Gói thầu: Cung cấp vật tư để sửa chữa và thi công vận chuyển, lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 25 MVA T2 trạm 110kV Quỳ Hợp phục vụ đóng điện tại trạm 110kV Yên Thế - tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220539943-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC YÊN BÁI - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư để sửa chữa và thi công vận chuyển, lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 25 MVA T2 trạm 110kV Quỳ Hợp phục vụ đóng điện tại trạm 110kV Yên Thế - tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20220539898 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-17 10:34:00 đến ngày 2022-05-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,557,812,070 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.840.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.182.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư để sửa chữa và thi công vận chuyển, lắp đặt công trình Sửa chữa MBA 25 MVA T2 trạm 110kV Quỳ Hợp phục vụ đóng điện tại trạm 110kV Yên Thế - tỉnh Yên Bái Sửa chữa MBA 25 MVA T2 trạm 110kV Quỳ Hợp phục vụ đóng điện tại trạm 110kV Yên Thế - tỉnh Yên Bái 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong E-HSMT. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Yên Bái – Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 1061 đường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Thành phố Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 1061 Đường Yên Ninh – phường Minh Tân - TP Yên Bái. Số điện thoại: 02163.510.315. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Yên Bái - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc. Số 1061 Đường Yên Ninh – phường Minh Tân - TP Yên Bái. Số điện thoại: 02163.510.315. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy cách điện 0,075mm | Vật tư sửa chữa | kg | 810 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 2 | Giấy chun cách điện d-0,12 mm | Vật tư sửa chữa | kg | 15 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 3 | Bìa cách điện (1÷4) mm | Vật tư sửa chữa | kg | 790 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 4 | Băng vải mộc | Vật tư sửa chữa | cuộn | 43 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 5 | Dây điện từ bổ xung cuộn chính 115kV | Vật tư sửa chữa | kg | 500 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 6 | Dây điện từ bổ xung cuộn 38,5kV | Vật tư sửa chữa | kg | 400 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 7 | Dây điện từ bổ xung cuộn 23kV | Vật tư sửa chữa | kg | 400 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 8 | Đồng quấn vành điện dung 0,12mm | Vật tư sửa chữa | kg | 10 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 9 | Băng tự co SSG10 | Vật tư sửa chữa | cuộn | 10 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 10 | Keo Kazin | Vật tư sửa chữa | kg | 85 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 11 | Giấy ráp | Vật tư sửa chữa | Tờ | 50 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 12 | Gu dông phíp M12 x1000 | Vật tư sửa chữa | Cây | 60 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 13 | E cu phíp M12 | Vật tư sửa chữa | Cái | 350 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 14 | Dây nối (dây đồng mềm bọc giấy các loại) LKC | Vật tư sửa chữa | kg | 300 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 15 | Ống nối L500 | Vật tư sửa chữa | Cái | 16 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 16 | Ống nối L300 | Vật tư sửa chữa | Cái | 30 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 17 | Ống nối L185 | Vật tư sửa chữa | Cái | 12 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 18 | Ống nối KSF 500 | Vật tư sửa chữa | Cái | 12 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 19 | Ống nối KSF 300 | Vật tư sửa chữa | Cái | 27 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 20 | Đầu cốt SC 500 - 16 | Vật tư sửa chữa | Cái | 18 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 21 | Đầu cốt SC 300 - 16 | Vật tư sửa chữa | Cái | 16 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 22 | Đầu cốt SC 300 - 12 | Vật tư sửa chữa | Cái | 24 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 23 | Đầu cốt SC 185 - 10 | Vật tư sửa chữa | Cái | 45 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 24 | Gỗ ép thanh cách điện 50x50x3000 | Vật tư sửa chữa | Tấm | 8 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 25 | Gỗ ép thanh cách điện 1500x1500x50 | Vật tư sửa chữa | Tấm | 8 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 26 | Sắt thép cải tạo xà ép | Vật tư sửa chữa | kg | 450 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 27 | Que hàn | Vật tư sửa chữa | kg | 50 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 28 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm (từ M12 trở lên) | Vật tư sửa chữa | Bộ | 180 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 29 | Dầu biến thế bổ xung hao hụt trong quá trình lọc | Vật tư sửa chữa | Lít | 0 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 30 | Dầu MBA thay mới OLTC | Vật tư sửa chữa | Lít | 450 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 31 | Vải phin trắng | Vật tư sửa chữa | Mét | 25 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 32 | Giẻ lau sạch | Vật tư sửa chữa | Kg | 45 | PHẦN CHẾ TẠO RUỘT MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 33 | Sơn chống gỉ | Vật tư sửa chữa | Kg | 60 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 34 | Sơn màu ghi | Vật tư sửa chữa | Kg | 45 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 35 | Dầu pha sơn | Vật tư sửa chữa | Kg | 30 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 36 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Vật tư sửa chữa | Bộ | 250 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 37 | Van cánh bướm D80 | Vật tư sửa chữa | Cái | 14 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 38 | Các van dầu | Vật tư sửa chữa | Cái | 15 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 39 | ống xả khí Φ16 | Vật tư sửa chữa | m | 10 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 40 | Sắt thép cải tạo vỏ máy | Vật tư sửa chữa | kg | 950 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 41 | Que hàn | Vật tư sửa chữa | kg | 60 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 42 | Amiang tấm | Vật tư sửa chữa | m2 | 11 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 43 | Hạt hút ẩm (Silicazel) | Vật tư sửa chữa | kg | 30 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 44 | Hạt hút ẩm (Silicazel)-Bình Xi phông | Vật tư sửa chữa | kg | 150 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 45 | Đá mài D150 | Vật tư sửa chữa | viên | 50 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 46 | Đá cắt D100 | Vật tư sửa chữa | viên | 50 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 47 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Vật tư sửa chữa | tấm | 10 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 48 | Bộ gioăng cho MBA 25MVA- 110kV | Vật tư sửa chữa | bộ | 1 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 49 | Gioăng cao su chịu dầu 350x350xδ5 | Vật tư sửa chữa | tấm | 5 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 50 | Oxy | Vật tư sửa chữa | chai | 6 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 51 | Axetylen | Vật tư sửa chữa | chai | 2 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 52 | Ni tơ | Vật tư sửa chữa | chai | 5 | PHẦN CHẾ TẠO VỎ MÁY (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 53 | Kẹp cực trung tính phía 115 kV | Vật tư sửa chữa | bộ | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 54 | Ty sứ trung tính phía 115 kV | Vật tư sửa chữa | bộ | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 55 | Kẹp cực phía 38,5kV | Vật tư sửa chữa | bộ | 4 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 56 | Ty sứ 38.5 KV | Vật tư sửa chữa | bộ | 4 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 57 | Kẹp cực phía 23kV | Vật tư sửa chữa | bộ | 4 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 58 | Sứ phía 23 kV | Vật tư sửa chữa | cái | 4 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 59 | Ty sứ 23 KV | Vật tư sửa chữa | bộ | 4 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 60 | Vành ép sứ 23 kV | Vật tư sửa chữa | cái | 4 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 61 | Sứ đỡ thanh cái phía 23 kV | Vật tư sửa chữa | Quả | 8 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 62 | Giàn đỡ thanh cái phía 38.5 và 23 kV | Vật tư sửa chữa | bộ | 2 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 63 | Van phòng nổ thân MBA | Vật tư sửa chữa | bộ | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 64 | Chụp bảo vệ chắn nước thiết bị công nghệ MBA | Vật tư sửa chữa | cái | 5 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 65 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu BDP MBA | Vật tư sửa chữa | cái | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 66 | Đồng hồ chỉ thị mức dầu BDP OLTC | Vật tư sửa chữa | cái | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 67 | Bích tiếp địa mạch từ-gông từ với vỏ máy. | Vật tư sửa chữa | cái | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 68 | Biến dòng chân sứ phía 23 kV | Vật tư sửa chữa | cái | 3 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 69 | Biến dòng chân sứ trung tính 23 kV | Vật tư sửa chữa | cái | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 70 | Biến dòng chân sứ phía 23 kV đo nhiệt độ cuộn dây | Vật tư sửa chữa | cái | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 71 | Biến dòng chân sứ phía 38.5 kV đo nhiệt độ cuộn dây | Vật tư sửa chữa | cái | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 72 | Bích đấu nối biến dòng chân sứ | Vật tư sửa chữa | cái | 11 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 73 | Đồng hồ đo nhiệt độ dầu | Vật tư sửa chữa | cái | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 74 | Đồng hồ đo nhiệt độ cuộn dây | Vật tư sửa chữa | cái | 3 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 75 | Tủ điều khiển tại chỗ | Vật tư sửa chữa | tủ | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 76 | Bộ chuyển đổi tín hiệu trở-mA U5 | Vật tư sửa chữa | cái | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 77 | Mác máy | Vật tư sửa chữa | bộ | 1 | PHỤ KIỆN VÀ THIẾT BỊ (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 78 | Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 2,5mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 130 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 79 | Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 3 x 2,5mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 120 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 80 | Dây điện nhị thứ mặt máy (CU/PVC/FR) 1 x 4mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 100 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 81 | Dây tiếp địa 1x10mm2 | Vật tư sửa chữa | m | 40 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 82 | ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ32 | Vật tư sửa chữa | cái | 22 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 83 | ốc xiết cáp kim loại (Zắc co) Φ16 | Vật tư sửa chữa | cái | 30 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 84 | Ốc xiết cáp PVC PG16 | Vật tư sửa chữa | cái | 50 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 85 | Ốc xiết cáp PVC PG29 | Vật tư sửa chữa | cái | 27 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 86 | Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ32 | Vật tư sửa chữa | m | 40 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 87 | Ống ruột gà bảo vệ cáp Φ16 | Vật tư sửa chữa | m | 80 | Cáp liên lạc điều khiển: (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 88 | Dầu biến thế công nghệ | Vật tư sửa chữa | lít | 500 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 89 | Thép CT3 | Vật tư sửa chữa | kg | 150 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 90 | Gỗ nhóm 4 | Vật tư sửa chữa | m3 | 1 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 91 | Đinh 7 phân | Vật tư sửa chữa | kg | 5 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 92 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Vật tư sửa chữa | tấm | 5 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 93 | Bulông các loại | Vật tư sửa chữa | bộ | 100 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 94 | Ni lông cuộn | Vật tư sửa chữa | kg | 7 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Trước sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 95 | Thép CT3 | Vật tư sửa chữa | kg | 150 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 96 | Gỗ nhóm 4 | Vật tư sửa chữa | m3 | 1 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 97 | Đinh 7 phân | Vật tư sửa chữa | kg | 5 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 98 | Gioăng cao su chịu dầu 700x700xδ8 | Vật tư sửa chữa | tấm | 5 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 99 | Bulông các loại | Vật tư sửa chữa | bộ | 100 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 100 | Ni lông cuộn | Vật tư sửa chữa | kg | 7 | VẬT LIỆU CÔNG NGHỆ VÀ ĐÓNG KIỆN, Sau sửa chữa (Yêu cầu kỹ thuật chương V) |
| 101 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 102 | Thí nghiệm động cơ điện không đồng bộ, U | Thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 4 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 103 | Thí nghiệm phân tích đáp ứng tần số quét MBA | Thí nghiệm hiệu chỉnh | máy | 1 | Thí nghiệm Phần nhất thứ |
| 104 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 105 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 106 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 107 | Thí nghiệm điện áp đánh thủng | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 108 | Thí nghiệm Tg của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 109 | Thí nghiệm độ ổn định ôxy hóa dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 110 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 111 | Thí nghiệm hàm lượng vi lượng ẩm của dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 112 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Thí nghiệm hiệu chỉnh | mẫu | 1 | Thí nghiệm Phần mẫu hóa |
| 113 | Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị tháo dỡ MBA | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Quỳ Hợp | MBA | 1 | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Quỳ Hợp |
| 114 | Bao gói, đóng kiện MBA | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Quỳ Hợp | MBA | 1 | Chi phí thực hiện tại trạm 110kV Quỳ Hợp |
| 115 | - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ, thiết bị thi công và mặt bằng thi công;- Tháo hệ thống cáp nhị thứ, mạch bảo vệ trên nắp máy; | Nhân công sửa chữa | công | 30 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 116 | - Cắt mối hàn xung quanh nắp máy;- Cẩu nhấc nắp chuông, ruột máy đặt xuống vị trí thi công; | Nhân công sửa chữa | công | 50 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 117 | Tháo dàn kẹp dây cao áp và hạ áp, tháo các đầu dây điều chỉnh; | Nhân công sửa chữa | công | 65 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 118 | Tháo bộ điều chỉnh 110 kV, 38,5kV; | Nhân công sửa chữa | công | 75 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 119 | Tháo ty ép, đai gông từ trên, tháo dỡ xà ép, gông từ trên | Nhân công sửa chữa | công | 135 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 120 | Cẩu rút lần lượt cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 11kV của các pha A, B, C ra ngoài; | Nhân công sửa chữa | công | 51 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 121 | Vệ sinh, sơn lại vỏ MBA | Nhân công sửa chữa | công | 93 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 122 | Lọc tuần hoàn dầu trong máy | Nhân công sửa chữa | công | 57 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 123 | Tháo dỡ các cuộn dây cuộn dây 115kV, cuộn điều chỉnh 115kV; cuộn dây 38,5kV; 11kV để tách bỏ cách điện, quấn lại vào lô; | Nhân công sửa chữa | công | 0 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 124 | Cắt giấy cách điện | Nhân công sửa chữa | công | 95 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 125 | Băng cách điện dây điện từ | Nhân công sửa chữa | công | 280 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 126 | Chế tạo các chi tiết cách điện, căn đệm, ống lồng | Nhân công sửa chữa | công | 530 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 127 | Kiểm tra lắp các khuôn quấn dây, bích ép, ty ép | Nhân công sửa chữa | công | 60 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 128 | Kiểm tra, tháo lắp, hiệu chỉnh đồ gá, giá đỡ | Nhân công sửa chữa | công | 50 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 129 | Quấn các bối dây 110kV (cao áp) | Nhân công sửa chữa | công | 520 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 130 | Quấn các bối dây điều chỉnh 110kV | Nhân công sửa chữa | công | 350 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 131 | Quấn các bối dây hạ áp | Nhân công sửa chữa | công | 596 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 132 | Sấy ép, căn chỉnh các bối dây | Nhân công sửa chữa | công | 210 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 133 | Lồng tổng hợp các pha bối dây | Nhân công sửa chữa | công | 51 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 134 | Lắp ráp các pha bối dây vào mạch từ, ép chặt | Nhân công sửa chữa | công | 50 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 135 | Chế tạo các chi tiết gỗ, giá đỡ đầu dây | Nhân công sửa chữa | công | 210 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 136 | Chế tạo các đầu dây điều chỉnh, lên sứ, băng cách điện | Nhân công sửa chữa | công | 480 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 137 | Kiểm tra, hoàn thiện các bối dây | Nhân công sửa chữa | công | 35 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 138 | Lắp gông từ trên | Nhân công sửa chữa | công | 135 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 139 | Vệ sinh ghép mạch từ, ép chặt, lật dựng mạch từ | Nhân công sửa chữa | công | 810 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 140 | Bảo dưỡng bộ điều áp dưới tải 110kV, bộ điều áp không tải 38.5 kV | Nhân công sửa chữa | công | 75 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 141 | Đấu nối các đầu dây lên sứ, bắt vào giá đỡ | Nhân công sửa chữa | công | 65 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 142 | Đậy nắp chuông vỏ máy, hàn kín | Nhân công sửa chữa | công | 50 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 143 | Kiểm tra, lắp ráp đấu nối các sứ | Nhân công sửa chữa | công | 30 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 144 | Lắp ráp, đấu nối tủ điều khiển tại chỗ, mạch nhị thứ | Nhân công sửa chữa | công | 135 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 145 | Kiểm tra, lắp ráp quạt làm mát | Nhân công sửa chữa | công | 50 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 146 | - Lắp ráp cánh tản nhiệt, bình dầu phụ, van, ống dẫn….;- Duy tu bảo dưỡng, thay thế các phụ kiện | Nhân công sửa chữa | công | 150 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 147 | Thử độ kín máy | Nhân công sửa chữa | công | 20 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 148 | Hiệu chỉnh, hoàn thiện | Nhân công sửa chữa | công | 35 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 149 | Sấy MBA | Nhân công sửa chữa | công | 132 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 150 | - Đóng gói phụ kiện phục vụ vận chuyển- Rút dầu ra Stéc để giảm tải phục vụ vận chuyển | Nhân công sửa chữa | công | 60 | Sửa chữa MBA T2 25MVA |
| 151 | Thiết bị phun sơn | Máy thi công | ca | 15 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 152 | Máy cắt giấy | Máy thi công | ca | 26 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 153 | Máy quấn dây trục đứng | Máy thi công | ca | 90 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 154 | Máy quấn dây trục ngang | Máy thi công | ca | 63 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 155 | Máy băng giấy cách điện | Máy thi công | ca | 30 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 156 | Máy dập căn măng cá | Máy thi công | ca | 52 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 157 | Cẩu trục 150 tấn | Máy thi công | ca | 2 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 158 | Cẩu trục 50 tấn | Máy thi công | ca | 5 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 159 | Cẩu trục 5 tấn | Máy thi công | ca | 18 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 160 | Lò sấy chân không LCK-01 | Máy thi công | ca | 60 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 161 | Lò sấy chân không LCK-02 | Máy thi công | ca | 33 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 162 | Máy lọc dầu KLVC-4AXVSO | Máy thi công | ca | 8 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 163 | Máy mài cầm tay | Máy thi công | ca | 12 | Máy thi công sửa chữa MBA |
| 164 | Chi phí vận chuyển từ trạm 110kV Quỳ Hợp, tỉnh Nghệ An về nơi sửa chữa | vận chuyển | Toàn bộ | 1 | Tại trạm 110kV Quỳ Hợp |
| 165 | Chi phí vận chuyển từ nơi sửa chữa về trạm 110kV Yên Thế, tỉnh Yên Bái | vận chuyển | Toàn bộ | 1 | Tại trạm 110kV Yên Thế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.84E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là9.840.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.500.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.591.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.182.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Kỹ sư điện: Được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng; đã làm giám sát kỹ thuật ít nhất 1 (một) công trình cấp II tương tự hoặc 2 (hai) công trình cấp III tương tự).Bằng tốt nghiệp ĐH, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát, xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi