 06 bồn kho CLT”
Số hiệu KHLCNT 20220507248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD của PVOIL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 09:40:00 đến ngày 2022-05-31 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,300,502,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.950753E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.901506E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình công nghiệp, cấp IV); về bản chất, công trình chủ yếu về cơ khí như đường ống, kết cấu thép, sơn CAM...; về độ phức tạp, công trình thi công trong môi trường cháy nổ cao, đang hoạt động như kho xăng dầu/khí/hóa chất. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Giá trị gói thầu đang xét là 3.3 tỷ đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ liên quan chứng minh cho các HĐ tương tự trên như QĐ phê duyệt dự án, BB NTHT, Bảng khối lượng xây lắp...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.351.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.931.054.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: Tư vấn giám sát XD hạng III trở lên; Kinh nghiệm: Chỉ huy trưởng/phụ trách thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu này, không được tham gia công trình/gói thầu khác trong thời gian thực hiện HĐ này; Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ (hợp lệ) liên quan chứng minh đã là chỉ huy trưởng các công trình trên (như BB NTHT/xác nhận của CĐT...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu này, không được tham gia công trình/gói thầu khác trong thời gian thực hiện HĐ này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Phụ trách giám sát ATLĐ, PCCC, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về ATLĐ/PCCC/VSMT; Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề trong xây dựng hạng III trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, vệ sinh lao động, PCCC của một cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép (còn hạn); Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu này, không được tham gia công trình/gói thầu khác trong thời gian thực hiện HĐ này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn- công suất 23KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy nén khí- công suất 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun cát
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phun sơn- 400m2/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài/cắt thép cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy khuấy sơn
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Pa lăng xích, tời kéo các loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy bơm nước- công suất 5CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải- tải trọng 1.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, đăng kiểm phương tiện (còn hạn).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông
E-CDNT 1.2 TCXL HM công trình “Sửa chữa đường ống dẫn foam và dẫn nước lên đỉnh 06 bồn kho CLT”
Sửa chữa đường ống dẫn foam và dẫn nước lên đỉnh 06 bồn kho CLT
3 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD của PVOIL
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam- CTCP- Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông (PVOIL Miền Đông) Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Đại Bảo An Trụ sở chính: Số 268/18/49 Lê Thị Hà, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 39782968 Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Dầu Việt Nam - Công ty Cổ phần - Xí nghiệp Tổng khi Xăng dầu Miền Đông , địa chỉ: 54B Đường 30/4, P. Thắng Nhất, Tp. Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam- CTCP- Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông (PVOIL Miền Đông) Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp: Phạm vi hoạt động phù hợp với loại, cấp công trình này (Công trình công nghiệp, cấp IV)
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam- CTCP- Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông (PVOIL Miền Đông) Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Dầu Việt Nam- CTCP- Xí nghiệp Tổng kho Xăng dầu Miền Đông (PVOIL Miền Đông) Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT Điện thoại: 0254 3594568, Fax: 0254 3594564 Ông Nguyễn Tiến Minh Trí Chức vụ: Giám đốc ĐT: 0903658283 Ông Vũ Quốc Hải Chức vụ: Phó giám đốc ĐT: 0933360568
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Đào Kim Oánh Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT Chức vụ: Phó phòng KTĐT, Tổ trưởng Tổ chuyên gia ĐT: 0889678000
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Văn Mão Địa chỉ: 54B đường 30/4, phường Thắng Nhất, TP. Vũng Tàu, tỉnh BR- VT Chức vụ: Chuyên viên, Tổ viên Tổ chuyên gia ĐT: 0908989699
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THÁO DỠ ĐƯỜNG ỐNG HIỆN HỮU
1Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 6" (chiều cao tháo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.1,98100m
2Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 6" (chiều cao tháo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.0,18100m
3Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 6" (chiều cao tháo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.0,72100m
4Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 6" (chiều cao tháo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.0,72100m
5Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 6" (chiều cao tháo ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.0,72100m
6Tháo dỡ ống thép có thu hồi, đường kính ống 6" (chiều cao tháo ống >12.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.1,98100m
7Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế.16,8tấn
8Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tập kết tại kho CLT phía ngoài ĐNC.1,6810 tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế16,8tấn
B LẮP ĐẶT ỐNG VÀ PHỤ KIỆN ỐNG MỚI
1Lắp đặt Thép ống đúc ASTM A312 TP304, ASME B36.19M, BE, 40S(3.4 mm), 6" (chiều cao lắp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế1,98100m
2Lắp đặt Thép ống đúc ASTM A312 TP304, ASME B36.19M, BE, 40S(3.4 mm), 6" (chiều cao lắp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế0,18100m
3Lắp đặt Thép ống đúc ASTM A312 TP304, ASME B36.19M, BE, 40S(3.4 mm), 6" (chiều cao lắp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế0,72100m
4Lắp đặt Thép ống đúc ASTM A312 TP304, ASME B36.19M, BE, 40S(3.4 mm), 6" (chiều cao lắp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế0,72100m
5Lắp đặt Thép ống đúc ASTM A312 TP304, ASME B36.19M, BE, 40S(3.4 mm), 6" (chiều cao lắp ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế0,72100m
6Lắp đặt Thép ống đúc ASTM A312 TP304, ASME B36.19M, BE, 40S(3.4 mm), 6" (chiều cao lắp ống >12.5m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế1,98100m
7Lắp đặt Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A182 Gr.F304, ASME B16.5, RF, -, 150#, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế264cái
8Lắp đặt Bích mù (BLIND FLG) ASTM A182 Gr.F304, ASME B16.5, RF, -, 150#, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế36cái
9Lắp đặt Cút đúc 45o( ELBOW) ASTM A403 WP304, SMLS, ASME B16.9, BW, 40S, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế48cái
10Lắp đặt Tê đều (EQUAL TEE) ASTM A403 WP304, SMLS, ASME B16.9, 150#, BW, 40S, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế12cái
11Lắp đặt Ống mềm, dùng mặt bích, L=1 M (FLEXIBLE HOSE), Manuf. STD, RF, 150#, 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Đấu nối với ống 6" nằm hiện hữu tại chân bồn.36cái
12Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế6,3100m
C TẨY RỈ, SƠN C.A.M ĐƯỜNG ỐNG, GIÁ ĐỠ ỐNG
1Cung cấp sơn lót, High Build Epoxy - Lớp lót, dày 75μm (Phần đường ống mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn425m2
2Sơn lót, High Build Epoxy - Lớp lót, dày 75μm (Phần đường ống mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn425m2
3Cung cấp sơn phủ, Two Pack Acrylic Modified Polyurethane - Lớp ngoài cùng, dày 50μm (Phần đường ống mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn425m2
4Sơn phủ, Two Pack Acrylic Modified Polyurethane - Lớp ngoài cùng, dày 50μm (Phần đường ống mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn425m2
5Làm sạch bề mặt kim loại, độ sạch 2,5Sa - Sử dụng cát (Phần sơn lại giá đỡ ống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn35m2
6Cung cấp sơn lót, Zinc Rich Epoxy - Lớp lót, dày 65μm (Phần sơn lại giá đỡ ống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn35m2
7Sơn lót, Zinc Rich Epoxy - Lớp lót, dày 65μm (Phần sơn lại giá đỡ ống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn35m2
8Cung cấp sơn phủ, High Build Epoxy - Lớp giữa, dày 125μm (Phần sơn lại giá đỡ ống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn35m2
9Sơn phủ, High Build Epoxy - Lớp giữa, dày 125μm (Phần sơn lại giá đỡ ống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn35m2
10Cung cấp sơn phủ, Two Pack Acrylic Modified Polyurethane - Lớp ngoài cùng, dày 50μm (Phần sơn lại giá đỡ ống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn35m2
11Sơn phủ, Two Pack Acrylic Modified Polyurethane - Lớp ngoài cùng, dày 50μm (Phần sơn lại giá đỡ ống hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế, Yêu cầu kỹ thuật sơn35m2
D VẬN CHUYỂN VẬT TƯ (ỐNG, PHỤ KIỆN, SƠN, CÁT…) TỪ BỜ ĐẾN CHÂN CÔNG TRƯỜNG TẠI KHO CÙ LAO TÀO
1Vận chuyển từ bờ đến cảng tạm của kho CLT. Bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Nhà thầu có thể tập kết vật tư từ Cảng khác (nếu có). Theo dự toán, khối lượng là 01 ca. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình. Nhà thầu tính toán, nên cập cảng tạm khi nước thủy triều lên cao nhất trong ngày, chi phí này bao gồm cả nạo vét luồng cho xà lan (nếu có).1Toàn bộ
2Bốc xếp từ sà lan lên bờ đảo bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, khối lượng là 11,637 tấn. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình.1Toàn bộ
3Vận chuyển bằng ô tô vận tải thùng 12T, cự ly vận chuyển Tương tự Stt 2 trong cùng HM này1Toàn bộ
4Bốc xuống bằng thủ công - vật tư các loạiTương tự Stt 2 trong cùng HM này1Toàn bộ
5Vận chuyển từ ngoài vào trong ĐNC. Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTương tự Stt 2 trong cùng HM này1Toàn bộ
6Vận chuyển từ ngoài vào trong ĐNC. Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTương tự Stt 2 trong cùng HM này1Toàn bộ
E DI CHUYỂN MÁY MÓC THIẾT BỊ VÀ NHÂN LỰC QUA SÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG CÔNG TRÌNH
1Vận chuyển thiết bị thi công qua sông Dinh bằng sà lan 400 tấn, từ Cảng Thượng lưu của XN đến Cảng tạm tại kho CLTMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, tạm tính 02 ca/ lượt đi, 02 ca lượt về, KL là 04 ca. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác vận chuyển vật tư thi công cho cả công trình. Nhà thầu tính toán, nên cập cảng tạm khi nước thủy triều lên cao nhất trong ngày, chi phí này bao gồm cả nạo vét luồng cho xà lan (nếu có).1Toàn bộ
2Di chuyển nhân công qua lại sông Dinh thi công bằng ghe thuyền, từ Cảng Thượng lưu của XN đến Cầu dẫn/Cảng tạm tại kho CLTMô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Theo dự toán, tạm tính trong 03 tháng x 26 ngày x 02 lượt, mỗi lượt đi, về tương ứng với 0.5 ca máy, KL là 78 ca. KLMT ghi là 01 được hiểu là toàn bộ công tác đi lại của nhân công trong suốt thời gian hoàn thành công trình.1Toàn bộ
F CUNG CẤP VẬT TƯ, THIẾT BỊ ĐƯỜNG ỐNG PCCC (THÉP KHÔNG RỈ)
1Thép ống đúc ASTM A312 TP304. Kích thước 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ thiết kế.630m
2Bích hàn chui (SLIP ON FLG) ASTM A182 Gr.F304. Kích thước 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ thiết kế.264Cái
3Bích mù (BLIND FLG) ASTM A182 Gr.F304. Kích thước 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ thiết kế.36Cái
4Cút đúc 45o( ELBOW) ASTM A403 WP304, SMLS. Kích thước 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ thiết kế.48Cái
5Tê đều (EQUAL TEE) ASTM A403 WP304, SMLS. Kích thước 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ thiết kế.12Cái
6Ống mềm, dùng mặt bích, L=1 M (FLEXIBLE HOSE). Kích thước 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ thiết kế.36Cái
7Vòng đệm 150# 4.5mm(GASKET) FLEXIBLE GRAPHITE. Kích thước 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ thiết kế.216Cái
8Bulông 2 đầu ren với 2 đai ốc sáu cạnh (STUD & NUTS) A197 GR.B7 Class2/ A194 GR.2H. Kích thước M20x110mm (6")Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Tiêu chuẩn, cấp áp suất, bề mặt, chiều dày xem trong bản vẽ thiết kế.1.728Bộ
9Cùm chữ U cho ống 6" (U-BOLT). Kích thước 6"Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT và Hồ sơ bản vẽ thiết kế. Chi tiết cấu tạo xem trong bản vẽ thiết kế (số 22/23 tập MB bố trí ống PCCC)216Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.950753E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.901506E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình công nghiệp, cấp IV); về bản chất, công trình chủ yếu về cơ khí như đường ống, kết cấu thép, sơn CAM...; về độ phức tạp, công trình thi công trong môi trường cháy nổ cao, đang hoạt động như kho xăng dầu/khí/hóa chất. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Giá trị gói thầu đang xét là 3.3 tỷ đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ liên quan chứng minh cho các HĐ tương tự trên như QĐ phê duyệt dự án, BB NTHT, Bảng khối lượng xây lắp...).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.310.351.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.931.054.200 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: Tư vấn giám sát XD hạng III trở lên; Kinh nghiệm: Chỉ huy trưởng/phụ trách thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu này, không được tham gia công trình/gói thầu khác trong thời gian thực hiện HĐ này; Nhà thầu đính kèm HSDT các hồ sơ (hợp lệ) liên quan chứng minh đã là chỉ huy trưởng các công trình trên (như BB NTHT/xác nhận của CĐT...)105
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp trên công trường 1 Trình độ: Từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật; Chứng chỉ hành nghề: Không yêu cầu; Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu này, không được tham gia công trình/gói thầu khác trong thời gian thực hiện HĐ này.74
3 Phụ trách giám sát ATLĐ, PCCC, VSMT 1 Trình độ: Từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật về ATLĐ/PCCC/VSMT; Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề trong xây dựng hạng III trở lên hoặc Giấy chứng nhận đào tạo về An toàn, vệ sinh lao động, PCCC của một cơ sở đào tạo hợp lệ cấp phép (còn hạn); Kinh nghiệm: Đã được bố trí trực tiếp thi công 02 công trình cấp IV trở lên hoặc 01 công trình cấp III trở lên tương tự gói thầu này (công trình công nghiệp, cấp IV); Nhà thầu và người lao động phải có cam kết thực hiện, bố trí đúng hồ sơ và chỉ tham gia duy nhất cho gói thầu này, không được tham gia công trình/gói thầu khác trong thời gian thực hiện HĐ này.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn- công suất 23KW Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.2
2 Máy nén khí- công suất 600m3/h Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.1
3 Máy phun cát Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.2
4 Máy phun sơn- 400m2/h Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.2
5 Máy mài/cắt thép cầm tay Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.4
6 Máy khuấy sơn Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.2
7 Pa lăng xích, tời kéo các loại Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.4
8 Máy bơm nước- công suất 5CV Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, tem kiểm định hợp lệ về an toàn PCCN.1
9 Ô tô tải- tải trọng 1.5 tấn Công suất, chủng loại, số lượng do Nhà thầu đề xuất phù hợp với BPTC đảm bảo tiến độ, chất lượng công trình. Khi đưa vào công trình phải có đầy đủ hồ sơ, đăng kiểm phương tiện (còn hạn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->