Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220539805-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220503916
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí an toàn giao thông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-17 09:54:00 đến ngày 2022-05-24 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 877,280,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là880.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về an toàn lao động và PCCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Công trình: Sửa chữa, cải tạo, mở rộng nhà để xe phòng Cảnh sát giao thông
60 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí an toàn giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn Kiểm định Xây dựng và Môi trường GCE (Địa chỉ: Số 20 Nguyễn Đệ, phường An Thới, quận Bình Thủy, TP.Cần Thơ)


- Bên mời thầu: Phòng Hậu cần - Kỹ thuật Công an thành phố Cần Thơ , địa chỉ: 9A Trần Phú, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 9A Trần Phú, phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 345,2495
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,5152
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 1,3946
4 Vận chuyển kèo, cột, xà gồ thép đến kho bãi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT trọn gói 1
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT gốc 3
6 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cây 3
7 Vận chuyển trong phạm vi 5km rác cây đốn hạ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cây 3
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1m2 50,104
9 Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 128
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 9,6
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1m3 32,9472
12 Vận chuyển thủ công đất cấp II có cự ly vận chuyển ≤500m Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 32,9472
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 49,4208
14 Véc bùn đáy móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 2,304
15 Đệm cát đáy móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 2,304
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4*6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 2,304
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1*2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 4,82
18 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,248
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,1467
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,1005
21 Ván khuôn gỗ nền Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,0933
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 44,52
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1*2, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m3 57,295
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m2 547,4
25 Cắt khe mặt nền bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 10m 16,22
26 Trám khe mặt nền bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 162,2
27 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 1,443
28 Lắp dựng Bu lông neo móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 64
29 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 2,2026
30 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 2,2026
31 Lắp cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 1,4223
32 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 60x120x3mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 2,9687
33 Gia công giằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,539
34 Gia công giằng thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,2545
35 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,5676
36 Lắp vì kèo thép+ giằng thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 4,3298
37 Lợp mái che tôn màu sóng vuông dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 6,3695
38 Lợp mái tôn màu phẳng dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,2743
39 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 8
40 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT cái 2
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 138
42 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 53
43 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT m 191
44 Lắp đặt CB10A Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 2
45 Lắp đặt đèn Bulb trụ 80W Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bộ 24
46 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 MT5 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bình 2
47 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC 8kg Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT bình 2
48 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0931
49 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0931
50 Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0612
51 Lắp vì kèo thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT tấn 0,0612
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 100m2 0,2574
53 Khoan bê tông cột lắp đặt bulon kèo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT 1 lỗ khoan 9
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là880.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Ghi chú: Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 2 - 02 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.32
3 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về an toàn lao động và PCCN 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).32
4 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán 1 - 01 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 01 công trình xây dựng tương tự (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó).- Có Chứng chỉ Định giá xây dựng hạng III trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->