Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539805-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503916 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí an toàn giao thông |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 09:54:00 đến ngày 2022-05-24 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 877,280,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là880.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về an toàn lao động và PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Công trình: Sửa chữa, cải tạo, mở rộng nhà để xe phòng Cảnh sát giao thông 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí an toàn giao thông |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 345,2495 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,5152 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 1,3946 | |
| 4 | Vận chuyển kèo, cột, xà gồ thép đến kho bãi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | trọn gói | 1 | |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | gốc | 3 | |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cây | 3 | |
| 7 | Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cây | 3 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1m2 | 50,104 | |
| 9 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 128 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 9,6 | |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1m3 | 32,9472 | |
| 12 | Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển ≤500m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 32,9472 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 49,4208 | |
| 14 | Véc bùn đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 2,304 | |
| 15 | Đệm cát đáy móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 2,304 | |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4*6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 2,304 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1*2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 4,82 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,248 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,1467 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,1005 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,0933 | |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 44,52 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1*2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m3 | 57,295 | |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m2 | 547,4 | |
| 25 | Cắt khe mặt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 10m | 16,22 | |
| 26 | Trám khe mặt nền bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 162,2 | |
| 27 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 1,443 | |
| 28 | Lắp dựng Bu lông neo móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 64 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 2,2026 | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 2,2026 | |
| 31 | Lắp cột thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 1,4223 | |
| 32 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 2,9687 | |
| 33 | Gia công giằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,539 | |
| 34 | Gia công giằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,2545 | |
| 35 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,5676 | |
| 36 | Lắp vì kèo thép+ giằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 4,3298 | |
| 37 | Lợp mái che tôn màu sóng vuông dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 6,3695 | |
| 38 | Lợp mái tôn màu phẳng dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,2743 | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 8 | |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | cái | 2 | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 138 | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 53 | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | m | 191 | |
| 44 | Lắp đặt CB10A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 2 | |
| 45 | Lắp đặt đèn Bulb trụ 80W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bộ | 24 | |
| 46 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bình | 2 | |
| 47 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | bình | 2 | |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,0931 | |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,0931 | |
| 50 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,0612 | |
| 51 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | tấn | 0,0612 | |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 100m2 | 0,2574 | |
| 53 | Khoan bê tông cột lắp đặt bulon kèo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 lỗ khoan | 9 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là880.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 2 | - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về an toàn lao động và PCCN | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi